Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Trường THPT Lương Thế Vinh, Nam ĐịnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hình phẳng DD giới hạn bởi các đường x=0x = 0, x=πx = \pi, y=0y = 0y=sin2xy = -\sin 2x. Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình DD xung quanh trục OxOx bằng:

  1. A

    π0πsin2xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{\pi} |\sin 2x| \mathrm{d}x

  2. B

    0πsin22xdx\displaystyle \int_{0}^{\pi} \sin^{2} 2x \mathrm{d}x

  3. C

    0πsin2xdx\displaystyle \int_{0}^{\pi} |\sin 2x| \mathrm{d}x

  4. D

    π0πsin22xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{\pi} \sin^{2} 2x \mathrm{d}x

Câu 2

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x33x\displaystyle y = x^{3} - 3x

  2. B

    y=1x\displaystyle y = -\dfrac{1}{x}

  3. C

    y=x3x2+x\displaystyle y = x^{3} - x^{2} + x

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^{2}

Câu 3

Cho hình nón có thể tích là 93π9\sqrt{3}\pi. Biết thiết diện qua trục là tam giác đều. Tính bán kính đáy RR của hình nón đã cho

  1. A

    R=33\displaystyle R = 3\sqrt{3}

  2. B

    R=3\displaystyle R = \sqrt{3}

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    R=3\displaystyle R = 3

Câu 4

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn log27a=log3(ab3)\log_{27} a = \log_{3} \left(a\sqrt[3]{b}\right). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    ab2=1\displaystyle ab^{2} = 1

  2. B

    a2b=1\displaystyle a^{2}b = 1

  3. C

    a2+b=1\displaystyle a^{2} + b = 1

  4. D

    a+b2=1\displaystyle a + b^{2} = 1

Câu 5

Mô đun của số phức z=12iz = 1 - 2i bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 6

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    e2020xdx=e2020x2020+C\displaystyle \int e^{2020x} \mathrm{d}x = \dfrac{e^{2020x}}{2020} + C

  2. B

    5xdx=5xln5+C\displaystyle \int 5^{x} \mathrm{d}x = 5^{x} \ln 5 + C

  3. C

    1x+1dx=lnx+1+C\int \dfrac{1}{x+1} \mathrm{d}x = \ln |x+1| + C (x1)(\forall x \neq -1)

  4. D

    cos3xdx=13sin3x+C\displaystyle \int \cos 3x \mathrm{d}x = \dfrac{1}{3} \sin 3x + C

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua M(1;1;1)M(-1;1;1) và chứa trục OyOy có phương trình là

  1. A

    xz=0\displaystyle x - z = 0

  2. B

    x+z=0\displaystyle x + z = 0

  3. C

    x2z=0\displaystyle x - 2z = 0

  4. D

    xy=0\displaystyle x - y = 0

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị A,BA, B của đồ thị hàm số bằng:

x22+y+00+3+y0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 3 & & & & +\infty \\ y & -\infty & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & & & 0 & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    AB=2\displaystyle AB = 2

  2. B

    AB=3\displaystyle AB = 3

  3. C

    AB=5\displaystyle AB = 5

  4. D

    AB=4\displaystyle AB = 4

Câu 9

Đồ thị hàm số y=4x2x23x+2y = \dfrac{\sqrt{4 - x^{2}}}{x^{2} - 3x + 2} có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 10

Biết thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh 2a2a. Khi đó thể tích khối trụ đã cho bằng

  1. A

    8πa3\displaystyle 8\pi a^{3}

  2. B

    6πa3\displaystyle 6\pi a^{3}

  3. C

    2πa3\displaystyle 2\pi a^{3}

  4. D

    4πa3\displaystyle 4\pi a^{3}

Câu 11

Nếu 13f(x)dx=2\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 213g(x)dx=1\int_{1}^{3} g(x) \mathrm{d}x = -1 thì 13[f(x)+3g(x)]dx\int_{1}^{3} [f(x) + 3g(x)] \mathrm{d}x bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu của A(3;5;1)A(-3;5;1) lên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là điểm có tọa độ

  1. A

    (0;5;1)\displaystyle (0;5;1)

  2. B

    (3;0;1)\displaystyle (-3;0;1)

  3. C

    (3;5;1)\displaystyle (3;5;1)

  4. D

    (3;5;0)\displaystyle (-3;5;0)

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [2;1][-2;1]. Giá trị của 2M+m2M + m bằng:

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=ty=tz=2d: \begin{cases} x = t \\ y = -t \\ z = 2 \end{cases}, véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng?

  1. A

    u(1;1;0)\displaystyle \vec{u}(1;1;0)

  2. B

    u(1;1;0)\displaystyle \vec{u}(-1;1;0)

  3. C

    u(1;0;1)\displaystyle \vec{u}(1;0;1)

  4. D

    u(1;1;2)\displaystyle \vec{u}(1;-1;2)

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)(x+3),xRf'(x) = x(x-1)(x+3), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 16

Gọi z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z23z+4=02z^2 - 3z + 4 = 0. Tính w=1z1+1z2+iz1z2w = \dfrac{1}{z_1} + \dfrac{1}{z_2} + iz_1z_2.

  1. A

    w=34+2i\displaystyle w = \dfrac{3}{4} + 2i

  2. B

    w=34+2i\displaystyle w = -\dfrac{3}{4} + 2i

  3. C

    w=32+2i\displaystyle w = \dfrac{3}{2} + 2i

  4. D

    w=2+32i\displaystyle w = 2 + \dfrac{3}{2}i

Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P):y1=0(P): y - 1 = 0

  1. A

    (5;1;2)\displaystyle (5;1;2)

  2. B

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

  3. C

    (3;5;0)\displaystyle (-3;5;0)

  4. D

    (0;1;0)\displaystyle (0;-1;0)

Câu 18

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=mx3xmy = \dfrac{mx - 3}{x - m} đồng biến trên từng khoảng xác định?

  1. A

    [3;3]\displaystyle [-3;3]

  2. B

    [3;3]\displaystyle [-\sqrt{3};\sqrt{3}]

  3. C

    [3;3)\displaystyle [-\sqrt{3};3)

  4. D

    (3;3)\displaystyle (-\sqrt{3};\sqrt{3})

Câu 19

Một hình chóp có diện tích đáy bằng 2a22a^2 và có đường cao bằng a2a\sqrt{2} thì có thể tích bằng

  1. A

    2a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

  2. B

    22a36\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}a^3}{6}

  3. C

    22a33\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}a^3}{3}

  4. D

    2a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

Câu 20

Số phức liên hợp của số phức z=2+3iz = -2 + 3i

  1. A

    z=23i\displaystyle \overline{z} = -2 - 3i

  2. B

    z=2+3i\displaystyle \overline{z} = 2 + 3i

  3. C

    z=2+3i\displaystyle \overline{z} = -2 + 3i

  4. D

    z=2+3i\displaystyle \overline{z} = 2 + 3i

Câu 21

Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thứ nhất có 1010 điểm, trên đường thứ hai có 1515 điểm, có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho.

  1. A

    675\displaystyle 675

  2. B

    1050\displaystyle 1050

  3. C

    1725\displaystyle 1725

  4. D

    1275\displaystyle 1275

Câu 22

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQABCD.MNPQAB=a,AD=2a,AM=3aAB = a, AD = 2a, AM = \sqrt{3}a. Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối hộp đã cho có diện tích bằng

  1. A

    42πa2\displaystyle 4\sqrt{2}\pi a^2

  2. B

    82πa2\displaystyle 8\sqrt{2}\pi a^2

  3. C

    6πa2\displaystyle 6\pi a^2

  4. D

    8πa2\displaystyle 8\pi a^2

Câu 23

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = -3u6=27u_6 = 27. Tìm công sai dd.

  1. A

    7

  2. B

    5

  3. C

    6

  4. D

    8

Câu 24

Cho các số thực dương a,b,ca,b,c với a,b1a,b \neq 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

  1. A

    logaab=b\displaystyle \log_a a^b = b

  2. B

    logac=logablogbc\displaystyle \log_a c = \log_a b \cdot \log_b c

  3. C

    logac=logab+logac\displaystyle \log_a c = \log_a b + \log_a c

  4. D

    loga(bc)=logab+logac\displaystyle \log_a (bc) = \log_a b + \log_a c

Câu 25

Cho hai số phức z1=3+2iz_1 = 3+2iz2=1iz_2 = 1-i. Phần ảo của số phức z1z2z_1 - z_2 bằng

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 26

Với aa là số thực dương tùy ý, log3a1010\log_{\sqrt{3}} a^{1010} bằng

  1. A

    1010+12log3a\displaystyle 1010 + \dfrac{1}{2}\log_3 a

  2. B

    1010+2log3a\displaystyle 1010 + 2\log_3 a

  3. C

    505log3a\displaystyle 505\log_3 a

  4. D

    2020log3a\displaystyle 2020\log_3 a

Câu 27

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x42x28y = x^4 - 2x^2 - 8 và trục hoành là

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    0

  4. D

    2

Câu 28

Hàm số nào sau đây không có cực trị?

  1. A

    y=x32x1\displaystyle y = x^3 - 2x - 1

  2. B

    y=x4x2+1\displaystyle y = -x^4 - x^2 + 1

  3. C

    y=2x1x+2\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x+2}

  4. D

    y=x23x2\displaystyle y = \dfrac{x^2-3}{x-2}

Câu 29

Hàm số y=x2+2x+2x+1y = \dfrac{x^2+2x+2}{x+1} có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là aabb. Khi đó, giá trị biểu thức S=b2aS = b - 2a bằng

  1. A

    S=6\displaystyle S = 6

  2. B

    S=4\displaystyle S = 4

  3. C

    S=0\displaystyle S = 0

  4. D

    S=6\displaystyle S = -6

Câu 30

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình (25)13x254\left(\dfrac{2}{5}\right)^{1-3x} \ge \dfrac{25}{4}.

  1. A

    S=(;1]\displaystyle S = (-\infty;1]

  2. B

    S=(;13)\displaystyle S = \left(-\infty;\dfrac{1}{3}\right)

  3. C

    S=[13;+)\displaystyle S = \left[\dfrac{1}{3};+\infty\right)

  4. D

    S=[1;+)\displaystyle S = [1;+\infty)

Câu 31

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Mặt phẳng (P)(P) đi qua ABAB và tạo với mặt phẳng (CDDC)(CDD'C') một góc 6060^{\circ}. Khi đó (P)(P) chia khối lập phương thành hai phần. Gọi VV là thể tích phần nhỏ. Tính VV.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a339\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{9}

  3. C

    a3318\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{18}

  4. D

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

Câu 32

Cho ba số thực a,b,ca,b,c thỏa mãn

log2[log3(log4a)]=log3[log4(log2b)]=log4[log2(log3c)]=0\log_2\left[\log_3(\log_4 a)\right] = \log_3\left[\log_4(\log_2 b)\right] = \log_4\left[\log_2(\log_3 c)\right] = 0

Tính giá trị của biểu thức S=a+b+cS = a+b+c.

  1. A

    S=281\displaystyle S = 281

  2. B

    S=111\displaystyle S = 111

  3. C

    S=1296\displaystyle S = 1296

  4. D

    S=89\displaystyle S = 89

Câu 33

Cho hàm số y=ln(x2+1)+x33+x2x(m3)+1y = \ln\left(x^2 + 1\right) + \dfrac{x^3}{3} + x^2 - x(m - 3) + 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm trong [2020;2020][-2020;2020] để hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    2019\displaystyle 2019

  2. B

    2021\displaystyle 2021

  3. C

    2020\displaystyle 2020

  4. D

    2022\displaystyle 2022

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;4;2)A(1;4;2)B(3;2;6)B(3;2;6). Gọi M(a;b;c)(Oxy)M(a;b;c) \in (Oxy)MA2+MB2MA^2 + MB^2 nhỏ nhất thì tổng a+b+ca + b + c bằng?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 35

Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức z=(23i)(4i)3+2iz = \dfrac{(2 - 3i)(4 - i)}{3 + 2i}.

  1. A

    (1;4)\displaystyle (1;-4)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (-1;-4)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    (1;4)\displaystyle (-1;4)

Câu 36

Tìm điều kiện xác định của biểu thức A=2x1log(x2)2A = \sqrt{2^x - 1} - \log(x - 2)^2.

  1. A

    D=[0;+){2}\displaystyle D = [0; +\infty) \setminus \{2\}

  2. B

    D=[0;+)\displaystyle D = [0; +\infty)

  3. C

    D=(0;+){2}\displaystyle D = (0; +\infty) \setminus \{2\}

  4. D

    D=(2;+)\displaystyle D = (2; +\infty)

Câu 37

Tìm một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=ln2xx2f(x) = \dfrac{\ln 2x}{x^2}?

  1. A

    F(x)=1x(ln2x+1)\displaystyle F(x) = -\dfrac{1}{x}(\ln 2x + 1)

  2. B

    F(x)=1x(ln2x1)\displaystyle F(x) = -\dfrac{1}{x}(\ln 2x - 1)

  3. C

    F(x)=1x(1ln2x)\displaystyle F(x) = -\dfrac{1}{x}(1 - \ln 2x)

  4. D

    F(x)=1x(ln2x+1)\displaystyle F(x) = \dfrac{1}{x}(\ln 2x + 1)

Câu 38

Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có 55 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên từ tập SS. Tính xác suất để số tự nhiên đó chia hết cho 44 và có 44 chữ số lẻ.

  1. A

    5586\displaystyle \dfrac{5}{586}

  2. B

    5576\displaystyle \dfrac{5}{576}

  3. C

    5567\displaystyle \dfrac{5}{567}

  4. D

    53.402\displaystyle \dfrac{5}{3.402}

Câu 39

Số phức z=a+biz = a + bi, a,bRa, b \in \mathbb{R} là nghiệm của phương trình (z1)(1+iz)z1zˉ=i\dfrac{(|z| - 1)(1 + iz)}{z - \dfrac{1}{\bar{z}}} = i. Tổng T=a2+b2T = a^2 + b^2 bằng

  1. A

    423\displaystyle 4 - 2\sqrt{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3+22\displaystyle 3 + 2\sqrt{2}

Câu 40

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD. Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón (η)(\eta) đỉnh SS. Gọi V1,V2V_1, V_2 lần lượt là thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD và khối nón (η)(\eta). Khi đó V1V2\dfrac{V_1}{V_2}

  1. A

    1π\displaystyle \dfrac{1}{\pi}

  2. B

    4π\displaystyle \dfrac{4}{\pi}

  3. C

    3π\displaystyle \dfrac{3}{\pi}

  4. D

    2π\displaystyle \dfrac{2}{\pi}

Câu 41

Cho phương trình (m+1)9x2(2m3)3x+6m+5=0(m + 1)9^x - 2(2m - 3)3^x + 6m + 5 = 0 với mm là tham số thực. Tập tất cả các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm trái dấu có dạng (a;b)(a;b). Tính P=abP = ab.

  1. A

    P=56\displaystyle P = \dfrac{5}{6}

  2. B

    P=4\displaystyle P = 4

  3. C

    P=32\displaystyle P = -\dfrac{3}{2}

  4. D

    P=4\displaystyle P = -4

Câu 42

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm đa thức bậc 77 có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ Oxy có điểm cực đại tại $x=2$

Hàm số g(x)=f(lnx+1x+1)g(x) = f\left(\ln x + \dfrac{1}{x} + 1\right) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    5

  4. D

    7

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, cạnh bên SASA vuông góc với đáy, đáy ABCDABCD là hình thoi. Gọi M,IM, I lần lượt là trung điểm ABABASAS, điểm NN trên cạnh SBSB sao cho SN=3NBSN = 3NB. Mặt phẳng (α)(\alpha) qua MNMN và vuông góc với mp(SAC)\text{mp}(SAC), (α)(\alpha) cắt SCSC tại EE. Biết thể tích khối tứ diện CMNECMNE bằng VV. Tính theo VV thể tích khối tứ diện IMNEIMNE.

Hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi, $SA$ vuông góc với đáy, $M$ là trung điểm $AB$, $I$ là trung điểm $AS$, $N$ thuộc $SB$
  1. A

    V2\displaystyle \frac{V}{2}

  2. B

    2V3\displaystyle \frac{2V}{3}

  3. C

    V3\displaystyle \frac{V}{3}

  4. D

    V4\displaystyle \frac{V}{4}

Câu 44

Cho phương trình log5(x+y)+2x2+y2+3xy11x6y+4=0\log_5(x+y) + 2x^2 + y^2 + 3xy - 11x - 6y + 4 = 0. Hỏi có bao nhiêu cặp số (x;y)(x;y) nguyên dương thỏa mãn phương trình trên.

  1. A

    16

  2. B

    8

  3. C

    6

  4. D

    4

Câu 45

Cho các số x,y,z[2;8]x, y, z \in [2; 8]. Giá trị nhỏ nhất của

P=log23(xyz)1502xyz3+75x+75y+2.907P = \log_2^3(xyz) - 150\sqrt[3]{2xyz} + 75x + 75y + 2.907

là số có 4 chữ số abcd\overline{abcd}.

Khi đó T=a+b+c+dT = a + b + c + d bằng?

  1. A

    18

  2. B

    17

  3. C

    19

  4. D

    4

Câu 46

Cho tứ diện ABCDABCD, tam giác ABCABC đều, tam giác ABDABD vuông cân đỉnh DD biết BC=CD=aBC = CD = a. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCDABCD

  1. A

    43πa39\displaystyle \frac{4\sqrt{3}\pi a^3}{9}

  2. B

    3πa327\displaystyle \frac{\sqrt{3}\pi a^3}{27}

  3. C

    43πa327\displaystyle \frac{4\sqrt{3}\pi a^3}{27}

  4. D

    43πa33\displaystyle \frac{4\sqrt{3}\pi a^3}{3}

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} đồng thời f(x)+f(π2x)=sin3x+cos3x+1,xRf(x) + f\left(\frac{\pi}{2} - x\right) = \sin^3 x + \cos^3 x + 1, \forall x \in \mathbb{R}.

Tích phân 0π2f(x)dx=πa+bc\int_0^{\frac{\pi}{2}} f(x) \mathrm{d}x = \frac{\pi}{a} + \frac{b}{c} với a,b,cN,bca,b,c \in \mathbb{N}^*, \frac{b}{c} là phân số tối giản. Tổng a+b+ca + b + c bằng:

  1. A

    5

  2. B

    9

  3. C

    7

  4. D

    8

Câu 48

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', biết AB=BC=aAB = BC = a, góc giữa đường thẳng ACAC' và mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng 3030^\circ. Góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(ABC')(ABC)(AB'C') bằng α\alpha.

Tính cosα\cos \alpha.

Hình vẽ khối hộp ABCD.A'B'C'D' với các đường chéo
  1. A

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    223\displaystyle \frac{2\sqrt{2}}{3}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) là một hàm đa thức có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau

x11+y+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2x)g(x) = f(x^2 - |x|)

  1. A

    7

  2. B

    1

  3. C

    5

  4. D

    3

Câu 50

Gọi S=(a;b)(c;d)S = (a;b) \cup (c;d) (a,b,c,d(a,b,c,d nguyên)) là tập tất cả các trị của mm với m1m \le -1 để hàm số y=x2+2x+2+mx+1y = \left| \dfrac{x^2 + 2x + 2 + m}{x + 1} \right| thỏa mãn 0<min[0;1]y<10 < \min\limits_{[0;1]} y < 1. Khi đó a+b+c+da + b + c + d bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    9\displaystyle -9

  3. C

    15\displaystyle -15

  4. D

    $-12

HẾT
Đăng nhập để làm bài