Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Thái BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 22x25x+1=8x2^{2x^2-5x+1}=8^x bằng:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x3=y22=z+11\Delta: \dfrac{x}{3}=\dfrac{y-2}{2}=\dfrac{z+1}{-1}. Điểm nào sau đây thuộc Δ\Delta?

  1. A

    D(2;1;1)\displaystyle D(2;1;1)

  2. B

    B(3;0;2)\displaystyle B(-3;0;-2)

  3. C

    A(3;4;2)\displaystyle A(3;4;-2)

  4. D

    C(0;0;1)\displaystyle C(0;0;-1)

Câu 3

Nếu 13f(x)dx=2024\int_{1}^{3} f(x) \, dx = 2024 thì 13[f(x)2]dx\int_{1}^{3} [f(x)-2] \, dx bằng:

  1. A

    2020\displaystyle 2020

  2. B

    2022\displaystyle 2022

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    2021\displaystyle 2021

Câu 4

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    y=2x\displaystyle y=2^{-x}

  2. B

    y=2x\displaystyle y=2^{x}

  3. C

    y=1x\displaystyle y=\dfrac{1}{x}

  4. D

    y=log12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x+2yz+2=0(P): x+2y-z+2=0 có một vectơ pháp tuyến là:

  1. A

    n2=(1;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_2}=(1;2;-1)

  2. B

    n1=(1;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1}=(1;2;1)

  3. C

    n3=(1;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_3}=(-1;2;1)

  4. D

    n4=(1;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4}=(-1;2;-1)

Câu 6

Nếu 12f(x)dx=2\int_{-1}^{2} f(x) \, dx =212g(x)dx=1\int_{-1}^{2} g(x) \, dx =-1 thì 12[f(x)g(x)]dx\int_{-1}^{2} [f(x)-g(x)] \, dx bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 7

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a23a^2 và chiều cao bằng 2a2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    2a3\displaystyle 2a^3

  3. C

    3a3\displaystyle 3a^3

  4. D

    12a3\displaystyle 12a^3

Câu 8

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên: Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là:

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (1;0)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (-2;-3)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(3;2;1)A(-3;2;1). Điểm AA' đối xứng với điểm AA qua mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là:

  1. A

    A(3;2;1)\displaystyle A'(3;-2;-1)

  2. B

    A(3;2;1)\displaystyle A'(-3;2;-1)

  3. C

    A(3;2;1)\displaystyle A'(3;-2;1)

  4. D

    A(3;2;0)\displaystyle A'(-3;2;0)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình x2+y2+z22x+4y6z+5=0x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+5=0. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S)(S).

  1. A

    I(1;2;3),R=3\displaystyle I(1;-2;3), R=3

  2. B

    I(2;4;6),R=3\displaystyle I(2;-4;6), R=3

  3. C

    I(1;2;3),R=4\displaystyle I(1;-2;3), R=4

  4. D

    I(1;2;3),R=3\displaystyle I(-1;2;-3), R=3

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), nghịch biến trên (−1; 2), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −2.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

Câu 12

Cho hàm số f(x)=1cos2x+x2f(x)=\dfrac{1}{\cos^2 x}+x^2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=tanx+x33+C\displaystyle \int f(x) \, dx = -\tan x +\dfrac{x^3}{3}+C

  2. B

    f(x)dx=tanx+x3+C\displaystyle \int f(x) \, dx = -\tan x +x^3+C

  3. C

    f(x)dx=tanx+x33+C\displaystyle \int f(x) \, dx = \tan x +\dfrac{x^3}{3}+C

  4. D

    f(x)dx=tanx+x3+C\displaystyle \int f(x) \, dx = \tan x +x^3+C

Câu 13

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x1)<3\log_{3}(x-1)<3 là:

  1. A

    (1;10)\displaystyle (1;10)

  2. B

    (;28)\displaystyle (-\infty;28)

  3. C

    (1;28)\displaystyle (1;28)

  4. D

    (28;+)\displaystyle (28;+\infty)

Câu 14

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), đồng biến trên (−2; 0), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3.
  1. A

    y=x33x2+3\displaystyle y=-x^{3}-3x^{2}+3

  2. B

    y=x43x21\displaystyle y=x^{4}-3x^{2}-1

  3. C

    y=x+1x1\displaystyle y=\dfrac{x+1}{x-1}

  4. D

    y=x3+3x2+3\displaystyle y=x^{3}+3x^{2}+3

Câu 15

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=5x+12x+4y=\dfrac{5x+1}{2x+4} là:

  1. A

    x=52\displaystyle x=\dfrac{5}{2}

  2. B

    x=2\displaystyle x=-2

  3. C

    y=2\displaystyle y=-2

  4. D

    y=52\displaystyle y=\dfrac{5}{2}

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(2x)(x+2024)2(x1)3f'(x)=(2-x)(x+2024)^{2}(x-1)^{3} với mọi xRx \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Với aa là số thực dương tùy ý, khi đó log3(13a3)\log_{3}\left(\dfrac{1}{3}a^{3}\right) bằng:

  1. A

    1+3log3a\displaystyle 1+3\log_{3}a

  2. B

    13log3a\displaystyle 1-3\log_{3}a

  3. C

    1+log3a\displaystyle -1+\log_{3}a

  4. D

    1+3log3a\displaystyle -1+3\log_{3}a

Câu 18

Đạo hàm của hàm số y=logxy=\log x trên khoảng (0;+)(0;+\infty) là:

  1. A

    y=xln10\displaystyle y'=\dfrac{x}{\ln 10}

  2. B

    y=1xln10\displaystyle y'=\dfrac{1}{x\ln 10}

  3. C

    y=ln10x\displaystyle y'=\dfrac{\ln 10}{x}

  4. D

    y=1x\displaystyle y'=\dfrac{1}{x}

Câu 19

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2a22a^{2} và thể tích bằng 6a36a^{3}. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    3a\displaystyle 3a

  2. B

    9a\displaystyle 9a

  3. C

    18a\displaystyle 18a

  4. D

    12a\displaystyle 12a

Câu 20

Phần thực của số phức z=2+3iz=-2+3i là:

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 21

Cho hai số phức z1=2iz_{1}=2-iz2=3+4iz_{2}=-3+4i. Tìm số phức liên hợp của số phức z1z2z_{1}-z_{2}?

  1. A

    5+5i\displaystyle 5+5i

  2. B

    55i\displaystyle -5-5i

  3. C

    55i\displaystyle 5-5i

  4. D

    5+5i\displaystyle -5+5i

Câu 22

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(1)=2,F(2)=3F(1)=-2, F(2)=3. Tích phân 12f(x)dx\int_{1}^{2}f(x)dx bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 23

Cho số phức z=32iz=3-2i, phần thực của số phức z1+i\dfrac{z}{1+i} bằng:

  1. A

    52\displaystyle -\dfrac{5}{2}

  2. B

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  3. C

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [5;8][-5;8], biết f(2)+f(2)=703f(-2)+f(2)=\dfrac{70}{3}. Đồ thị của f(x)f'(x) như hình vẽ được xác định là Parabol và đường thẳng trên đoạn đó. Giá trị 58f(x)dx\int_{-5}^{8}f(x)dx bằng:

Đồ thị của hàm số $y=f'(x)$ trên đoạn $[-5;8]$
  1. A

    90\displaystyle -90

  2. B

    2339\displaystyle \dfrac{233}{9}

  3. C

    10349\displaystyle \dfrac{1034}{9}

  4. D

    3349\displaystyle \dfrac{334}{9}

Câu 25

Xét hai số phức z1,z2z_{1},z_{2} thay đổi đồng thời thỏa mãn các điều kiện z152i=z252i=5|z_{1}-5-2i|=|z_{2}-5-2i|=5z132+z232=z1z22|z_{1}-3|^{2}+|z_{2}-3|^{2}=|z_{1}-z_{2}|^{2}. Giá trị lớn nhất của P=z1+z23P=|z_{1}+z_{2}-3| bằng:

  1. A

    42+329\displaystyle \sqrt{42}+3\sqrt{29}

  2. B

    42+229\displaystyle \sqrt{42}+2\sqrt{29}

  3. C

    42+29\displaystyle \sqrt{42}+\sqrt{29}

  4. D

    4229\displaystyle \sqrt{42}-\sqrt{29}

Câu 26

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh bằng aa (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (ABD)(A'BD) bằng:

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a63\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{3}

  3. C

    a33\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a62\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{2}

Câu 27

Một tập hợp có 10 phần tử. Tập hợp này có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử?

  1. A

    3!\displaystyle 3!

  2. B

    10!7!\displaystyle \frac{10!}{7!}

  3. C

    10!3!\displaystyle \frac{10!}{3!}

  4. D

    10!3!7!\displaystyle \frac{10!}{3!7!}

Câu 28

Cho hàm số f(x)=2x+1+mx+1+1f(x) = \frac{2\sqrt{x+1}+m}{\sqrt{x+1}+1} với mm là tham số thực. Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên dương của mm để hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [1;8][-1;8] nhỏ hơn 33. Số phần tử của SS là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 29

Cho tứ diện đều ABCDABCD. Góc giữa hai đường thẳng ABABCDCD bằng:

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+12=y1=z21d: \frac{x+1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-2}{1}, điểm A(1;1;2)A(1;-1;2) và mặt phẳng (P):x+y2z+5=0(P): x+y-2z+5=0. Đường thẳng Δ\Delta cắt dd(P)(P) lần lượt tại MMNN sao cho AA là trung điểm của MNMN. Phương trình của Δ\Delta là:

  1. A

    x+12=y13=z+22\displaystyle \frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{3}=\frac{z+2}{2}

  2. B

    x12=y+13=z22\displaystyle \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z-2}{2}

  3. C

    x12=y+13=z22\displaystyle \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-2}{2}

  4. D

    x+12=y13=z+22\displaystyle \frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{-3}=\frac{z+2}{2}

Câu 31

Số phức z=2+3iz=-2+3i có phần ảo bằng:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 32

Tìm giá trị của tham số mm để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+mx1y=\frac{2x+m}{x-1} trên đoạn [2;4][2;4] bằng 163\frac{16}{3}.

  1. A

    m=2\displaystyle m=-2

  2. B

    m=2\displaystyle m=2

  3. C

    m=3\displaystyle m=3

  4. D

    m=1\displaystyle m=-1

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz cho hai mặt cầu (S1):(x+2)2+y2+z2=9(S_1): (x+2)^2+y^2+z^2=9, (S2):(x+2)2+y2+z2=36(S_2): (x+2)^2+y^2+z^2=36 và điểm A(6;0;0)A(6;0;0). Đường thẳng (d)(d) di động luôn tiếp xúc với mặt cầu (S1)(S_1) đồng thời cắt mặt cầu (S2)(S_2) tại hai điểm BBCC phân biệt. Tam giác ABCABC có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

  1. A

    113\displaystyle 11\sqrt{3}

  2. B

    333\displaystyle 33\sqrt{3}

  3. C

    93\displaystyle 9\sqrt{3}

  4. D

    273\displaystyle 27\sqrt{3}

Câu 34

Cho hai số thực dương aa, bb thỏa mãn loga2(ab)=4\log_a^2(ab)=4b>1>a>0b>1>a>0. Giá trị của biểu thức loga3(ab2)\log_a^3(ab^2) bằng:

  1. A

    27\displaystyle -27

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    125\displaystyle -125

Câu 35

Một hình trụ cao 4 m4\text{ m} và có diện tích xung quanh là 24π m224\pi\text{ m}^2. Bán kính đáy của hình trụ đó bằng:

  1. A

    6 m\displaystyle 6\text{ m}

  2. B

    3 m\displaystyle 3\text{ m}

  3. C

    2 m\displaystyle 2\text{ m}

  4. D

    4 m\displaystyle 4\text{ m}

Câu 36

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=4u_1=-4 và công sai d=3d=3. Tính u5u_5?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 37

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}f(1)=2f(1)=2. Đồ thị hàm số y=f(x)y=f'(x) như hình bên. Có bao nhiêu số nguyên dương aa để hàm số y=4f(sinx)+cos2xa4y=\left|4f(\sin x)+\cos 2x-\frac{a}{4}\right| nghịch biến trên khoảng (0;π2)\left(0;\frac{\pi}{2}\right)?

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$
  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 38

Hàm số y=x32x2+x1y=x^3-2x^2+x-1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;13)\displaystyle \left(-\infty;\frac{1}{3}\right)

  2. B

    (13;1)\displaystyle \left(\frac{1}{3};1\right)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (0;13)\displaystyle \left(0;\frac{1}{3}\right)

Câu 39

Tổ 1 có 12 học sinh gồm 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh báo cáo sản phẩm học tập của tổ. Tính xác suất để hai học sinh được chọn có cùng giới tính?

  1. A

    3566\displaystyle \frac{35}{66}

  2. B

    2166\displaystyle \frac{21}{66}

  3. C

    3166\displaystyle \frac{31}{66}

  4. D

    533\displaystyle \frac{5}{33}

Câu 40

Hàm số F(x)=cos3xF(x)=\cos 3x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

  1. A

    f3(x)=13sin3x\displaystyle f_3(x)=\frac{1}{3}\sin 3x

  2. B

    f1(x)=sin3x\displaystyle f_1(x)=-\sin 3x

  3. C

    f2(x)=3sin3x\displaystyle f_2(x)=3\sin 3x

  4. D

    f4(x)=3sin3x\displaystyle f_4(x)=-3\sin 3x

Câu 41

Cho hai số phức z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z1,z20z_1, z_2 \neq 0; z1+z20z_1 + z_2 \neq 01z1+z2=3z1+4z2\frac{1}{z_1 + z_2} = \frac{3}{z_1} + \frac{4}{z_2}. Tính z1z2\left|\frac{z_1}{z_2}\right|?

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{\sqrt{3}}

Câu 42

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh aa, ABC^=60\widehat{ABC} = 60^\circ. Mặt bên (SAB)(SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SCD)(SCD) và mặt đáy bằng 4545^\circ. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  1. A

    a34\displaystyle \frac{a^3}{4}

  2. B

    3a312\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{12}

  3. C

    3a34\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{4}

  4. D

    a38\displaystyle \frac{a^3}{8}

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(11;7;4)A(-11;-7;-4) và mặt phẳng (α):6x+2y+3z55=0(\alpha): 6x + 2y + 3z - 55 = 0. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (α)(\alpha), điểm MM thuộc mặt phẳng (α)(\alpha) sao cho MAMA luôn tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) tại trung điểm KK của đoạn MAMA và độ dài MH=73MH = 7\sqrt{3}, biết mặt cầu (S)(S) có tâm I(a;b;c)I(a;b;c) đi qua HH. Tính a+b+ca+b+c?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 44

Một bồn chứa dầu tinh luyện có hình dạng như hình vẽ, gồm một hình trụ và một hình nón. Biết chiều cao của bồn là AB=4,2mAB = 4,2\text{m}, phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều và thể tích phần khối trụ bằng 66 lần thể tích phần khối nón. Thể tích của bồn chứa dầu tinh luyện đó gần bằng với giá trị nào sau đây?

Ảnh thực tế bồn chứa dầu tinh luyện
Sơ đồ bồn chứa gồm hình trụ và hình nón với trục $AB$
  1. A

    8,1m3\displaystyle 8,1\text{m}^3

  2. B

    7,3m3\displaystyle 7,3\text{m}^3

  3. C

    5,8m3\displaystyle 5,8\text{m}^3

  4. D

    6,7m3\displaystyle 6,7\text{m}^3

Câu 45

Cho hai số x,yx, y thỏa mãn x+y>0x+y > 010x2+y2+2logx2+y2x+y100x+y+log410^{x^2+y^2} + 2\log \frac{x^2+y^2}{x+y} \leq 100^{x+y} + \log 4. Tìm tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y210x2y+2P = x^2 + y^2 - 10x - 2y + 2?

  1. A

    826\displaystyle 8\sqrt{2} - 6

  2. B

    682\displaystyle -6 - 8\sqrt{2}

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 46

Một hình nón có bán kính đáy bằng 6cm6\text{cm} và độ dài đường sinh bằng 10cm10\text{cm}. Chiều cao của hình nón đó bằng:

  1. A

    12cm\displaystyle 12\text{cm}

  2. B

    7cm\displaystyle 7\text{cm}

  3. C

    8cm\displaystyle 8\text{cm}

  4. D

    9cm\displaystyle 9\text{cm}

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn f(x)=x3+301x4f(x)dxf(x) = x^3 + 3\int_0^1 x^4 f(x) dx với mọi xRx \in \mathbb{R}. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), trục Ox,x=0,x=1Ox, x = 0, x = 1 khi quay quanh trục OxOx?

  1. A

    338π\displaystyle \frac{33}{8}\pi

  2. B

    149100π\displaystyle \frac{149}{100}\pi

  3. C

    2.6711792π\displaystyle \frac{2.671}{1792}\pi

  4. D

    3251792π\displaystyle \frac{325}{1792}\pi

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(1;1;1)I(1;1;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α):x2y2z+2=0(\alpha): x - 2y - 2z + 2 = 0 có phương trình là:

  1. A

    (x+1)2+(y+1)2+(z1)2=1\displaystyle (x+1)^2 + (y+1)^2 + (z-1)^2 = 1

  2. B

    (x1)2+(y1)2+(z+1)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 9

  3. C

    (x1)2+(y1)2+(z+1)2=1\displaystyle (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 1

  4. D

    (x+1)2+(y+1)2+(z1)2=9\displaystyle (x+1)^2 + (y+1)^2 + (z-1)^2 = 9

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Phương trình 2f(x)3=02f(x) - 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Đồ thị hàm số $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 50

Cho mm là tham số thực, (0<m1)(0 < m \neq 1)xx là số thực dương. Tập S=(a;b],(a,bQ)S = (a;b], (a,b \in \mathbb{Q}) là tập nghiệm của bất phương trình logm(x2+x+3)logm(2x2x)\log_m(x^2 + x + 3) \leq \log_m(2x^2 - x). Biết x=1x = 1 là một nghiệm của bất phương trình đã cho. Tính 2a+b2a + b?

  1. A

    132\displaystyle \frac{13}{2}

  2. B

    72\displaystyle \frac{7}{2}

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle 4

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài