Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Cần ThơMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2un+1=4un2,nNu_{n+1} = \dfrac{4}{u_n^2}, n \in \mathbb{N}^*. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 2

Môđun của số phức z=3(1i)z = 3(1 - i) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3+2\displaystyle 3 + \sqrt{2}

  3. C

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 3

Cho khối cầu có bán kính bằng 6a6a. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  1. A

    144πa3\displaystyle 144\pi a^3

  2. B

    216πa3\displaystyle 216\pi a^3

  3. C

    72πa3\displaystyle 72\pi a^3

  4. D

    288πa3\displaystyle 288\pi a^3

Câu 4

Hàm số F(x)=e3xF(x) = e^{3x} là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f(x)=13ex\displaystyle f(x) = \dfrac{1}{3}e^x

  2. B

    f(x)=3ex\displaystyle f(x) = 3e^x

  3. C

    f(x)=3e3x\displaystyle f(x) = 3e^{3x}

  4. D

    f(x)=13e3x\displaystyle f(x) = \dfrac{1}{3}e^{3x}

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;1;2)\vec{a} = (3; -1; 2)b=(4;1;3)\vec{b} = (4; 1; -3). Vectơ ab\vec{a} - \vec{b} có tọa độ là

  1. A

    (1;2;5)\displaystyle (-1; -2; 5)

  2. B

    (1;2;1)\displaystyle (1; 2; -1)

  3. C

    (1;0;5)\displaystyle (1; 0; -5)

  4. D

    (1;2;5)\displaystyle (1; 2; -5)

Câu 6

Cho hai số phức z1=1+3iz_1 = 1 + 3iz2=6+iz_2 = -6 + i. Số phức z1+z2z_1 + z_2 bằng

  1. A

    5+4i\displaystyle 5 + 4i

  2. B

    7+2i\displaystyle 7 + 2i

  3. C

    5+4i\displaystyle -5 + 4i

  4. D

    5+3i\displaystyle -5 + 3i

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(2;1;3)I(2; -1; 3) bán kính r=4r = 4 có phương trình là

  1. A

    (x2)2+(y+1)2+(z3)2=8\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 8

  2. B

    (x2)2+(y+1)2+(z3)2=16\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 16

  3. C

    (x2)2+(y+1)2+(z3)2=4\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 4

  4. D

    (x+2)2+(y1)2+(z+3)2=16\displaystyle (x + 2)^2 + (y - 1)^2 + (z + 3)^2 = 16

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình đường thẳng dd đi qua điểm M(3;4;1)M(3; -4; 1) và có vectơ chỉ phương u=(2;1;2)\vec{u} = (2; 1; -2)

  1. A

    x32=y+41=z12\displaystyle \dfrac{x - 3}{2} = \dfrac{y + 4}{1} = \dfrac{z - 1}{-2}

  2. B

    x+32=y41=z+12\displaystyle \dfrac{x + 3}{2} = \dfrac{y - 4}{1} = \dfrac{z + 1}{-2}

  3. C

    x23=y14=z+21\displaystyle \dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{y - 1}{-4} = \dfrac{z + 2}{1}

  4. D

    x+23=y+14=z21\displaystyle \dfrac{x + 2}{3} = \dfrac{y + 1}{-4} = \dfrac{z - 2}{1}

Câu 9

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình vuông (tham khảo hình bên dưới).

Hình lăng trụ tứ giác $ABCD.A'B'C'D'$

Góc giữa hai đường thẳng ACACABA'B' bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 10

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7a27a^2 và chiều cao bằng 9a9a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    63a3\displaystyle 63a^3

  2. B

    21a3\displaystyle 21a^3

  3. C

    9a3\displaystyle 9a^3

  4. D

    84a3\displaystyle 84a^3

Câu 11

Điểm MM trong hình bên dưới là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

Điểm M trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    1+2i\displaystyle 1+2i

  2. B

    12i\displaystyle 1-2i

  3. C

    2i\displaystyle -2-i

  4. D

    2+i\displaystyle -2+i

Câu 12

Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh đứng thành một hàng dọc?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6!\displaystyle 6!

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7!\displaystyle 7!

Câu 13

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 2, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.
  1. A

    y=x42x22\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 2

  2. B

    y=x3+2x+2\displaystyle y = -x^3 + 2x + 2

  3. C

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-1}

  4. D

    y=x4+2x2+2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 2

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 2); y′ không xác định tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 2) và (2; +∞).

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số đã cho nghịch biến trên R\mathbb{R}

  2. B

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

  3. C

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

  4. D

    Hàm số đã cho đồng biến trên R\mathbb{R}

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x11=y21=z+32d: \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y-2}{1} = \dfrac{z+3}{2}. Điểm nào dưới đây thuộc dd?

  1. A

    Q(1;1;2)\displaystyle Q(1;1;2)

  2. B

    M(1;2;3)\displaystyle M(1;2;-3)

  3. C

    N(1;2;3)\displaystyle N(-1;-2;3)

  4. D

    P(1;2;3)\displaystyle P(1;2;3)

Câu 16

Với aa là số thực dương bất kỳ, log25a\log_{25} a bằng

  1. A

    12log5a\displaystyle \dfrac{1}{2}\log_{5} a

  2. B

    2log5a\displaystyle 2\log_{5} a

  3. C

    2+log5a\displaystyle 2 + \log_{5} a

  4. D

    12+log5a\displaystyle \dfrac{1}{2} + \log_{5} a

Câu 17

Nếu 13f(x)dx=8\int_{-1}^{3} f(x) dx = 813g(x)dx=3\int_{-1}^{3} g(x) dx = -3 thì 13[f(x)+g(x)]dx\int_{-1}^{3} [f(x) + g(x)] dx bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    24\displaystyle -24

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 18

Tập nghiệm của phương trình 7x22=497^{x^2-2} = 49

  1. A

    {2;2}\displaystyle \{-2;2\}

  2. B

    {2}\displaystyle \{2\}

  3. C

    {4}\displaystyle \{4\}

  4. D

    {0}\displaystyle \{0\}

Câu 19

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+3y2z1=0(P): x + 3y - 2z - 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n4=(1;3;2)\displaystyle \vec{n}_4 = (1;-3;2)

  2. B

    n1=(1;3;2)\displaystyle \vec{n}_1 = (1;3;2)

  3. C

    n2=(3;2;1)\displaystyle \vec{n}_2 = (3;-2;-1)

  4. D

    n3=(1;3;2)\displaystyle \vec{n}_3 = (1;3;-2)

Câu 20

Tập xác định của hàm số y=(x+2)ln2y = (x + 2)^{\ln 2}

  1. A

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 21

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=5x32x+3y = \dfrac{5x - 3}{2x + 3} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=35\displaystyle x = \dfrac{3}{5}

  2. B

    x=23\displaystyle x = \dfrac{2}{3}

  3. C

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

  4. D

    x=32\displaystyle x = -\dfrac{3}{2}

Câu 22

Cho hàm số f(x)=3cosxf(x) = 3\cos x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=3x.sinx+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3x . \sin x + C

  2. B

    f(x)dx=3sinx+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -3\sin x + C

  3. C

    f(x)dx=3x+sinx+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3x + \sin x + C

  4. D

    f(x)dx=3sinx+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3\sin x + C

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(3x)(xa)f'(x) = (3 - x)(x - a) với aRa \in \mathbb{R}. Tất cả giá trị của aa để hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=3x = 3

  1. A

    a<3\displaystyle a < 3

  2. B

    a3\displaystyle a \le 3

  3. C

    a>3\displaystyle a > 3

  4. D

    a3\displaystyle a \ge 3

Câu 24

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 25

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x416x2+48f(x) = x^{4} - 16x^{2} + 48 bằng

  1. A

    22\displaystyle -2\sqrt{2}

  2. B

    16\displaystyle -16

  3. C

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  4. D

    48\displaystyle 48

Câu 26

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn 24f(x1)dx=24(3x26x+1)dx\int_{2}^{4} f(x - 1) \mathrm{d}x = \int_{2}^{4} (3x^{2} - 6x + 1) \mathrm{d}x. Giá trị của 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    52\displaystyle 52

  3. C

    22\displaystyle 22

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 27

Trên tập hợp số phức, cho phương trình z2+6z+3a=0z^{2} + 6z + 3a = 0 với aRa \in \mathbb{R}. Biết số phức ww với phần ảo bằng 33 là nghiệm của phương trình đã cho. Giá trị của aa thuộc tập hợp nào dưới đây?

  1. A

    (9;12]\displaystyle (9; 12]

  2. B

    (3;6]\displaystyle (3; 6]

  3. C

    (0;3]\displaystyle (0; 3]

  4. D

    (6;9]\displaystyle (6; 9]

Câu 28

Tập xác định của hàm số y=ln(lnx)y = \ln(\ln x)

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (e;+)\displaystyle (e; +\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 29

Tập nghiệm của bất phương trình logx2<log(x+2)\log x^{2} < \log(x + 2)

  1. A

    (;1)(2;+)\displaystyle (-\infty; -1) \cup (2; +\infty)

  2. B

    (1;0)(0;2)\displaystyle (-1; 0) \cup (0; 2)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

Câu 30

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(2)=2F(2) = 2F(x)=[xf(x)]dx,xRF(x) = \int [x - f(x)] \mathrm{d}x, \forall x \in \mathbb{R}. Giá trị của F(4)F(4) bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 31

Nếu đặt log2=a\log 2 = alog5=b\log 5 = b thì log200\log 200 bằng

  1. A

    3a+2b\displaystyle 3a + 2b

  2. B

    2a+3b\displaystyle 2a + 3b

  3. C

    3a2b\displaystyle 3a - 2b

  4. D

    2a3b\displaystyle 2a - 3b

Câu 32

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} (a,b,c,dR)(a, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị (C)(C) là đường cong trong hình bên dưới. Gọi A,BA, B là giao điểm của (C)(C) với hai trục Ox,OyOx, Oy. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$ với tiệm cận đứng $x=1$ và tiệm cận ngang
  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 33

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=2aAB = 2a, AD=5aAD = 5a, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=6aSA = 6a (tham khảo hình bên dưới).

khối chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $ABCD$

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    10a3\displaystyle 10a^{3}

  2. B

    30a3\displaystyle 30a^{3}

  3. C

    20a3\displaystyle 20a^{3}

  4. D

    60a3\displaystyle 60a^{3}

Câu 34

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình thoi, AB=ACAB = AC, ACA^=30\widehat{A'CA} = 30^{\circ}AA=aAA' = a (tham khảo hình bên dưới).

hình lăng trụ đứng $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình thoi

Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng

  1. A

    3a2\displaystyle \frac{\sqrt{3}a}{2}

  2. B

    3a\displaystyle \sqrt{3}a

  3. C

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  4. D

    3a2\displaystyle \frac{3a}{2}

Câu 35

Hàm số y=x36x2+9xy = x^{3} - 6x^{2} + 9x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  3. C

    (0;4)\displaystyle (0; 4)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (-3; -1)

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi, AC=BC=2aAC = BC = 2a, SABSAB là tam giác đều, góc giữa hai mặt phẳng (SCD)(SCD)(ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    3a3\displaystyle \sqrt{3}a^{3}

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^{3}

  3. C

    3a32\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^{3}}{2}

  4. D

    3a32\displaystyle \frac{3a^{3}}{2}

Câu 37

Số nghiệm của phương trình (ex+8x12)312(ex+8x)+132=0(e^{x+8} - x - 12)^{3} - 12(e^{x+8} - x) + 132 = 0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 38

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [5;5][-5; 5] để hàm số y=xmx22x+my = \frac{x - m}{x^{2} - 2x + m} nghịch biến trên khoảng (12;2)\left(\frac{1}{2}; 2\right)?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 39

Cho khối nón (N)(N) với đỉnh SS, tâm đường tròn đáy là OO, góc ở đỉnh bằng 120120^{\circ}. Một mặt phẳng đi qua SS, cắt (N)(N) theo thiết diện là tam giác vuông SABSAB. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABSOSO bằng 4a4a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    192πa3\displaystyle 192\pi a^{3}

  2. B

    128πa3\displaystyle 128\pi a^{3}

  3. C

    96πa3\displaystyle 96\pi a^{3}

  4. D

    64πa3\displaystyle 64\pi a^{3}

Câu 40

Cho khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 6a6a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    36πa3\displaystyle 36\pi a^{3}

  2. B

    18πa3\displaystyle 18\pi a^{3}

  3. C

    72πa3\displaystyle 72\pi a^{3}

  4. D

    54πa3\displaystyle 54\pi a^{3}

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x21=y12=z1d: \dfrac{x-2}{1}=\dfrac{y-1}{2}=\dfrac{z}{-1}. Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa dd đồng thời cắt trục Ox,OyOx, Oy lần lượt tại AABB (A,BA,B khác OO) sao cho đường thẳng ABAB vuông góc với dd. Giao tuyến của (P)(P) và mặt phẳng (Oyz)(Oyz) có phương trình là

  1. A

    {x=0y=3+5tz=22t\displaystyle \begin{cases} x=0 \\ y=-3+5t \\ z=2-2t \end{cases}

  2. B

    {x=0y=7+5tz=22t\displaystyle \begin{cases} x=0 \\ y=7+5t \\ z=2-2t \end{cases}

  3. C

    {x=0y=2+5tz=2t\displaystyle \begin{cases} x=0 \\ y=2+5t \\ z=2t \end{cases}

  4. D

    {x=0y=2+5tz=2t\displaystyle \begin{cases} x=0 \\ y=-2+5t \\ z=2t \end{cases}

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1),B(1;0;2)A(1;2;1), B(1;0;2)C(3;2;3)C(3;2;3). Mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với đường thẳng BCBC có phương trình là

  1. A

    x+2y+z+7=0\displaystyle x+2y+z+7=0

  2. B

    2x+2y+z+7=0\displaystyle 2x+2y+z+7=0

  3. C

    x+2y+z7=0\displaystyle x+2y+z-7=0

  4. D

    2x+2y+z7=0\displaystyle 2x+2y+z-7=0

Câu 43

Một Câu lạc bộ cờ của Trường X có 12 học sinh, trong đó có 5 học sinh chơi cờ tướng và 7 học sinh chơi cờ vua (mỗi học sinh chỉ chơi một loại cờ). Nhà trường chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để tham gia buổi giao lưu cờ giữa các trường trong thành phố. Xác suất để trong bốn học sinh được chọn, có ít nhất một học sinh chơi cờ tướng, ít nhất một học sinh chơi cờ vua bằng

  1. A

    3233\displaystyle \dfrac{32}{33}

  2. B

    3133\displaystyle \dfrac{31}{33}

  3. C

    9199\displaystyle \dfrac{91}{99}

  4. D

    9299\displaystyle \dfrac{92}{99}

Câu 44

Cô Thơ đổ bê tông một đường đi trong sân vườn hình tròn bán kính 10\sqrt{10} m (phần được tô đậm) trong hình bên dưới.

Sân vườn hình tròn bán kính $\sqrt{10}$ m với đường đi được tô đậm giới hạn bởi hai đường cong $AB$ và $DC$

Biết rằng đường cong ABAB là một phần đồ thị của một hàm số liên tục, đường cong DCDC nhận được bằng cách tịnh tiến đường cong ABAB theo phương thẳng đứng, lên phía trên 22 m. Ngoài ra con đường được đổ lớp bê tông dày 1515 cm và giá tiền 11 m3^{3} bê tông là 1.200.0001.200.000 đồng. Số tiền cô Thơ cần dùng để đổ bê tông con đường đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là

  1. A

    2.081.6982.081.698 (đồng)

  2. B

    2.238.3022.238.302 (đồng)

  3. C

    2.160.0002.160.000 (đồng)

  4. D

    2.199.1512.199.151 (đồng)

Câu 45

Gọi SS là tập hợp các số phức zz thỏa mãn z52i=2|z-5-2i|=2. Xét hai số phức phân biệt z1,z2Sz_{1}, z_{2} \in S sao cho z1z2\dfrac{z_{1}}{z_{2}} là số thực. Giá trị của z1z2|z_{1} \cdot z_{2}| bằng

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    33\displaystyle 33

  4. D

    29\displaystyle 29

Câu 46

Có bao nhiêu số nguyên yy sao cho ứng với mỗi giá trị của yy, có đúng 5 số nguyên dương xx thỏa mãn 2x3+6x+1+log2(x2+3)<4x2xy+log24xy2x^{3}+6x+1+\log_{2}(x^{2}+3) < |4x^{2}-xy|+\log_{2}|4x-y|?

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    46\displaystyle 46

  3. C

    44\displaystyle 44

  4. D

    42\displaystyle 42

Câu 47

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị (C)(C) và hàm số bậc nhất y=g(x)y = g(x) có đồ thị (d)(d). Biết (C)(C) cắt trục OxOx tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2,1,2-2, 1, 2; (d)(d) đi qua điểm A(1;2)A(1;2) và tiếp xúc với (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 1-1. Giá trị diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C)(C)(d)(d) thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (72;92)\displaystyle \left(\dfrac{7}{2}; \dfrac{9}{2}\right)

  2. B

    (92;112)\displaystyle \left(\dfrac{9}{2}; \dfrac{11}{2}\right)

  3. C

    (112;132)\displaystyle \left(\dfrac{11}{2}; \dfrac{13}{2}\right)

  4. D

    (132;152)\displaystyle \left(\dfrac{13}{2}; \dfrac{15}{2}\right)

Câu 48

Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn z2=w2=4|z - 2| = |w - 2| = 4zw=8|z - w| = 8. Khi biểu thức P=z3i+w5+5iP = |z - 3 - i| + |w - 5 + 5i| đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của z|z| thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (3;4)\displaystyle (3; 4)

  2. B

    (5;6)\displaystyle (5; 6)

  3. C

    (4;5)\displaystyle (4; 5)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x3)2+(y6)2+(z2)2=5(S): (x - 3)^2 + (y - 6)^2 + (z - 2)^2 = 5 và đường thẳng

d:{x=1+aty=2+3tz=0d: \begin{cases} x = 1 + at \\ y = 2 + 3t \\ z = 0 \end{cases}

Biết mặt phẳng (Oxy)(Oxy) cắt (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn (C)(C). Có bao nhiêu số nguyên aa sao cho ứng với mỗi giá trị của aa, có ít nhất một điểm MM trên dd để từ MM kẻ được hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với (C)(C) (A,BA, B thuộc (C)(C)) sao cho AMB^=60\widehat{AMB} = 60^{\circ}?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=18x2mx+32,xRf'(x) = \dfrac{1}{8}x^2 - mx + 32, \forall x \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(x312x)g(x) = f(x^3 - 12x) có đúng 66 điểm cực trị thuộc khoảng (6;9)(-6; 9)?

  1. A

    90\displaystyle 90

  2. B

    87\displaystyle 87

  3. C

    88\displaystyle 88

  4. D

    89\displaystyle 89

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài