Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 5.

Hàm số đạt cực đại tại điểm

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 2

Cho a>0a > 0, biểu thức P=a17a67P = a^{\frac{1}{7}} \sqrt[7]{a^6} viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

  1. A

    P=a6\displaystyle P = a^6

  2. B

    P=a7\displaystyle P = a^7

  3. C

    P=1\displaystyle P = 1

  4. D

    P=a\displaystyle P = a

Câu 3

Cho khối lăng trụ có chiều cao h=12h = 12, diện tích đáy B=8B = 8. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    96\displaystyle 96

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Số nghiệm của phương trình f(x)=3f(x) = 3

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [2;6][-2;6] và có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-2;6]

Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [2;6][-2;6]. Giá trị của MmM - m bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x \mathrm{d}x = \cos x + C

  2. B

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^x \mathrm{d}x = e^x + C

  3. C

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = \sin x + C

  4. D

    axdx=axlna+C\int a^x \mathrm{d}x = \frac{a^x}{\ln a} + C (0<a1)(0 < a \neq 1)

Câu 7

Nghiệm của phương trình 2x1=82^{x-1}=8

  1. A

    x=4\displaystyle x=4

  2. B

    x=3\displaystyle x=-3

  3. C

    x=4\displaystyle x=-4

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 9

Tập xác định DD của hàm số y=log2(x22x3)y = \log_2(x^2 - 2x - 3)

  1. A

    D=(;1)(3;+)\displaystyle D = (-\infty;-1) \cup (3;+\infty)

  2. B

    D=(1;3)\displaystyle D = (-1;3)

  3. C

    D=[1;3]\displaystyle D = [-1;3]

  4. D

    D=(;1][3;+)\displaystyle D = (-\infty;-1] \cup [3;+\infty)

Câu 10

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=5xy=5^x, y=0y=0, x=1x=1, x=2x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    S=π1252xdx\displaystyle S = \pi \int_1^2 5^{2x} \mathrm{d}x

  2. B

    S=1252xdx\displaystyle S = \int_1^2 5^{2x} \mathrm{d}x

  3. C

    S=125xdx\displaystyle S = \int_1^2 5^x \mathrm{d}x

  4. D

    S=π125xdx\displaystyle S = \pi \int_1^2 5^x \mathrm{d}x

Câu 11

Số cạnh của khối bát diện đều là

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 12

Số phức có phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 3-3

  1. A

    1+3i\displaystyle -1+3i

  2. B

    13i\displaystyle -1-3i

  3. C

    1+3i\displaystyle 1+3i

  4. D

    13i\displaystyle 1-3i

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

đồ thị hàm số $y = f(x)$

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 14

Mặt cầu có bán kính r=4r=4 thì diện tích mặt cầu là

  1. A

    16π3\displaystyle \frac{16\pi}{3}

  2. B

    64π\displaystyle 64\pi

  3. C

    16π\displaystyle 16\pi

  4. D

    64π3\displaystyle \frac{64\pi}{3}

Câu 15

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(x)=3x2+x1f'(x)=3x^2+x-1f(0)=1f(0)=1. Hàm số f(x)f(x)

  1. A

    f(x)=6x+1\displaystyle f(x)=6x+1

  2. B

    f(x)=x3+x22x+1\displaystyle f(x)=x^3+\frac{x^2}{2}-x+1

  3. C

    f(x)=x3x22+x+1\displaystyle f(x)=x^3-\frac{x^2}{2}+x+1

  4. D

    f(x)=x3+x22x\displaystyle f(x)=x^3+\frac{x^2}{2}-x

Câu 16

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây

Đường cong là đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    y=x2\displaystyle y = x^2

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^x

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

Câu 17

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x41\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x-4} \geq 1

  1. A

    (;4]\displaystyle (-\infty; 4]

  2. B

    [4;+)\displaystyle [4; +\infty)

  3. C

    (4;+)\displaystyle (4; +\infty)

  4. D

    (;4)\displaystyle (-\infty; 4)

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1),B(2;3;2)A(0; 1; -1), B(2; 3; 2). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (2;2;3)\displaystyle (2; 2; 3)

  2. B

    (1;2;3)\displaystyle (1; 2; 3)

  3. C

    (3;5;1)\displaystyle (3; 5; 1)

  4. D

    (3;4;1)\displaystyle (3; 4; 1)

Câu 19

Cho khối trụ có bán kính đáy r=3r = 3 và độ dài đường sinh l=5l = 5. Diện tích xung quanh của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    30π\displaystyle 30\pi

  2. B

    45π\displaystyle 45\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    15π\displaystyle 15\pi

Câu 20

Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z24z+13=0z^2 - 4z + 13 = 0

  1. A

    32i\displaystyle 3 - 2i

  2. B

    2+3i\displaystyle 2 + 3i

  3. C

    3+2i\displaystyle 3 + 2i

  4. D

    23i\displaystyle 2 - 3i

Câu 21

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u2=3;u6=11u_2 = 3; u_6 = 11, công sai dd của cấp số cộng bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 22

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [0;2][0; 2]. Nếu hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)F(0)=5,F(2)=3F(0) = 5, F(2) = -3 thì 02f(x)dx\int_{0}^{2} f(x) dx bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5x+1x1y = \dfrac{5x+1}{x-1} có phương trình là

  1. A

    y=15\displaystyle y = \dfrac{1}{5}

  2. B

    y=5\displaystyle y = 5

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    y=1\displaystyle y = 1

Câu 24

Cho hai số phức z1=1iz_1 = 1 - iz2=2+iz_2 = 2 + i, tổng z1+2z2z_1 + 2z_2 bằng

  1. A

    4i\displaystyle 4 - i

  2. B

    5i\displaystyle 5 - i

  3. C

    5+i\displaystyle 5 + i

  4. D

    4+i\displaystyle 4 + i

Câu 25

Cho tập hợp AA55 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của AA bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(1x)2(x+1)3(3x),xRf'(x) = (1 - x)^2 (x + 1)^3 (3 - x), \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

Câu 27

Hai số thực xxyy thỏa mãn (2x3yi)+(13i)=3+6i(2x - 3yi) + (1 - 3i) = 3 + 6i (với ii là đơn vị ảo) là

  1. A

    x=1;y=1\displaystyle x = -1; y = -1

  2. B

    x=1;y=3\displaystyle x = -1; y = -3

  3. C

    x=1;y=1\displaystyle x = 1; y = -1

  4. D

    x=1;y=3\displaystyle x = 1; y = -3

Câu 28

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AA=2AA' = 2 (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACACDDDD' bằng

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;2;-3). Hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (0;2;3)\displaystyle (0;2;-3)

  2. B

    (0;0;3)\displaystyle (0;0;-3)

  3. C

    (1;0;3)\displaystyle (1;0;-3)

  4. D

    (1;2;0)\displaystyle (1;2;0)

Câu 30

Cho hai đường thẳng song song d1,d2d_1, d_2, trên d1d_1 lấy 66 điểm phân biệt được tô màu đỏ, trên d2d_2 lấy 44 điểm phân biệt được tô màu xanh. Gọi SS là tập hợp tất cả các tam giác có 33 đỉnh là 33 điểm trong số 1010 điểm nói trên. Chọn ngẫu nhiên một tam giác thuộc tập SS, khi đó xác suất để chọn được tam giác có hai đỉnh màu xanh bằng

  1. A

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  2. B

    310\displaystyle \frac{3}{10}

  3. C

    130\displaystyle \frac{1}{30}

  4. D

    38\displaystyle \frac{3}{8}

Câu 31

Biết giá trị lớn nhất của hàm số y=2x+mx+1y = \frac{2x + m}{x + 1} trên đoạn [0;4][0;4] bằng 33. Giá trị của tham số thực mm

  1. A

    m=5\displaystyle m = 5

  2. B

    m=7\displaystyle m = 7

  3. C

    m=1\displaystyle m = 1

  4. D

    m=3\displaystyle m = 3

Câu 32

Cho 0π2f(x)dx=3\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} f(x) dx = 3. Tích phân 0π2[2f(x)+sinx]dx\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} [2f(x) + \sin x] dx bằng

  1. A

    6+π\displaystyle 6 + \pi

  2. B

    6+π2\displaystyle 6 + \frac{\pi}{2}

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy tam giác đều cạnh aa. Cạnh bên SA=a3SA = a\sqrt{3} và vuông góc với mặt đáy (ABC)(ABC). Gọi φ\varphi là góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC)(ABC)(ABC). Khi đó cosφ\cos \varphi bằng

  1. A

    35\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{5}

  2. B

    55\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{5}

  3. C

    235\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{5}

  4. D

    255\displaystyle \frac{2\sqrt{5}}{5}

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:x12=y21=z32d: \frac{x-1}{2} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z-3}{2} đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    Q(2;1;2)\displaystyle Q(2;-1;2)

  2. B

    N(2;1;2)\displaystyle N(-2;1;-2)

  3. C

    M(1;2;3)\displaystyle M(-1;-2;-3)

  4. D

    P(3;1;5)\displaystyle P(3;1;5)

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y+2z3=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y + 2z - 3 = 0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

  1. A

    R=33\displaystyle R = 3\sqrt{3}

  2. B

    R=3\displaystyle R = \sqrt{3}

  3. C

    R=3\displaystyle R = 3

  4. D

    R=9\displaystyle R = 9

Câu 36

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(3;0;1)A(3;0;-1) và có véctơ pháp tuyến n=(4;2;3)\vec{n} = (4;-2;-3)

  1. A

    4x2y3z+15=0\displaystyle 4x - 2y - 3z + 15 = 0

  2. B

    4x2y+3z9=0\displaystyle 4x - 2y + 3z - 9 = 0

  3. C

    4x2y3z15=0\displaystyle 4x - 2y - 3z - 15 = 0

  4. D

    3xz15=0\displaystyle 3x - z - 15 = 0

Câu 37

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình log3(x22x+4)=2\log_3(x^2 - 2x + 4) = 2. Khi đó x1x2x_1 \cdot x_2 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 38

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (C):y=x22x;(C):y=x2+4x(C): y = x^2 - 2x; (C'): y = -x^2 + 4x

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tập tất cả các giá trị của mm để phương trình f(x)1=3m+2|f(x)-1| = 3m+266 nghiệm phân biệt là

đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    0<m<43\displaystyle 0 < m < \dfrac{4}{3}

  2. B

    13<m<1\displaystyle -\dfrac{1}{3} < m < 1

  3. C

    5<m<1\displaystyle -5 < m < -1

  4. D

    1<m<5\displaystyle 1 < m < 5

Câu 40

Gọi SS là tập hợp các số thực mm sao cho với mỗi mSm \in S có đúng một số phức thỏa mãn zm=5|z - m| = 5zz6\dfrac{z}{z-6} là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập SS.

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 41

Cho bất phương trình 4log92(3x)+2(m+1)log13x3m04\log_9^2(3x) + 2(m+1)\log_{\frac{1}{3}}x - 3 - m \ge 0 với mm là tham số thực. Số giá trị nguyên của mm; m(2021;2024)m \in (-2021;2024) để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (3;27)(\sqrt{3};27)

  1. A

    2020\displaystyle 2020

  2. B

    2021\displaystyle 2021

  3. C

    2022\displaystyle 2022

  4. D

    2019\displaystyle 2019

Câu 42

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60060^0. Gọi MM là trung điểm của SBSB. Thể tích hình chóp S.ACMS.ACM bằng

  1. A

    2a363\displaystyle \dfrac{2a^3\sqrt{6}}{3}

  2. B

    4a363\displaystyle \dfrac{4a^3\sqrt{6}}{3}

  3. C

    a363\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{3}

  4. D

    a369\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{9}

Câu 43

Cho vật thể (T)(T) giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0;x=2x = 0; x = 2. Cắt vật thể (T)(T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại x(0x2)x (0 \le x \le 2) thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng (x+1)ex(x+1)e^x. Biết thể tích vật thể (T)(T) bằng ae4b4,(a,bZ)\dfrac{ae^4 - b}{4}, (a, b \in \mathbb{Z}), giá trị của P=a+bP = a + b bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    14\displaystyle -14

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của đường thẳng dd đi qua điểm M(1;2;1)M(1;2;-1), song song với mặt phẳng (P):x+yz=3(P): x + y - z = 3 và vuông góc với đường thẳng Δ:x31=y33=z2\Delta: \dfrac{x-3}{1} = \dfrac{y-3}{3} = \dfrac{z}{2}

  1. A

    {x=1+ty=23tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = -1 + 2t \end{cases}

  2. B

    {x=5+ty=3+2tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = 5 + t \\ y = -3 + 2t \\ z = 2 - t \end{cases}

  3. C

    {x=4+5ty=53tz=3+2t\displaystyle \begin{cases} x = -4 + 5t \\ y = 5 - 3t \\ z = -3 + 2t \end{cases}

  4. D

    {x=1+5ty=23tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 5t \\ y = -2 - 3t \\ z = 1 + 2t \end{cases}

Câu 45

Cắt hình nón (N)(N) bằng một mặt phẳng qua đỉnh SS và tạo với trục của hình nón (N)(N) một góc bằng 3030^\circ ta được thiết diện là tam giác SABSAB vuông và có diện tích bằng 4a24a^2. Chiều cao của hình nón bằng

  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  3. C

    2a2\displaystyle 2a\sqrt{2}

  4. D

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [0;1][0;1] thoả mãn 01[f(x3)]2dx=401f(x)dx365\int_{0}^{1}\left[f(x^3)\right]^2 \mathrm{d}x = 4\int_{0}^{1}f(x)\mathrm{d}x - \frac{36}{5}. Giá trị f(18)f\left(\frac{1}{8}\right) bằng

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 47

Số giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=3x44x312x2+my=\left|3x^4-4x^3-12x^2+m\right|55 điểm cực trị là

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    44\displaystyle 44

Câu 48

Cho phương trình 2m2sin2x+mcos2x=84cosx+2(cosx+1)2^m \cdot 2^{\sin^2 x} + m - \cos^2 x = 8 \cdot 4^{\cos x} + 2(\cos x + 1). Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình đã cho có nghiệm thực là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 49

Cho số phức zz thoả mãn zz24i\frac{z}{z-2-4i} là số thuần ảo, biết biểu thức P=z+46i2z23i2P=|z+4-6i|^2 - |z-2-3i|^2 đạt giá trị lớn nhất khi z=a+biz=a+bi (a,bR)(a,b \in \mathbb{R}). Giá trị a+2ba+2b bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(2;1;4),B(1;2;1),C(3;1;6)A(2;-1;4), B(-1;2;1), C(3;-1;6) và mặt phẳng (P):x+y+z8=0(P): x+y+z-8=0. Điểm MM thay đổi trên (P)(P) thoả mãn đường thẳng AMAMBMBM cùng tạo với (P)(P) các góc bằng nhau. Giá trị nhỏ nhất của độ dài CMCM bằng

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    463\displaystyle \frac{4\sqrt{6}}{3}

  3. C

    63\displaystyle \frac{\sqrt{6}}{3}

  4. D

    563\displaystyle \frac{5\sqrt{6}}{3}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài