Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Trường THPT Phan Chu Trinh, Đắk LắkMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho các hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) liên tục trên đoạn [1;4][-1;4]. Nếu 14f(x)dx=2\int_{-1}^{4} f(x) \mathrm{d}x = 214g(x)dx=3\int_{-1}^{4} g(x) \mathrm{d}x = 3 thì 14[f(x)g(x)]dx\int_{-1}^{4} [f(x)-g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 2

Với a,ba, b là số thực dương tùy ý và a1a \ne 1, loga3(b)\log_{a^3}(b) bằng

  1. A

    3logab\displaystyle 3\log_{a} b

  2. B

    13logab\displaystyle \frac{1}{3}\log_{a} b

  3. C

    3+logab\displaystyle 3 + \log_{a} b

  4. D

    13+logab\displaystyle \frac{1}{3} + \log_{a} b

Câu 3

Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được lấy từ các đỉnh của một lục giác đều?

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    729\displaystyle 729

  4. D

    216\displaystyle 216

Câu 4

Cho mặt phẳng (α)(\alpha) cắt mặt cầu S(O;R)S(O;R) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính rr. Gọi dd là khoảng cách từ OO đến (α)(\alpha). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    r=R+d\displaystyle r = \sqrt{R + d}

  2. B

    r=R2+d2\displaystyle r = \sqrt{R^{2} + d^{2}}

  3. C

    r=R2d2\displaystyle r = \sqrt{R^{2} - d^{2}}

  4. D

    r=Rd\displaystyle r = \sqrt{R - d}

Câu 5

Cho hai số phức z1=43iz_{1} = 4 - 3iz2=7+3iz_{2} = 7 + 3i. Tìm số phức z=z1z2z = z_{1} - z_{2}.

  1. A

    z=3+6i\displaystyle z = 3 + 6i

  2. B

    z=11\displaystyle z = 11

  3. C

    z=36i\displaystyle z = -3 - 6i

  4. D

    z=3+6i\displaystyle z = -3 + 6i

Câu 6

Môđun của số phức z=53iz = 5 - 3i bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    34\displaystyle \sqrt{34}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −4, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = −3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −4.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=(x3)13y = (x-3)^{\frac{1}{3}}

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  3. C

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{3\}

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng nào dưới đây chứa trục OyOy?

  1. A

    y+2z=0\displaystyle y + 2z = 0

  2. B

    3x+2y=0\displaystyle 3x + 2y = 0

  3. C

    x2z+1=0\displaystyle x - 2z + 1 = 0

  4. D

    2x+3z=0\displaystyle 2x + 3z = 0

Câu 10

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, biết M(2;1)M(-2;1) là điểm biểu diễn số phức zz. Phần thực của zz bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, xác định tọa độ tâm II của mặt cầu (S):x2+y2+z24x+2y8z=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 4x + 2y - 8z = 0

  1. A

    I(4;2;8)\displaystyle I(4;-2;8)

  2. B

    I(2;1;4)\displaystyle I(2;-1;4)

  3. C

    I(2;1;4)\displaystyle I(-2;1;-4)

  4. D

    I(4;2;8)\displaystyle I(-4;2;-8)

Câu 12

Một hình trụ có bán kính đáy r=ar = a, độ dài đường sinh l=3al = 3a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

  1. A

    3πa2\displaystyle 3\pi a^{2}

  2. B

    6πa2\displaystyle 6\pi a^{2}

  3. C

    8πa2\displaystyle 8\pi a^{2}

  4. D

    4πa2\displaystyle 4\pi a^{2}

Câu 13

Nghiệm của phương trình log2(x+7)=5\log_2(x+7)=5

  1. A

    x=18\displaystyle x=18

  2. B

    x=25\displaystyle x=25

  3. C

    x=39\displaystyle x=39

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 14

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x324xf(x)=x^3-24x trên đoạn [2;19][2;19] bằng

  1. A

    322\displaystyle -32\sqrt{2}

  2. B

    40\displaystyle -40

  3. C

    45\displaystyle -45

  4. D

    322\displaystyle 32\sqrt{2}

Câu 15

Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 99 và chiều cao bằng 44. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

  1. A

    39\displaystyle 39

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    26\displaystyle 26

Câu 16

Tập nghiệm của bất phương trình 3x>813^x>81

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (4;4)\displaystyle (-4;4)

  3. C

    (4;+)\displaystyle (-4;+\infty)

  4. D

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

Câu 17

Gọi z1z_1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z24z+5=0z^2-4z+5=0. Khi đó 2i+z1|2i+z_1| bằng

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 18

Cho hai hàm số y=axy=a^x, y=logbxy=\log_b x có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hai hàm số $y = a^x$ và $y = \log_b x$

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    1<b<a\displaystyle 1<b<a

  2. B

    0<b<1<a\displaystyle 0<b<1<a

  3. C

    0<a<1<b\displaystyle 0<a<1<b

  4. D

    0<a<b<1\displaystyle 0<a<b<1

Câu 19

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=BC=aAB=BC=a, AA=6aAA'=\sqrt{6}a (tham khảo hình dưới). Góc giữa đường thẳng ACA'C và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

Hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 20

Cho loga=2\log a=2; logb=3\log b=3. Giá trị log(a2b)\log\left(\dfrac{a^2}{b}\right) bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 21

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của trục OzOz?

  1. A

    n=(1;1;0)\displaystyle \vec{n}=(1;1;0)

  2. B

    k=(0;0;1)\displaystyle \vec{k}=(0;0;1)

  3. C

    i=(1;0;0)\displaystyle \vec{i}=(1;0;0)

  4. D

    j=(0;1;0)\displaystyle \vec{j}=(0;1;0)

Câu 22

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x+1\displaystyle y = -x^{3} - 3x + 1

  2. B

    y=x4x2+1\displaystyle y = x^{4} - x^{2} + 1

  3. C

    y=x33x+1\displaystyle y = x^{3} - 3x + 1

  4. D

    y=x2+x1\displaystyle y = -x^{2} + x - 1

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;2;1),B(2;1;3),C(1;0;1)A(0;-2;1), B(2;-1;3), C(-1;0;1). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC

  1. A

    G(12;32;52)\displaystyle G\left(\dfrac{1}{2}; -\dfrac{3}{2}; \dfrac{5}{2}\right)

  2. B

    G(53;0;13)\displaystyle G\left(\dfrac{5}{3}; 0; \dfrac{1}{3}\right)

  3. C

    G(1;3;5)\displaystyle G(1; -3; 5)

  4. D

    G(13;1;53)\displaystyle G\left(\dfrac{1}{3}; -1; \dfrac{5}{3}\right)

Câu 24

Nếu f(x)dx=e2x+sinx+C\int f(x) \mathrm{d}x = e^{2x} + \sin x + C thì f(x)f(x) bằng.

  1. A

    2xe2x1+cosx\displaystyle 2x e^{2x-1} + \cos x

  2. B

    2e2x+cosx\displaystyle 2e^{2x} + \cos x

  3. C

    12excosx\displaystyle \dfrac{1}{2}e^{x} - \cos x

  4. D

    12e2xcosx\displaystyle \dfrac{1}{2}e^{2x} - \cos x

Câu 25

Cho hàm số y=2x1x1y = \dfrac{2x-1}{x-1}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 26

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b][a;b]f(a)=3f(a) = -3, f(b)=11f(b) = 11. Tích phân baf(x)dx\int_{b}^{a} f'(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    14\displaystyle -14

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 27

Một khối chóp có thể tích bằng VV và diện tích đáy bằng SS. Chiều cao hh tương ứng của khối chóp là

  1. A

    h=VS\displaystyle h = \dfrac{V}{S}

  2. B

    h=SV\displaystyle h = \dfrac{S}{V}

  3. C

    h=V3S\displaystyle h = \dfrac{V}{3S}

  4. D

    h=3VS\displaystyle h = \dfrac{3V}{S}

Câu 28

Nếu 05f(x)dx=8\int_{0}^{5} f(x) \mathrm{d}x = 835f(x)dx=2\int_{3}^{5} f(x) \mathrm{d}x = -2 thì 03f(x)dx\int_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 29

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3x+1f(x) = x^{3} - x + 1

  1. A

    F(x)=x44x22+x\displaystyle F(x) = \dfrac{x^{4}}{4} - \dfrac{x^{2}}{2} + x

  2. B

    F(x)=x4x2+x+C\displaystyle F(x) = x^{4} - x^{2} + x + C

  3. C

    F(x)=3x21\displaystyle F(x) = 3x^{2} - 1

  4. D

    F(x)=x44x22+x+C\displaystyle F(x) = \dfrac{x^{4}}{4} - \dfrac{x^{2}}{2} + x + C

Câu 30

Đồ thị của hàm số y=x4+4x23y = -x^{4} + 4x^{2} - 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 31

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3u2=9u_2 = 9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 32

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=x(x3)2(x22x3)f'(x) = x(x-3)^{2}(x^{2} - 2x - 3). Số điểm cực đại của hàm số f(x)f(x)

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 33

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −4, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = −3, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −4.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (;12)\displaystyle \left(-\infty;-\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (12;0)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2};0\right)

Câu 34

Tính tổng các giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=13(m2)x3(m2)x2+(m3)x+m2y=\dfrac{1}{3}(m-2)x^{3}-(m-2)x^{2}+(m-3)x+m^{2} nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 35

Giải bóng chuyền VTV Cúp gồm 1616 đội tham gia trong đó có 1212 đội nước ngoài và 44 đội Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 44 bảng đấu A,B,C,DA, B, C, D mỗi bảng 44 đội. Xác suất để 44 đội của Việt Nam nằm ở 44 bảng đấu khác nhau là

  1. A

    321365\displaystyle \dfrac{32}{1365}

  2. B

    81365\displaystyle \dfrac{8}{1365}

  3. C

    64455\displaystyle \dfrac{64}{455}

  4. D

    391455\displaystyle \dfrac{391}{455}

Câu 36

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3)A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x+3y5z+1=0(\alpha): 4x+3y-5z+1=0 có phương trình là

  1. A

    {x=1+4ty=2+3tz=35t\displaystyle \begin{cases} x=1+4t \\ y=2+3t \\ z=3-5t \end{cases}

  2. B

    {x=4+ty=3+2tz=5+3t\displaystyle \begin{cases} x=4+t \\ y=3+2t \\ z=-5+3t \end{cases}

  3. C

    {x=1+3ty=24tz=35t\displaystyle \begin{cases} x=1+3t \\ y=2-4t \\ z=3-5t \end{cases}

  4. D

    {x=1+4ty=2+3tz=35t\displaystyle \begin{cases} x=-1+4t \\ y=-2+3t \\ z=-3-5t \end{cases}

Câu 37

Cho phương trình log32(3x)+log3x+m1=0\log_{3}^{2}(3x)+\log_{3}x+m-1=0 (mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình có đúng 22 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1)(0;1)?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y=f'(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số $y=f'(x)$

Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 39

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;1)A(2;1;1) và mặt phẳng (P):2xy+2z+1=0(P): 2x-y+2z+1=0. Phương trình mặt cầu tâm AA và tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=53\displaystyle (x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=\dfrac{5}{3}

  2. B

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=259\displaystyle (x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=\dfrac{25}{9}

  3. C

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=4\displaystyle (x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=4

  4. D

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=2\displaystyle (x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=2

Câu 40

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C', đáy là tam giác đều có cạnh bằng 4a4a, cạnh bên bằng 6a6a. Gọi DD là trung điểm của AAAA'.

hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'

Khoảng cách từ điểm DD đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng

  1. A

    3a2\displaystyle \frac{3a}{2}

  2. B

    61313a\displaystyle \frac{6\sqrt{13}}{13}a

  3. C

    3a\displaystyle 3a

  4. D

    31313a\displaystyle \frac{3\sqrt{13}}{13}a

Câu 41

Trong không gian cho mặt phẳng (P):x+3y2z+2=0(P): x+3y-2z+2=0 và đường thẳng d:x12=y+11=z41d: \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-4}{1}. Phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(1;2;1)A(1;2;-1), cắt mặt phẳng (P)(P) và đường thẳng dd lần lượt tại BBCC sao cho CC là trung điểm của ABAB

  1. A

    {x=17+18ty=5+3tz=t\displaystyle \begin{cases} x = -17+18t \\ y = 5+3t \\ z = t \end{cases}

  2. B

    {x=17+18ty=53tz=t\displaystyle \begin{cases} x = -17+18t \\ y = 5-3t \\ z = -t \end{cases}

  3. C

    {x=118ty=23tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1-18t \\ y = 2-3t \\ z = -1+t \end{cases}

  4. D

    {x=1+18ty=23tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1+18t \\ y = 2-3t \\ z = -1+t \end{cases}

Câu 42

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'BB=aBB'=a, góc giữa đường thẳng BBBB' và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 6060^{\circ}, tam giác ABCABC vuông tại CC và góc BAC^\widehat{BAC} bằng 6060^{\circ}. Hình chiếu vuông góc của điểm BB' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABCABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' theo aa.

  1. A

    9a3208\displaystyle \frac{9a^3}{208}

  2. B

    27a3\displaystyle 27a^3

  3. C

    25a3104\displaystyle \frac{25a^3}{104}

  4. D

    27a3208\displaystyle \frac{27a^3}{208}

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn f(x)+4x6xex2f(x)1=0,xRf'(x)+4x-6x\cdot e^{x^2-f(x)-1}=0, \forall x\in\mathbb{R}f(0)=1f(0)=-1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) và đồ thị hàm số y=f(x)+f(x)y=f'(x)+f''(x) bằng

  1. A

    223\displaystyle \frac{22}{3}

  2. B

    323\displaystyle \frac{32}{3}

  3. C

    632\displaystyle \frac{63}{2}

  4. D

    272\displaystyle \frac{27}{2}

Câu 44

Một cốc nước hình trụ có bán kính đáy rr, chứa trong đó một lượng nước có thể tích bằng 92π92\pi. Đặt khối nón có bán kính đáy r1=23rr_1=\frac{2}{3}r, chiều cao bằng 1212 vào cốc nước sao cho đáy của hình trụ và đáy của khối nón cùng nằm trên một mặt phẳng, nước không bị tràn ra ngoài thì mực nước dâng lên cao bằng đỉnh của khối nón (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối nón bằng bao nhiêu?

hình vẽ cốc nước hình trụ chứa khối nón bên trong
  1. A

    16π\displaystyle 16\pi

  2. B

    64π\displaystyle 64\pi

  3. C

    64π3\displaystyle \dfrac{64\pi}{3}

  4. D

    16π3\displaystyle \dfrac{16\pi}{3}

Câu 45

Cho z1,z2z_1, z_2 là hai số phức thỏa mãn z1=z2=8|z_1|=|z_2|=8. Gọi M,NM, N lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1z_1iz2iz_2. Biết MON^=60\widehat{MON}=60^\circ. Tính T=z12+z22T=|z_1^2+z_2^2|.

  1. A

    T=483\displaystyle T=48\sqrt{3}

  2. B

    T=643\displaystyle T=64\sqrt{3}

  3. C

    T=64\displaystyle T=64

  4. D

    T=48\displaystyle T=48

Câu 46

Hình phẳng được tô đậm trong hình bên được giới hạn bởi đường tròn, đường parabol, trục hoành. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng đã cho quanh trục OxOx thuộc khoảng nào sau đây?

Hình phẳng được tô đậm giới hạn bởi đường tròn, đường parabol và trục hoành
  1. A

    (1,5;2)\displaystyle (1,5;2)

  2. B

    (0,5;1)\displaystyle (0,5;1)

  3. C

    (2;2,5)\displaystyle (2;2,5)

  4. D

    (1;1,5)\displaystyle (1;1,5)

Câu 47

Cho x,yx, y là các số thực dương thỏa mãn log22x2+5y22+xy=5+2xy2x25y2\log_2 \dfrac{2x^2+5y^2}{2+xy}=5+2xy-2x^2-5y^2. Biết rằng biểu thức P=2xy+2x2y+4P=\dfrac{2x-y+2}{x-2y+4} đạt giá trị lớn nhất khi x=mx=m, y=ny=n. Giá trị của tổng m+nm+n bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 48

Cho hai số phức z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z1+2+8i=25|z_1+2+8i|=2\sqrt{5}z2+3+5i=z213i|z_2+3+5i|=|z_2-1-3i|. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z1z2+z23+i+z2+3+4iP=|z_1-z_2|+|z_2-3+i|+|z_2+3+4i| bằng

  1. A

    45\displaystyle 4\sqrt{5}

  2. B

    35\displaystyle 3\sqrt{5}

  3. C

    55\displaystyle 5\sqrt{5}

  4. D

    65\displaystyle 6\sqrt{5}

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;4),B(1;2;2)A(-1;2;4), B(-1;-2;2) và mặt phẳng (P):z1=0(P): z-1=0. Điểm M(a;b;c)M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (P)(P) sao cho tam giác MABMAB vuông tại MM và diện tích tam giác MABMAB nhỏ nhất. Tính a2+b2+c2a^2+b^2+c^2.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 50

Cho hàm số f(x)=x36x2+9x2f(x)=x^3-6x^2+9x-2. Tổng các giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=f(x2+m5)y=|f(x^2+m-5)| có ít nhất 77 điểm cực trị bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    23\displaystyle 23

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài