Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Thừa Thiên HuếMã đề 194

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} (a,b,c,dR)(a, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$

Xác định tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 2

Tìm tập xác định của hàm số y=ln(x1)y = \ln(x - 1).

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 3

Tìm nghiệm của phương trình 2x=52^{x} = 5.

  1. A

    x=ln5\displaystyle x = \ln 5

  2. B

    x=log25\displaystyle x = \log_{2} 5

  3. C

    x=log52\displaystyle x = \log_{5} 2

  4. D

    x=ln2\displaystyle x = \ln 2

Câu 4

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số bậc bốn $y = f(x)$

Xác định số nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = -1.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Cho 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x) dx = 3, tính giá trị của 12[2f(x)]dx\int_{1}^{2} [2f(x)] dx.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Với aa là số thực dương tùy ý, log4a\log_{4} a bằng

  1. A

    13log2a\displaystyle \frac{1}{3} \log_{2} a

  2. B

    3log2a\displaystyle 3 \log_{2} a

  3. C

    12log2a\displaystyle \frac{1}{2} \log_{2} a

  4. D

    2log2a\displaystyle 2 \log_{2} a

Câu 7

Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

  1. A

    y=2x5\displaystyle y = 2x - 5

  2. B

    y=x4+2x2\displaystyle y = x^4 + 2x^2

  3. C

    y=x3+3x1\displaystyle y = -x^3 + 3x - 1

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^2

Câu 8

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với y(−2) = −3, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −3.

Xác định khoảng đồng biến của hàm số đã cho.

  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (-3;-1)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y+2)2+(z1)2=25(S): (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-1)^2 = 25. Xác định tọa độ tâm II của mặt cầu.

  1. A

    I(1;2;1)\displaystyle I(1;2;1)

  2. B

    I(1;2;1)\displaystyle I(-1;-2;-1)

  3. C

    I(1;2;1)\displaystyle I(1;-2;1)

  4. D

    I(1;2;1)\displaystyle I(-1;2;-1)

Câu 10

Cho hàm số f(x)=4x1f(x) = 4x - 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x21+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = x^2 - 1 + C

  2. B

    f(x)dx=x2x+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = x^2 - x + C

  3. C

    f(x)dx=2x21+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = 2x^2 - 1 + C

  4. D

    f(x)dx=2x2x+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = 2x^2 - x + C

Câu 11

Xác định tập nghiệm của bất phương trình lnx>1\ln x > 1.

  1. A

    (1;e)\displaystyle (1;e)

  2. B

    (e;+)\displaystyle (e;+\infty)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 12

Xác định số phức zz có phần thực bằng 2-2 và phần ảo bằng 55.

  1. A

    z=52i\displaystyle z = 5 - 2i

  2. B

    z=5+2i\displaystyle z = -5 + 2i

  3. C

    z=2+5i\displaystyle z = -2 + 5i

  4. D

    z=25i\displaystyle z = 2 - 5i

Câu 13

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 2) và (3; +∞), đồng biến trên (2; 3), đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −1, đạt cực đại tại x = 3 với f(3) = 2.

Tính giá trị cực tiểu của hàm số đã cho.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 14

Tính diện tích xung quanh của mặt trụ có chiều cao bằng 44 và bán kính đáy bằng 33.

  1. A

    Sxq=24π\displaystyle S_{xq} = 24\pi

  2. B

    Sxq=12π\displaystyle S_{xq} = 12\pi

  3. C

    Sxq=36π\displaystyle S_{xq} = 36\pi

  4. D

    Sxq=48π\displaystyle S_{xq} = 48\pi

Câu 15

Xác định đạo hàm của hàm số y=e2xy = e^{2x}.

  1. A

    y=e2x2\displaystyle y' = \dfrac{e^{2x}}{2}

  2. B

    y=2xe2x1\displaystyle y' = 2xe^{2x-1}

  3. C

    y=e2x\displaystyle y' = e^{2x}

  4. D

    y=2e2x\displaystyle y' = 2e^{2x}

Câu 16

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+1}

  2. B

    y=x3x+2\displaystyle y = -x^3 - x + 2

  3. C

    y=x2+2x\displaystyle y = x^2 + 2x

  4. D

    y=x4+2x2\displaystyle y = x^4 + 2x^2

Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào sau đây thuộc trục OzOz?

  1. A

    P(0;0;2)\displaystyle P(0;0;2)

  2. B

    Q(0;1;0)\displaystyle Q(0;1;0)

  3. C

    N(1;0;0)\displaystyle N(1;0;0)

  4. D

    M(1;1;0)\displaystyle M(1;1;0)

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz cho điểm M(1;1;4)M(1;-1;4), xác định tọa độ vectơ OM\overrightarrow{OM}.

  1. A

    OM=(0;1;4)\displaystyle \overrightarrow{OM} = (0;-1;4)

  2. B

    OM=(1;1;4)\displaystyle \overrightarrow{OM} = (1;-1;4)

  3. C

    OM=(1;1;0)\displaystyle \overrightarrow{OM} = (1;-1;0)

  4. D

    OM=(1;0;4)\displaystyle \overrightarrow{OM} = (1;0;4)

Câu 19

Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng BB và chiều cao bằng hh.

  1. A

    V=13Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{3}Bh

  2. B

    V=Bh\displaystyle V = Bh

  3. C

    V=12Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{2}Bh

  4. D

    V=2Bh\displaystyle V = 2Bh

Câu 20

Tìm số phức liên hợp của z=12iz = 1 - 2i.

  1. A

    1+2i\displaystyle -1 + 2i

  2. B

    12i\displaystyle 1 - 2i

  3. C

    1+2i\displaystyle 1 + 2i

  4. D

    12i\displaystyle -1 - 2i

Câu 21

Cho f(x)dx=x3+1\int f(x)dx = x^3 + 1, hãy xác định xf(x)dx\int xf(x)dx.

  1. A

    xf(x)dx=x44+C\displaystyle \int xf(x)dx = \dfrac{x^4}{4} + C

  2. B

    xf(x)dx=x4+C\displaystyle \int xf(x)dx = x^4 + C

  3. C

    xf(x)dx=3x44+C\displaystyle \int xf(x)dx = \dfrac{3x^4}{4} + C

  4. D

    xf(x)dx=3x4+C\displaystyle \int xf(x)dx = 3x^4 + C

Câu 22

Bên trong một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 6cm6cm, chiều cao bằng 50cm50cm chứa nhiều nhất bao nhiêu quả bóng hình cầu có bán kính bằng 3cm3cm ?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 23

Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=2aSA = 2aABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa.

  1. A

    VS.ABCD=2a3\displaystyle V_{S.ABCD} = 2a^3

  2. B

    VS.ABCD=2a33\displaystyle V_{S.ABCD} = \dfrac{2a^3}{3}

  3. C

    VS.ABCD=a33\displaystyle V_{S.ABCD} = \dfrac{a^3}{3}

  4. D

    VS.ABCD=a3\displaystyle V_{S.ABCD} = a^3

Câu 24

Điểm MM trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức zz. Tính z|z|.

Điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    z=2\displaystyle |z| = 2

  2. B

    z=1\displaystyle |z| = 1

  3. C

    z=3\displaystyle |z| = \sqrt{3}

  4. D

    z=5\displaystyle |z| = \sqrt{5}

Câu 25

Tính thể tích khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aaBABA' hợp với đáy một góc bằng 6060^\circ.

  1. A

    V=3a34\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{4}

  2. B

    V=3a32\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{2}

  3. C

    V=a34\displaystyle V = \dfrac{a^3}{4}

  4. D

    V=a32\displaystyle V = \dfrac{a^3}{2}

Câu 26

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x4x2y = x^4 - x^2 trên đoạn [0;2][0;\sqrt{2}].

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 27

Tính 13[x+f(x)]dx\int_{1}^{3}[x+f(x)]dx biết rằng 12[2x1+f(2x1)]dx=2\int_{1}^{2}[2x-1+f(2x-1)]dx=2.

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 28

Tính giá trị cực đại của hàm số y=lnxxy=\dfrac{\ln x}{x}.

  1. A

    1e\displaystyle \dfrac{1}{e}

  2. B

    1

  3. C

    e\displaystyle e

  4. D

    0

Câu 29

Tính tổng giá trị phần thực và phần ảo của số phức zz thỏa mãn (1+i)z=3i(1+i)z=3-i.

  1. A

    1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 30

Tính tổng tất cả các hoành độ giao điểm của đồ thị y=x32x2+3x2y=x^{3}-2x^{2}+3x-2 với trục hoành.

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2

  3. C

    0

  4. D

    1

Câu 31

Tính diện tích xung quanh của mặt nón có bán kính đáy r=3r=\sqrt{3} và chiều cao h=3h=3.

  1. A

    23π\displaystyle 2\sqrt{3}\pi

  2. B

    Sxq=6π\displaystyle S_{xq}=6\pi

  3. C

    Sxq=33π\displaystyle S_{xq}=3\sqrt{3}\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 32

Xác định mm để hàm số y=2x+mx1y=\dfrac{2x+m}{x-1} đồng biến trên khoảng (2;5)(2;5).

  1. A

    m<5\displaystyle m<-5

  2. B

    m>2\displaystyle m>-2

  3. C

    m>5\displaystyle m>-5

  4. D

    m<2\displaystyle m<-2

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)(x1),xRf'(x)=(x+1)(x-1), \forall x \in \mathbb{R}. Xác định điểm cực đại của hàm số đã cho.

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=0\displaystyle x=0

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz cho mặt phẳng (P):x2y+z1=0(P): x-2y+z-1=0, xác định phương trình đường thẳng qua gốc tọa độ OO và vuông góc với (P)(P).

  1. A

    {x=1+ty=22tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=2-2t \\ z=1+t \end{cases}

  2. B

    {x=1+ty=2+tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=-2+t \\ z=1+t \end{cases}

  3. C

    {x=ty=2tz=t\displaystyle \begin{cases} x=t \\ y=-2t \\ z=t \end{cases}

  4. D

    {x=ty=tz=t\displaystyle \begin{cases} x=t \\ y=t \\ z=t \end{cases}

Câu 35

Xác định tập nghiệm của phương trình ex21=1e^{x^{2}-1}=1.

  1. A

    {1;1}\displaystyle \{-1;1\}

  2. B

    {1}\displaystyle \{-1\}

  3. C

    {0}\displaystyle \{0\}

  4. D

    {1;0;1}\displaystyle \{-1;0;1\}

Câu 36

Trong không gian OxyzOxyz cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;-2)B(3;1;2)B(3;-1;2). Tính độ dài đoạn ABAB.

  1. A

    AB=4\displaystyle AB=4

  2. B

    AB=6\displaystyle AB=\sqrt{6}

  3. C

    AB=2\displaystyle AB=2

  4. D

    AB=26\displaystyle AB=2\sqrt{6}

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz cho mặt phẳng (P):x2y+2z=0(P): x-2y+2z=0, xác định phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3)I(1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P).

  1. A

    (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=1\displaystyle (x+1)^{2}+(y+2)^{2}+(z+3)^{2}=1

  2. B

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=4\displaystyle (x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z-3)^{2}=4

  3. C

    (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\displaystyle (x+1)^{2}+(y+2)^{2}+(z+3)^{2}=4

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=1\displaystyle (x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z-3)^{2}=1

Câu 38

Tính 11f(x)dx\int_{-1}^{1}f(x)dx biết rằng 11[f(x)x]dx=3\int_{-1}^{1}[f(x)-x]dx=3.

  1. A

    4

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 39

Cho số phức zz có phần thực không âm và z=1|z|=1, gọi số phức ww sao cho (z+1)(wz)(z+1)(w-\overline{z}) là số thuần ảo. Khi w=2|w|=2wz|w-z| đạt giá trị nhỏ nhất hãy tính giá trị của w1|w-1|.

  1. A

    233\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 40

Cho a,ba,b là các số thực dương phân biệt sao cho log3a+logab=log3(3b)\log_3 a + \log_a b = \log_3 (3b). Tính giá trị của log2(a21)\log_2 (a^2-1).

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1+log23\displaystyle 1+\log_2 3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    log23\displaystyle \log_2 3

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3)B(0;0;3)B(0;0;3). Gọi MM là điểm bất kỳ sao cho góc giữa BMBM và trục OzOz bằng 3030^{\circ}. Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn AMAM.

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    152\displaystyle \dfrac{\sqrt{15}}{2}

  3. C

    233\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 42

Cho hàm số đa thức bậc ba y=f(x)y=f(x) đạt cực trị tại x1;x2x_1; x_2x2x1=3x_2-x_1=\sqrt{3}, có đồ thị như hình vẽ. Biết f(x1)=8+332f(x_1)=\dfrac{8+3\sqrt{3}}{2} và diện tích hình thang cong ở hình vẽ bên dưới (phần tô đậm) là 434\sqrt{3}. Tính f(x2)f(x_2).

Đồ thị hàm số bậc ba $y=f(x)$ và hình thang cong tô đậm giới hạn bởi $x=x_1$, $x=x_2$
  1. A

    8332\displaystyle \dfrac{8-3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    432\displaystyle \dfrac{4-\sqrt{3}}{2}

  3. C

    2+32\displaystyle \dfrac{2+\sqrt{3}}{2}

  4. D

    2312\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}-1}{2}

Câu 43

Cho mặt cầu (S)(S) có bán kính R=5R=5. Một hình trụ có chiều cao h=4h=4, hai đường tròn đáy thuộc mặt cầu (S)(S). Tính thể tích khối trụ.

  1. A

    V=84π\displaystyle V=84\pi

  2. B

    V=36π\displaystyle V=36\pi

  3. C

    V=72π\displaystyle V=72\pi

  4. D

    V=54π\displaystyle V=54\pi

Câu 44

Cho hàm số f(x)=x3x2+mx1f(x)=x^3-x^2+mx-1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m[10;10]m\in[-10;10] để min[1;2]f(x)=f(2)\min_{[-1;2]} f(x)=f(2).

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 45

Trong hệ trục OxyzOxyz cho mặt cầu (S):(x1)2+(y1)2+z2=6(S): (x-1)^2 + (y-1)^2 + z^2 = 6 và điểm M(3;5;4)M(3;5;4). Mặt phẳng (P)(P) thay đổi luôn cắt mặt cầu (S)(S) có đường tròn giao tuyến với bán kính r=2r = \sqrt{2}. Khi khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) lớn nhất thì phương trình mặt phẳng (P)(P) có dạng x+by+cz+d=0x + by + cz + d = 0. Tính giá trị của b+c+db + c + d.

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 46

Gọi y>xy > x là các số thực sao cho 3x+ln(ex+1)=y+ln(eyex)3x + \ln(e^x + 1) = y + \ln(e^y - e^x). Xác định giá trị nhỏ nhất của P=ey7exP = e^y - 7e^x.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    9\displaystyle -9

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 47

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn đồng thời zz=z1|z - \overline{z}| = |z - 1|z=3|z| = 3.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 48

Cho hai cốc thủy tinh hình trụ có thể tích thành cốc không đáng kể. Cốc hình trụ lớn có chiều cao bằng 10cm10\,cm, bán kính đáy bằng 3cm3\,cm và được đổ đầy nước, cốc hình trụ nhỏ có chiều cao bằng 8cm8\,cm, bán kính đáy bằng 2,5cm2,5\,cm và không có nước. Đầu tiên, lấy cốc nhỏ đặt vào cốc lớn sao cho mặt đáy của cốc nhỏ song song với mặt nước, sau đó ấn từ từ cốc nhỏ theo phương thẳng đứng cho đến khi hai đáy cốc chạm nhau. Biết rằng có một phần nước chảy vào cốc nhỏ, khi đó chiều cao mực nước trong cốc nhỏ gần bằng giá trị nào sau đây?

  1. A

    3,2cm\displaystyle 3,2\,cm

  2. B

    2,5cm\displaystyle 2,5\,cm

  3. C

    2,8cm\displaystyle 2,8\,cm

  4. D

    3,6cm\displaystyle 3,6\,cm

Câu 49

Biết đồ thị hàm số y=x3+bx2+cx+dy = x^3 + bx^2 + cx + d có đúng hai điểm chung A,BA, B với trục hoành, đồng thời hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3+bx2+cx+dy = x^3 + bx^2 + cx + d và trục hoành có diện tích bằng 33. Tính độ dài đoạn ABAB.

  1. A

    26\displaystyle 2\sqrt{6}

  2. B

    6\displaystyle \sqrt{6}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD)ABCDABCD là hình chữ nhật. Biết rằng SΔSAB=20S_{\Delta SAB} = 20, SΔSAD=18S_{\Delta SAD} = 18SABCD=32S_{ABCD} = 32. Tính VS.ABCDV_{S.ABCD}.

  1. A

    VS.ABCD=86\displaystyle V_{S.ABCD} = 8\sqrt{6}

  2. B

    VS.ABCD=166\displaystyle V_{S.ABCD} = 16\sqrt{6}

  3. C

    VS.ABCD=325\displaystyle V_{S.ABCD} = 32\sqrt{5}

  4. D

    VS.ABCD=165\displaystyle V_{S.ABCD} = 16\sqrt{5}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài