Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Trường THPT Lê Lợi, Quảng TrịMã đề 124

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập xác định của hàm số y=(x2)5y=(x-2)^{\sqrt{5}}

  1. A

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    R{2}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{2\}

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2z+1=0(P): x-2z+1=0, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n=(1;0;2)\displaystyle \vec{n}=(1;0;-2)

  2. B

    n=(1;2;0)\displaystyle \vec{n}=(1;-2;0)

  3. C

    n=(0;1;2)\displaystyle \vec{n}=(0;1;-2)

  4. D

    n=(1;2;1)\displaystyle \vec{n}=(1;-2;1)

Câu 3

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2+x2x+1y=\dfrac{2+x}{-2x+1} có phương trình là

  1. A

    y=1\displaystyle y=-1

  2. B

    x=12\displaystyle x=\dfrac{1}{2}

  3. C

    x=1\displaystyle x=-1

  4. D

    y=12\displaystyle y=-\dfrac{1}{2}

Câu 4

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x22x+1f(x)=3x^{2}-2x+1 bằng

  1. A

    x33x22+x+C\displaystyle \dfrac{x^{3}}{3}-\dfrac{x^{2}}{2}+x+C

  2. B

    6x2+C\displaystyle 6x-2+C

  3. C

    x3x2+x+C\displaystyle x^{3}-x^{2}+x+C

  4. D

    x3+x2+x+C\displaystyle x^{3}+x^{2}+x+C

Câu 5

Cho 16f(x)dx=5,16g(x)dx=3\int_{1}^{6} f(x) dx=5, \int_{1}^{6} g(x) dx=-3. Tính 16[5f(x)4g(x)]dx\int_{1}^{6} [5f(x)-4g(x)]dx.

  1. A

    37\displaystyle 37

  2. B

    37\displaystyle -37

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 6

Một hình nón có độ dài đường sinh 5a5a, bán kính đáy bằng aa thì diện tích xung quanh của hình nón bằng

  1. A

    53πa2\displaystyle \dfrac{5}{3}\pi a^{2}

  2. B

    53πa3\displaystyle \dfrac{5}{3}\pi a^{3}

  3. C

    5πa2\displaystyle 5\pi a^{2}

  4. D

    5πa\displaystyle 5\pi a

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(6;2;3)M(6;2;3)Q(4;5;3)Q(-4;-5;3). Tọa độ vectơ MQ\overrightarrow{MQ}

  1. A

    (24;10;9)\displaystyle (-24;-10;9)

  2. B

    (2;3;6)\displaystyle (2;-3;6)

  3. C

    (10;7;0)\displaystyle (-10;-7;0)

  4. D

    (10;7;0)\displaystyle (10;7;0)

Câu 8

Cho hai số phức z1=5i+1z_{1}=5i+1z2=73iz_{2}=7-3i. Số phức z1z2z_{1}\cdot z_{2} bằng

  1. A

    22+32i\displaystyle 22+32i

  2. B

    2232i\displaystyle 22-32i

  3. C

    8+2i\displaystyle 8+2i

  4. D

    6+8i\displaystyle -6+8i

Câu 9

Điểm EE trong hình bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

Hình biểu diễn điểm E trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    63i\displaystyle -6-3i

  2. B

    6+3i\displaystyle 6+3i

  3. C

    63i\displaystyle 6-3i

  4. D

    6+3i\displaystyle -6+3i

Câu 10

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log14x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{4}} x

  2. B

    y=lnx\displaystyle y=\ln x

  3. C

    y=logx\displaystyle y=\log x

  4. D

    y=log4x\displaystyle y=\log_{4} x

Câu 11

Cấp số nhân (un)(u_{n})u1=3,u2=2u_{1}=3, u_{2}=2 thì công bội của cấp số nhân này là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    23\displaystyle -\dfrac{2}{3}

Câu 12

Với aa là số thực dương tùy ý, log27(a6)\log_{27}\left(a^6\right) bằng

  1. A

    2log3a\displaystyle 2\log_3 a

  2. B

    18log3a\displaystyle 18\log_3 a

  3. C

    3log3a\displaystyle 3\log_3 a

  4. D

    2+log3a\displaystyle 2+\log_3 a

Câu 13

Phương trình log3(5x1)=2\log_3(5x-1)=2 có nghiệm là

  1. A

    x=85\displaystyle x=\dfrac{8}{5}

  2. B

    x=115\displaystyle x=\dfrac{11}{5}

  3. C

    x=95\displaystyle x=\dfrac{9}{5}

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) tâm I(2;1;3)I(-2;1;-3) và bán kính R=22R=2\sqrt{2} có phương trình là

  1. A

    (x2)2+(y+1)2+(z3)2=8\displaystyle (x-2)^2+(y+1)^2+(z-3)^2=8

  2. B

    (x2)2+(y+1)2+(z3)2=8\displaystyle (x-2)^2+(y+1)^2+(z-3)^2=\sqrt{8}

  3. C

    (x+2)2+(y1)2+(z+3)2=8\displaystyle (x+2)^2+(y-1)^2+(z+3)^2=8

  4. D

    (x+2)2+(y1)2+(z+3)2=8\displaystyle (x+2)^2+(y-1)^2+(z+3)^2=\sqrt{8}

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (2; +∞), đồng biến trên (−2; 2), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x12=y+35=z21d: \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+3}{5}=\dfrac{z-2}{-1}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u1=(1;3;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1}=(1;-3;2)

  2. B

    u4=(1;3;2)\displaystyle \overrightarrow{u_4}=(-1;3;-2)

  3. C

    u2=(2;5;1)\displaystyle \overrightarrow{u_2}=(2;5;-1)

  4. D

    u3=(2;5;1)\displaystyle \overrightarrow{u_3}=(2;-5;-1)

Câu 17

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 4, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 4.
  1. A

    y=2x3+4x2+2\displaystyle y=-2x^3+4x^2+2

  2. B

    y=2x44x2+2\displaystyle y=-2x^4-4x^2+2

  3. C

    y=2x4+4x2+2\displaystyle y=-2x^4+4x^2+2

  4. D

    y=22x4x+4\displaystyle y=\dfrac{2-2x}{4x+4}

Câu 18

Tập nghiệm của bất phương trình 3x1753^x \ge 175

  1. A

    S=(;log3175)\displaystyle S=(-\infty;\log_3 175)

  2. B

    S=(log3175;+)\displaystyle S=(\log_3 175;+\infty)

  3. C

    S=(;log3175]\displaystyle S=(-\infty;\log_3 175]

  4. D

    S=[log3175;+)\displaystyle S=[\log_3 175;+\infty)

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong ở hình dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 20

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5a25a^2 và chiều cao bằng 6a6a. Thể tích VV của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    V=10a3\displaystyle V=10a^3

  2. B

    V=11a3\displaystyle V=11a^3

  3. C

    V=30a3\displaystyle V=30a^3

  4. D

    V=15a3\displaystyle V=15a^3

Câu 21

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=e5x+2f(x)=e^{5x}+2

  1. A

    5e5x+C\displaystyle 5e^{5x}+C

  2. B

    5e5x+2x+C\displaystyle 5e^{5x}+2x+C

  3. C

    15e5x+2x+C\displaystyle \dfrac{1}{5}e^{5x}+2x+C

  4. D

    15e5x+C\displaystyle \dfrac{1}{5}e^{5x}+C

Câu 22

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 23

Cho số phức z=9i7z=-9i-7, số phức (2i8)zˉ(2i-8)\bar{z} có số phức liên hợp là

  1. A

    7486i\displaystyle 74-86i

  2. B

    74+86i\displaystyle 74+86i

  3. C

    38+86i\displaystyle 38+86i

  4. D

    3886i\displaystyle 38-86i

Câu 24

Cho hình nón có đường sinh 5l5l và diện tích xung quanh là SS. Bán kính đáy của hình nón bằng

  1. A

    r=Sπl\displaystyle r=\dfrac{S}{\pi l}

  2. B

    r=S10l\displaystyle r=\dfrac{S}{10l}

  3. C

    r=2Sπl\displaystyle r=\dfrac{2S}{\pi l}

  4. D

    r=S5πl\displaystyle r=\dfrac{S}{5\pi l}

Câu 25

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) tâm I(3;5;6)I(3;5;-6) và đi qua điểm N(2;1;5)N(2;-1;-5) có phương trình là

  1. A

    (x3)2+(y5)2+(z+6)2=38\displaystyle (x-3)^2+(y-5)^2+(z+6)^2=\sqrt{38}

  2. B

    (x3)2+(y5)2+(z+6)2=8\displaystyle (x-3)^2+(y-5)^2+(z+6)^2=8

  3. C

    (x+3)2+(y+5)2+(z6)2=38\displaystyle (x+3)^2+(y+5)^2+(z-6)^2=38

  4. D

    (x3)2+(y5)2+(z+6)2=38\displaystyle (x-3)^2+(y-5)^2+(z+6)^2=38

Câu 26

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)6=02f(x)-6=0 trên đoạn [2;2][-2;2]

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 27

Một lớp học có 1010 học sinh nam và 1515 học sinh nữ. Số cách chọn ra 33 học sinh của lớp học sao cho trong 33 bạn được chọn có cả nam và nữ bằng

  1. A

    10.350\displaystyle 10.350

  2. B

    1845\displaystyle 1845

  3. C

    1725\displaystyle 1725

  4. D

    3.450\displaystyle 3.450

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=(x+1)2024(x2)2023(1x)f'(x)=(x+1)^{2024}(x-2)^{2023}(1-x). Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 29

Một khối chóp có đáy là hình vuông cạnh aa, thể tích khối chóp bằng 43a3\dfrac{4}{3}a^3, chiều cao khối chóp bằng

  1. A

    4a\displaystyle 4a

  2. B

    6a\displaystyle 6a

  3. C

    2a\displaystyle 2a

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 30

Cho số phức z1=25i,z2=1+3iz_1=2-5i, z_2=1+3iw=z1+z2w=z_1+z_2. Phần ảo của số phức w\overline{w}

  1. A

    2i\displaystyle 2i

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2i\displaystyle -2i

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 31

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ADA'D'ACAC bằng.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    68\displaystyle 68^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 32

Cho tích phân I=0π4(x+1)cos2xdxI = \int_{0}^{\frac{\pi}{4}} (x+1)\cos 2x \mathrm{d}x. Đặt u=x+1u = x+1, dv=cos2xdxdv = \cos 2x \mathrm{d}x thì II bằng

  1. A

    (x+1)sin2x0π4+0π4sin2xdx\displaystyle -(x+1)\sin 2x\big|_{0}^{\frac{\pi}{4}} + \int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \sin 2x \mathrm{d}x

  2. B

    12(x+1)sin2x0π4120π4sin2xdx\displaystyle \frac{1}{2}(x+1)\sin 2x\big|_{0}^{\frac{\pi}{4}} - \frac{1}{2}\int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \sin 2x \mathrm{d}x

  3. C

    (x+1)sin2x0π40π4sin2xdx\displaystyle (x+1)\sin 2x\big|_{0}^{\frac{\pi}{4}} - \int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \sin 2x \mathrm{d}x

  4. D

    2(x+1)sin2x0π4+20π4sin2xdx\displaystyle -2(x+1)\sin 2x\big|_{0}^{\frac{\pi}{4}} + 2\int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \sin 2x \mathrm{d}x

Câu 33

Cho hàm số f(x)=x48x2+5f(x) = x^4 - 8x^2 + 5. Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;1][-2;1]. Giá trị M+mM + m bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 34

Cho a,ba,b là hai số thực dương khác 11 và thỏa mãn loga3(ab2)=27\log_a^3(ab^2) = 27. Giá trị của biểu thức loga2(ab)\log_a^2(ab) bằng

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 35

Nếu 01[2f(x)3x2]dx=4\int_{0}^{1} [2f(x) - 3x^2] \mathrm{d}x = 4 thì 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    52\displaystyle -\frac{5}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 36

Trên giá sách có 66 cuốn sách tham khảo môn Hóa Học 121299 cuốn sách tham khảo môn Toán 1212, các cuốn sách là khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 44 cuốn sách từ giá sách. Xác suất của biến cố "Cả 44 cuốn sách được chọn đều cùng thể loại sách" bằng

  1. A

    415\displaystyle \frac{4}{15}

  2. B

    18455\displaystyle \frac{18}{455}

  3. C

    47455\displaystyle \frac{47}{455}

  4. D

    227\displaystyle \frac{2}{27}

Câu 37

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2;25][-2;25] sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=x2+5xm15xmy = \frac{x^2 + 5x - m - 1}{5x - m} nghịch biến trên khoảng (1;4)(1;4)?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 38

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+2f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + 2 (a,b,cR,a0)(a,b,c \in \mathbb{R}, a \neq 0) có đồ thị (C)(C). Gọi y=g(x)y = g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị (P)(P) đi qua gốc tọa độ. Biết hoành độ giao điểm của đồ thị (C)(C)(P)(P) lần lượt là 1;1;2-1;1;2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x)y = f(x)y=g(x)y = g(x) bằng

  1. A

    274\displaystyle \frac{27}{4}

  2. B

    83\displaystyle \frac{8}{3}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3712\displaystyle \frac{37}{12}

Câu 39

Cho aabb là hai số thực dương phân biệt, khác 11 và thỏa mãn loga2(a3b)logab3a100=0\log_a^2(a^3b) \cdot \log_{\sqrt{a}} \dfrac{\sqrt{b^3}}{a} - 100 = 0. Giá trị của logba\log_b a bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

Câu 40

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+22=y12=z1d_1: \dfrac{x+2}{2} = \dfrac{y-1}{-2} = \dfrac{z}{-1}d2:x+41=y31=z11d_2: \dfrac{x+4}{-1} = \dfrac{y-3}{1} = \dfrac{z-1}{1}. Mặt phẳng (P)(P) chứa đường thẳng d1d_1 và song song với đường thẳng d2d_2 không đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    P(0;1;5)\displaystyle P(0;-1;5)

  2. B

    Q(1;1;1)\displaystyle Q(1;1;1)

  3. C

    N(2;1;4)\displaystyle N(-2;1;-4)

  4. D

    M(1;2;3)\displaystyle M(1;-2;3)

Câu 41

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác nội tiếp đường tròn đường kính BCBC, AA là điểm chính giữa của cung BCBC, AA=AB=AC=2aA'A = A'B = A'C = 2a. Biết góc giữa hai mặt phẳng (BBCC)(BB'C'C)(ABC)(ABC) bằng 3030^{\circ}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    3a3\displaystyle 3a^3

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    33a3\displaystyle 3\sqrt{3}a^3

  4. D

    3a3\displaystyle \sqrt{3}a^3

Câu 42

Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn 3z4i=6+2iz|3z - 4i| = |6 + 2iz|(w3+4i)(w+3+4i)(w - 3 + 4i)(\overline{w} + 3 + 4i) là số thuần ảo. Khi zw=32|z - w| = 3\sqrt{2}, giá trị của 2z+w|2z + w| bằng

  1. A

    37\displaystyle \sqrt{37}

  2. B

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  3. C

    41\displaystyle \sqrt{41}

  4. D

    37\displaystyle 3\sqrt{7}

Câu 43

Cho tứ diện ABCDABCDAB(BCD)AB \perp (BCD), BA=BD=2aBA = BD = 2a, BC=aBC = aCD=a5CD = a\sqrt{5}. Khoảng cách dd từ BB đến mặt phẳng (ACD)(ACD) bằng

  1. A

    d=a22\displaystyle d = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    d=2a55\displaystyle d = \dfrac{2a\sqrt{5}}{5}

  3. C

    d=a62\displaystyle d = \dfrac{a\sqrt{6}}{2}

  4. D

    d=a63\displaystyle d = \dfrac{a\sqrt{6}}{3}

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=9(S): (x+1)^2 + (y+1)^2 + (z+1)^2 = 9 và điểm A(2;3;1)A(2;3;-1). Xét các điểm MM thuộc (S)(S) sao cho đường thẳng AMAM tiếp xúc với (S)(S), MM luôn thuộc mặt phẳng có phương trình:

  1. A

    3x+4y2=0\displaystyle 3x + 4y - 2 = 0

  2. B

    6x+8y11=0\displaystyle 6x + 8y - 11 = 0

  3. C

    6x+8y+11=0\displaystyle 6x + 8y + 11 = 0

  4. D

    3x+4y+2=0\displaystyle 3x + 4y + 2 = 0

Câu 45

Cần bao nhiêu thủy tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng 13 cm13\text{ cm}, đường kính đáy bằng 10 cm10\text{ cm} (tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày 2 cm2\text{ cm}, thành xung quanh cốc dày 0,3 cm0,3\text{ cm}, (tính gần đúng đến hàng phần trăm)?

hình vẽ chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 10 cm, chiều cao 13 cm, đáy dày 2 cm
  1. A

    257,64 cm3\displaystyle 257,64\text{ cm}^3

  2. B

    763,37 cm3\displaystyle 763,37\text{ cm}^3

  3. C

    264,39 cm3\displaystyle 264,39\text{ cm}^3

  4. D

    275,64 cm3\displaystyle 275,64\text{ cm}^3

Câu 46

Xét các số thực không âm xx, yy thỏa mãn log5[(x+2)(y+1)]y+1=125(x1)(y+1)\log_5\left[(x+2)(y+1)\right]^{y+1} = 125 - (x-1)(y+1). Khi biểu thức x+5yx + 5y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức 5x+y5x + y bằng

  1. A

    118\displaystyle 118

  2. B

    117\displaystyle 117

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    119\displaystyle 119

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x25x6,xRf'(x) = x^2 - 5x - 6, \forall x \in \mathbb{R}. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, hàm số g(x)=f(x3+3x+m)g(x) = f(-x^3 + 3x + m) có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng (0;3)(0;3)?

  1. A

    121\displaystyle 121

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    122\displaystyle 122

  4. D

    119\displaystyle 119

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;0)A(1;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0)C(0;0;3)C(0;0;3). Mặt cầu (S)(S) luôn qua A,B,CA, B, C và đồng thời cắt ba tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz tại ba điểm phân biệt M,N,PM, N, P. Gọi HH là trực tâm của tam giác MNPMNP. Tìm giá trị nhỏ nhất của HIHI với I(4;2;2)I(4;2;2)?

  1. A

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  2. B

    10\displaystyle \sqrt{10}

  3. C

    7\displaystyle \sqrt{7}

  4. D

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

Câu 49

Gọi SS là tập hợp các số phức zz sao cho z+2+i=3|z+2+i|=3. Gọi TT là tập hợp các số phức ww sao cho w[w(1i)]+26i\overline{w}[w-(1-i)]+2-6i là một số thực. Xét các số phức z1,z2Sz_1, z_2 \in S thỏa mãn z1z2=42|z_1 - z_2|=4\sqrt{2}, và số phức wTw \in T thỏa mãn wz1z2z1\dfrac{w-z_1}{z_2-z_1} có phần ảo bằng 00. Khi biểu thức wz1wz2|w-z_1||w-z_2| đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức wz1+wz2|w-z_1|+|w-z_2|

  1. A

    158\displaystyle \sqrt{158}

  2. B

    3862\displaystyle \dfrac{\sqrt{386}}{2}

  3. C

    2+53\displaystyle 2+5\sqrt{3}

  4. D

    63\displaystyle 6\sqrt{3}

Câu 50

Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ R1=21cmR_1 = 21\text{cm}, bán kính đường tròn lớn R2=31cmR_2 = 31\text{cm} và mặt cắt khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trục, vuông góc mặt phẳng nằm ngang là hai đường tròn. Tính thể tích không khí được chứa bên trong săm (bỏ qua độ dày vỏ săm)?

Hình chiếu bằng của săm lốp xe với hai đường tròn đồng tâm bán kính R1 và R2
  1. A

    700π2cm3\displaystyle 700\pi^2 \text{cm}^3

  2. B

    1030π2cm3\displaystyle 1030\pi^2 \text{cm}^3

  3. C

    1300π2cm3\displaystyle 1300\pi^2 \text{cm}^3

  4. D

    2024π2cm3\displaystyle 2024\pi^2 \text{cm}^3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài