Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Liên trường THPT, Sở GD&ĐT Hà TĩnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 66 học sinh nam và 99 học sinh nữ?

  1. A

    54\displaystyle 54

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3). Hàm số y đồng biến trên (−1; 0) và (2; 3), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1.
  1. A

    max[1;3]f(x)=f(3)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(3)

  2. B

    max[1;3]f(x)=f(1)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(-1)

  3. C

    max[1;3]f(x)=f(0)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(0)

  4. D

    max[1;3]f(x)=f(2)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(2)

Câu 3

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r=2 và độ dài đường sinh l=7l=7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    14π\displaystyle 14\pi

  2. B

    14π3\displaystyle \dfrac{14\pi}{3}

  3. C

    98π3\displaystyle \dfrac{98\pi}{3}

  4. D

    28π\displaystyle 28\pi

Câu 4

Nghiệm của phương trình log2(x2)=3\log_{2}(x-2)=3 là:

  1. A

    x=11\displaystyle x=11

  2. B

    x=10\displaystyle x=10

  3. C

    x=6\displaystyle x=6

  4. D

    x=8\displaystyle x=8

Câu 5

Nếu 01f(x)dx=4\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x=4 thì 012f(x)dx\int_{0}^{1} 2f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) < 0 trên (4; +∞).

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 7

Cho khối chóp có diện tích đáy B=6B=6 và chiều cao h=2h=2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 8

Biết 23f(x)dx=3\int_{2}^{3} f(x) dx=323g(x)dx=1\int_{2}^{3} g(x) dx=1. Khi đó 23[f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{3} [f(x)+g(x)] dx bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_{2} x

  1. A

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

Câu 10

Cho hình trụ có bán kính đáy r=5r=5 và độ dài đường sinh l=3l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    30π\displaystyle 30\pi

  2. B

    15π\displaystyle 15\pi

  3. C

    75π\displaystyle 75\pi

  4. D

    25π\displaystyle 25\pi

Câu 11

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), nghịch biến trên (1; 3), đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −2.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trong hình bên
  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y2)2+z2=9(S): x^2 + (y-2)^2 + z^2 = 9. Bán kính của (S)(S) bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 14

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2u2=6u_2 = 6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 15

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số dạng đường cong đối xứng qua trục $Oy$ trong hình bên
  1. A

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 1

  2. B

    y=x33x2+1\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 1

  3. C

    y=x3+3x2+1\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 + 1

  4. D

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

Câu 16

Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt?

  1. A

    Mười

  2. B

    Sáu

  3. C

    Năm

  4. D

    Bảy

Câu 17

Nghiệm của phương trình 3x1=93^{x-1} = 9 là:

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=3\displaystyle x = -3

Câu 18

x2dx\int x^2 dx bằng

  1. A

    2x+C\displaystyle 2x + C

  2. B

    3x3+C\displaystyle 3x^3 + C

  3. C

    13x3+C\displaystyle \dfrac{1}{3}x^3 + C

  4. D

    x3+C\displaystyle x^3 + C

Câu 19

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x2x+1y = \dfrac{2x-2}{x+1}

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5)A(1;2;5) trên trục OxOx có tọa độ là

  1. A

    (0;0;5)\displaystyle (0;0;5)

  2. B

    (0;2;5)\displaystyle (0;2;5)

  3. C

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

  4. D

    (0;2;0)\displaystyle (0;2;0)

Câu 21

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2y = x^3 + 3x^2 trên đoạn [4;1][-4;-1] bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    16\displaystyle -16

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 22

Tìm giá trị cực tiểu yCTy_{CT} của hàm số y=x3+3x4y=-x^3+3x-4.

  1. A

    yCT=2\displaystyle y_{CT}=-2

  2. B

    yCT=1\displaystyle y_{CT}=-1

  3. C

    yCT=6\displaystyle y_{CT}=-6

  4. D

    yCT=1\displaystyle y_{CT}=1

Câu 23

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<3\log_2(x+1)<3 là:

  1. A

    S=(;8)\displaystyle S=(-\infty;8)

  2. B

    S=(1;8)\displaystyle S=(-1;8)

  3. C

    S=(;7)\displaystyle S=(-\infty;7)

  4. D

    S=(1;7)\displaystyle S=(-1;7)

Câu 24

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ không xác định tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 0) và (1; +∞), nghịch biến trên (0; 1), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 2.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 25

Tìm tập xác định của hàm số y=(x27x+10)2024y=(x^2-7x+10)^{-2024}

  1. A

    (;2)(5;+)\displaystyle (-\infty;2)\cup(5;+\infty)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (2;5)\displaystyle (2;5)

  4. D

    R{2;5}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{2;5\}

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC)(ABC). Biết SA=aSA=a, tam giác ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=2aAB=2a. Tính theo aa thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    V=2a33\displaystyle V=\dfrac{2a^3}{3}

  2. B

    V=2a3\displaystyle V=2a^3

  3. C

    V=a36\displaystyle V=\dfrac{a^3}{6}

  4. D

    V=a32\displaystyle V=\dfrac{a^3}{2}

Câu 27

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho hai điểm A(4;2;1)A(4;2;1), B(2;1;4)B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm MM thỏa mãn đẳng thức AM=2MB\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{MB}.

  1. A

    M(8;4;7)\displaystyle M(-8;-4;7)

  2. B

    M(0;0;3)\displaystyle M(0;0;-3)

  3. C

    M(0;0;3)\displaystyle M(0;0;3)

  4. D

    M(8;4;7)\displaystyle M(8;4;-7)

Câu 28

Tích phân 12dx3x2\int_{1}^{2}\dfrac{dx}{3x-2} bằng

  1. A

    ln2\displaystyle \ln 2

  2. B

    13ln2\displaystyle \dfrac{1}{3}\ln 2

  3. C

    23ln2\displaystyle \dfrac{2}{3}\ln 2

  4. D

    2ln2\displaystyle 2\ln 2

Câu 29

Cho hàm số f(x)=1+3cos3xf(x)=1+3\cos 3x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=xsin3x+C\displaystyle \int f(x)dx=x-\sin 3x+C

  2. B

    f(x)dx=x+3sin3x+C\displaystyle \int f(x)dx=x+3\sin 3x+C

  3. C

    f(x)dx=x+sin3x+C\displaystyle \int f(x)dx=x+\sin 3x+C

  4. D

    f(x)dx=x3sin3x+C\displaystyle \int f(x)dx=x-3\sin 3x+C

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(7;2;2)A(7;-2;2)B(1;2;4)B(1;2;4). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đường kính ABAB?

  1. A

    (x4)2+y2+(z3)2=56\displaystyle (x-4)^2+y^2+(z-3)^2=56

  2. B

    (x4)2+y2+(z3)2=14\displaystyle (x-4)^2+y^2+(z-3)^2=14

  3. C

    (x7)2+(y+2)2+(z2)2=14\displaystyle (x-7)^2+(y+2)^2+(z-2)^2=14

  4. D

    (x4)2+y2+(z3)2=214\displaystyle (x-4)^2+y^2+(z-3)^2=2\sqrt{14}

Câu 31

Phương trình 272x3=(13)x2+227^{2x-3}=\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x^2+2} có tập nghiệm là

  1. A

    {1;7}\displaystyle \{1;7\}

  2. B

    {1;7}\displaystyle \{-1;7\}

  3. C

    {1;7}\displaystyle \{1;-7\}

  4. D

    {1;7}\displaystyle \{-1;-7\}

Câu 32

Đạo hàm của hàm số y=e12xy=e^{1-2x}

  1. A

    y=2e12x\displaystyle y'=2e^{1-2x}

  2. B

    y=e12x2\displaystyle y'=-\dfrac{e^{1-2x}}{2}

  3. C

    y=2e12x\displaystyle y'=-2e^{1-2x}

  4. D

    y=e12x\displaystyle y'=e^{1-2x}

Câu 33

Cho 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x = -323f(x)dx=4\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 4. Khi đó 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 34

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=BC=a,AA=6aAB = BC = a, AA' = \sqrt{6}a (tham khảo hình dưới). Góc giữa đường thẳng ACA'C và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' với đường chéo A'C
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 35

Hàm số y=x3+3x22y = -x^3 + 3x^2 - 2 đồng biến trên khoảng

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình f(f(x)1)=0f(f(x)-1)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số y = f(x) trên hệ trục tọa độ
  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 37

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi F(x),G(x)F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} thỏa mãn 2F(4)G(4)=62F(4)-G(4)=62F(0)G(0)=22F(0)-G(0)=2. Khi đó 02f(2x)dx\int_{0}^{2} f(2x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 38

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ SS, xác suất để chọn được số có tích hai chữ số bằng 88

  1. A

    227\displaystyle \frac{2}{27}

  2. B

    881\displaystyle \frac{8}{81}

  3. C

    481\displaystyle \frac{4}{81}

  4. D

    581\displaystyle \frac{5}{81}

Câu 39

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x4+4x3+mxy = -x^4 + 4x^3 + mx có ba điểm cực trị?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 40

Cho hàm số f(x)=(2m1)x3(m+2)x+4f(x) = (2m-1)x^3 - (m+2)x + 4 với mm là tham số thực. Nếu max[2;0]f(x)=f(1)\max_{[-2;0]} f(x) = f(-1) thì min[2;0]f(x)\min_{[-2;0]} f(x) bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    43\displaystyle \frac{-4}{3}

Câu 41

Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 2a2a, bán kính đáy bằng 3a3a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 3a2\frac{3a}{2}. Diện tích của thiết diện đó bằng

  1. A

    12a27\displaystyle \frac{12a^2}{7}

  2. B

    23a27\displaystyle \frac{2\sqrt{3}a^2}{7}

  3. C

    243a27\displaystyle \frac{24\sqrt{3}a^2}{7}

  4. D

    123a2\displaystyle 12\sqrt{3}a^2

Câu 42

Phương trình 4x2(m+1)2x+3m8=04^x - 2(m+1)\cdot 2^x + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi m(a;b)m \in (a;b). Giá trị của P=baP = b - a

  1. A

    P=83\displaystyle P = \frac{8}{3}

  2. B

    P=153\displaystyle P = \frac{15}{3}

  3. C

    P=193\displaystyle P = \frac{19}{3}

  4. D

    P=353\displaystyle P = \frac{35}{3}

Câu 43

Có bao nhiêu số nguyên dương aa sao cho ứng với mỗi aa có đúng ba số nguyên bb thỏa mãn (2b2)(a3b20)<0\left(2^b - 2\right)\left(a\cdot 3^b - 20\right) < 0?

  1. A

    362\displaystyle 362

  2. B

    361\displaystyle 361

  3. C

    359\displaystyle 359

  4. D

    360\displaystyle 360

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD)SA=a2SA = a\sqrt{2}. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SBSBDMDM.

  1. A

    a33\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{3}

  2. B

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

  3. C

    2a77\displaystyle \frac{2a\sqrt{7}}{7}

  4. D

    2a55\displaystyle \frac{2a\sqrt{5}}{5}

Câu 45

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho A(1;0;0)A(-1;0;0), B(0;0;2)B(0;0;2), C(0;3;0)C(0;-3;0). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABCOABC

  1. A

    14\displaystyle \sqrt{14}

  2. B

    144\displaystyle \frac{\sqrt{14}}{4}

  3. C

    143\displaystyle \frac{\sqrt{14}}{3}

  4. D

    142\displaystyle \frac{\sqrt{14}}{2}

Câu 46

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Mặt bên SABSAB là tam giác đều cạnh 5a\sqrt{5}a, tam giác ABCABC vuông tại AAAC=2aAC = 2a, góc giữa đường thẳng ADAD và mặt phẳng (SAB)(SAB) bằng 3030^\circ. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    538a3\displaystyle \frac{5\sqrt{3}}{8}a^3

  2. B

    1534a3\displaystyle \frac{15\sqrt{3}}{4}a^3

  3. C

    1538a3\displaystyle \frac{15\sqrt{3}}{8}a^3

  4. D

    534a3\displaystyle \frac{5\sqrt{3}}{4}a^3

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (1;+)(1;+\infty) và thỏa mãn [xf(x)2f(x)]lnx=2x4f(x)[x\cdot f'(x) - 2f(x)]\ln x = 2x^4 - f(x)f(e)=e4+2e2f(e) = e^4 + 2e^2. Giá trị f(2)f(2) thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (33;35)\displaystyle (33;35)

  2. B

    (31;652)\displaystyle \left(31;\frac{65}{2}\right)

  3. C

    (28;31)\displaystyle (28;31)

  4. D

    (712;37)\displaystyle \left(\frac{71}{2};37\right)

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ dưới đây.

đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [10;10][-10;10] để hàm số g(x)=f(xm)12(xm+1)2+2024g(x) = f(x-m) - \frac{1}{2}(x-m+1)^2 + 2024 đồng biến trên (1;2)(1;2).

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x2y3=0(S): x^{2}+y^{2}+z^{2}-2x-2y-3=0 và hai điểm A(3;5;0),B(0;1;0)A(3;5;0), B(0;-1;0). Điểm M(a;b;c)M(a;b;c) di động trên (S)(S). Khi biểu thức MA+2MBMA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất thì 2a+b+c2a+b+c bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 50

Xét tất cả các số thực x,yx,y sao cho a4xlog5a968y2a^{4x-\log_{\sqrt{5}}a} \le 9^{68-y^{2}} với mọi số thực dương aa. Khi biểu thức P=2x2+2y2+x4yP=2x^{2}+2y^{2}+x-4y đạt giá trị lớn nhất thì 2x+y2x+y bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    14\displaystyle -14

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài