Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞).
  1. A

    y=x32x2+1\displaystyle y = x^3 - 2x^2 +1

  2. B

    y=x+1x\displaystyle y = \dfrac{-x+1}{x}

  3. C

    y=x4+x21\displaystyle y = -x^4 + x^2 -1

  4. D

    y=x+2x1\displaystyle y = \dfrac{-x+2}{x-1}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):3xy+4z2=0(\alpha): 3x - y + 4z - 2 = 0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha)?

  1. A

    n3=(3;1;4)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (3;1;4)

  2. B

    n2=(3;4;1)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (3;4;-1)

  3. C

    n1=(3;4;2)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3;4;-2)

  4. D

    n4=(3;1;4)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (3;-1;4)

Câu 3

Với aa là số thực dương tùy ý, log5a4\log_5 a^4 bằng

  1. A

    4log5a\displaystyle 4\log_5 a

  2. B

    54log5a\displaystyle \dfrac{5}{4}\log_5 a

  3. C

    45log5a\displaystyle \dfrac{4}{5}\log_5 a

  4. D

    14log5a\displaystyle \dfrac{1}{4}\log_5 a

Câu 4

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Đồ thị hàm số bậc bốn
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 1, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 2.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho OM=3i2j+k\overrightarrow{OM} = 3\vec{i} - 2\vec{j} + \vec{k}. Điểm MM có tọa độ là

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;3)

  2. B

    (3;2;1)\displaystyle (3;-2;1)

  3. C

    (1;3;2)\displaystyle (1;3;-2)

  4. D

    (3;2;1)\displaystyle (3;2;1)

Câu 7

Nghiệm của phương trình log3x=2\log_3 x = 2

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=6\displaystyle x = 6

  3. C

    x=8\displaystyle x = 8

  4. D

    x=9\displaystyle x = 9

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=36(S): (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 36. Tọa độ tâm II của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    (1;2;1)\displaystyle (-1;-2;-1)

  2. B

    (1;2;1)\displaystyle (1;-2;1)

  3. C

    (1;2;1)\displaystyle (-1;2;-1)

  4. D

    (1;2;1)\displaystyle (1;2;1)

Câu 9

Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong một nhóm có 15 học sinh?

  1. A

    15!\displaystyle 15!

  2. B

    C154\displaystyle C_{15}^4

  3. C

    4!\displaystyle 4!

  4. D

    A154\displaystyle A_{15}^4

Câu 10

Nếu 01f(x)dx=3\int_0^1 f(x) \mathrm{d}x = 314f(x)dx=5\int_1^4 f(x) \mathrm{d}x = 5 thì 04f(x)dx\int_0^4 f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 11

Phương trình 2x=82^x = 8 có số nghiệm thực là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    Vô số

Câu 12

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = -\sin x + C

  2. B

    cosxdx=cos2x2+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = \dfrac{\cos^2 x}{2} + C

  3. C

    cosxdx=tanx+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = \tan x + C

  4. D

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = \sin x + C

Câu 13

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^x \mathrm{d}x = \dfrac{2^x}{\ln 2} + C

  2. B

    2xdx=2x+1x+1+C\displaystyle \int 2^x \mathrm{d}x = \dfrac{2^{x+1}}{x+1} + C

  3. C

    2xdx=2x+C\displaystyle \int 2^x \mathrm{d}x = 2^x + C

  4. D

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^x \mathrm{d}x = 2^x \ln 2 + C

Câu 14

Cho khối cầu có bán kính bằng 33. Thể tích của khối cầu đó bằng

  1. A

    3π\displaystyle 3\pi

  2. B

    12π\displaystyle 12\pi

  3. C

    36π\displaystyle 36\pi

  4. D

    9π\displaystyle 9\pi

Câu 15

Một hình trụ có chiều cao bằng 44 và bán kính đáy bằng 33. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    24π\displaystyle 24\pi

  3. C

    8π\displaystyle 8\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 16

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  2. B

    y=(1,5)x\displaystyle y = (1,5)^x

  3. C

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{3}\right)^x

  4. D

    y=5x\displaystyle y = 5^x

Câu 17

Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 18

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 19

Nếu 13f(x)dx=5\int_1^3 f(x) \mathrm{d}x = 513g(x)dx=4\int_1^3 g(x) \mathrm{d}x = 4 thì 13[f(x)+g(x)]dx\int_1^3 [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 20

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x+1}{x-1} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=1\displaystyle y = -1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=2\displaystyle y = -2

  4. D

    y=2\displaystyle y = 2

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [0;2][0;2]. Gọi DD là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2x = 0, x = 2. Diện tích SS của DD được tính bởi công thức

  1. A

    S=02f(x)dx\displaystyle S = \int_0^2 |f(x)| \mathrm{d}x

  2. B

    S=02[f(x)]2dx\displaystyle S = \int_0^2 [f(x)]^2 \mathrm{d}x

  3. C

    S=π02[f(x)]2dx\displaystyle S = \pi \int_0^2 [f(x)]^2 \mathrm{d}x

  4. D

    S=π02f(x)dx\displaystyle S = \pi \int_0^2 |f(x)| \mathrm{d}x

Câu 22

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;2)A(0;1;2)B(2;1;3)B(-2;1;3). Tọa độ của véctơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (2;0;1)\displaystyle (-2;0;1)

  2. B

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

  3. C

    (2;0;1)\displaystyle (-2;0;-1)

  4. D

    (2;2;5)\displaystyle (-2;2;5)

Câu 23

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1u_1 và công bội qq với q1q \neq 1. Tổng nn số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó được tính theo công thức

  1. A

    Sn=q1u1n1u1\displaystyle S_n = q \cdot \dfrac{1-u_1^n}{1-u_1}

  2. B

    Sn=u11qn1q\displaystyle S_n = u_1 \cdot \dfrac{1-q^n}{1-q}

  3. C

    Sn=u11q\displaystyle S_n = \dfrac{u_1}{1-q}

  4. D

    Sn=u1qn1\displaystyle S_n = u_1 \cdot q^{n-1}

Câu 24

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ?

đồ thị hàm logarit trong Câu 24

  1. A

    y=log25x\displaystyle y = \log_{\frac{2}{5}} x

  2. B

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  3. C

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

  4. D

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

Câu 25

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ?

đồ thị hàm số trong Câu 25

  1. A

    y=x3+2x2x1\displaystyle y = x^3 + 2x^2 - x - 1

  2. B

    y=x3+2x2x1\displaystyle y = -x^3 + 2x^2 - x - 1

  3. C

    y=x4+2x21\displaystyle y = x^4 + 2x^2 - 1

  4. D

    y=x4+x21\displaystyle y = -x^4 + x^2 - 1

Câu 26

Tập nghiệm của bất phương trình log2024(x1)<0\log_{2024}(x-1) < 0

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 27

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3+xf(x) = x^3 + x trên đoạn [1;3][-1;3] bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 28

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;3;4)M(-1;3;4) và mặt phẳng (P):xyz+1=0(P): x - y - z + 1 = 0. Phương trình mặt phẳng đi qua MM và song song với mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    xyz=0\displaystyle x - y - z = 0

  2. B

    x+yz+2=0\displaystyle x + y - z + 2 = 0

  3. C

    x+yz=0\displaystyle x + y - z = 0

  4. D

    xyz+8=0\displaystyle x - y - z + 8 = 0

Câu 29

Đạo hàm của hàm số y=2x+1y = 2^{x+1}

  1. A

    y=2x+1ln2\displaystyle y' = 2^{x+1} \ln 2

  2. B

    y=(x+1)2x\displaystyle y' = (x+1) \cdot 2^x

  3. C

    y=2x+1ln2\displaystyle y' = \dfrac{2^{x+1}}{\ln 2}

  4. D

    y=2xln2\displaystyle y' = 2^x \ln 2

Câu 30

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x23y = x^2 - 3 và đường thẳng y=2xy = 2x bằng

  1. A

    403\displaystyle \dfrac{40}{3}

  2. B

    883\displaystyle \dfrac{88}{3}

  3. C

    163\displaystyle \dfrac{16}{3}

  4. D

    323\displaystyle \dfrac{32}{3}

Câu 31

Một chiếc hộp có chứa 19 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 19. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc hai tấm thẻ trong hộp. Xác suất để lấy được hai tấm thẻ cùng mang số lẻ bằng

  1. A

    419\displaystyle \dfrac{4}{19}

  2. B

    1419\displaystyle \dfrac{14}{19}

  3. C

    1519\displaystyle \dfrac{15}{19}

  4. D

    519\displaystyle \dfrac{5}{19}

Câu 32

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+2f(x) = \dfrac{2}{x+2} trên khoảng (2;+)(-2;+\infty)F(1)=0F(-1) = 0. Khi đó F(2)F(2) bằng

  1. A

    4ln2\displaystyle 4 \ln 2

  2. B

    4ln2+1\displaystyle 4 \ln 2 + 1

  3. C

    2ln3+2\displaystyle 2 \ln 3 + 2

  4. D

    3ln2+1\displaystyle 3 \ln 2 + 1

Câu 33

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 33AB=5AB' = 5. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

  1. A

    93\displaystyle 9\sqrt{3}

  2. B

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  3. C

    183\displaystyle 18\sqrt{3}

  4. D

    63\displaystyle 6\sqrt{3}

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) không xác định tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞).

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x3y+2z5=0(P): x - 3y + 2z - 5 = 0(Q):3x(m+2)y+(2m1)z=0(Q): 3x - (m+2)y + (2m-1)z = 0 với mm là tham số thực. Hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) vuông góc với nhau khi

  1. A

    m=0\displaystyle m = 0

  2. B

    m=2\displaystyle m = -2

  3. C

    m=1\displaystyle m = -1

  4. D

    m=5\displaystyle m = 5

Câu 36

Với xx là số thực dương tùy ý, biểu thức x94.x14x^{\frac{9}{4}}.x^{\frac{1}{4}} bằng

  1. A

    x916\displaystyle x^{\frac{9}{16}}

  2. B

    x9\displaystyle x^{9}

  3. C

    x52\displaystyle x^{\frac{5}{2}}

  4. D

    x2\displaystyle x^{2}

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO (tham khảo hình vẽ). Gọi MM là trung điểm của ODOD. Khoảng cách từ điểm BB tới mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng 44. Khi đó khoảng cách từ điểm MM tới mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(x)=x+01xf(x)dxf(x) = x + \int_{0}^{1} x f(x) \mathrm{d}x. Giá trị của f(2)f(2) nằm trong khoảng nào sau đây?

  1. A

    (4;5)\displaystyle (4;5)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2;3)

Câu 39

Sau khi uống rượu và điều khiển xe ô tô trên đường, ông A bị xử phạt số tiền 4000000040\,000\,000 đồng và phải hoàn thành trong thời hạn 1010 ngày kể từ ngày vi phạm. Theo Thông tư số 18/2023/TTBTC18/2023/TT-BTC của Bộ tài chính ngày 2121 tháng 33 năm 20232023, cứ mỗi ngày chậm nộp phạt, cá nhân phải nộp thêm 0,05%0,05\% trên tổng số tiền phạt chưa nộp. Để số tiền phải nộp thêm do chậm nộp phạt không quá 200000200\,000 đồng thì ngày muộn nhất ông A phải đến nộp tiền là ngày thứ bao nhiêu kể từ ngày vi phạm?

  1. A

    19\displaystyle 19

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    22\displaystyle 22

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 40

Cho tứ diện OABCOABC có các cạnh OA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc và OA=OB=OC=1OA = OB = OC = 1 (tham khảo hình vẽ). Gọi MM là trung điểm của BCBC; α\alpha là góc giữa đường thẳng AMAM và mặt phẳng (OBC)(OBC). Khi đó tanα\tan \alpha bằng

Tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc
  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 41

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi S1S_{1}S2S_{2} lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo. Nếu S1=163S_{1} = \dfrac{16}{3}S2=56S_{2} = \dfrac{5}{6} thì 10f(3x+1)dx\displaystyle\int_{-1}^{0} f(3x+1) \mathrm{d}x bằng

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ với hai miền diện tích $S_1$ và $S_2$ được gạch sọc
  1. A

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  2. B

    3718\displaystyle \frac{37}{18}

  3. C

    376\displaystyle \frac{37}{6}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC)SA=6SA=6. Tam giác SBCSBC có diện tích bằng 1515 và nằm trong mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 4545^{\circ}. Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    152\displaystyle 15\sqrt{2}

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    452\displaystyle 45\sqrt{2}

  4. D

    153\displaystyle 15\sqrt{3}

Câu 43

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, đồ thị hàm số y=x3+x2x+my=x^{3}+x^{2}-x+m có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?

  1. A

    Vô số

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 44

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x)=ax^{4}+bx^{2}+c với a0a \neq 0, có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Phương trình 2xf2(x)(4x+1)f(x)+2x=02^{x}f^{2}(x)-(4^{x}+1)f(x)+2^{x}=0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số $f(x)=ax^{4}+bx^{2}+c$
  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 45

Cho hai hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x)=x^{3}+ax^{2}+bx+cg(x)=x2+mx+ng(x)=x^{2}+mx+n có đồ thị lần lượt là các đường cong (C)(C)(P)(P) như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=g(x)f(x)+3y=\frac{g(x)}{f(x)+3} và trục hoành bằng

Đồ thị hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ với đường cong $(C)$ và parabol $(P)$
  1. A

    13ln32\displaystyle \frac{1}{3}\ln\frac{3}{2}

  2. B

    13ln3518\displaystyle \frac{1}{3}\ln\frac{351}{8}

  3. C

    13ln32\displaystyle 13\ln\frac{3}{2}

  4. D

    ln3518\displaystyle \ln\frac{351}{8}

Câu 46

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác cân với ABC^=120\widehat{ABC}=120^{\circ}. Mặt bên ABBAABB'A' là hình thoi có AAB^=60\widehat{AA'B'}=60^{\circ} và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng 33. Độ dài cạnh AAAA' bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    43\displaystyle \sqrt[3]{4}

  4. D

    233\displaystyle 2\sqrt[3]{3}

Câu 47

Cho nửa lục giác đều ABCDABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD=8AD=8 (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền tứ giác ABCDABCD quanh đường thẳng CDCD bằng

Hình vẽ nửa lục giác đều ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD, miền tứ giác ABCD được tô gạch chéo
  1. A

    28π13\displaystyle 28\pi\sqrt{13}

  2. B

    112π\displaystyle 112\pi

  3. C

    70π\displaystyle 70\pi

  4. D

    336π\displaystyle 336\pi

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x2z38=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2z - 38 = 0 và hai mặt phẳng (α):x+2y4=0(\alpha): x + 2y - 4 = 0; (β):3y+z5=0(\beta): 3y + z - 5 = 0. Xét (P)(P) là mặt phẳng thay đổi, song song với giao tuyến của hai mặt phẳng (α)(\alpha), (β)(\beta) và tiếp xúc với mặt cầu (S)(S). Khoảng cách lớn nhất từ điểm A(5;5;6)A(5;-5;6) đến mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A

    310\displaystyle 3\sqrt{10}

  2. B

    10\displaystyle \sqrt{10}

  3. C

    410\displaystyle 4\sqrt{10}

  4. D

    510\displaystyle 5\sqrt{10}

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25(S): (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25 và hai điểm A(1;2;2)A(-1;2;-2), B(2;1;1)B(2;1;-1). Mặt phẳng (P)(P) qua AA, BB và cắt (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 7\sqrt{7}. Phương trình của mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    x+4y+z+6=0\displaystyle x + 4y + z + 6 = 0

  2. B

    xy4z5=0\displaystyle x - y - 4z - 5 = 0

  3. C

    5x+13y2z25=0\displaystyle 5x + 13y - 2z - 25 = 0

  4. D

    5x+16y+z+32=0\displaystyle 5x + 16y + z + 32 = 0

Câu 50

Cho hàm số f(x)=x+x2+1f(x) = x + \sqrt{x^2+1}. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, phương trình f(x3x2+x2x1)f(x1xm)=1f\left(\frac{x-3}{x-2} + \frac{x-2}{x-1}\right) \cdot f\left(\frac{x-1}{x} - m\right) = 1 có đúng hai nghiệm thực phân biệt?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài