Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Liên trường THPT Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=x2(x1)(2x+4),xRf'(x)=x^{2}(x-1)(2x+4), \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (4;1)\displaystyle (-4;1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (-3;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho A(2;0;0)A(2;0;0). Đường thẳng dd đi qua AA cắt tia đối của tia OyOy tại điểm BB sao cho diện tích tam giác OABOAB bằng 1. Khi đó đường thẳng dd đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

  1. A

    (2;2;0)\displaystyle (-2;2;0)

  2. B

    (1;1;0)\displaystyle (1;-1;0)

  3. C

    (3;4;0)\displaystyle (-3;-4;0)

  4. D

    (4;3;0)\displaystyle (-4;-3;0)

Câu 3

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=xAB=x, AD=1AD=1. Biết rằng góc giữa đường thẳng ACA'C và mặt phẳng (ABBA)(ABB'A') bằng 3030^{\circ}. Tìm giá trị lớn nhất VmaxV_{max} của thể tích khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

  1. A

    Vmax=334\displaystyle V_{max}=\dfrac{3\sqrt{3}}{4}

  2. B

    Vmax=12\displaystyle V_{max}=\dfrac{1}{2}

  3. C

    Vmax=32\displaystyle V_{max}=\dfrac{3}{2}

  4. D

    Vmax=34\displaystyle V_{max}=\dfrac{\sqrt{3}}{4}

Câu 4

Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm3cm bằng

  1. A

    9cm2\displaystyle 9cm^{2}

  2. B

    27cm3\displaystyle 27cm^{3}

  3. C

    27cm2\displaystyle 27cm^{2}

  4. D

    9cm3\displaystyle 9cm^{3}

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 3.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 6

Gọi l,h,rl, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh SxqS_{xq} của hình nón đó theo l,h,rl, h, r.

  1. A

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq}=2\pi r l

  2. B

    Sxq=13πr2h\displaystyle S_{xq}=\dfrac{1}{3}\pi r^{2}h

  3. C

    Sxq=πrh\displaystyle S_{xq}=\pi r h

  4. D

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq}=\pi r l

Câu 7

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, OO là tâm đáy, SO=a3SO=a\sqrt{3}. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của BCBCCDCD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SASAMNMN bằng

  1. A

    a32114\displaystyle a\dfrac{3\sqrt{21}}{14}

  2. B

    a3217\displaystyle a\dfrac{3\sqrt{21}}{7}

  3. C

    a2114\displaystyle a\dfrac{\sqrt{21}}{14}

  4. D

    a37\displaystyle a\dfrac{\sqrt{3}}{\sqrt{7}}

Câu 8

Gọi M,mM, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y=x1+7xy=\sqrt{x-1}+\sqrt{7-x}. Tính tổng M2+m2M^{2}+m^{2}.

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 9

Cho số phức z=(12i)2z=(1-2i)^{2}. Mô đun của số phức 1z\dfrac{1}{z} bằng

  1. A

    15\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{5}}

  2. B

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  3. C

    5\displaystyle \sqrt{5}

  4. D

    125\displaystyle \dfrac{1}{25}

Câu 10

Cho hai hộp mỗi hộp chứa 15 viên bi (cùng kích thước và khối lượng). Trong hộp thứ nhất có 7 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh, hộp thứ hai có 8 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ nhất rồi bỏ vào hộp thứ hai, sau đó lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp thứ hai. Tính xác suất 2 viên bi lấy được ở hộp thứ hai cùng màu đỏ.

  1. A

    415\displaystyle \frac{4}{15}

  2. B

    119450\displaystyle \frac{119}{450}

  3. C

    730\displaystyle \frac{7}{30}

  4. D

    815\displaystyle \frac{8}{15}

Câu 11

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2024u_1=2024 và công sai d=5d=5. Giá trị của u3u_3 bằng

  1. A

    u3=2034\displaystyle u_3=2034

  2. B

    u3=2014\displaystyle u_3=2014

  3. C

    u3=2024\displaystyle u_3=2024

  4. D

    u3=2029\displaystyle u_3=2029

Câu 12

Cho hàm số f(x)=2x1f(x)=2x-1. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    f(x)dx=4x2x+C\displaystyle \int f(x)dx=4x^2-x+C

  2. B

    f(x)dx=2+C\displaystyle \int f(x)dx=2+C

  3. C

    f(x)dx=x2x+C\displaystyle \int f(x)dx=x^2-x+C

  4. D

    f(x)dx=x21+C\displaystyle \int f(x)dx=x^2-1+C

Câu 13

Cho các số phức zz thỏa mãn z=25|z|=2\sqrt{5}. Trong mặt phẳng OxyOxy, biểu diễn hình học của số phức w=i+(2i)zw=i+(2-i)z là một đường tròn. Tính bán kính rr của đường tròn đó.

  1. A

    r=10\displaystyle r=10

  2. B

    r=5\displaystyle r=\sqrt{5}

  3. C

    r=20\displaystyle r=20

  4. D

    r=25\displaystyle r=2\sqrt{5}

Câu 14

Cho hàm số y=2x3+3(12m)x2+6(m2m2)x+1y=2x^3+3(1-2m)x^2+6(m^2-m-2)x+1, với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số nghịch biến trên đoạn [1;2][-1;2]?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Cho hàm số y=logaxy=\log_a x có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số $y = \log_a x$

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    a(1;2)\displaystyle a\in (1;2)

  2. B

    a(0;1)\displaystyle a\in (0;1)

  3. C

    a[1;2]\displaystyle a\in [1;2]

  4. D

    a(0;2)\displaystyle a\in (0;2)

Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3), B(5;4;1)B(5;4;-1). Phương trình mặt cầu đường kính ABAB

  1. A

    (x3)2+(y3)2+(z1)2=36\displaystyle (x-3)^2+(y-3)^2+(z-1)^2=36

  2. B

    (x3)2+(y3)2+(z1)2=9\displaystyle (x-3)^2+(y-3)^2+(z-1)^2=9

  3. C

    (x3)2+(y3)2+(z1)2=6\displaystyle (x-3)^2+(y-3)^2+(z-1)^2=6

  4. D

    (x+3)2+(y+3)2+(z+1)2=9\displaystyle (x+3)^2+(y+3)^2+(z+1)^2=9

Câu 17

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 11 cm. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính thể tích của khối trụ.

  1. A

    16π3\frac{16\pi}{3} cm3^3

  2. B

    1616 cm3^3

  3. C

    8π8\pi cm3^3

  4. D

    2π2\pi cm3^3

Câu 18

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ABA'B'CDC'D bằng

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    900\displaystyle 90^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 19

Số phức liên hợp của số phức z=23iz=2-3i

  1. A

    z=3+2i\displaystyle \overline{z}=-3+2i

  2. B

    z=23i\displaystyle \overline{z}=-2-3i

  3. C

    z=23i\displaystyle \overline{z}=2-3i

  4. D

    z=2+3i\displaystyle \overline{z}=2+3i

Câu 20

Nếu 02f(x)dx=3\int_0^2 f(x)dx=3 thì 20f(x)dx\int_2^0 f(x)dx bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    13\displaystyle -\frac{1}{3}

Câu 21

Với aa là số thực dương tùy ý, log4a53\log_4 \sqrt[3]{a^5} bằng

  1. A

    53log2a\displaystyle \frac{5}{3}\log_2 a

  2. B

    512log2a\displaystyle \frac{5}{12}\log_2 a

  3. C

    103log2a\displaystyle \frac{10}{3}\log_2 a

  4. D

    56log2a\displaystyle \frac{5}{6}\log_2 a

Câu 22

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x) (Câu 22)

Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực tiểu tại

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 23

Cho a>0;b>0a > 0; b > 0. Viết biểu thức a34aa3a^{\frac{3}{4}} \cdot \sqrt{a\sqrt[3]{a}} về dạng ama^m và biểu thức b23:bb34b^{\frac{2}{3}} : \sqrt[4]{b\sqrt{b^3}} về dạng bnb^n với m,nm, n là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu thức m2nm - 2n bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2912\displaystyle \frac{29}{12}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    16\displaystyle \frac{-1}{6}

Câu 24

Có bao nhiêu cách xếp 77 học sinh trong một tổ (trong đó có hai bạn A và B) thành một hàng ngang sao cho hai bạn A và B đứng gần nhau?

  1. A

    1440\displaystyle 1440

  2. B

    720\displaystyle 720

  3. C

    5.040\displaystyle 5.040

  4. D

    2.520\displaystyle 2.520

Câu 25

Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số bậc ba y = ax^3 + bx^2 + cx + d (Câu 25)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    a>0,b<0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0, d > 0

  2. B

    a>0,b<0,c>0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0, d > 0

  3. C

    a>0,b>0,c>0,d>0\displaystyle a > 0, b > 0, c > 0, d > 0

  4. D

    a>0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0, d > 0

Câu 26

Nếu 02f(x)dx=3\int_0^2 f(x)dx = 3 thì 02(65f(x)3)dx\int_0^2 \left(\frac{6 - 5f(x)}{3}\right)dx bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 27

F(x)=sin2xF(x) = \sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây (trên tập R\mathbb{R})?

  1. A

    f(x)=2cos2x\displaystyle f(x) = 2\cos 2x

  2. B

    f(x)=12sin2x\displaystyle f(x) = \frac{1}{2}\sin 2x

  3. C

    f(x)=sin2x\displaystyle f(x) = \sin 2x

  4. D

    f(x)=2cos2x+2\displaystyle f(x) = 2\cos 2x + 2

Câu 28

Tập xác định của hàm số y=(x21)4y = (x^2 - 1)^{-4}

  1. A

    R{±1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 1\}

  2. B

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  3. C

    (;1)(1;+)\displaystyle (-\infty; -1) \cup (1; +\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 29

Cho số phức z=i(i1)(i+2)z = i(i - 1)(i + 2). Tìm tọa độ điểm MM biểu diễn của số phức zz trên mặt phẳng tọa độ.

  1. A

    M(1;3)\displaystyle M(1; 3)

  2. B

    M(1;3)\displaystyle M(-1; 3)

  3. C

    M(1;3)\displaystyle M(-1; -3)

  4. D

    M(1;3)\displaystyle M(1; -3)

Câu 30

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua A(2;3;0)A(2; 3; 0) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+3yz+5=0(P): x + 3y - z + 5 = 0?

  1. A

    {x=1+ty=1+3tz=1t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 1 + 3t \\ z = 1 - t \end{cases}

  2. B

    {x=1+ty=3tz=1t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 3t \\ z = 1 - t \end{cases}

  3. C

    {x=1+3ty=1+3tz=1t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 3t \\ y = 1 + 3t \\ z = 1 - t \end{cases}

  4. D

    {x=1+3ty=1+3tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 3t \\ y = 1 + 3t \\ z = 1 + t \end{cases}

Câu 31

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;1;2),B(3;2;3)A(1;1;2), B(3;2;-3). Mặt cầu (S)(S) có tâm II thuộc OxOx và đi qua hai điểm A,BA,B có phương trình là

  1. A

    x2+y2+z28x2=0\displaystyle x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 2 = 0

  2. B

    x2+y2+z28x+2=0\displaystyle x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 2 = 0

  3. C

    x2+y2+z2+8x+2=0\displaystyle x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 2 = 0

  4. D

    x2+y2+z24x+2=0\displaystyle x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2 = 0

Câu 32

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1;1)M(3;1;-1) trên trục OyOy có tọa độ là

  1. A

    (3;0;0)\displaystyle (3;0;0)

  2. B

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;-1)

  3. C

    (3;0;1)\displaystyle (3;0;-1)

  4. D

    (0;1;0)\displaystyle (0;1;0)

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), đồng biến trên (−1; 2), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 1.

Số nghiệm của phương trình 2f(x)1=02f(x) - 1 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 34

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x1)1\log_{0,5}(x-1) \ge 1

  1. A

    [32;+)\displaystyle \left[\dfrac{3}{2};+\infty\right)

  2. B

    (0;32]\displaystyle \left(0;\dfrac{3}{2}\right]

  3. C

    (;32]\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{3}{2}\right]

  4. D

    (1;32]\displaystyle \left(1;\dfrac{3}{2}\right]

Câu 35

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz)(Oxz)?

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    y1=0\displaystyle y - 1 = 0

  3. C

    y=0\displaystyle y = 0

  4. D

    z=0\displaystyle z = 0

Câu 36

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có thể tích bằng 11 và đáy ABCDABCD là hình bình hành. Trên cạnh SCSC lấy điểm EE sao cho SE=2ECSE = 2EC. Tính thể tích VV của khối tứ diện SEBDSEBD.

  1. A

    V=112\displaystyle V = \dfrac{1}{12}

  2. B

    V=23\displaystyle V = \dfrac{2}{3}

  3. C

    V=13\displaystyle V = \dfrac{1}{3}

  4. D

    V=16\displaystyle V = \dfrac{1}{6}

Câu 37

Tổng các nghiệm của phương trình (12)x22x3=2x+1\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x^2-2x-3} = 2^{x+1} bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Hàm số y=f(x)y = |f(x)| có bao nhiêu điểm cực đại?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 39

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+3x2y = \dfrac{-2x+3}{x-2} có phương trình là

  1. A

    y=2\displaystyle y = -2

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 40

Nếu 12f(x)dx=3\int_{-1}^{2} f(x) dx = 312g(x)dx=4\int_{-1}^{2} g(x) dx = 4 thì I=12(2f(x)+3g(x)9)dxI = \int_{-1}^{2} \left( \frac{2f(x) + 3g(x)}{-9} \right) dx bằng

  1. A

    109\displaystyle \frac{-10}{9}

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    9\displaystyle -9

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 41

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(2;0;0)A(2;0;0), B(0;4;0)B(0;4;0), C(0;0;6)C(0;0;6), D(2;4;6)D(2;4;6). Gọi (P)(P) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC)(ABC), (P)(P) cắt các cạnh DADA, DBDB, DCDC lần lượt tại AA', BB', CC' sao cho thể tích khối tứ diện ABCDA'B'C'D bằng 18\frac{1}{8} thể tích khối tứ diện ABCDABCD. Khi đó, mặt phẳng (P)(P) có phương trình: ax+by+cz+d=0ax + by + cz + d = 0. Biết c=4c = 4, hãy tính giá trị biểu thức T=a2b3dT = a^{2} - b^{3} - d.

  1. A

    T=24\displaystyle T = -24

  2. B

    T=120\displaystyle T = -120

  3. C

    T=15\displaystyle T = -15

  4. D

    T=33\displaystyle T = 33

Câu 42

Cho hình trụ có tâm hai đáy lần lượt là OOOO'; bán kính đáy hình trụ bằng aa. Trên hai đường tròn (O)(O)(O)(O') lần lượt lấy hai điểm AABB sao cho ABAB tạo với trục của hình trụ một góc 3030^\circ và có khoảng cách tới trục của hình trụ bằng a32\frac{a\sqrt{3}}{2}. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.

  1. A

    2πa2(3+1)\displaystyle 2\pi a^{2}(\sqrt{3}+1)

  2. B

    πa23(3+2)\displaystyle \frac{\pi a^{2}}{3}(\sqrt{3}+2)

  3. C

    πa2(3+2)\displaystyle \pi a^{2}(\sqrt{3}+2)

  4. D

    2πa23(3+3)\displaystyle \frac{2\pi a^{2}}{3}(\sqrt{3}+3)

Câu 43

Cho đường tròn tâm OO bán kính bằng 222\sqrt{2} cm. Gọi MM là điểm sao cho OM=4OM = 4 cm. Từ MM kẻ các tiếp tuyến MA,MBMA, MB đến đường tròn (O)(O) (A,BA, B là các tiếp điểm). Gọi (H)(H) là hình phẳng được tô sọc trên hình vẽ bên (xem hình).

Hình phẳng (H) được tô sọc giới hạn bởi các tiếp tuyến MA, MB và đường tròn tâm O

Để tạo ra vật trang trí, người ta quay hình phẳng (H)(H) quanh đường thẳng OMOM. Tính thể tích của vật trang trí đó (làm tròn đến hàng phần mười)

  1. A

    84,8(cm3)\displaystyle 84,8 (cm^{3})

  2. B

    90,6(cm3)\displaystyle 90,6 (cm^{3})

  3. C

    102,4(cm3)\displaystyle 102,4 (cm^{3})

  4. D

    97,7(cm3)\displaystyle 97,7 (cm^{3})

Câu 44

Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn 3z4i=2z3i|3z - 4i| = 2|z - 3i|(w3+4i)(w+3+4i)(w - 3 + 4i)(\overline{w} + 3 + 4i) là số thuần ảo. Khi zw=7|z - w| = 7, giá trị của 2z+w|2z + w| bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 45

Cho a,b,x>0a,b,x > 0; a>ba > bb,x1b, x \neq 1 thỏa mãn logxa+3b4=logxa+32logbx3\log_{x} \frac{a + 3b}{4} = \log_{x} \sqrt{a} + \frac{3}{2\log_{b} x^{3}}. Khi đó biểu thức P=2a2ab+b2(a10b)2P = \frac{2a^{2} - ab + b^{2}}{(a - 10b)^{2}} có giá trị bằng

  1. A

    154\displaystyle 154

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 46

Cho hàm số y=(xm)33x+m2y = (x - m)^{3} - 3x + m^{2} có đồ thị là (Cm)(C_{m}). Biết rằng có một điểm M0(x0,y0)M_{0}(x_{0}, y_{0}) trên đồ thị (Cm)(C_{m}) sao cho M0M_{0} là điểm cực đại của đồ thị hàm số (Cm)(C_{m}) ứng với một giá trị mm nào đó, đồng thời M0M_{0} là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (Cm)(C_{m}) ứng với một giá trị khác của mm. Giá trị của biểu thức P=19x0+5y0P = 19x_{0} + 5y_{0} là bằng

  1. A

    10.25\displaystyle 10.25

  2. B

    6.25\displaystyle 6.25

  3. C

    8.25\displaystyle 8.25

  4. D

    7.25\displaystyle 7.25

Câu 47

Trong không gian OxyzOxyz, có mặt cầu (S):x2+y2+z2+18x4y6z6=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 18x - 4y - 6z - 6 = 0 và hai điểm A(16;2;3),B(13;14;13)A(16;2;3), B(-13;14;-13). Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm trên mặt cầu (S)(S) sao cho biểu thức P=2MA+5MBP = 2MA + 5MB đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị T=a+b+cT = a + b + c.

  1. A

    T=12629\displaystyle T = \dfrac{126}{29}

  2. B

    T=6\displaystyle T = -6

  3. C

    T=22\displaystyle T = -22

  4. D

    T=38429\displaystyle T = -\dfrac{384}{29}

Câu 48

Gọi SS là tập hợp tất cả các số phức zz sao cho izz+(1+2i)z(12i)z4i=0iz\cdot \overline{z} + (1+2i)z - (1-2i)\overline{z} - 4i = 0TT là tập hợp tất cả các số phức ww có phần thực khác 00 sao cho ww+6i\dfrac{w}{\overline{w} + 6i} là số thực. Khi các số phức z1,z2Sz_1, z_2 \in SwTw \in T thỏa mãn z1z2=6|z_1 - z_2| = 6, wz1|w - z_1| đạt giá trị nhỏ nhất và wz2|w - z_2| đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của biểu thức P=wz1wz2P = |w - z_1|\cdot|w - z_2|.

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 49

Gọi SS là tập hợp các số nguyên mm (mm là tham số) để bất phương trình (m1)lnx+ln(m25m+7)>0(m-1)\ln x + \ln(m^2 - 5m + 7) > 0 có tập nghiệm là (1,+)(1, +\infty). Tính tổng các giá trị của các phần tử thuộc tập SS.

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 50

Đồ thị hàm số y=f(x)=x4bx2+cy = f(x) = x^4 - bx^2 + c (b>0)(b > 0) có ba điểm cực trị là A,B,C(0,4)A, B, C(0,4). Gọi y=g(x)y = g(x) là hàm số có đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm cực tiểu. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của hai hàm f(x)f(x)g(x)g(x) bằng 1615\dfrac{16}{15} thì 11f(x)dx\displaystyle\int_{-1}^{1} f(x) dx bằng

  1. A

    10615\displaystyle \dfrac{106}{15}

  2. B

    10315\displaystyle \dfrac{103}{15}

  3. C

    10330\displaystyle \dfrac{103}{30}

  4. D

    5315\displaystyle \dfrac{53}{15}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài