Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Hùng Thắng, Hải PhòngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Gọi RR là bán kính của mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y+2z3=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y + 2z - 3 = 0. Khi đó:

  1. A

    R=9\displaystyle R = 9

  2. B

    R=3\displaystyle R = \sqrt{3}

  3. C

    R=33\displaystyle R = 3\sqrt{3}

  4. D

    R=3\displaystyle R = 3

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có 01f(x)dx=2\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 2; 13f(x)dx=6\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 6. Đặt I=03f(x)dxI = \int_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x, khi đó:

  1. A

    I=8\displaystyle I = 8

  2. B

    I=36\displaystyle I = 36

  3. C

    I=12\displaystyle I = 12

  4. D

    I=4\displaystyle I = 4

Câu 3

Với a,ba, b là hai số thực dương khác 11, ta có logba\log_{b} a bằng:

  1. A

    1logab\displaystyle \dfrac{1}{\log_{a} b}

  2. B

    logab\displaystyle -\log_{a} b

  3. C

    logab\displaystyle \log_{a} b

  4. D

    logalogb\displaystyle \log a - \log b

Câu 4

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x1x+5y = \dfrac{2x - 1}{x + 5} là:

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    y=5\displaystyle y = -5

  4. D

    x=5\displaystyle x = -5

Câu 5

Cho hàm số y=log2024xy = \log_{2024} x, khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    y=1xln2024\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \ln 2024}

  2. B

    y=1xlog2024\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \log 2024}

  3. C

    y=ln2024x\displaystyle y' = \dfrac{\ln 2024}{x}

  4. D

    y=2024xln2024\displaystyle y' = \dfrac{2024}{x \ln 2024}

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;-1), B(4;3;7)B(4;3;7), gọi MM là trung điểm của ABAB. Tọa độ điểm MM là:

  1. A

    (2;2;3)\displaystyle (2;2;3)

  2. B

    (3;4;1)\displaystyle (3;4;1)

  3. C

    (4;2;8)\displaystyle (4;2;8)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;3)

Câu 7

Gọi l,h,rl, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Gọi SxqS_{xq} là diện tích xung quanh của hình nón, khi đó:

  1. A

    Sxq=πrh\displaystyle S_{xq} = \pi r h

  2. B

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq} = 2\pi r l

  3. C

    Sxq=13πr2h\displaystyle S_{xq} = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h

  4. D

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi r l

Câu 8

Trong không gian với trục hệ tọa độ OxyzOxyz, cho a=i+2j3k\vec{a} = -\vec{i} + 2\vec{j} - 3\vec{k}. Tọa độ của vectơ a\vec{a} là:

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;-3)

  2. B

    (2;1;3)\displaystyle (2;-1;-3)

  3. C

    (2;3;1)\displaystyle (2;-3;-1)

  4. D

    (3;2;1)\displaystyle (-3;2;-1)

Câu 9

Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng RR thì có thể tích là:

  1. A

    2πR33\displaystyle \dfrac{2\pi R^3}{3}

  2. B

    πR3\displaystyle \pi R^3

  3. C

    πR33\displaystyle \dfrac{\pi R^3}{3}

  4. D

    2πR3\displaystyle 2\pi R^3

Câu 10

Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có các cạnh AB=3AB = 3; AD=4AD = 4; AA=5AA' = 5 bằng:

  1. A

    V=20\displaystyle V = 20

  2. B

    V=10\displaystyle V = 10

  3. C

    V=30\displaystyle V = 30

  4. D

    V=60\displaystyle V = 60

Câu 11

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x3y+z=0(P): 2x - 3y + z = 0 là:

  1. A

    n=(2;3;0)\displaystyle \vec{n} = (2;-3;0)

  2. B

    n=(2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (2;-3;1)

  3. C

    n=(2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (-2;-3;1)

  4. D

    n=(2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (2;-3;-1)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z10=0(P): x + 2y + 2z - 10 = 0(Q):x+2y+2z3=0(Q): x + 2y + 2z - 3 = 0 bằng:

  1. A

    73\displaystyle \dfrac{7}{3}

  2. B

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

  3. C

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 13

Cho cấp số cộng (un)(u_n), biết: un=1,un+1=8u_n = -1, u_{n+1} = 8. Công sai dd của cấp số cộng đó bằng:

  1. A

    d=9\displaystyle d = -9

  2. B

    d=9\displaystyle d = 9

  3. C

    d=7\displaystyle d = -7

  4. D

    d=7\displaystyle d = 7

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = 0, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = 0.

Số nghiệm của phương trình f(x)=3f(x)=3 là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 15

Quay một miếng bìa hình tròn có bán kính bằng 2a2a quanh một đường kính của đường tròn ta được một khối cầu có thể tích bằng:

  1. A

    43πa3\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi a^3

  2. B

    643πa3\displaystyle \dfrac{64}{3}\pi a^3

  3. C

    323πa3\displaystyle \dfrac{32}{3}\pi a^3

  4. D

    1283πa3\displaystyle \dfrac{128}{3}\pi a^3

Câu 16

Cho tập hợp MM có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của MM là:

  1. A

    305\displaystyle 30^5

  2. B

    C305\displaystyle C_{30}^5

  3. C

    A304\displaystyle A_{30}^4

  4. D

    305\displaystyle 30^5

Câu 17

Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa, công thức nào sau đây sai?

  1. A

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x dx = -\cos x + C

  2. B

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^x dx = e^x + C

  3. C

    1cos2xdx=tanx+C\displaystyle \int \dfrac{1}{\cos^2 x} dx = \tan x + C

  4. D

    lnxdx=1x+c\displaystyle \int \ln x dx = \dfrac{1}{x} + c

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞).

Hỏi hàm số y=f(x)y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [3;3][-3;3] và đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [3;3][-3;3] là:

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-3;3]$
  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    Không xác định

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 20

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −3); f′(x) = 0 tại x = −3; f′(x) < 0 trên (−3; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; 5); f′(x) = 0 tại x = 5; f′(x) < 0 trên (5; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −3) và (2; 5), nghịch biến trên (−3; 2) và (5; +∞), đạt cực đại tại x = −3 với f(−3) = 4, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 3, đạt cực đại tại x = 5 với f(5) = 4.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;-3)

  3. C

    (3;5)\displaystyle (-3;5)

  4. D

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

Câu 21

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho a=(3;2;1)\vec{a} = (3;2;1), b=(2;0;1)\vec{b} = (-2;0;1). Độ dài a+b\vec{a}+\vec{b} bằng:

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 22

Cho ba số thực dương a,b,ca, b, c khác 11. Đồ thị các hàm số y=axy = a^x, y=bxy = b^x, y=cxy = c^x được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị các hàm số $y = a^x$, $y = b^x$, $y = c^x$
  1. A

    c<a<b\displaystyle c < a < b

  2. B

    a<c<b\displaystyle a < c < b

  3. C

    b<c<a\displaystyle b < c < a

  4. D

    a<b<c\displaystyle a < b < c

Câu 23

Cho các số thực dương a,b,ca, b, c với c1c \neq 1 thoả mãn logab=3\log_a b = 3, logac=2\log_a c = -2. Khi đó loga(a3b2c)\log_a \left(a^3 b^2 \sqrt{c}\right) bằng.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 24

Hàm số y=(4x21)4y = \left(4x^2 - 1\right)^{-4} có tập xác định là:

  1. A

    (;12)(12;+)\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{1}{2}\right) \cup \left(\dfrac{1}{2}; +\infty\right)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    R{12;12}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{- \dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{2}\right\}

  4. D

    (12;12)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{2}\right)

Câu 25

Nguyên hàm của hàm số f(x)=12x+1f(x) = \dfrac{1}{2x+1} là:

  1. A

    F(x)=ln2x+1+C\displaystyle F(x) = \ln|2x+1| + C

  2. B

    F(x)=2ln2x+1+C\displaystyle F(x) = 2\ln|2x+1| + C

  3. C

    F(x)=12ln2x+1+C\displaystyle F(x) = \dfrac{1}{2}\ln|2x+1| + C

  4. D

    F(x)=12ln(2x+1)+C\displaystyle F(x) = \dfrac{1}{2}\ln(2x+1) + C

Câu 26

Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x24x5x23x+2y = \dfrac{x^2 - 4x - 5}{x^2 - 3x + 2}.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 27

Số nghiệm của phương trình log2(x2+x)=1\log_2\left(x^2 + x\right) = 1 là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 28

Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 1111 bằng:

  1. A

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  2. B

    118\displaystyle \dfrac{1}{18}

  3. C

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  4. D

    225\displaystyle \dfrac{2}{25}

Câu 29

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x2)1\log_{\frac{1}{2}}(x-2) \geq -1 là:

  1. A

    (;4]\displaystyle (-\infty; 4]

  2. B

    [4;+)\displaystyle [4; +\infty)

  3. C

    (2;4]\displaystyle (2; 4]

  4. D

    (4;+)\displaystyle (4; +\infty)

Câu 30

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=aAB = a, BC=2aBC = 2a. Hai mặt bên (SAB)(SAB)(SAD)(SAD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD), cạnh SA=a15SA = a\sqrt{15}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    2a315\displaystyle 2a^3\sqrt{15}

  2. B

    2a3156\displaystyle \dfrac{2a^3\sqrt{15}}{6}

  3. C

    a3153\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{15}}{3}

  4. D

    2a3153\displaystyle \dfrac{2a^3\sqrt{15}}{3}

Câu 31

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình vuông cạnh aaSASA vuông góc với mặt đáy. Biết SB=a10SB = a\sqrt{10}. Gọi II là trung điểm của SCSC. Khoảng cách từ điểm II đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

  1. A

    a102\displaystyle \dfrac{a\sqrt{10}}{2}

  2. B

    3a\displaystyle 3a

  3. C

    3a2\displaystyle \dfrac{3a}{2}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 32

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(0;3;0)A(-2;0;0), B(0;3;0)C(0;0;4)C(0;0;4). Mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là:

  1. A

    x2+y3+z4=1\displaystyle \frac{x}{-2}+\frac{y}{3}+\frac{z}{4}=1

  2. B

    x2+y3+z4=1\displaystyle \frac{x}{2}+\frac{y}{3}+\frac{z}{4}=1

  3. C

    x2+y3+z4=1\displaystyle \frac{x}{2}+\frac{y}{-3}+\frac{z}{4}=1

  4. D

    x2+y3+z4=1\displaystyle \frac{x}{2}+\frac{y}{3}+\frac{z}{-4}=1

Câu 33

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm là f(x)=x(x+1)2(x2)4f'(x)=x(x+1)^2(x-2)^4 xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x) là?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 34

Biết 25f(x)dx=8\int_{-2}^{5} f(x) \mathrm{d}x =852g(x)dx=3\int_{5}^{-2} g(x) \mathrm{d}x =3. Kết quả của I=25[f(x)4g(x)1]dxI=\int_{-2}^{5} \left[f(x)-4g(x)-1\right] \mathrm{d}x là:

  1. A

    I=27\displaystyle I=27

  2. B

    I=13\displaystyle I=13

  3. C

    I=11\displaystyle I=-11

  4. D

    I=3\displaystyle I=3

Câu 35

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=aSA=a. Góc giữa đường thẳng SBSB(SAC)(SAC) bằng:

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    75\displaystyle 75^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), nghịch biến trên (−1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 5, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −3.

Phương trình f(13x)+1=3|f(1-3x)+1|=3 có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 37

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}f(x)>0f(x)>0 xR\forall x \in \mathbb{R}, f(1)=e3f(1)=e^{3}. Biết f(x)f(x)=2x+1\frac{f'(x)}{f(x)}=2x+1, xR\forall x \in \mathbb{R}. Tìm tất cả giá trị của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt.

  1. A

    m>e34\displaystyle m>e^{\frac{3}{4}}

  2. B

    0<m<e34\displaystyle 0<m<e^{\frac{3}{4}}

  3. C

    me34\displaystyle m \ge e^{\frac{3}{4}}

  4. D

    1<m<e34\displaystyle 1<m<e^{\frac{3}{4}}

Câu 38

Cho 3 hàm số y=f(x)y=f(x), y=g(x)=f(x)y=g(x)=f'(x), y=h(x)=g(x)y=h(x)=g'(x) có đồ thị là 3 đường cong trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị ba hàm số $y=f(x)$, $y=g(x)=f'(x)$, $y=h(x)=g'(x)$
  1. A

    f(1)>g(1)>h(1)\displaystyle f(-1)>g(-1)>h(-1)

  2. B

    h(1)>g(1)>f(1)\displaystyle h(-1)>g(-1)>f(-1)

  3. C

    g(1)>h(1)>f(1)\displaystyle g(-1)>h(-1)>f(-1)

  4. D

    h(1)>f(1)>g(1)\displaystyle h(-1)>f(-1)>g(-1)

Câu 39

Từ hình vuông có cạnh bằng 66 người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ.

hình vuông cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm

Sau đó người ta gấp thành hình hộp chữ nhật không nắp. Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng:

  1. A

    92\displaystyle 9\sqrt{2}

  2. B

    82\displaystyle 8\sqrt{2}

  3. C

    112\displaystyle 11\sqrt{2}

  4. D

    102\displaystyle 10\sqrt{2}

Câu 40

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}, có đồ thị f(x)f'(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x)+xg(x)=f(x)+x là:

đồ thị hàm số $f'(x)$
  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 41

Cho hàm số y=f(x)y=f(x). Hàm số y=f(x)y=f'(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số: Hàm số nghịch biến trên (−∞; −4) và (4; +∞), đồng biến trên (−4; 4), đạt cực tiểu tại x = −4 với giá trị −3, đạt cực đại tại x = 4 với giá trị 0.

Bất phương trình f(x)<mexf(x) < m - e^{-x} đúng với mọi x(2;2)x \in (-2;2) khi và chỉ khi

  1. A

    m>f(2)+1e2\displaystyle m > f(2)+\dfrac{1}{e^{2}}

  2. B

    mf(2)+1e2\displaystyle m \geq f(2)+\dfrac{1}{e^{2}}

  3. C

    m>f(2)+e2\displaystyle m > f(-2)+e^{2}

  4. D

    mf(2)+e2\displaystyle m \geq f(-2)+e^{2}

Câu 42

Cho tam giác ABCABCA^=120\widehat{A}=120^{\circ}, AB=AC=aAB=AC=a. Quay tam giác ABCABC (bao gồm cả điểm trong tam giác) quanh đường thẳng ABAB ta được một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó bằng:

  1. A

    πa334\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}\sqrt{3}}{4}

  2. B

    πa34\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}}{4}

  3. C

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}}{3}

  4. D

    πa332\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}\sqrt{3}}{2}

Câu 43

Tích tất cả các giá trị của xx thỏa mãn phương trình (3x3)2(4x4)2=(3x+4x7)2(3^{x}-3)^{2}-(4^{x}-4)^{2}=(3^{x}+4^{x}-7)^{2} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 44

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;+)(0;+\infty), biết f(x)+(2x+3)f2(x)=0f'(x)+(2x+3)f^{2}(x)=0, f(x)>0,x>0f(x)>0, \forall x>0f(1)=16f(1)=\dfrac{1}{6}. Giá trị của biểu thức P=f(1)+f(2)+f(3)++f(2024)P=f(1)+f(2)+f(3)+\ldots+f(2024) bằng:

  1. A

    6.0554.038\displaystyle \dfrac{6.055}{4.038}

  2. B

    5061013\displaystyle \dfrac{506}{1013}

  3. C

    6.0534.038\displaystyle \dfrac{6.053}{4.038}

  4. D

    5062023\displaystyle \dfrac{506}{2023}

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;3)I(1;2;3) và đi qua điểm S(0;4;1)S(0;4;1). Xét khối nón (N)(N) có đỉnh SS và nội tiếp trong khối cầu (S)(S). Khi diện tích xung quanh của hình nón (N)(N) lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N)(N) có phương trình dạng x+by+cz+d=0-x+by+cz+d=0. Giá trị của b+c+2db+c+2d bằng:

  1. A

    12

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    6

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;1;1)A(0;1;1), B(3;0;1)B(3;0;-1), C(0;21;19)C(0;21;-19) và mặt cầu (S):(x1)2+(y1)2+(z1)2=1(S): (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 1. Gọi điểm M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc mặt cầu (S)(S) sao cho biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2T = 3MA^2 + 2MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S=a+b+cS = a+b+c.

  1. A

    S=125\displaystyle S = \dfrac{12}{5}

  2. B

    S=0\displaystyle S = 0

  3. C

    S=12\displaystyle S = 12

  4. D

    S=145\displaystyle S = \dfrac{14}{5}

Câu 47

Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số mm để bất phương trình 4x2018m.2x1+31009m04^x - 2018m.2^{x-1} + 3 - 1009m \le 0 có nghiệm là

  1. A

    m=1\displaystyle m = 1

  2. B

    m=3\displaystyle m = 3

  3. C

    m=4\displaystyle m = 4

  4. D

    m=2\displaystyle m = 2

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho mặt phẳng (Q):x2y+z5=0(Q): x-2y+z-5 = 0 và mặt cầu (S):(x1)2+y2+(z+2)2=15(S): (x-1)^2 + y^2 + (z+2)^2 = 15. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) và cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π6\pi đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    (1;2;0)\displaystyle (1;-2;0)

  2. B

    (2;2;1)\displaystyle (2;-2;1)

  3. C

    (0;1;5)\displaystyle (0;-1;-5)

  4. D

    (2;2;1)\displaystyle (-2;2;-1)

Câu 49

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x). Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của đạo hàm f(x)f'(x). Hàm số g(x)=f(x2+2x+2)g(x) = f\left(\sqrt{x^2 + 2x + 2}\right) có bao nhiêu điểm cực trị?

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$ trong Câu 49
  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    4

Câu 50

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}, đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như trong hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$ trong Câu 50

Hỏi phương trình f(x)=0f(x) = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm biết f(a)>0f(a) > 0?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    0

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài