Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT Ngô Thì Nhậm, Ninh BìnhMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào một dãy gồm 4 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học sinh ngồi?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Bảng xét dấu: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ không xác định tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞).
  1. A

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

Câu 3

Số phức liên hợp của số phức z=3+2iz = -3 + 2i

  1. A

    zˉ=32i\displaystyle \bar{z} = -3 - 2i

  2. B

    zˉ=32i\displaystyle \bar{z} = 3 - 2i

  3. C

    zˉ=23i\displaystyle \bar{z} = 2 - 3i

  4. D

    zˉ=3+2i\displaystyle \bar{z} = 3 + 2i

Câu 4

Hàm số y=xπ+(x21)ey = x^{\pi} + (x^{2} - 1)^{e} có tập xác định D\mathscr{D}

  1. A

    D=(1;1)\displaystyle \mathscr{D} = (-1; 1)

  2. B

    D=R\displaystyle \mathscr{D} = \mathbb{R}

  3. C

    D=(1;+)\displaystyle \mathscr{D} = (1; +\infty)

  4. D

    D=R{1;1}\displaystyle \mathscr{D} = \mathbb{R} \setminus \{-1; 1\}

Câu 5

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=x4+2x23y = -x^{4} + 2x^{2} - 3?

  1. A

    M(1;2)\displaystyle M(1; 2)

  2. B

    Q(1;1)\displaystyle Q(1; 1)

  3. C

    P(1;1)\displaystyle P(1; -1)

  4. D

    N(1;2)\displaystyle N(1; -2)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông với BC=aBC = a và đường cao SA=3aSA = 3a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    a33\displaystyle a^{3}\sqrt{3}

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^{3}

  3. C

    a3\displaystyle a^{3}

  4. D

    a33\displaystyle \dfrac{a^{3}}{3}

Câu 7

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=eπx+1f(x) = e^{\pi x + 1}.

  1. A

    f(x)=eπx+1lnπ\displaystyle f'(x) = e^{\pi x + 1} \ln \pi

  2. B

    f(x)=πeπx+1\displaystyle f'(x) = \pi e^{\pi x + 1}

  3. C

    f(x)=πeπx\displaystyle f'(x) = \pi e^{\pi x}

  4. D

    f(x)=eπxln(π)\displaystyle f'(x) = e^{\pi x} \ln(\pi)

Câu 8

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=4x+5x1y = \dfrac{4x + 5}{x - 1}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+cos2xf(x) = 2x + \cos 2x

  1. A

    x2+sin2x+C\displaystyle x^{2} + \sin 2x + C

  2. B

    x2+12sin2x+C\displaystyle x^{2} + \dfrac{1}{2} \sin 2x + C

  3. C

    x212sin2x+C\displaystyle x^{2} - \dfrac{1}{2} \sin 2x + C

  4. D

    x2sin2x+C\displaystyle x^{2} - \sin 2x + C

Câu 10

Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm MM như hình vẽ?

Điểm biểu diễn số phức M trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    (1+i)(2i)\displaystyle (1 + i)(2 - i)

  2. B

    i2+3i\displaystyle \dfrac{i}{2 + 3i}

  3. C

    (1+i)(23i)\displaystyle (1 + i)(2 - 3i)

  4. D

    32ii\displaystyle \dfrac{3 - 2i}{i}

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu có phương trình (x1)2+(y+2)2+(z4)2=20(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} + (z - 4)^{2} = 20.

  1. A

    I(1;2;4),R=25\displaystyle I(1; -2; 4), R = 2\sqrt{5}

  2. B

    I(1;2;4),R=20\displaystyle I(1; -2; 4), R = 20

  3. C

    I(1;2;4),R=52\displaystyle I(-1; 2; -4), R = 5\sqrt{2}

  4. D

    I(1;2;4),R=25\displaystyle I(-1; 2; -4), R = 2\sqrt{5}

Câu 12

Biết 01f(x)dx=3\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = -3, 01g(x)dx=4\int_{0}^{1} g(x) \mathrm{d}x = 4, khi đó 01[f(x)g(x)]dx\int_{0}^{1} [f(x) - g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 13

Biết 23f(x)dx=4\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 423g(x)dx=1\int_{2}^{3} g(x) \mathrm{d}x = 1. Khi đó 23[f(x)g(x)]dx\int_{2}^{3} [f(x) - g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng nào dưới đây có véc-tơ pháp tuyến là n=(1;2;3)\vec{n} = (1; -2; 3)?

  1. A

    x2z+3=0\displaystyle x - 2z + 3 = 0

  2. B

    2x+4y6z1=0\displaystyle 2x + 4y - 6z - 1 = 0

  3. C

    x2y+3=0\displaystyle x - 2y + 3 = 0

  4. D

    x+2y3z+2=0\displaystyle -x + 2y - 3z + 2 = 0

Câu 15

Cho số phức z=2i+3z = -2i + 3. Tìm số phức w=iz3zw = iz - 3\overline{z}?

  1. A

    73i\displaystyle -7 - 3i

  2. B

    73i\displaystyle 7 - 3i

  3. C

    7+3i\displaystyle -7 + 3i

  4. D

    7+3i\displaystyle 7 + 3i

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:{x=1+2ty=3tz=1td: \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 - t \\ z = 1 - t \end{cases}

đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    N(1;3;1)\displaystyle N(1; 3; -1)

  2. B

    P(1;2;3)\displaystyle P(1; 2; -3)

  3. C

    Q(3;5;3)\displaystyle Q(3; 5; 3)

  4. D

    M(3;5;3)\displaystyle M(-3; 5; 3)

Câu 17

Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+3x2+1\displaystyle y = -x^{3} + 3x^{2} + 1

  2. B

    y=x33x1\displaystyle y = x^{3} - 3x - 1

  3. C

    y=x33x+1\displaystyle y = x^{3} - 3x + 1

  4. D

    y=x33x21\displaystyle y = -x^{3} - 3x^{2} - 1

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có tập xác định (;4](-\infty; 4] và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 2); y′ không xác định tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 1) và (2; 3), nghịch biến trên (1; 2) và (3; +∞), đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 1, đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = 2.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 19

Tính giá trị biểu thức P=lna2b3lna3b2P = \dfrac{\ln a^{2}b^{3}}{\ln a^{3}b^{2}}. Biết lna=2023\ln a = 2023lnb=2024\ln b = 2024.

  1. A

    10.11810.117\displaystyle \dfrac{10.118}{10.117}

  2. B

    1082019\displaystyle \dfrac{108}{2019}

  3. C

    10.1082021\displaystyle \dfrac{10.108}{2021}

  4. D

    20182019\displaystyle \dfrac{2018}{2019}

Câu 20

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, biết M(5;3)M(5; -3) là điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức zz. Phần thực của zz bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 21

Tập nghiệm của phương trình log3(x3)=log3(2x1)\log_{3}(x - 3) = \log_{3}(2x - 1)

  1. A

    \displaystyle \varnothing

  2. B

    {2}\displaystyle \{2\}

  3. C

    {2}\displaystyle \{-2\}

  4. D

    {1}\displaystyle \{1\}

Câu 22

Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+cy = f(x) = ax^4 + bx^2 + c (a,b,cRa, b, c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như hình vẽ

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 23

Tập nghiệm của bất phương trình (13)x9\left(\dfrac{1}{3}\right)^x \ge 9

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    [2;+)\displaystyle [-2;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  4. D

    (;2]\displaystyle (-\infty;-2]

Câu 24

Cho mặt cầu có diện tích bằng 16πa216\pi a^2. Khi đó, bán kính mặt cầu bằng

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    22a\displaystyle 2\sqrt{2}a

  3. C

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

  4. D

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

Câu 25

Cho hàm y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [4;4][-4;4] và có bảng biến thiên trên [4;4][-4;4] như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−4; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 4). Hàm số y đồng biến trên (−4; −2) và (0; 4), nghịch biến trên (−2; 0), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 0, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −4.

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [4;4][-4;4]

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 26

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn a4b=16a^4b = 16. Giá trị của 4log2a+log2b4\log_2 a + \log_2 b bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 27

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho véc-tơ u=(2;0;1)\vec{u} = (2;0;-1). Tìm véc-tơ v\vec{v} biết v\vec{v} cùng phương với u\vec{u}uv=20\vec{u} \cdot \vec{v} = 20.

  1. A

    (8;0;4)\displaystyle (8;0;4)

  2. B

    (8;0;4)\displaystyle (8;0;-4)

  3. C

    (8;0;4)\displaystyle (-8;0;4)

  4. D

    (4;0;2)\displaystyle (4;0;-2)

Câu 28

Cho tích phân 12[4f(x)2x]dx=1\displaystyle\int_{1}^{2}[4f(x) - 2x]\mathrm{d}x = 1. Khi đó 12f(x)dx\displaystyle\int_{1}^{2}f(x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 29

Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 33 và chiều cao bằng 44

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    24π\displaystyle 24\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    42π\displaystyle 42\pi

Câu 30

Tính thể tích khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 2;32;344.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 31

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=12sinxf(x) = 1 - 2\sin x.

  1. A

    (12sinx)dx=x+2cosx+C\displaystyle \int (1 - 2\sin x)\mathrm{d}x = x + 2\cos x + C

  2. B

    (12sinx)dx=1+2cosx+C\displaystyle \int (1 - 2\sin x)\mathrm{d}x = 1 + 2\cos x + C

  3. C

    (12sinx)dx=x2cosx+C\displaystyle \int (1 - 2\sin x)\mathrm{d}x = x - 2\cos x + C

  4. D

    (12sinx)dx=2cosx+C\displaystyle \int (1 - 2\sin x)\mathrm{d}x = -2\cos x + C

Câu 32

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;1;2)M(1;-1;2) và hai đường thẳng d:{x=ty=14tz=6+6td: \begin{cases} x = t \\ y = -1 - 4t \\ z = 6 + 6t \end{cases}

, d:x2=y11=z+25d': \dfrac{x}{2} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z + 2}{-5}. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua MM, vuông góc với dddd'?

  1. A

    x117=y+19=z214\displaystyle \dfrac{x - 1}{17} = \dfrac{y + 1}{9} = \dfrac{z - 2}{14}

  2. B

    x117=y+114=z29\displaystyle \dfrac{x - 1}{17} = \dfrac{y + 1}{14} = \dfrac{z - 2}{9}

  3. C

    x114=y+117=z29\displaystyle \dfrac{x - 1}{14} = \dfrac{y + 1}{17} = \dfrac{z - 2}{9}

  4. D

    x114=y+117=z+29\displaystyle \dfrac{x - 1}{14} = \dfrac{y + 1}{17} = \dfrac{z + 2}{9}

Câu 33

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u9=35u_9 = -35u12=50u_{12} = -50. Tìm công sai dd.

  1. A

    d=107\displaystyle d = \dfrac{10}{7}

  2. B

    d=5\displaystyle d = 5

  3. C

    d=15\displaystyle d = -15

  4. D

    d=5\displaystyle d = -5

Câu 34

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x3+x1\displaystyle y = x^3 + x - 1

  2. B

    y=x42x2+3\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 3

  3. C

    y=x3x2+2022\displaystyle y = x^3 - x^2 + 2022

  4. D

    y=x3+x2\displaystyle y = x^3 + x^2

Câu 35

Cho hai điểm A(2;3;1)A(-2;3;1)B(4;1;3)B(4;-1;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB

  1. A

    3x2y+z+3=0\displaystyle 3x - 2y + z + 3 = 0

  2. B

    3x2y+z3=0\displaystyle -3x - 2y + z - 3 = 0

  3. C

    2x+3y+z5=0\displaystyle 2x + 3y + z - 5 = 0

  4. D

    3x2y+z3=0\displaystyle 3x - 2y + z - 3 = 0

Câu 36

Một hộp chứa 1111 quả cầu gồm 55 quả cầu màu xanh và 66 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 22 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 22 quả cầu chọn ra khác màu bằng

  1. A

    811\displaystyle \dfrac{8}{11}

  2. B

    522\displaystyle \dfrac{5}{22}

  3. C

    511\displaystyle \dfrac{5}{11}

  4. D

    611\displaystyle \dfrac{6}{11}

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=2aAB = 2a, BC=aBC = a. Các cạnh bên của hình chóp cùng bằng a2a\sqrt{2}. Tính góc giữa hai đường thẳng ABABSCSC.

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    arctan2\displaystyle \arctan 2

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 38

Cho hai số phức z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau z1=34|z - 1| = \sqrt{34}, z+1+mi=z+m+2i|z + 1 + mi| = |z + m + 2i| (trong đó mm là số thực) và sao cho z1z2|z_1 - z_2| là lớn nhất. Khi đó giá trị z1+z2|z_1 + z_2| bằng

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    130\displaystyle \sqrt{130}

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 39

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R)(R) (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục MNMN. Biết rằng ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=6AB = 6 cm, AD=10AD = 10 cm, M,NM, N lần lượt là trung điểm của AD,BCAD, BC, hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCDABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh ADADBCBC (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích của vật trang trí đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

hình vẽ hình chữ nhật ABCD với elip và đường tròn, phần gạch chéo là miền (R) quay quanh trục MN
  1. A

    83,2 cm3\displaystyle 83,2 \text{ cm}^3

  2. B

    37,7 cm3\displaystyle 37,7 \text{ cm}^3

  3. C

    41,6 cm3\displaystyle 41,6 \text{ cm}^3

  4. D

    75,4 cm3\displaystyle 75,4 \text{ cm}^3

Câu 40

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2aAD = 2a, SA=aSA = a, gọi MM là trung điểm của SDSD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB đến CMCM bằng

  1. A

    3a22\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    2a5\displaystyle \dfrac{2a}{\sqrt{5}}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{3}}{3}

  4. D

    3a7\displaystyle \dfrac{3a}{\sqrt{7}}

Câu 41

Cho số phức zz thỏa mãn z+613i+z37i=313|z + 6 - 13i| + |z - 3 - 7i| = 3\sqrt{13}(125i)(z2+i)2(12 - 5i)(z - 2 + i)^2 là số thực âm. Giá trị của z|z| bằng

  1. A

    145\displaystyle 145

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    145\displaystyle \sqrt{145}

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 42

Số nghiệm nguyên của bất phương trình (2x24x)[log2(x+14)4]0\left(2^{x^2} - 4^x\right)\left[\log_2(x + 14) - 4\right] \le 0

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với đáy, mặt phẳng (SAB)(SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC)(SBC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBC)(SBC)6060^\circ, SB=a2SB = a\sqrt{2}, BSC^=45\widehat{BSC} = 45^\circ. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC theo aa

  1. A

    V=2a3315\displaystyle V = \dfrac{2a^3\sqrt{3}}{15}

  2. B

    V=22a3\displaystyle V = 2\sqrt{2}a^3

  3. C

    V=23a3\displaystyle V = 2\sqrt{3}a^3

  4. D

    V=a3215\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{2}}{15}

Câu 44

Xét f(x)=ax5+bx3+cx2+dx+ef(x) = ax^5 + bx^3 + cx^2 + dx + e (a,b,c,d,eR)(a, b, c, d, e \in \mathbb{R}) sao cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) có 4 điểm cực trị với hoành độ nguyên là AA, BB, C(1;19715)C\left(1; -\dfrac{197}{15}\right), D(2;16915)D\left(2; -\dfrac{169}{15}\right). Gọi y=g(x)y = g(x) là hàm số bậc ba đi qua các điểm AA, BB, CC, DD. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x)y = f(x), y=g(x)y = g(x) và hai đường thẳng x=1x = 1; x=2x = 2 có diện tích bằng 1120\dfrac{11}{20} thì 12f(x)dx\displaystyle\int_{1}^{2} f(x) \, \mathrm{d}x bằng

  1. A

    27760\displaystyle -\dfrac{277}{60}

  2. B

    13320\displaystyle \dfrac{133}{20}

  3. C

    24320\displaystyle -\dfrac{243}{20}

  4. D

    5360\displaystyle -\dfrac{53}{60}

Câu 45

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a0)(a \neq 0) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)g(x) thỏa mãn [f(x)+1]g(x)=f(x)[f(x) + 1] \cdot g(x) = |f(x)| có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Đồ thị hàm số $y=f(x)$
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho 2 điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3), B(2;1;1)B(-2; 1; 1) và đường thẳng Δ:x11=y+21=z2\Delta: \dfrac{x - 1}{-1} = \dfrac{y + 2}{1} = \dfrac{z}{2}. Viết phương trình đường thẳng dd đi qua AA cắt Δ\Delta sao cho khoảng cách BB đến dd là lớn nhất. Phương trình đường thẳng dd có dạng tham số là

  1. A

    {x=1+5ty=2+tz=3+7t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 5t \\ y = 2 + t \\ z = 3 + 7t \end{cases}

  2. B

    {x=25ty=1+tz=1+7t\displaystyle \begin{cases} x = -2 - 5t \\ y = 1 + t \\ z = 1 + 7t \end{cases}

  3. C

    {x=5+ty=1+2tz=7+3t\displaystyle \begin{cases} x = -5 + t \\ y = 1 + 2t \\ z = 7 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=15ty=2+tz=3+7t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 5t \\ y = 2 + t \\ z = 3 + 7t \end{cases}

Câu 47

Cho hình nón (N)(N) có chiều cao bằng 636\sqrt{3} và bán kính đáy r=6r = 6. Gọi MM là một điểm cách đỉnh SS của hình nón một đoạn bằng 66 và cách đường cao SOSO một khoảng bằng 22. Gọi ll là một đường sinh của hình nón (N)(N); xx, yy lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ MM đến ll. Giá trị của biểu thức T=x+yT = x + y nằm trong khoảng nào sau đây?

  1. A

    (5;6)\displaystyle (5; 6)

  2. B

    (8;9)\displaystyle (8; 9)

  3. C

    (7;8)\displaystyle (7; 8)

  4. D

    (4;5)\displaystyle (4; 5)

Câu 48

Cho hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+5x+7x28x2+16x3f(x) = 3^x + 5^x + 7^x - 28x^2 + 16x - 3 trên (;+)(-\infty; +\infty). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[2024;2024]m \in [-2024; 2024] để hàm số g(x)=F(4x3+mx2+1)g(x) = F(4x^3 + mx^2 + 1) có đúng 55 điểm cực trị?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=25(S): x^2 + y^2 + z^2 = 25, đường thẳng d:{x=ty=2tz=1+td: \begin{cases} x = t \\ y = 2 - t \\ z = 1 + t \end{cases}

và mặt phẳng (P):2xy+2z10=0(P): 2x - y + 2z - 10 = 0. Từ điểm MdM \in d kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt đến (S)(S) và hai tiếp tuyến song song với (P)(P). Tìm số điểm MM có hoành độ nguyên.

  1. A

    7

  2. B

    0

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 50

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của xx để tồn tại duy nhất giá trị nguyên của yy sao cho thỏa mãn bất phương trình e2y+4x2yy2+x>ln(x2y)e^{2y} + 4x^2y - y^2 + x > \ln(x^2 - y)?

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    4

  4. D

    2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài