Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT Minh Châu, Hưng YênMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho bất phương trình 9x3x+110>09^x - 3^{x+1} -10 > 0. Nếu đặt t=3x(t>0)t = 3^x (t > 0) thì bất phương trình đã cho trở thành bất phương trình nào?

  1. A

    t2t10>0\displaystyle t^2 - t - 10 > 0

  2. B

    t2+3t10>0\displaystyle t^2 + 3t - 10 > 0

  3. C

    t23t10>0\displaystyle t^2 - 3t - 10 > 0

  4. D

    t2t13>0\displaystyle t^2 - t - 13 > 0

Câu 2

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với y(−2) = −3, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −3.
  1. A

    y=14x42x2+1\displaystyle y = \dfrac{1}{4}x^4 - 2x^2 + 1

  2. B

    y=14x4+2x2+1\displaystyle y = \dfrac{1}{4}x^4 + 2x^2 + 1

  3. C

    y=14x42x21\displaystyle y = -\dfrac{1}{4}x^4 - 2x^2 - 1

  4. D

    y=14x4+2x21\displaystyle y = -\dfrac{1}{4}x^4 + 2x^2 - 1

Câu 3

Cho a,b,c>0; a1a, b, c > 0;\ a \ne 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

  1. A

    loga(bc)=logab+logac\displaystyle \log_a(bc) = \log_a b + \log_a c

  2. B

    loga1=a\displaystyle \log_a 1 = a

  3. C

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_a\left(\dfrac{b}{c}\right) = \dfrac{\log_a b}{\log_a c}

  4. D

    loga(b+c)=logab+logac\displaystyle \log_a(b + c) = \log_a b + \log_a c

Câu 4

Tập xác định của hàm số y=(x2)12y = (x-2)^{\frac{1}{2}}

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  3. C

    R{2}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{2\}

  4. D

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;3;9),B(4;9;3)A(2;-3;9), B(-4;9;-3). Mặt cầu đường kính ABAB có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y3)2+(z+3)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y-3)^2 + (z+3)^2 = 9

  2. B

    (x1)2+(y+3)2+(z+3)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y+3)^2 + (z+3)^2 = 9

  3. C

    (x+1)2+(y3)2+(z+3)2=81\displaystyle (x+1)^2 + (y-3)^2 + (z+3)^2 = 81

  4. D

    (x+1)2+(y3)2+(z3)2=81\displaystyle (x+1)^2 + (y-3)^2 + (z-3)^2 = 81

Câu 6

Cho khối trụ có chiều cao h=4h = 4 và bán kính đáy r=2r = 2. Diện tích toàn phần của khối trụ bằng

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    22π\displaystyle 22\pi

  4. D

    20π\displaystyle 20\pi

Câu 7

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=3x3+3x+2\displaystyle y = -3x^3 + 3x + 2

  2. B

    y=2x36x+1\displaystyle y = 2x^3 - 6x + 1

  3. C

    y=x48x2+1\displaystyle y = x^4 - 8x^2 + 1

  4. D

    y=2x4+8x2+1\displaystyle y = -2x^4 + 8x^2 + 1

Câu 8

Tập nghiệm SS của bất phương trình log0,6(2x1)<log0,61\log_{0,6}(2x-1) < \log_{0,6}1

  1. A

    S=(12;+)\displaystyle S = \left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  2. B

    S=(;12)\displaystyle S = \left(-\infty;\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    S=(;1)\displaystyle S = (-\infty;1)

  4. D

    S=(1;+)\displaystyle S = (1;+\infty)

Câu 9

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+42+xy = \dfrac{-2x+4}{2+x}

  1. A

    y=1\displaystyle y = -1

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    y=2\displaystyle y = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 10

Cho khối nón có bán kính đáy r=3r = 3 và chiều cao h=5h = 5. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    45π\displaystyle 45\pi

  2. B

    25π\displaystyle 25\pi

  3. C

    10π\displaystyle 10\pi

  4. D

    15π\displaystyle 15\pi

Câu 11

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+3x2+2\displaystyle y = x^3 + 3x^2 + 2

  2. B

    y=x42x2+2\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 2

  3. C

    y=x+3x+1\displaystyle y = \dfrac{x+3}{x+1}

  4. D

    y=x3x1\displaystyle y = \dfrac{x-3}{x-1}

Câu 12

Cho số phức z=3+4iz = 3 + 4i. Phần ảo của số phức zˉ\bar{z} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4i\displaystyle -4i

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    4i\displaystyle 4i

Câu 13

Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n=(1;1;2)\vec{n} = (1;-1;2) và đi qua điểm M(1;2;3)M(1;2;3)

  1. A

    xy+2z5=0\displaystyle x - y + 2z - 5 = 0

  2. B

    x+y+2z5=0\displaystyle x + y + 2z - 5 = 0

  3. C

    xy+2z=0\displaystyle x - y + 2z = 0

  4. D

    xy+2z+5=0\displaystyle x - y + 2z + 5 = 0

Câu 14

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=x(x2)2(x+1)f'(x) = x(x-2)^2(x+1). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 15

Điểm MM trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức zz.

Điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$

Phần ảo của số phức zz

  1. A

    i\displaystyle i

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 16

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 17

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2sin2xf(x) = 3x^2 - \sin 2x.

  1. A

    f(x)dx=3x2+cos2x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3x^2 + \cos 2x + C

  2. B

    f(x)dx=6x2sin2x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 6x - 2\sin 2x + C

  3. C

    f(x)dx=3x3212cos2x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{3x^3}{2} - \dfrac{1}{2}\cos 2x + C

  4. D

    f(x)dx=x3+12cos2x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x^3 + \dfrac{1}{2}\cos 2x + C

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R{1}\mathbb{R} \setminus \{-1\} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) không xác định tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞).

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 19

Phương trình 22x+1=322^{2x+1}=32 có nghiệm là

  1. A

    x=32\displaystyle x=\dfrac{3}{2}

  2. B

    x=52\displaystyle x=\dfrac{5}{2}

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 20

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1=3 và công sai d=2d=-2. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    u5=8\displaystyle u_5=8

  2. B

    u5=5\displaystyle u_5=-5

  3. C

    u5=10\displaystyle u_5=-10

  4. D

    u5=7\displaystyle u_5=7

Câu 21

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'AA=a2AA'=a\sqrt{2}, biết rằng đáy là tam giác đều cạnh a3a\sqrt{3}. Hình chiếu từ AA' lên mặt (ABC)(ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Khoảng cách giữa hai đường AAAA'BCBC bằng

  1. A

    a24\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{4}

  2. B

    3a4\displaystyle \dfrac{3a}{4}

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    3a24\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{2}}{4}

Câu 22

Cho số phức zz thỏa mãn 3(zˉi)+(i1)z=54i3(\bar{z}-i)+(i-1)z=5-4i. Mô-đun của zz bằng

  1. A

    z=10\displaystyle |z|=\sqrt{10}

  2. B

    z=14\displaystyle |z|=14

  3. C

    z=3\displaystyle |z|=3

  4. D

    z=7\displaystyle |z|=7

Câu 23

Cho số phức z=5iz=5-i. Phần ảo của số phức zˉ+12i\bar{z}+1-2i bằng

  1. A

    i\displaystyle -i

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3i\displaystyle -3i

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 24

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết SASA vuông góc với đáy và SA=a6SA=a\sqrt{6}. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    6a3\displaystyle \sqrt{6}a^3

  2. B

    63a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{3}a^3

  3. C

    24a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{4}a^3

  4. D

    324a3\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{4}a^3

Câu 25

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;0),B(5;1;2)A(1;3;0), B(5;1;-2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là

  1. A

    3x+2yz14=0\displaystyle 3x+2y-z-14=0

  2. B

    x+2y+2z3=0\displaystyle x+2y+2z-3=0

  3. C

    2xyz+5=0\displaystyle 2x-y-z+5=0

  4. D

    2xyz5=0\displaystyle 2x-y-z-5=0

Câu 26

Tập xác định của hàm số y=log3(x3)y=\log_3(x-3)

  1. A

    D=R{3}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{3\}

  2. B

    D=R\displaystyle D=\mathbb{R}

  3. C

    D=(3;+)\displaystyle D=(3;+\infty)

  4. D

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

Câu 27

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 28

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có chiều cao bằng 55 và đáy tam giác ABCABC có diện tích bằng 44. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 29

Nếu 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x=305f(x)dx=7\int_{0}^{5} f(x) \mathrm{d}x=7 thì 25f(x)dx\int_{2}^{5} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 30

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y4z5=0(P): 2x+3y-4z-5=0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n4(3;4;5)\displaystyle \overrightarrow{n_4}(3;-4;-5)

  2. B

    n1(2;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_1}(2;3;-4)

  3. C

    n2(2;3;5)\displaystyle \overrightarrow{n_2}(2;3;-5)

  4. D

    n3(2;4;5)\displaystyle \overrightarrow{n_3}(2;-4;-5)

Câu 31

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ACACDADA' bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    120\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 32

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các vectơ a=(2;1;3)\vec{a}=(2;-1;3), b=(1;3;2)\vec{b}=(1;3;-2). Tìm tọa độ của vectơ c=a2b\vec{c}=\vec{a}-2\vec{b}.

  1. A

    c=(0;7;7)\displaystyle \vec{c}=(0;-7;7)

  2. B

    c=(4;7;7)\displaystyle \vec{c}=(4;-7;7)

  3. C

    c=(0;7;7)\displaystyle \vec{c}=(0;-7;-7)

  4. D

    c=(0;7;7)\displaystyle \vec{c}=(0;7;7)

Câu 33

Số phức liên hợp của số phức z=12024iz=1-2024i

  1. A

    zˉ=1+2024i\displaystyle \bar{z}=1+2024i

  2. B

    zˉ=2024i\displaystyle \bar{z}=2024-i

  3. C

    zˉ=12024i\displaystyle \bar{z}=-1-2024i

  4. D

    zˉ=1+2024i\displaystyle \bar{z}=-1+2024i

Câu 34

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+3x2+1f(x)=4x^3+3x^2+1

  1. A

    x4+x3+x+C\displaystyle x^4+x^3+x+C

  2. B

    12x2+6x+C\displaystyle 12x^2+6x+C

  3. C

    4x4+3x3+x+C\displaystyle 4x^4+3x^3+x+C

  4. D

    4x2+3x+C\displaystyle 4x^2+3x+C

Câu 35

Biết đường thẳng y=2x1y=2x-1 cắt đồ thị hàm số y=3x+5x4y=\dfrac{-3x+5}{x-4} tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1,x2x_1, x_2. Giá trị x1x2x_1x_2 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 36

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz cho mặt cầu (S):(x+2)2+(y3)2+z2=16(S):(x+2)^2+(y-3)^2+z^2=16. Mặt cầu (S)(S) có tâm là

  1. A

    I(2;3;0)\displaystyle I(2;-3;0)

  2. B

    I(0;0;0)\displaystyle I(0;0;0)

  3. C

    I(16;16;16)\displaystyle I(16;16;16)

  4. D

    I(2;3;0)\displaystyle I(-2;3;0)

Câu 37

Cho 0314+2x+1dx=a+2lnb\displaystyle\int_{0}^{3} \frac{1}{4+2\sqrt{x+1}} \, \mathrm{d}x = a+2\ln b với a,ba,b là các số hữu tỉ. Tính P=a+bP=a+b.

  1. A

    P=74\displaystyle P=\dfrac{7}{4}

  2. B

    P=73\displaystyle P=\dfrac{7}{3}

  3. C

    P=14\displaystyle P=\dfrac{1}{4}

  4. D

    P=12\displaystyle P=\dfrac{1}{2}

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) liên tục trên R\mathbb{R} và đồ thị của hàm số f(x)f'(x) trên đoạn [2;7][-2;7] như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số y = f'(x) trên đoạn [-2;7]

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    max[2;7]f(x)=f(2)\displaystyle \max_{[-2;7]} f(x)=f(-2)

  2. B

    max[2;7]f(x)=f(1)\displaystyle \max_{[-2;7]} f(x)=f(-1)

  3. C

    max[2;7]f(x)=f(2)\displaystyle \max_{[-2;7]} f(x)=f(2)

  4. D

    max[2;7]f(x)=f(7)\displaystyle \max_{[-2;7]} f(x)=f(7)

Câu 39

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=x33x23mx+4y=x^3-3x^2-3mx+4 có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (3;3)(-3;3)?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 40

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) có đồ thị (P)(P) và đường thẳng dd cắt (P)(P) tại hai điểm như trong hình bên.

Đồ thị (P) và đường thẳng (d) với miền tô đậm giới hạn bởi $x=1$ và $x=6$

Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P)(P)dd có diện tích S=1157S=\frac{115}{7}. Tích phân 16(32x)f(x)dx\int_{1}^{6}(3-2x)f'(x)dx bằng

  1. A

    3707\displaystyle -\frac{370}{7}

  2. B

    3707\displaystyle \frac{370}{7}

  3. C

    6807\displaystyle -\frac{680}{7}

  4. D

    3687\displaystyle \frac{368}{7}

Câu 41

Cho phương trình f(x)=x2+4xf(x)=\sqrt{x^2+4}-x. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình 2x2x22mx+m+6f(1x).f(2x24mx+2m+12)\frac{2x-2}{x^2-2mx+m+6} \le f(1-x).f\left(2x^2-4mx+2m+12\right) nghiệm đúng với mọi xRx\in \mathbb{R}. Tính tổng các phần tử của SS?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 42

Cho phương trình log4(x+1)2+2=log24x+log8(4+x)3\log_4(x+1)^2+2=\log_{\sqrt{2}}\sqrt{4-x}+\log_8(4+x)^3. Tổng các nghiệm của phương trình trên bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    426\displaystyle 4-2\sqrt{6}

  3. C

    223\displaystyle 2-2\sqrt{3}

  4. D

    4+26\displaystyle 4+2\sqrt{6}

Câu 43

Cho hình trụ (T)(T) có hai đáy là hai hình tròn (O);(O)(O);(O') và thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Điểm AA thuộc đường tròn (O)(O), điểm BB thuộc đường tròn (O)(O') sao cho AB=2AB=2 và khoảng cách giữa ABABOOOO' bằng 32\frac{\sqrt{3}}{2} (tham khảo hình bên). Khối trụ (T)(T) có thể tích bằng

Hình trụ $(T)$ với hai đáy $(O)$ và $(O')$ và đoạn thẳng $AB$
  1. A

    714π16\displaystyle \frac{7\sqrt{14}\pi}{16}

  2. B

    714π2\displaystyle \frac{7\sqrt{14}\pi}{2}

  3. C

    2814π27\displaystyle \frac{28\sqrt{14}\pi}{27}

  4. D

    714π8\displaystyle \frac{7\sqrt{14}\pi}{8}

Câu 44

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x)f(1)=0f(1)=0. Biết đồ thị hàm số y=f(x)y=f'(x) được cho như hình dưới đây

Đồ thị hàm số y = f(x)

Xét hàm số g(x)=f(1+x2)+x28g(x)=\left|f\left(1+\dfrac{x}{2}\right)+\dfrac{x^{2}}{8}\right|. Đặt MM là số điểm cực đại và mm là số điểm cực tiểu của hàm số g(x)g(x). Tính giá trị biểu thức M2+m2M^{2}+m^{2}.

  1. A

    M2+m2=13\displaystyle M^{2}+m^{2}=13

  2. B

    M2+m2=5\displaystyle M^{2}+m^{2}=5

  3. C

    M2+m2=25\displaystyle M^{2}+m^{2}=25

  4. D

    M2+m2=2\displaystyle M^{2}+m^{2}=2

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;1;1)A(1;1;1), B(1;2;1)B(-1;2;1), C(3;6;5)C(3;6;-5). Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) thỏa MA2+MB2+MC2MA^{2}+MB^{2}+MC^{2} đạt giá trị nhỏ nhất (với a,b,ca,b,c là các số nguyên). Khi đó a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 46

Từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,91,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng các số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 88?

  1. A

    720\displaystyle 720

  2. B

    1440\displaystyle 1440

  3. C

    240\displaystyle 240

  4. D

    960\displaystyle 960

Câu 47

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SCSC và mặt phẳng đáy bằng 6060^{\circ} và khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng a6a\sqrt{6}. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  1. A

    63a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{3}a^{3}

  2. B

    423a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{42}}{3}a^{3}

  3. C

    763a3\displaystyle \dfrac{7\sqrt{6}}{3}a^{3}

  4. D

    7423a3\displaystyle \dfrac{7\sqrt{42}}{3}a^{3}

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn f(x)+xf(x)=5x4+6x24,xRf(x)+xf'(x)=5x^{4}+6x^{2}-4,\forall x\in \mathbb{R}. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y=f(x)y=14xf(x)y=\dfrac{1}{4}xf'(x) bằng

  1. A

    27215\displaystyle \dfrac{272}{15}

  2. B

    11215\displaystyle \dfrac{112}{15}

  3. C

    323\displaystyle \dfrac{32}{3}

  4. D

    108815\displaystyle \dfrac{1088}{15}

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;5)A(-1;2;5)B(3;2;1)B(3;-2;1). Xét khối nón (N)(N) có đỉnh II là trung điểm của ABAB, đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính ABAB. Khi (N)(N) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N)(N) có phương trình dạng x+by+cz+d=0x+by+cz+d=0 (d>0)(d>0). Gọi SS là tập hợp các giá trị của biểu thức b+c+db+c+d. Khi đó:

  1. A

    S={4+23}\displaystyle S=\left\{4+2\sqrt{3}\right\}

  2. B

    S={23;23}\displaystyle S=\left\{-2\sqrt{3};2\sqrt{3}\right\}

  3. C

    S={23}\displaystyle S=\left\{2\sqrt{3}\right\}

  4. D

    S={23}\displaystyle S=\left\{-2\sqrt{3}\right\}

Câu 50

Cho số phức zz thỏa mãn z=1|z|=1. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+1+z2z+1P=|z+1|+|z^{2}-z+1|. Tính M.mM.m

  1. A

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  2. B

    1334\displaystyle \dfrac{13\sqrt{3}}{4}

  3. C

    394\displaystyle \dfrac{39}{4}

  4. D

    134\displaystyle \dfrac{13}{4}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài