Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2023–2024 — Trường THPT Lê Văn Hưu, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) xác định và liên tục trên (0;+)(0;+\infty) thỏa mãn f(1)=4f(1)=4f(x)=x.f(x)2x33x2f(x)=x.f'(x)-2x^3-3x^2. Tính f(2)f(2).

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x103+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & - & \parallel & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Hàm số f(x)f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=log3x\displaystyle y=\log_{3}x

  2. B

    y=log0,3x\displaystyle y=\log_{0,3}x

  3. C

    y=(0,3)x\displaystyle y=(0,3)^x

  4. D

    y=5x\displaystyle y=5^x

Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1=2, u4=11u_4=11. Số hạng thứ 6 bằng:

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Nếu 2An4=3An142A_n^4=3A_{n-1}^4 thì n bằng

  1. A

    n=14\displaystyle n=14

  2. B

    n=13\displaystyle n=13

  3. C

    n=11\displaystyle n=11

  4. D

    n=12\displaystyle n=12

Câu 6

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=aSA=a. Góc giữa đường thẳng SBSB(SAC)(SAC)

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    75\displaystyle 75^{\circ}

Câu 7

Cho số phức z=20246iz=2024-6i. Phần ảo của số phức z\overline{z} là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    6i\displaystyle 6i

  4. D

    6i\displaystyle -6i

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, SASA vuông góc với (ABC)(ABC), SCSC tạo với đáy ABCABC một góc 6060^{\circ}. Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a338\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{8}

  4. D

    a34\displaystyle \frac{a^3}{4}

Câu 9

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

  1. A

    axdx=axlna+C\displaystyle \int a^x dx = a^x \ln a + C

  2. B

    1xdx=lnx+C\int \frac{1}{x}dx = \ln|x|+C (x0)(x \neq 0)

  3. C

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^x dx = e^x + C

  4. D

    xαdx=xα+1α+1+C\int x^{\alpha}dx = \frac{x^{\alpha+1}}{\alpha+1}+C (α1)(\alpha \neq -1)

Câu 10

Với aa là số thực âm tùy ý, log2024a2\log_{2024} a^2 bằng:

  1. A

    2log2024a\displaystyle 2\log_{2024} a

  2. B

    2+log2024(a)\displaystyle 2+\log_{2024} (-a)

  3. C

    2log2024a\displaystyle -2\log_{2024} a

  4. D

    2log2024(a)\displaystyle 2\log_{2024} (-a)

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

Câu 12

Cho hai số phức z=23iz = 2 - 3i, w=2+iw = 2 + i. Số phức z+2wz + 2w có phần ảo bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số $y = f(x)$
x101+f(x)0+00++3+f(x)44\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & -3 & & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -4 & & & & -4 & & \\ \hline \end{array}

Kết luận nào sau đây sai?

  1. A

    Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 4-4

  2. B

    Hàm số đạt cực đại tại x=0x = 0

  3. C

    Hàm số có ba điểm cực trị

  4. D

    Đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu là x=1x = -1x=1x = 1

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), có đáy ABCDABCD là hình vuông, biết AB=1AB = 1, SA=2SA = 2 (tham khảo hình vẽ dưới).

Hình chóp $S.ABCD$

Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

  1. A

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y+2z+2024=0(P): 3x + y + 2z + 2024 = 0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n3=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (2;3;1)

  2. B

    n4=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (-2;-3;1)

  3. C

    n2=(6;2;4)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (6;2;4)

  4. D

    n1=(3;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3;2;1)

Câu 16

Cho khối trụ (T)(T) có thiết diện qua trục là một hình vuông có diện tích bằng 8cm28\mathrm{cm}^2. Thể tích của khối trụ (T)(T) bằng:

  1. A

    4πcm3\displaystyle 4\pi \mathrm{cm}^3

  2. B

    4π2cm3\displaystyle 4\pi\sqrt{2} \mathrm{cm}^3

  3. C

    8πcm3\displaystyle 8\pi \mathrm{cm}^3

  4. D

    8π2cm3\displaystyle 8\pi\sqrt{2} \mathrm{cm}^3

Câu 17

Cho hàm số f(x)=1(3x2)3f(x)=\dfrac{1}{(3x-2)^3}. Mệnh đề nào sau đây đúng

  1. A

    f(x)dx=13(3x2)2+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = \dfrac{1}{3(3x-2)^2}+C

  2. B

    f(x)dx=16(3x2)2+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = \dfrac{1}{6(3x-2)^2}+C

  3. C

    f(x)dx=13(3x2)2+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = -\dfrac{1}{3(3x-2)^2}+C

  4. D

    f(x)dx=16(3x2)2+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = -\dfrac{1}{6(3x-2)^2}+C

Câu 18

Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x1x+1\displaystyle y=\dfrac{x-1}{x+1}

  2. B

    y=2x+1x+1\displaystyle y=\dfrac{2x+1}{x+1}

  3. C

    y=x+2x+1\displaystyle y=\dfrac{x+2}{x+1}

  4. D

    y=x+31x\displaystyle y=\dfrac{x+3}{1-x}

Câu 19

Tập xác định của hàm số y=log2(23x)y=\log_{\sqrt{2}}(2-3x)

  1. A

    [23;+)\displaystyle \left[\dfrac{2}{3};+\infty\right)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  3. C

    (;23)\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{2}{3}\right)

  4. D

    (;32)\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{3}{2}\right)

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a tâm OO, SOSO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), SO=aSO=a. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    4a33\displaystyle \dfrac{4a^3}{3}

  2. B

    2a3\displaystyle 2a^3

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^3

  4. D

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

Câu 21

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng (d):x+12=y13=z21(d): \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-1}{-3}=\dfrac{z-2}{1}. Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d)(d) là:

  1. A

    ud=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{u_d}=(-2;-3;-1)

  2. B

    ud=(1;1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_d}=(-1;1;2)

  3. C

    ud=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{u_d}=(2;-3;1)

  4. D

    ud=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{u_d}=(-2;3;1)

Câu 22

Tập nghiệm của phương trình log(x1)=log(2x+2)\log(x-1)=\log(2x+2)

  1. A

    {3}\displaystyle \{-3\}

  2. B

    {2}\displaystyle \{2\}

  3. C

    {3;1}\displaystyle \{-3;1\}

  4. D

    \displaystyle \varnothing

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;3)M(1;-2;3). Tọa độ điểm AA là hình chiếu vuông góc của MM trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  1. A

    A(1;2;3)\displaystyle A(1;-2;3)

  2. B

    A(1;0;3)\displaystyle A(1;0;3)

  3. C

    A(0;2;3)\displaystyle A(0;-2;3)

  4. D

    A(1;2;0)\displaystyle A(1;-2;0)

Câu 24

Cho hai số thực xxyy thỏa mãn x+2i=3+4yix+2i=3+4yi. Giá trị của x+6yx+6y bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    72\displaystyle \dfrac{7}{2}

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

Câu 25

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 32x>3x+43^{2x}>3^{x+4}.

  1. A

    D=(4;+)\displaystyle D=(-4;+\infty)

  2. B

    D=(4;+)\displaystyle D=(4;+\infty)

  3. C

    D=(;4)\displaystyle D=(-\infty;4)

  4. D

    D=(0;4)\displaystyle D=(0;4)

Câu 26

Cho hàm số f(x)f(x), bảng biến thiên của hàm số f(x)f'(x) như sau

x101+f(x)+2+31\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & +\infty & & & & 2 & & & & +\infty \\ & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -3 & & & & -1 & & \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên của hàm số f'(x)

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2+2x)y=f\left(x^{2}+2x\right) là.

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 27

Cho số phức zz thỏa mãn: (3+2i)z+(2i)2=4+i(3+2i)z+(2-i)^{2}=4+i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức zz

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

x22+f(x)0++f(x)\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & & - & & - & \\ \hline & 0 & & +\infty & & +\infty & & \\ f(x) & & \searrow & & \searrow & & \searrow & \\ & & & -\infty & & -\infty & & -\infty \\ \hline \end{array}

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình: x2+y2+z2+4y2z20=0x^{2}+y^{2}+z^{2}+4y-2z-20=0 Dạng khác của phương trình của (S)(S) được viết là:

  1. A

    x2+(y+2)2+(z1)2=25\displaystyle x^{2}+(y+2)^{2}+(z-1)^{2}=25

  2. B

    x2+(y2)2+(z+1)2=5\displaystyle x^{2}+(y-2)^{2}+(z+1)^{2}=5

  3. C

    x2+(y+2)2+(z1)2=5\displaystyle x^{2}+(y+2)^{2}+(z-1)^{2}=5

  4. D

    x2+(y2)2+(z+1)2=25\displaystyle x^{2}+(y-2)^{2}+(z+1)^{2}=25

Câu 30

Cho khối nón có bán kính đáy bằng aa chiều cao bằng 2a2a. Thể tích của khối nón bằng

  1. A

    2a3π3\displaystyle \dfrac{2a^{3}\pi}{3}

  2. B

    a3π3\displaystyle \dfrac{a^{3}\pi}{3}

  3. C

    2a3π\displaystyle 2a^{3}\pi

  4. D

    4a3π\displaystyle 4a^{3}\pi

Câu 31

Cho hàm số f(x)f(x) xác định và liên tục trên đoạn [0;10][0;10] thỏa mãn 010f(x)dx=7\int_{0}^{10} f(x) \mathrm{d}x =726f(x)dx=3\int_{2}^{6} f(x) \mathrm{d}x =3. Tính P=02f(x)dx+610f(x)dxP=\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x +\int_{6}^{10} f(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 32

Trong không gian hệ tọa độ OxyzOxyz, tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình x2+y2+z22x2y4z+m=0x^{2}+y^{2}+z^{2}-2x-2y-4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu.

  1. A

    m>6\displaystyle m>6

  2. B

    m<6\displaystyle m<6

  3. C

    m6\displaystyle m\le 6

  4. D

    m6\displaystyle m\ge 6

Câu 33

Cho hình phẳng (H)(H) được giới hạn bởi đồ thị (C)(C) của hàm đa thức bậc ba và parabol (P)(P). Phần tô đậm như hình vẽ có diện tích bằng ab\frac{a}{b}, với a,ba,b là các số nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính T=abT=a-b.

đồ thị (C) và parabol (P) với phần tô đậm
  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 34

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp số có ba chữ số khác nhau. Xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là số chẵn bằng

  1. A

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    1681\displaystyle \frac{16}{81}

  4. D

    4181\displaystyle \frac{41}{81}

Câu 35

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình 9x26x+1+(m3)4x=09^{x}-2\cdot 6^{x+1}+(m-3)\cdot 4^{x}=0 có hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    38\displaystyle 38

  2. B

    33\displaystyle 33

  3. C

    35\displaystyle 35

  4. D

    34\displaystyle 34

Câu 36

Cho 12[3f(x)g(x)]dx=10\int_{1}^{2}[3f(x)-g(x)]\mathrm{d}x=1012f(x)dx=3\int_{1}^{2}f(x)\mathrm{d}x=3. Khi đó 12g(x)dx\int_{1}^{2}g(x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 37

Cho hàm số y=x33x2y=x^{3}-3x^{2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

Câu 38

Xét các số phức zz thỏa mãn z=22|z|=2\sqrt{2}. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức w=z+1iiz+3w=\frac{z+1-i}{iz+3} là một đường tròn, bán kính của đường tròn đó bằng

  1. A

    210\displaystyle 2\sqrt{10}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    27\displaystyle 2\sqrt{7}

  4. D

    35\displaystyle 3\sqrt{5}

Câu 39

Cho các số thực dương a,ba,ba1a\ne 1. Biểu thức loga(a2b)\log_{a}(a^{2}b) bằng

  1. A

    2+logab\displaystyle 2+\log_{a}b

  2. B

    1+logab\displaystyle 1+\log_{a}b

  3. C

    2(1+logab)\displaystyle 2(1+\log_{a}b)

  4. D

    2logab\displaystyle 2\log_{a}b

Câu 40

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2 trên đoạn [1;1][-1;1]. Tính M+mM + m.

  1. A

    3

  2. B

    0

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;1;3)A(1;-1;3) và hai đường thẳng d1:x41=y+24=z12d_1: \frac{x-4}{1} = \frac{y+2}{4} = \frac{z-1}{-2}, d2:x21=y+11=z11d_2: \frac{x-2}{1} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-1}{1}. Viết phương trình đường thẳng dd đi qua AA, vuông góc với đường thẳng d1d_1 và cắt đường thẳng d2d_2.

  1. A

    x12=y+11=z33\displaystyle \frac{x-1}{2} = \frac{y+1}{1} = \frac{z-3}{3}

  2. B

    x16=y+11=z35\displaystyle \frac{x-1}{6} = \frac{y+1}{1} = \frac{z-3}{5}

  3. C

    x16=y+14=z31\displaystyle \frac{x-1}{6} = \frac{y+1}{-4} = \frac{z-3}{-1}

  4. D

    x12=y+11=z31\displaystyle \frac{x-1}{2} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-3}{-1}

Câu 42

Khối đa diện đều loại {p;q}\{p;q\} được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của số đỉnh là.

  1. A

    {3;3},{3;4},{4;3},{5;3},{3;5}\displaystyle \{3;3\}, \{3;4\}, \{4;3\}, \{5;3\}, \{3;5\}

  2. B

    {3;3},{3;4},{4;3},{3;5},{5;3}\displaystyle \{3;3\}, \{3;4\}, \{4;3\}, \{3;5\}, \{5;3\}

  3. C

    {3;3},{4;3},{3;4},{3;5},{5;3}\displaystyle \{3;3\}, \{4;3\}, \{3;4\}, \{3;5\}, \{5;3\}

  4. D

    {3;3},{3;4},{5;3},{4;3},{3;5}\displaystyle \{3;3\}, \{3;4\}, \{5;3\}, \{4;3\}, \{3;5\}

Câu 43

Cho hàm số: y=13x3(m+1)x2+(2m+5)xy = \frac{1}{3}x^3 - (m+1)x^2 + (2m+5)x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số nghịch biến trên một khoảng có độ dài dd thỏa mãn 0<d<40 < d < 4.

  1. A

    2

  2. B

    0

  3. C

    5

  4. D

    vô số

Câu 44

Cho hai số phức z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z12i=22|z_1 - 2 - i| = 2\sqrt{2}z25+i=z27+i|z_2 - 5 + i| = |\overline{z_2} - 7 + i|. Tìm giá trị nhỏ nhất của z1iz2|z_1 - iz_2|.

  1. A

    322\displaystyle \frac{3\sqrt{2}}{2}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    722\displaystyle \frac{7\sqrt{2}}{2}

  4. D

    1122\displaystyle \frac{11\sqrt{2}}{2}

Câu 45

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;5;2)A(3;5;-2), B(1;3;2)B(-1;3;2) và mặt phẳng (P):2x+y2z+9=0(P): 2x + y - 2z + 9 = 0. Mặt cầu (S)(S) đi qua hai điểm A,BA, B và tiếp xúc với (P)(P) tại điểm CC. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài OCOC. Giá trị M2+m2M^2 + m^2 bằng

  1. A

    74

  2. B

    72

  3. C

    76

  4. D

    78

Câu 46

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C', biết góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(A'BC)(ABC)(ABC) bằng 45o45^o, diện tích tam giác ABCA'BC bằng a26a^2\sqrt{6}. Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

  2. B

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  3. C

    8πa233\displaystyle \frac{8\pi a^2\sqrt{3}}{3}

  4. D

    4πa233\displaystyle \frac{4\pi a^2\sqrt{3}}{3}

Câu 47

Cho hai số thực x,yx, y thỏa mãn x1,y1x \ge 1, y \ge 1log3[(x+1)(y+1)]y+1=9(x1)(y+1)\log_3[(x+1)(y+1)]^{y+1} = 9 - (x-1)(y+1). Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x3+y357(x+y)P = x^3 + y^3 - 57(x+y) là số thực có dạng a+b7a + b\sqrt{7}, với a,ba, b là các số nguyên. Tính a+ba + b.

  1. A

    a+b=28\displaystyle a + b = -28

  2. B

    a+b=15\displaystyle a + b = -15

  3. C

    a+b=30\displaystyle a + b = -30

  4. D

    a+b=29\displaystyle a + b = -29

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z26x4y+6z26=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 4y + 6z - 26 = 0 và đường thẳng d:x+11=y+21=z11d: \frac{x+1}{1} = \frac{y+2}{1} = \frac{z-1}{1}. Biết rằng trên đường thẳng dd luôn tồn tại điểm M(a;b;c)M(a;b;c) với a>0a > 0 sao cho từ MM kẻ được ba tiếp tuyến MA,MB,MCMA, MB, MC đến mặt cầu (S)(S) thỏa mãn AMB^=60\widehat{AMB}=60^{\circ}, BMC^=90\widehat{BMC}=90^{\circ}, CMA^=120\widehat{CMA}=120^{\circ}. Khi đó giá trị biểu thức a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    2

  2. B

    0

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    10

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x), hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(x3+3x+m)g(x)=f(-x^3+3x+m) có nhiều điểm cực trị nhất?

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$
  1. A

    4

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    1

Câu 50

Một chiếc đinh tán có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi cho phần tô đậm quay xung quanh cạnh ABAB. Biết ABCDABCD là hình chữ nhật có AB=20mmAB = 20mm, AD=6mmAD = 6mm, cung AEAE là cung một phần tư của đường tròn có bán kính bằng 6mm6mm, điểm FF cách ABAB một đoạn bằng 3mm3mm

Hình vẽ phần tô đậm (màu xanh) trong hình chữ nhật $ABCD$ với cung $AE$ là một phần tư đường tròn bán kính $6mm$

Thể tích của đinh tán là (quy tròn đến hàng phần mười)

  1. A

    270mm3\displaystyle 270mm^3

  2. B

    848,2mm3\displaystyle 848,2mm^3

  3. C

    584,3mm3\displaystyle 584,3mm^3

  4. D

    220,8mm3\displaystyle 220,8mm^3

HẾT
Đăng nhập để làm bài