Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Lào CaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=x33x+2y = x^3 - 3x + 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1)(-1; 1)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty; -1)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1; 1)

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng (P):2x6y8z+1=0(P): 2x - 6y - 8z + 1 = 0. Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) có tọa độ là

  1. A

    (1;3;4)\displaystyle (1; -3; 4)

  2. B

    (1;3;4)\displaystyle (1; 3; 4)

  3. C

    (1;3;4)\displaystyle (-1; -3; 4)

  4. D

    (1;3;4)\displaystyle (1; -3; -4)

Câu 3

Tính tích phân I=10(2x+1)dxI = \int_{-1}^{0} (2x+1)dx

  1. A

    I=12\displaystyle I = -\dfrac{1}{2}

  2. B

    I=1\displaystyle I = 1

  3. C

    I=0\displaystyle I = 0

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 4

Khẳng định nào dưới đây đúng

  1. A

    x2024dx=2024x2023+C\displaystyle \int x^{2024} dx = 2024x^{2023} + C

  2. B

    x2024dx=2025x2025+C\displaystyle \int x^{2024} dx = 2025x^{2025} + C

  3. C

    x2024dx=x2025+C\displaystyle \int x^{2024} dx = x^{2025} + C

  4. D

    x2024dx=12025x2025+C\displaystyle \int x^{2024} dx = \dfrac{1}{2025}x^{2025} + C

Câu 5

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;1)I(1; 2; -1) và bán kính bằng 22. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=4\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-1)^2 = 4

  2. B

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=2\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 2

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=4\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 4

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=2\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-1)^2 = 2

Câu 6

Điểm M(1;2)M(1; 2) là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây

  1. A

    2+i\displaystyle 2 + i

  2. B

    2i\displaystyle 2 - i

  3. C

    1+2i\displaystyle 1 + 2i

  4. D

    12i\displaystyle 1 - 2i

Câu 7

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên.

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

Câu 8

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4(x-1)=3

  1. A

    x=80\displaystyle x=80

  2. B

    x=82\displaystyle x=82

  3. C

    x=63\displaystyle x=63

  4. D

    x=65\displaystyle x=65

Câu 9

Số phức liên hợp của số phức z=12iz=1-2i

  1. A

    z=1+2i\displaystyle \overline{z}=-1+2i

  2. B

    z=2i\displaystyle \overline{z}=2-i

  3. C

    z=1+2i\displaystyle \overline{z}=1+2i

  4. D

    z=12i\displaystyle \overline{z}=-1-2i

Câu 10

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)(Oyz)?

  1. A

    N(0;4;1)\displaystyle N(0;4;-1)

  2. B

    P(2;0;3)\displaystyle P(-2;0;3)

  3. C

    Q(2;0;0)\displaystyle Q(2;0;0)

  4. D

    M(3;4;0)\displaystyle M(3;4;0)

Câu 11

Cho hình trụ có chiều cao h=3h=3 và bán kính đáy r=4r=4. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    56π\displaystyle 56\pi

  3. C

    16π\displaystyle 16\pi

  4. D

    48π\displaystyle 48\pi

Câu 12

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x1x2y=\dfrac{3x-1}{x-2} có phương trình là

  1. A

    x=3\displaystyle x=3

  2. B

    y=3\displaystyle y=3

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    y=12\displaystyle y=\dfrac{1}{2}

Câu 13

Với xx là số thực dương tùy ý, log2(x3)\log_2(x^3) bằng

  1. A

    13log2x\displaystyle \dfrac{1}{3}\log_2 x

  2. B

    3+log2x\displaystyle 3+\log_2 x

  3. C

    3log2x\displaystyle 3\log_2 x

  4. D

    (log2x)3\displaystyle (\log_2 x)^3

Câu 14

Số điểm cực trị của hàm số y=2x+1x2y=\dfrac{2x+1}{x-2}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz cho hai vectơ u=(1;2;2)\vec{u}=(1;2;-2)v=(2;2;3)\vec{v}=(2;-2;3). Tọa độ của vectơ uv\vec{u}-\vec{v}

  1. A

    (1;4;5)\displaystyle (-1;4;-5)

  2. B

    (1;4;5)\displaystyle (1;-4;5)

  3. C

    (3;0;1)\displaystyle (3;0;1)

  4. D

    (3;0;1)\displaystyle (3;0;-1)

Câu 16

Đạo hàm của hàm số y=5x1y=5^{x-1} là:

  1. A

    y=5xln5\displaystyle y'=5^x \ln 5

  2. B

    y=5x1ln5\displaystyle y'=5^{x-1} \ln 5

  3. C

    y=5x1ln5\displaystyle y'=\dfrac{5^{x-1}}{\ln 5}

  4. D

    y=(x1)5x2\displaystyle y'=(x-1)\cdot 5^{x-2}

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−3; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 3). Hàm số f nghịch biến trên (−3; −2) và (0; 1), đồng biến trên (−2; 0) và (1; 3), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −5, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −3.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [3;3][-3;3] bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 18

Cho hàm số y=(2x1)13y=(2x-1)^{\frac{1}{3}}. Tập xác định DD của hàm số đã cho là

  1. A

    D=(12;+)\displaystyle D=\left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  2. B

    D=(;12)\displaystyle D=\left(-\infty;\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    D=R\displaystyle D=\mathbb{R}

  4. D

    D=[12;+)\displaystyle D=\left[\dfrac{1}{2};+\infty\right)

Câu 19

Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ 0\vec{0} mà điểm đầu và điểm cuối của nó được lấy từ các đỉnh của một lục giác đều?

  1. A

    60\displaystyle 60

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 20

Tập nghiệm của bất phương trình 32x813^{2x} \le 81

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (0;2]\displaystyle (0;2]

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

Câu 21

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 2a22a^2, chiều cao bằng 3a3a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    6a3\displaystyle 6a^3

Câu 22

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(1)=2F(1)=2, F(4)=5F(4)=5. Tích phân 14f(x)dx\int_{1}^{4} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 23

Cho khối nón có thể tích bằng 1212 và hình tròn đáy có bán kính bằng 33. Chiều cao của khối nón đã cho bằng

  1. A

    π4\displaystyle \dfrac{\pi}{4}

  2. B

    4π\displaystyle 4\pi

  3. C

    4π\displaystyle \dfrac{4}{\pi}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 24

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=1,u2=4u_1=-1, u_2=4. Giá trị của u3u_3 bằng

  1. A

    16\displaystyle -16

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 25

Nếu 04f(x)dx=2\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d}x =214f(x)dx=5\int_{1}^{4} f(x) \mathrm{d}x =5 thì 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (hình vẽ bên dưới).

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Góc giữa SDSD và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

  1. A

    SAD^\displaystyle \widehat{SAD}

  2. B

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

  3. C

    BSD^\displaystyle \widehat{BSD}

  4. D

    ASD^\displaystyle \widehat{ASD}

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;1)A(1;2;-1) và mặt phẳng (P):x+2y+z=0(P): x+2y+z=0. Mặt phẳng (Q)(Q) qua AA và song song với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    x+2y+z1=0\displaystyle x+2y+z-1=0

  2. B

    x+2y+z+4=0\displaystyle x+2y+z+4=0

  3. C

    x+2yz6=0\displaystyle x+2y-z-6=0

  4. D

    x+2y+z4=0\displaystyle x+2y+z-4=0

Câu 28

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như sau?

Đồ thị hàm số bậc ba với điểm cực tiểu tại (-1;-1) và điểm cực đại tại (1;3)
  1. A

    y=2x2+1\displaystyle y=-2x^2+1

  2. B

    y=x3+3x+1\displaystyle y=-x^3+3x+1

  3. C

    y=x33x+1\displaystyle y=x^3-3x+1

  4. D

    y=x3+3x1\displaystyle y=-x^3+3x-1

Câu 29

Cho hai số phức z1=2iz_1 = 2 - iz2=1+3iz_2 = 1 + 3i. Phần ảo của số phức z1+2z2z_1 + 2z_2 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 30

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh hình vuông bằng 44 và chiều cao khối chóp bằng 33. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 31

Cho số phức zz thỏa mãn (2+3i)z+43i=13+4i(2+3i)z+4-3i=13+4i. Môđun của zz bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    10\displaystyle \sqrt{10}

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) không xác định tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞).

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=02f(x)+3=0

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 34

Cho hàm số f(x)=3+cosxf(x)=3+\cos x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=3x+sinx+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3x + \sin x + C

  2. B

    f(x)dx=sinx+3x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -\sin x + 3x + C

  3. C

    f(x)dx=sinx+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \sin x + C

  4. D

    f(x)dx=cosx+3x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -\cos x + 3x + C

Câu 35

Tập nghiệm của bất phương trình log(2x1)log(2x)\log(2x-1) \geq \log(2-x)

  1. A

    (12;2)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};2\right)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  3. C

    (12;1]\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};1\right]

  4. D

    [1;2)\displaystyle [1;2)

Câu 36

Một người thợ xây muốn xây dựng một bồn chứa nước hình trụ tròn với thể tích là 150m3150m^3. Đáy làm bằng bê tông, thành làm bằng tôn và nắp làm bằng nhôm. Tính chi phí thấp nhất để làm bồn chứa nước (làm tròn đến hàng nghìn). Biết giá thành các vật liệu như sau: Bê tông 100100 nghìn đồng một m2m^2, tôn 9090 nghìn đồng một m2m^2 và nhôm 120120 nghìn đồng một m2m^2.

  1. A

    1503700015\,037\,000 đồng

  2. B

    1503800015\,038\,000 đồng

  3. C

    1504000015\,040\,000 đồng

  4. D

    1503900015\,039\,000 đồng

Câu 37

Một chiếc hộp đựng 2020 quả cầu có cùng bán kính, các quả cầu được đánh một số tự nhiên từ 11 đến 2020 (không có hai quả cầu nào được đánh số giống nhau). Lấy ngẫu nhiên ra 33 quả cầu. Xác suất để tích các số trên 33 quả cầu được chọn là một số chẵn bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    35228\displaystyle \dfrac{35}{228}

  3. C

    1719\displaystyle \dfrac{17}{19}

  4. D

    657\displaystyle \dfrac{6}{57}

Câu 38

Cho hàm số f(x)={2x+1,x13,x>1f(x) = \begin{cases} 2x+1, & x \leq 1 \\ 3, & x > 1 \end{cases}

. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục OxOx và các đường x=1x = -1, x=3x = 3 bằng

  1. A

    172\displaystyle \frac{17}{2}

  2. B

    152\displaystyle \frac{15}{2}

  3. C

    192\displaystyle \frac{19}{2}

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 39

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a1a \neq 1loga(ab)=3\log_a(ab) = 3, giá trị của logab(ab2)\log_{ab}(ab^2) bằng

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 40

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;7)A(3;1;7), B(5;5;1)B(5;5;1) và mặt phẳng (P):2xyz+4=0(P): 2x - y - z + 4 = 0. Điểm MM thuộc (P)(P) sao cho MA=MB=35MA = MB = \sqrt{35}. Biết MM có hoành độ nguyên, ta có OMOM bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

Câu 41

Gọi z1,z2z_1, z_2 là hai trong các số phức zz thỏa mãn (z+13i)(z+3+i)(z+1-3i)(\overline{z}+3+i) là một số thuần ảo và z1z2=2|z_1 - z_2| = \sqrt{2}. Môđun của số phức ω=z1+z2+44i\omega = z_1 + z_2 + 4 - 4i bằng

  1. A

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    6\displaystyle \sqrt{6}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 42

Đồ thị trong hình bên dưới là của hàm số y=ax+bx+cy = \frac{ax+b}{x+c} (với a,b,cRa,b,c \in \mathbb{R}).

Đồ thị hàm số y = (ax+b)/(x+c)

Khi đó tổng a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 43

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, điểm AA' cách đều ba điểm A,B,CA, B, C. Cạnh bên AAAA' tạo với mặt phẳng đáy một góc 6060^\circ. Thể tích khối chóp A.BBCA.BB'C là:

  1. A

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

  2. B

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

  3. C

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  4. D

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AABB. Biết AB=BC=a,AD=2aAB = BC = a, AD = 2a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=a2SA = a\sqrt{2}. Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

  3. C

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  4. D

    2a2\displaystyle \frac{\sqrt{2}a}{2}

Câu 45

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;2;6),B(0;1;0)A(3;-2;6), B(0;1;0) và mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25(S): (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25. Mặt phẳng (P):ax+by+cz2=0(P): ax+by+cz-2 = 0 đi qua A,BA, B và cắt (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 252\sqrt{5}. Tính T=a+b+cT = a + b + c

  1. A

    T=5\displaystyle T = 5

  2. B

    T=3\displaystyle T = 3

  3. C

    T=4\displaystyle T = 4

  4. D

    T=2\displaystyle T = 2

Câu 46

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;1),B(2;2;1)A(1;1;1), B(2;2;1) và mặt phẳng (P):x+y+2z=0(P): x + y + 2z = 0. Mặt cầu (S)(S) thay đổi qua hai điểm A,BA, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P) tại HH. Biết HH chạy trên một đường tròn tâm KK cố định. Tìm bán kính của mặt cầu (S)(S) khi OHOH đạt giá trị lớn nhất.

  1. A

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    962\displaystyle \frac{9\sqrt{6}}{2}

  3. C

    263\displaystyle \frac{2\sqrt{6}}{3}

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 47

Cho phương trình m.2x24x1+m2.22x28x1=7log2(x24x+log2m)+3m.2^{x^{2}-4x-1}+m^{2}.2^{2x^{2}-8x-1}=7\log_{2}(x^{2}-4x+\log_{2}m)+3, (mm là tham số thực). Có bao nhiêu số nguyên mm sao cho phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt

  1. A

    31

  2. B

    64

  3. C

    32

  4. D

    63

Câu 48

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm thuộc đoạn [8;8][-8;8] để hàm số y=x33(m+2)x2+3m(m+4)x+5y=|x^{3}-3(m+2)x^{2}+3m(m+4)x+5| đồng biến trên khoảng (1;3)(1;3)?

  1. A

    14

  2. B

    16

  3. C

    13

  4. D

    15

Câu 49

Xét các số phức z=a+biz=a+bi (a,bR)(a,b\in \mathbb{R}) thỏa mãn z32i=2|z-3-2i|=2. Tính z2i|z-2i| khi z+12i+2z25i|z+1-2i|+2|z-2-5i| đạt giá trị nhỏ nhất.

  1. A

    2+3\displaystyle 2+\sqrt{3}

  2. B

    7\displaystyle \sqrt{7}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 50

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên (1;+)(-1;+\infty) và thỏa mãn 2f(x)+(x21)f(x)=x(x+1)2x2+32f(x)+(x^{2}-1)f'(x)=\frac{x(x+1)^{2}}{\sqrt{x^{2}+3}} x(1;+)\forall x\in (-1;+\infty). Giá trị f(0)f(0) thuộc khoảng nào dưới đây

  1. A

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài