Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng NinhMã đề 103

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho khối nón có độ dài đường cao hh, độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr. Thể tích VV của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    V=13πr2h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h

  2. B

    V=πr2h\displaystyle V = \pi r^2 h

  3. C

    V=πrl\displaystyle V = \pi r l

  4. D

    V=2πrl\displaystyle V = 2\pi r l

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x2)(x1)2(x+3)3f'(x) = (x-2)(x-1)^2(x+3)^3 trên R\mathbb{R}. Hỏi hàm số y=f(x)y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xexf(x) = 2x - e^x.

  1. A

    f(x)dx=x2ex+C\displaystyle \int f(x)dx = x^2 - e^x + C

  2. B

    f(x)dx=2ex+C\displaystyle \int f(x)dx = 2 - e^x + C

  3. C

    f(x)dx=x22ex+C\displaystyle \int f(x)dx = \dfrac{x^2}{2} - e^x + C

  4. D

    f(x)dx=x2ex+1x+1+C\displaystyle \int f(x)dx = x^2 - \dfrac{e^{x+1}}{x+1} + C

Câu 4

Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh là

  1. A

    103\displaystyle 10^3

  2. B

    310\displaystyle 3^{10}

  3. C

    C103\displaystyle C_{10}^3

  4. D

    A103\displaystyle A_{10}^3

Câu 5

Thể tích VV khối lập phương cạnh a6a\sqrt{6}

  1. A

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

  2. B

    V=22a3\displaystyle V = 2\sqrt{2}a^3

  3. C

    V=6a3\displaystyle V = \sqrt{6}a^3

  4. D

    V=66a3\displaystyle V = 6\sqrt{6}a^3

Câu 6

Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Tìm [f(x)+2023]dx\int [f(x) + 2023]dx

  1. A

    [f(x)+2023]dx=F(x)+2023x2+C\displaystyle \int [f(x) + 2023]dx = F(x) + 2023x^2 + C

  2. B

    [f(x)+2023]dx=F(x)+C\displaystyle \int [f(x) + 2023]dx = F(x) + C

  3. C

    [f(x)+2023]dx=F(x)+20232x2+C\displaystyle \int [f(x) + 2023]dx = F(x) + \dfrac{2023}{2}x^2 + C

  4. D

    [f(x)+2023]dx=F(x)+2023x+C\displaystyle \int [f(x) + 2023]dx = F(x) + 2023x + C

Câu 7

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x42x2+2\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 2

  2. B

    y=x3x1\displaystyle y = \dfrac{x-3}{x-1}

  3. C

    y=x+3x+1\displaystyle y = \dfrac{x+3}{x+1}

  4. D

    y=x3+3x2+2\displaystyle y = x^3 + 3x^2 + 2

Câu 8

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin2xf(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}.

  1. A

    f(x)dx=cotx+C\displaystyle \int f(x)dx = -\cot x + C

  2. B

    f(x)dx=cotx+C\displaystyle \int f(x)dx = \cot x + C

  3. C

    f(x)dx=1sinx+C\displaystyle \int f(x)dx = \dfrac{-1}{\sin x} + C

  4. D

    f(x)dx=1sinx+C\displaystyle \int f(x)dx = \dfrac{1}{\sin x} + C

Câu 9

Đồ thị hàm số y=2x+3x5y = \dfrac{2x+3}{x-5} có đường tiệm cận đứng là x=ax = a và đường tiệm cận ngang là y=by = b. Tính a+ba + b.

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;0)A(1;2;0), B(3;2;6)B(3;-2;-6). Tìm tọa độ điểm MM sao cho OM=AB\overrightarrow{OM} = \overrightarrow{AB}.

  1. A

    M(1;2;3)\displaystyle M(1;-2;-3)

  2. B

    M(2;0;3)\displaystyle M(2;0;-3)

  3. C

    M(2;4;6)\displaystyle M(2;-4;-6)

  4. D

    M(2;4;6)\displaystyle M(-2;4;6)

Câu 11

Thể tích VV khối lăng trụ có diện tích đáy B=6(cm2)B = 6 (cm^2) và chiều cao h=2(cm)h = 2 (cm)

  1. A

    V=6(cm3)\displaystyle V = 6 (cm^3)

  2. B

    V=24(cm3)\displaystyle V = 24 (cm^3)

  3. C

    V=12(cm3)\displaystyle V = 12 (cm^3)

  4. D

    V=4(cm3)\displaystyle V = 4 (cm^3)

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên dưới đây. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (1; +∞), nghịch biến trên (−2; 1), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.
  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

Câu 13

Diện tích SS của mặt cầu bán kính R=2(cm)R = 2 (cm)

  1. A

    S=32π3(cm2)\displaystyle S = \dfrac{32\pi}{3} (cm^2)

  2. B

    S=16π3(cm2)\displaystyle S = \dfrac{16\pi}{3} (cm^2)

  3. C

    S=16π(cm2)\displaystyle S = 16\pi (cm^2)

  4. D

    S=32π(cm2)\displaystyle S = 32\pi (cm^2)

Câu 14

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty) hàm số y=x3y = x^{\sqrt{3}} có đạo hàm là

  1. A

    y=x31\displaystyle y' = x^{\sqrt{3}-1}

  2. B

    y=3x3\displaystyle y' = \sqrt{3}x^{\sqrt{3}}

  3. C

    y=3x31\displaystyle y' = \sqrt{3}x^{\sqrt{3}-1}

  4. D

    y=x3lnx\displaystyle y' = x^{\sqrt{3}}\ln x

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;0;3)I(2;0;-3) và bán kính R=5R = 5

  1. A

    (x+2)2+y2+(z3)2=5\displaystyle (x+2)^2 + y^2 + (z-3)^2 = 5

  2. B

    (x2)2+y2+(z+3)2=5\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z+3)^2 = 5

  3. C

    (x+2)2+y2+(z3)2=25\displaystyle (x+2)^2 + y^2 + (z-3)^2 = 25

  4. D

    (x2)2+y2+(z+3)2=25\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z+3)^2 = 25

Câu 16

Tính giá trị cực tiểu yCTy_{CT} của hàm số y=ex33x2y = e^{x^3-3x^2}.

  1. A

    yCT=e4\displaystyle y_{CT} = e^{-4}

  2. B

    yCT=e4\displaystyle y_{CT} = e^{4}

  3. C

    yCT=e2\displaystyle y_{CT} = e^{2}

  4. D

    yCT=e2\displaystyle y_{CT} = e^{-2}

Câu 17

Tập nghiệm SS của phương trình log2(x1)=3\log_2(x-1) = 3

  1. A

    S={7}\displaystyle S = \{7\}

  2. B

    S={10}\displaystyle S = \{10\}

  3. C

    S={9}\displaystyle S = \{9\}

  4. D

    S={8}\displaystyle S = \{8\}

Câu 18

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty) hàm số y=x2log5xy = x^2 - \log_5 x có đạo hàm là

  1. A

    y=2x+1x\displaystyle y' = 2x + \dfrac{1}{x}

  2. B

    y=2x1x\displaystyle y' = 2x - \dfrac{1}{x}

  3. C

    y=2x1xln5\displaystyle y' = 2x - \dfrac{1}{x\ln 5}

  4. D

    y=2x+1xln5\displaystyle y' = 2x + \dfrac{1}{x\ln 5}

Câu 19

Nghiệm của bất phương trình 2x>42^x > 4

  1. A

    x<2\displaystyle x < -2

  2. B

    x<2\displaystyle x < 2

  3. C

    x>2\displaystyle x > -2

  4. D

    x>2\displaystyle x > 2

Câu 20

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên dưới đây?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), đồng biến trên (−1; 3), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = 3.

Hỏi phương trình 2f(x)+5=02f(x)+5=0 có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 21

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích VVMM là trung điểm cạnh AAAA'. Thể tích khối chóp M.BCBM.BCB'

  1. A

    V6\displaystyle \dfrac{V}{6}

  2. B

    V4\displaystyle \dfrac{V}{4}

  3. C

    V2\displaystyle \dfrac{V}{2}

  4. D

    V3\displaystyle \dfrac{V}{3}

Câu 22

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1xf(x)=2x+\dfrac{1}{x} trên (0;+)(0;+\infty) sao cho F(1)=0F(1)=0. Tính F(2)F(2).

  1. A

    F(2)=3+ln2\displaystyle F(2)=3+\ln 2

  2. B

    F(2)=3ln2\displaystyle F(2)=3-\ln 2

  3. C

    F(2)=5+ln2\displaystyle F(2)=5+\ln 2

  4. D

    F(2)=5ln2\displaystyle F(2)=5-\ln 2

Câu 23

Cho cấp số cộng (un)(u_n), có số hạng đầu u1=2u_1=2 và công sai d=3d=3. Tìm số hạng thứ 33 của cấp số cộng.

  1. A

    u3=8\displaystyle u_3=8

  2. B

    u3=11\displaystyle u_3=11

  3. C

    u3=7\displaystyle u_3=7

  4. D

    u3=9\displaystyle u_3=9

Câu 24

Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh aa. Thể tích khối nón đã cho bằng

  1. A

    πa3324\displaystyle \dfrac{\pi a^3 \sqrt{3}}{24}

  2. B

    πa338\displaystyle \dfrac{\pi a^3 \sqrt{3}}{8}

  3. C

    πa324\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{24}

  4. D

    πa38\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{8}

Câu 25

Một khối cầu có thể tích V=36πcm3V=36\pi cm^3. Hỏi bán kính RR của khối cầu bằng bao nhiêu?

  1. A

    R=6cm\displaystyle R=\sqrt{6} cm

  2. B

    R=3cm\displaystyle R=3 cm

  3. C

    R=3cm\displaystyle R=\sqrt{3} cm

  4. D

    R=6cm\displaystyle R=6 cm

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên dưới đây

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (1; +∞), nghịch biến trên (−2; 1), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.

Hỏi đồ thị hàm số y=1f(x)2y=\dfrac{1}{f(x)-2} có bao nhiêu đường tiệm cận?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    5

  4. D

    4

Câu 27

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD theo aa.

  1. A

    a332\displaystyle \dfrac{a^3 \sqrt{3}}{2}

  2. B

    a3312\displaystyle \dfrac{a^3 \sqrt{3}}{12}

  3. C

    a338\displaystyle \dfrac{a^3 \sqrt{3}}{8}

  4. D

    a336\displaystyle \dfrac{a^3 \sqrt{3}}{6}

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh aa và thể tích khối chóp a34\dfrac{a^3}{4}. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABC)(ABC).

  1. A

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  2. B

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 29

Cho khối trụ có bán kính đường tròn đáy r=ar = a và diện tích xung quanh Sxq=4πa2S_{xq} = 4\pi a^2. Tính thể tích của khối trụ đã cho.

  1. A

    4πa33\displaystyle \dfrac{4\pi a^3}{3}

  2. B

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  3. C

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

  4. D

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

Câu 30

Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=3t2+6tv(t) = 3t^2 + 6t (m/s)(m/s), biết rằng tại thời điểm t=1t = 1 (giây) vật đi được quãng đường là 44 (mét). Hỏi tại thời điểm t=3t = 3 (giây) vật đi được quãng đường bao nhiêu mét?

  1. A

    45(m)\displaystyle 45(m)

  2. B

    21(m)\displaystyle 21(m)

  3. C

    54(m)\displaystyle 54(m)

  4. D

    12(m)\displaystyle 12(m)

Câu 31

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng aa và đường thẳng ABA'B hợp với mặt đáy một góc 6060^\circ. Tính thể tích VV của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    V=3a34\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{3}a^3}{4}

  2. B

    V=3a3\displaystyle V = \sqrt{3}a^3

  3. C

    V=3a34\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{4}

  4. D

    V=a34\displaystyle V = \dfrac{a^3}{4}

Câu 32

Cho phương trình 32x+1103x+7=03^{2x+1} - 10 \cdot 3^x + 7 = 0. Khi đặt t=3xt = 3^x thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?

  1. A

    9t210t+7=0\displaystyle 9t^2 - 10t + 7 = 0

  2. B

    t210t+7=0\displaystyle t^2 - 10t + 7 = 0

  3. C

    3(2t)10t+7=0\displaystyle 3(2t) - 10t + 7 = 0

  4. D

    3t210t+7=0\displaystyle 3t^2 - 10t + 7 = 0

Câu 33

Với mọi cặp số dương a,ba, b thỏa mãn loga+3logb1=0\log a + 3\log b - 1 = 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    ab3=1\displaystyle ab^3 = 1

  2. B

    ab3=10\displaystyle ab^3 = 10

  3. C

    a+b3=10\displaystyle a + b^3 = 10

  4. D

    a+3b=10\displaystyle a + 3b = 10

Câu 34

Giải bóng đá ngoại hạng Anh gồm 2020 đội bóng tham gia, biết rằng mỗi đội bóng phải đá với mỗi đội bóng còn lại 22 trận (11 trận sân nhà và 11 trận sân khách). Hỏi kết thúc mùa giải ban tổ chức phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?

  1. A

    29\displaystyle 2^9

  2. B

    380\displaystyle 380

  3. C

    190\displaystyle 190

  4. D

    210\displaystyle 2^{10}

Câu 35

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=xexy = xe^{-x} trên đoạn [0;2][0;2].

  1. A

    e\displaystyle e

  2. B

    2e2\displaystyle \dfrac{2}{e^2}

  3. C

    2e2\displaystyle 2e^2

  4. D

    1e\displaystyle \dfrac{1}{e}

Câu 36

Cho hàm số y=x32(m+1)x2+(5m+1)x2m2y = x^3 - 2(m+1)x^2 + (5m+1)x - 2m - 2 có đồ thị là (Cm)(C_m), mm là tham số. Tập SS là tập hợp các giá trị nguyên của mmm(2024;2024)m \in (-2024;2024) để (Cm)(C_m) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A(2;0)A(2;0), B,CB, C sao cho trong hai điểm B,CB, C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình x2+y2=1x^2 + y^2 = 1. Tính số các phần tử của SS.

  1. A

    4.044\displaystyle 4.044

  2. B

    2022\displaystyle 2022

  3. C

    2021\displaystyle 2021

  4. D

    4.042\displaystyle 4.042

Câu 37

Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy bằng r=2mr = 2m, chiều cao h=6mh = 6m. Bác thợ mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ. Gọi VV là thể tích lớn nhất của khúc gỗ hình trụ sau khi chế tác. Tính VV.

Hình nón chứa khối trụ nội tiếp
Hình khối trụ
  1. A

    V=32π9(m3)\displaystyle V = \dfrac{32\pi}{9} (m^3)

  2. B

    V=32π3(m3)\displaystyle V = \dfrac{32\pi}{3} (m^3)

  3. C

    V=32π27(m3)\displaystyle V = \dfrac{32\pi}{27} (m^3)

  4. D

    V=32π5(m3)\displaystyle V = \dfrac{32\pi}{5} (m^3)

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) thỏa mãn hệ thức f(x)sinxdx=f(x)cosx+πxcosxdx\int f(x)\sin x dx = -f(x)\cos x + \int \pi^{x}\cos x dx. Hỏi y=f(x)y = f(x) là hàm số nào trong các hàm số sau?

  1. A

    f(x)=πxlnπ\displaystyle f(x) = \dfrac{\pi^{x}}{\ln \pi}

  2. B

    f(x)=πx.lnπ\displaystyle f(x) = \pi^{x}.\ln \pi

  3. C

    f(x)=πx.lnπ\displaystyle f(x) = -\pi^{x}.\ln \pi

  4. D

    f(x)=πxlnπ\displaystyle f(x) = -\dfrac{\pi^{x}}{\ln \pi}

Câu 39

Cho phương trình (log3(x3))2+3mlog3x+2m22m1=0\left(\log_{3}\left(\dfrac{x}{3}\right)\right)^{2} + 3m\log_{3}x + 2m^{2} - 2m - 1 = 0, (mm là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm lớn hơn 2024-2024 sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn x1+x2>10x_{1} + x_{2} > 10?

  1. A

    2022\displaystyle 2022

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    2021\displaystyle 2021

Câu 40

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số y=x3mx2+12x+2my = |x^{3} - mx^{2} + 12x + 2m| luôn đồng biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)?

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    19\displaystyle 19

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi HH là điểm trên cạnh SDSD sao cho 5SH=3SD5SH = 3SD, mặt phẳng (α)(\alpha) qua B,HB, H và song song với đường thẳng ACAC cắt hai cạnh SA,SCSA, SC lần lượt tại E,FE, F. Tính tỉ số thể tích VC.BEHFVS.ABCD\dfrac{V_{C.BEHF}}{V_{S.ABCD}}.

  1. A

    17\displaystyle \dfrac{1}{7}

  2. B

    635\displaystyle \dfrac{6}{35}

  3. C

    320\displaystyle \dfrac{3}{20}

  4. D

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

Câu 42

Biết A(xA;yA)A(x_{A}; y_{A}), B(xB;yB)B(x_{B}; y_{B}) là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị hàm số y=x+4x+1y = \dfrac{x+4}{x+1} sao cho độ dài đoạn thẳng ABAB nhỏ nhất. Tính P=yA2+yB2xAxBP = y_{A}^{2} + y_{B}^{2} - x_{A}x_{B}.

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    103\displaystyle 10 - \sqrt{3}

  4. D

    623\displaystyle 6 - 2\sqrt{3}

Câu 43

Tính số nghiệm của phương trình 4log3x+2log3x=2x4^{\log_{3}x} + 2^{\log_{3}x} = 2x.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 44

Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm12cm, đường kính đáy 4cm4cm, lượng nước trong cốc cao 8cm8cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi khối cầu có cùng đường kính 2cm2cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu xăng-ti-mét? (làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân, bỏ qua độ dày của cốc).

  1. A

    2,33cm\displaystyle 2,33cm

  2. B

    2,25cm\displaystyle 2,25cm

  3. C

    2,75cm\displaystyle 2,75cm

  4. D

    2,67cm\displaystyle 2,67cm

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;3;1)A(-2; 3; 1), B(2;1;0)B(2; 1; 0), C(3;1;1)C(-3; -1; 1). Tìm tất cả các điểm DD sao cho ABCDABCD là hình thang có đáy ADAD và diện tích hình thang ABCDABCD gấp bốn lần diện tích tam giác ABCABC.

  1. A

    D(13;9;2)\displaystyle D(13; 9; -2)

  2. B

    D(17;3;4)\displaystyle D(-17; -3; 4)

  3. C

    [D(13;3;4)D(13;9;2)\displaystyle \left[\begin{array}{l} D(13; -3; 4) \\ D(13; 9; -2) \end{array}\right.

  4. D

    [D(13;9;2)D(17;3;4)\displaystyle \left[\begin{array}{l} D(13; 9; -2) \\ D(-17; -3; 4) \end{array}\right.

Câu 46

Tính số nghiệm của bất phương trình sau log2(x2+4)log3(1x1+8)\log_{2}\left(\sqrt{x-2} + 4\right) \leq \log_{3}\left(\dfrac{1}{\sqrt{x-1}} + 8\right)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    Vô số

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 47

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD biết A(2;2;6)A(-2; 2; 6), B(3;1;8)B(-3; 1; 8), C(1;0;7)C(-1; 0; 7), D(1;2;3)D(1; 2; 3). Gọi HH là trung điểm của CDCD, SH(ABCD)SH \perp (ABCD). Để khối chóp S.ABCDS.ABCD có thể tích bằng 1515 (đvtt) thì có hai điểm S1,S2S_{1}, S_{2} sao cho SS1,SS2S \equiv S_{1}, S \equiv S_{2}. Tìm tọa độ trung điểm II của S1S2S_{1}S_{2}

  1. A

    I(1;0;3)\displaystyle I(1; 0; 3)

  2. B

    I(0;1;5)\displaystyle I(0; 1; 5)

  3. C

    I(1;0;3)\displaystyle I(-1; 0; -3)

  4. D

    I(0;1;3)\displaystyle I(0; -1; -3)

Câu 48

Cho hình chóp S.ABCS.ABC với SA=2;BC=2SA = 2; BC = 2. Một hình cầu bán kính 44 tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)(ABC) tại CC, tiếp xúc với SASA tại SS và cắt SBSB tại điểm thứ hai DD sao cho CDCD đi qua tâm của hình cầu. Tính thể tích hình chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    83\displaystyle \frac{8}{3}

  2. B

    8351\displaystyle \frac{8\sqrt{3}}{51}

  3. C

    312\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{12}

  4. D

    1617\displaystyle \frac{16}{17}

Câu 49

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Gọi MM là trung điểm của BCBCNN thuộc cạnh CDCD thỏa CNCD=13\frac{CN}{CD} = \frac{1}{3}. Mặt phẳng (AMN)(A'MN) chia khối lập phương thành hai khối đa diện, gọi (H)(H) là khối đa diện chứa điểm AA. Tính thể tích của khối đa (H)(H) theo aa.

  1. A

    53a3137\displaystyle \frac{53a^3}{137}

  2. B

    55a3144\displaystyle \frac{55a^3}{144}

  3. C

    47a3154\displaystyle \frac{47a^3}{154}

  4. D

    65a3113\displaystyle \frac{65a^3}{113}

Câu 50

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+1xx4+1f(x) = \frac{x^2 + 1}{x\sqrt{x^4 + 1}} với x>0x > 0 thỏa mãn F(1)=1F(1) = 1. Biết F(2)=ln(a+b22)+1F(2) = \ln\left(\frac{a + \sqrt{b}}{2\sqrt{2}}\right) + 1, với a,b,ca, b, c là các số nguyên dương. Tính a+ba + b.

  1. A

    37\displaystyle 37

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    30\displaystyle 30

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài