Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Sở GD&ĐT Hải DươngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 10a210a^{2} và chiều cao bằng 6a6a. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  1. A

    V=30a3\displaystyle V=30a^{3}

  2. B

    V=20a3\displaystyle V=20a^{3}

  3. C

    V=60a3\displaystyle V=60a^{3}

  4. D

    V=163a3\displaystyle V=\dfrac{16}{3}a^{3}

Câu 2

Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ.

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x\displaystyle y=x^{3}-3x

  2. B

    y=3xx3\displaystyle y=3x-x^{3}

  3. C

    y=x33x2+1\displaystyle y=x^{3}-3x^{2}+1

  4. D

    y=x42x2\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}

Câu 3

Phương trình log3(5x1)=2\log_{3}(5x-1)=2 có nghiệm là

  1. A

    x=95\displaystyle x=\dfrac{9}{5}

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=75\displaystyle x=\dfrac{7}{5}

  4. D

    x=115\displaystyle x=\dfrac{11}{5}

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = 4, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 4.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) không xác định tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1), nghịch biến trên (−1; 0), (0; 1) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 1.

Phương trình f(x)+2m=0f(x)+2m=0 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

  1. A

    m\displaystyle \forall m

  2. B

    m1\displaystyle m\ge -1

  3. C

    m>1\displaystyle m>-1

  4. D

    m>12\displaystyle m>-\dfrac{1}{2}

Câu 6

Biết rằng phương trình log32x(m+2)log3x+3m1=0\log_{3}^{2}x-(m+2)\log_{3}x+3m-1=0 có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn x1x2=27x_{1}x_{2}=27. Khi đó tổng x12+x22x_{1}^{2}+x_{2}^{2} bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    90\displaystyle 90

Câu 7

Cho tích phân 713f(x)dx=11\int_{7}^{13} f(x) \mathrm{d}x = 11. Tính tích phân 713[9f(x)+3]dx\int_{7}^{13} [9f(x)+3] \mathrm{d}x.

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    131\displaystyle 131

  3. C

    117\displaystyle 117

  4. D

    102\displaystyle 102

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=(1x1)3y = \left(\dfrac{1}{x} - 1\right)^{\sqrt{3}}

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 9

Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x2+x5f(x) = 4x^{2} + x - 5

  1. A

    4x33+x225x\displaystyle \dfrac{4x^{3}}{3} + \dfrac{x^{2}}{2} - 5x

  2. B

    4x33+x225x12024\displaystyle \dfrac{4x^{3}}{3} + \dfrac{x^{2}}{2} - 5x - \dfrac{1}{2024}

  3. C

    4x33+x224x+1\displaystyle \dfrac{4x^{3}}{3} + \dfrac{x^{2}}{2} - 4x + 1

  4. D

    4x33+x225x2\displaystyle \dfrac{4x^{3}}{3} + \dfrac{x^{2}}{2} - 5x - \sqrt{2}

Câu 10

Cho hai số phức z1=3i+5z_{1} = 3i + 5z2=510iz_{2} = 5 - 10i. Số phức z1z2z_{1} \cdot z_{2} bằng

  1. A

    5535i\displaystyle 55 - 35i

  2. B

    2530i\displaystyle 25 - 30i

  3. C

    107i\displaystyle 10 - 7i

  4. D

    13+2i\displaystyle 13 + 2i

Câu 11

Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=x(x1)(x21)f'(x) = x(x-1)(x^{2}-1). Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 12

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4+2x2+2024y = -x^{4} + 2x^{2} + 2024 trên [0;3][0;3]

  1. A

    1958\displaystyle 1958

  2. B

    2025\displaystyle 2025

  3. C

    2024\displaystyle 2024

  4. D

    2023\displaystyle 2023

Câu 13

Cho 812f(x)dx=4\int_{8}^{12} f(x) \mathrm{d}x = 4, 812g(x)dx=5\int_{8}^{12} g(x) \mathrm{d}x = 5. Tính 812[4f(x)7g(x)]dx\int_{8}^{12} [4f(x) - 7g(x)] \mathrm{d}x.

  1. A

    19\displaystyle -19

  2. B

    51\displaystyle 51

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 14

Cho tích phân 40f(x)dx=8\int_{-4}^{0} f(x) \mathrm{d}x = -8. Tính tích phân 048f(x)dx\int_{0}^{4} 8f(-x) \mathrm{d}x.

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    64\displaystyle -64

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 15

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  2. B

    y=logx\displaystyle y = \log x

  3. C

    lnx\displaystyle \ln x

  4. D

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

Câu 16

Tập nghiệm của bất phương trình 22+x2>162^{2+x^{2}} > 16

  1. A

    (;2][2;+)\displaystyle (-\infty;-\sqrt{2}] \cup [\sqrt{2};+\infty)

  2. B

    (;2][2;+)\displaystyle (-\infty;-2] \cup [2;+\infty)

  3. C

    (;2)(2;+)\displaystyle (-\infty;-2) \cup (2;+\infty)

  4. D

    (;2)(2;+)\displaystyle (-\infty;-\sqrt{2}) \cup (\sqrt{2};+\infty)

Câu 17

Số phức z=2i+5z = 2i + 5 có phần ảo bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 18

Tìm 6e210xdx\int 6e^{2-10x} \mathrm{d}x.

  1. A

    53e210x+C\displaystyle -\dfrac{5}{3}e^{2-10x} + C

  2. B

    3e210x5+C\displaystyle -\dfrac{3e^{2-10x}}{5} + C

  3. C

    60e210x+C\displaystyle -60e^{2-10x} + C

  4. D

    6e210x+C\displaystyle 6e^{2-10x} + C

Câu 19

Cho biết hai số thực dương aabb thỏa mãn loga2(ab)=4\log_{a}^{2}(ab) = 4; với b>1>a>0b > 1 > a > 0. Hỏi giá trị của biểu thức loga3(ab2)\log_{a}^{3}(ab^{2}) tương ứng bằng bao nhiêu

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    125\displaystyle -125

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    27\displaystyle -27

Câu 20

Với aa là số thực dương tùy ý, khi đó log8(a6)\log_{8}(a^{6}) bằng

  1. A

    2+log2a\displaystyle 2 + \log_{2} a

  2. B

    18log2a\displaystyle 18\log_{2} a

  3. C

    2log2a\displaystyle 2\log_{2} a

  4. D

    3log2a\displaystyle 3\log_{2} a

Câu 21

Cho số phức z=9i7z = -9i - 7, số phức (2i8)z(2i - 8)\overline{z} có số phức liên hợp là

  1. A

    3886i\displaystyle 38 - 86i

  2. B

    74+86i\displaystyle 74 + 86i

  3. C

    7486i\displaystyle 74 - 86i

  4. D

    38+86i\displaystyle 38 + 86i

Câu 22

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình

Đồ thị hàm số y = f(x) trong Câu 22
  1. A

    y=1\displaystyle y = -1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=2\displaystyle y = 2

  4. D

    y=2\displaystyle y = -2

Câu 23

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)(2x2+3x+1).(3x1)4,xRf'(x) = (x+1)(2x^{2} + 3x + 1).(3x - 1)^{4}, \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số f(x)f(x)

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy = f(x) = ax^{3} + bx^{2} + cx + d có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d trong Câu 24

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 25

Gọi SS là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+m26xmy = \dfrac{x + m^{2} - 6}{x - m} đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty;-1). Tổng các phần tử của SS là:

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 26

Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 78a378a^{3} và chiều cao bằng 6a6a. Diện tích đáy SS của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    S=12a2\displaystyle S = 12a^{2}

  2. B

    S=13a2\displaystyle S = 13a^{2}

  3. C

    S=17a22\displaystyle S = \dfrac{17a^{2}}{2}

  4. D

    S=15a22\displaystyle S = \dfrac{15a^{2}}{2}

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x104=y+67=z810d: \dfrac{x - 10}{-4} = \dfrac{y + 6}{-7} = \dfrac{z - 8}{10}. Vectơ nào dưới đây không là vectơ chỉ phương của đường thẳng dd ?

  1. A

    u3=(8;14;20)\displaystyle \overrightarrow{u_{3}} = (8;14;-20)

  2. B

    u1=(4;7;10)\displaystyle \overrightarrow{u_{1}} = (4;7;-10)

  3. C

    u2=(4;7;10)\displaystyle \overrightarrow{u_{2}} = (-4;-7;10)

  4. D

    u4=(4;7;10)\displaystyle \overrightarrow{u_{4}} = (-4;7;10)

Câu 28

Cho tứ diện ABCDABCDAD(ABC)AD \perp (ABC), AC=AD=2AC = AD = 2, AB=1AB = 1BC=5BC = \sqrt{5}. Tính khoảng cách dd từ AA đến mặt phẳng (BCD)(BCD).

  1. A

    d=255\displaystyle d = \dfrac{2\sqrt{5}}{5}

  2. B

    d=62\displaystyle d = \dfrac{\sqrt{6}}{2}

  3. C

    d=22\displaystyle d = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  4. D

    d=63\displaystyle d = \dfrac{\sqrt{6}}{3}

Câu 29

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm M(6;2;3)M(6;2;3)Q(4;5;3)Q(-4;-5;3). Tìm tọa độ vectơ MQ\overrightarrow{MQ}.

  1. A

    (10;7;0)\displaystyle (-10;-7;0)

  2. B

    (2;3;6)\displaystyle (2;-3;6)

  3. C

    (24;10;9)\displaystyle (-24;-10;9)

  4. D

    (10;7;0)\displaystyle (10;7;0)

Câu 30

Cho khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có khoảng cách giữa hai đường thẳng CDC'DBCB'Caa. Khi đó thể tích khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'

  1. A

    93a3\displaystyle 9\sqrt{3}a^{3}

  2. B

    18a3\displaystyle 18a^{3}

  3. C

    33a3\displaystyle 3\sqrt{3}a^{3}

  4. D

    9a3\displaystyle 9a^{3}

Câu 31

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{A'B'}BD\overrightarrow{BD}.

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    135\displaystyle 135^{\circ}

  3. C

    120\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 32

Cho hình nón có đường sinh 5l5l và diện tích xung quanh là SS. Bán kính đáy của hình nón bằng

  1. A

    r=S5πl\displaystyle r = \dfrac{S}{5\pi l}

  2. B

    r=2Sπl\displaystyle r = \dfrac{2S}{\pi l}

  3. C

    r=Sπl\displaystyle r = \dfrac{S}{\pi l}

  4. D

    r=S10l\displaystyle r = \dfrac{S}{10l}

Câu 33

Một lớp học có 1010 học sinh nam và 1515 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 33 học sinh của lớp học sao cho trong 33 bạn được chọn có cả nam và nữ?

  1. A

    1845\displaystyle 1845

  2. B

    1725\displaystyle 1725

  3. C

    10.350\displaystyle 10.350

  4. D

    3.450\displaystyle 3.450

Câu 34

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) tâm I(4;5;2)I(-4;-5;2) và bán kính R=33R = 3\sqrt{3} có phương trình là

  1. A

    (x4)2+(y5)2+(z+2)2=33\displaystyle (x-4)^{2} + (y-5)^{2} + (z+2)^{2} = 3\sqrt{3}

  2. B

    (x+4)2+(y+5)2+(z2)2=108\displaystyle (x+4)^{2} + (y+5)^{2} + (z-2)^{2} = 108

  3. C

    (x+4)2+(y+5)2+(z2)2=27\displaystyle (x+4)^{2} + (y+5)^{2} + (z-2)^{2} = 27

  4. D

    (x4)2+(y5)2+(z+2)2=27\displaystyle (x-4)^{2} + (y-5)^{2} + (z+2)^{2} = 27

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây vuông góc với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz)(Oxz).

  1. A

    k=(0;1;1)\displaystyle \vec{k} = (0;1;1)

  2. B

    n=(0;1;0)\displaystyle \vec{n} = (0;1;0)

  3. C

    i=(1;1;0)\displaystyle \vec{i} = (1;1;0)

  4. D

    j=(1;0;0)\displaystyle \vec{j} = (1;0;0)

Câu 36

Cấp số nhân (un)(u_{n})u1=2u_{1} = 2, u2=1u_{2} = 1 thì công bội của cấp số nhân này là

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 37

Cho hình nón có bán kính đáy rr, chiều cao 4h4h và độ dài đường sinh ll. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    r2=16h2+l2\displaystyle r^{2} = -16h^{2} + l^{2}

  2. B

    r=4hl\displaystyle r = 4hl

  3. C

    r2=16h2+l2\displaystyle r^{2} = 16h^{2} + l^{2}

  4. D

    r=16h2+l2\displaystyle r = -16h^{2} + l^{2}

Câu 38

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SCSC vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng CD=3a,CB=7a,SC=5aCD = 3a, CB = 7a, SC = \sqrt{5}a. Tính khoảng cách từ điểm CC đến mặt phẳng (SDA)(SDA).

  1. A

    55829a\displaystyle \dfrac{5\sqrt{58}}{29}a

  2. B

    73018a\displaystyle \dfrac{7\sqrt{30}}{18}a

  3. C

    215858a\displaystyle \dfrac{21\sqrt{58}}{58}a

  4. D

    37014a\displaystyle \dfrac{3\sqrt{70}}{14}a

Câu 39

Có bao nhiêu số thực cc để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x24x+cy = x^2 - 4x + c, trục hoành và các đường thẳng x=2;x=4x = 2; x = 4 có diện tích bằng 33?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 40

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=x282xf'(x) = x^2 - 82x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=f(x418x2+m)y = f(x^4 - 18x^2 + m) có đúng 77 cực trị?

  1. A

    80\displaystyle 80

  2. B

    vô số

  3. C

    83\displaystyle 83

  4. D

    81\displaystyle 81

Câu 41

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng (d):x1=y+22=z1(d): \dfrac{x}{1} = \dfrac{y+2}{2} = \dfrac{z}{-1} và mặt phẳng (P):2x+y+z1=0(P): 2x + y + z - 1 = 0. Phương trình đường thẳng Δ\Delta nằm trong (P)(P), cắt (d)(d) và tạo với (d)(d) một góc 3030^{\circ} đi qua điểm nào sau đây:

  1. A

    M(1;2;1)\displaystyle M(1;-2;1)

  2. B

    N(1;3;4)\displaystyle N(-1;3;-4)

  3. C

    P(1;3;1)\displaystyle P(1;-3;1)

  4. D

    Q(1;1;1)\displaystyle Q(1;1;-1)

Câu 42

Có ba chiếc hộp: hộp I có 44 bi đỏ và 55 bi xanh, hộp II có 33 bi đỏ và 22 bi đen, hộp III có 55 bi đỏ và 33 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một hộp rồi lấy một viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi lấy được màu đỏ bằng

  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    6011080\displaystyle \dfrac{601}{1080}

  3. C

    611\displaystyle \dfrac{6}{11}

  4. D

    61360\displaystyle \dfrac{61}{360}

Câu 43

Xét hai số phức z,wz, w thỏa mãn z+2w=2|z + 2w| = 22z3w7i=4|2z - 3w - 7i| = 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z2i+w+iP = |z - 2i| + |w + i|

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  3. C

    233\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  4. D

    433\displaystyle \dfrac{4\sqrt{3}}{3}

Câu 44

Gọi (D)(D) là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường cong y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + cy=g(x)=x2+mx+ny = g(x) = -x^2 + mx + n. Biết S(D)=9S_{(D)} = 9 và đồ thị hàm số y=g(x)y = g(x) có đỉnh I(0;2)I(0;2). Khi cho miền được giới hạn bởi hai đường cong trên và hai đường thẳng x=1;x=2x = -1; x = 2 quay quanh trục OxOx, ta nhận được vật thể tròn xoay có thể tích VV. Giá trị của VV bằng:

Đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g(x) với miền gạch sọc giới hạn bởi hai đường thẳng x = -1 và x = 2
  1. A

    295π19\displaystyle \dfrac{295\pi}{19}

  2. B

    295π15\displaystyle \dfrac{295\pi}{15}

  3. C

    259π15\displaystyle \dfrac{259\pi}{15}

  4. D

    259π19\displaystyle \dfrac{259\pi}{19}

Câu 45

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;5;2)A(3;5;-2), B(1;3;2)B(-1;3;2) và mặt phẳng (P):2x+y2z+9=0(P): 2x + y - 2z + 9 = 0. Mặt cầu (S)(S) đi qua hai điểm AA, BB và tiếp xúc với (P)(P) tại điểm CC. Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài OCOC. Giá trị M2+m2M^2 + m^2 bằng

  1. A

    78\displaystyle 78

  2. B

    72\displaystyle 72

  3. C

    74\displaystyle 74

  4. D

    76\displaystyle 76

Câu 46

Gọi SS là tập hợp các số thực mm sao cho với mỗi mSm \in S có đúng một số phức zz thỏa mãn zm=4|z - m| = 4zz6\dfrac{z}{z - 6} là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập SS.

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 47

Một khúc gỗ có dạng khối nón có bán kính đáy r=30cmr = 30\text{cm} chiều cao h=120cmh = 120\text{cm}. Anh thợ mộc chế tác khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ như hình vẽ sau:

Khối nón chứa khối trụ nội tiếp

Gọi VV là thể tích lớn nhất của khúc gỗ dạng khối trụ có thể chế tác được. Tính VV.

  1. A

    V=0,36πm3\displaystyle V = 0,36\pi \text{m}^3

  2. B

    V=0,024πm3\displaystyle V = 0,024\pi \text{m}^3

  3. C

    V=0,016πm3\displaystyle V = 0,016\pi \text{m}^3

  4. D

    V=0,16πm3\displaystyle V = 0,16\pi \text{m}^3

Câu 48

Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 8cm8\text{cm} và một hình tròn có bán kính 5cm5\text{cm} được xếp chồng lên nhau sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ bên. Tính thể tích VV của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục XYXY.

Hình vuông và hình tròn xếp chồng với trục XY
  1. A

    V=260π3cm3\displaystyle V = \dfrac{260\pi}{3}\text{cm}^3

  2. B

    V=290π3cm3\displaystyle V = \dfrac{290\pi}{3}\text{cm}^3

  3. C

    V=580π3cm3\displaystyle V = \dfrac{580\pi}{3}\text{cm}^3

  4. D

    V=520π3cm3\displaystyle V = \dfrac{520\pi}{3}\text{cm}^3

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z=0(P): x + y + z = 0 và mặt cầu (S)(S) có tâm I(0;1;2)I(0;1;2) bán kính R=1R = 1. Xét điểm MM thay đổi trên (P)(P). Khối nón (N)(N) có đỉnh là II và đường tròn đáy là đường tròn đi qua tất cả các tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ MM đến (S)(S). Khi (N)(N) có thể tích lớn nhất, mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N)(N) có phương trình là x+ay+bz+c=0x + ay + bz + c = 0. Giá trị của a+b+ca + b + c bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 50

Cho các số thực x,yx, y thỏa mãn ex2+2y2+exy(x2xy+y21)e1+xy+y2=0e^{x^2+2y^2} + e^{xy}(x^2 - xy + y^2 - 1) - e^{1+xy+y^2} = 0. Gọi M,mM, m lần lượt là GTLN, GTNN của biểu thức P=11+xyP = \dfrac{1}{1+xy}. Tính MmM - m.

  1. A

    Mm=3\displaystyle M - m = 3

  2. B

    Mm=1\displaystyle M - m = 1

  3. C

    Mm=12\displaystyle M - m = \dfrac{1}{2}

  4. D

    Mm=2\displaystyle M - m = 2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài