Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Kon TumMã đề 135

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3x2<273^{x-2} < 27

  1. A

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    (2;11)\displaystyle (2;11)

Câu 2

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Đồ thị hàm số bậc bốn $y=f(x)$

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 3

Mặt cầu có bán kính bằng 2a32a\sqrt{3} thì có diện tích bằng

  1. A

    24πa2\displaystyle 24\pi a^{2}

  2. B

    48πa2\displaystyle 48\pi a^{2}

  3. C

    12πa2\displaystyle 12\pi a^{2}

  4. D

    64πa2\displaystyle 64\pi a^{2}

Câu 4

Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?

  1. A

    y=x1x3\displaystyle y=\dfrac{x-1}{x-3}

  2. B

    y=2x4x2+7\displaystyle y=2x^{4}-x^{2}+7

  3. C

    y=x3+2x21\displaystyle y=x^{3}+2x^{2}-1

  4. D

    y=x33x+4\displaystyle y=x^{3}-3x+4

Câu 5

Cho hàm số f(x)=23x2f(x)=2-3x^{2}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(x)dx=213x3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 2-\dfrac{1}{3}x^{3}+C

  2. B

    f(x)dx=2x2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 2-x^{2}+C

  3. C

    f(x)dx=6x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -6x+C

  4. D

    f(x)dx=2xx3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 2x-x^{3}+C

Câu 6

Cho 13f(x)dx=4\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x =4, giá trị của tích phân 13[12f(x)]dx\int_{1}^{3} [1-2f(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 7

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x3x+2y=\dfrac{x-3}{-x+2} có phương trình là

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    y=1\displaystyle y=-1

  4. D

    y=2\displaystyle y=-2

Câu 8

Giá trị của biểu thức 2ln(ee)2\ln\left(e\sqrt{e}\right) bằng

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    ee\displaystyle e\sqrt{e}

Câu 9

Khối nón có độ dài đường sinh bằng 55, đường kính đáy bằng 66 thì có thể tích bằng

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    48π\displaystyle 48\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    144π\displaystyle 144\pi

Câu 10

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    xedx=xe+C\displaystyle \int x^{e} \mathrm{d}x = x^{e} + C

  2. B

    xedx=xe+1+C\displaystyle \int x^{e} \mathrm{d}x = x^{e+1} + C

  3. C

    xedx=1e+1xe+1+C\displaystyle \int x^{e} \mathrm{d}x = \frac{1}{e+1}x^{e+1} + C

  4. D

    xedx=1xe+1+C\displaystyle \int x^{e} \mathrm{d}x = \frac{1}{x^{e+1}} + C

Câu 11

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là hình vẽ bên dưới:

Đồ thị hàm số bậc ba $y=f(x)$

Phương trình 2f(x)3=02f(x) - 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a23a^{2} và thể tích bằng 6a36a^{3}. Khối lăng trụ đã cho có chiều cao bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    4a\displaystyle 4a

  3. C

    6a\displaystyle 6a

  4. D

    2a\displaystyle 2a

Câu 13

Cho khối chóp có chiều cao bằng 2a2a và diện tích đáy bằng 12a212a^{2}. Khối chóp đã cho có thể tích bằng

  1. A

    12a3\displaystyle 12a^{3}

  2. B

    24a3\displaystyle 24a^{3}

  3. C

    16a3\displaystyle 16a^{3}

  4. D

    8a3\displaystyle 8a^{3}

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;3;1)A(2;3;-1)B(4;1;5)B(-4;1;5). Trung điểm II của đoạn thẳng ABAB có tọa độ là

  1. A

    (1;2;2)\displaystyle (-1;2;2)

  2. B

    (6;2;6)\displaystyle (-6;2;-6)

  3. C

    (1;2;2)\displaystyle (1;-2;2)

  4. D

    (2;4;4)\displaystyle (-2;4;4)

Câu 15

Giá trị của biểu thức M=(log35+1)log23M = (\log_{3} 5 + 1) \cdot \log_{2} 3 bằng

  1. A

    log56\displaystyle \log_{5} 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    log215\displaystyle \log_{2} 15

  4. D

    125\displaystyle 125

Câu 16

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+3x1y = \frac{2x+3}{x-1} trên đoạn [2;3][2;3] bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 17

Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?

  1. A

    y=2x3x\displaystyle y = 2x^{3} - x

  2. B

    y=x2x+3\displaystyle y = \frac{x-2}{x+3}

  3. C

    y=x4+2x2+2\displaystyle y = x^{4} + 2x^{2} + 2

  4. D

    y=x3\displaystyle y = -x^{3}

Câu 18

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 19

Tập xác định của hàm số y=(2x2+1)2y=\left(\dfrac{2}{x^{2}+1}\right)^{-2}

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 20

Đồ thị hàm số y=x33x+2y=x^{3}-3x+2 cắt đường thẳng y=24xy=2-4x tại một điểm duy nhất A(a;b)A(a;b). Giá trị của biểu thức a2+b2a^{2}+b^{2} bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 21

Phương trình log2(x1)=log2(x23x1)\log_{2}(x-1)=\log_{2}(x^{2}-3x-1) có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 22

Cho biết 11f(x)dx=3\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x =3, 13f(x)dx=5\int_{-1}^{3} f(x) \mathrm{d}x =5. Tích phân 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Cho số phức z=32iz=-3-2i. Phần thực của số phức (2+i)z(2+i)\overline{z} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:{x=12ty=tz=3+td: \begin{cases} x=1-2t \\ y=t \\ z=3+t \end{cases}

cắt mặt phẳng (Oxy)(Oxy) tại điểm MM có tọa độ là

  1. A

    (0;0;3)\displaystyle (0;0;-3)

  2. B

    (7;3;0)\displaystyle (7;-3;0)

  3. C

    (1;0;3)\displaystyle (1;0;3)

  4. D

    (3;1;2)\displaystyle (3;-1;2)

Câu 25

Cấp số cộng (un)(u_{n})u3=2u_{3}=2u5=8u_{5}=-8. Giá trị của u4u_{4} bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 26

Cho số phức z=3+2iz=3+2i. Phần ảo của số phức zz bằng

  1. A

    2i\displaystyle 2i

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 27

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;61;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 33 chữ số?

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    216\displaystyle 216

  4. D

    720\displaystyle 720

Câu 28

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng 3a33a\sqrt{3}, SC=5aSC=5a. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  1. A

    3a\displaystyle 3a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    4a\displaystyle 4a

Câu 29

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên tập hợp R\mathbb{R}f(1)=2f(1)=-2, f(3)=5f(3)=5. Tích phân 13f(x)dx\int_{1}^{3} f'(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x2yz+4=0(P): x-2y-z+4=0 đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    Q(0;0;4)\displaystyle Q(0;0;4)

  2. B

    M(1;1;4)\displaystyle M(1;1;-4)

  3. C

    P(1;0;0)\displaystyle P(1;0;0)

  4. D

    N(3;1;0)\displaystyle N(3;1;0)

Câu 31

Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm MM là biểu diễn hình học của số phức z=4+iz=-4+i. Độ dài của đoạn thẳng OMOM bằng

  1. A

    15\displaystyle \sqrt{15}

  2. B

    17\displaystyle \sqrt{17}

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 32

Trong không gian OxyzOxyz, cho biết a=(2;2;1)\vec{a}=(2;2;-1), b=(1;3;0)\vec{b}=(-1;3;0). Giá trị của a.b\vec{a}.\vec{b} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    310\displaystyle 3\sqrt{10}

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 33

Cho các số phức z1=2+3iz_1=-2+3iz2=4iz_2=4-i. Số phức z1z2z_1-z_2 bằng

  1. A

    6+4i\displaystyle -6+4i

  2. B

    1+4i\displaystyle -1+4i

  3. C

    64i\displaystyle 6-4i

  4. D

    2+2i\displaystyle 2+2i

Câu 34

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại AA, AA=AB=AC=BC=2aA'A=A'B=A'C=BC=2a, Góc giữa đường thẳng AAA'A(ABC)(ABC) bằng

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    450\displaystyle 45^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 35

Một hộp đựng 10 thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ từ hộp. Xác suất để tổng của các số ghi trên hai thẻ lấy được là số chẵn bằng

  1. A

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  2. B

    910\displaystyle \frac{9}{10}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    59\displaystyle \frac{5}{9}

Câu 36

Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi các điểm MMNN lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức zz(1i)z(1-i)z sao cho tam giác OMNOMN có diện tích bằng 1010. Giá trị của z|z| bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  4. D

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(3;0;0)A(3;0;0), B(0;1;0)B(0;1;0)C(0;0;4)C(0;0;-4). Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  1. A

    23913\displaystyle \frac{2\sqrt{39}}{13}

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    132\displaystyle \frac{\sqrt{13}}{2}

  4. D

    1213\displaystyle \frac{12}{13}

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm A(1;3;2)A(1;3;-2), tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Mặt cầu (S)(S) có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y+3)2+(z2)2=4\displaystyle (x+1)^2+(y+3)^2+(z-2)^2=4

  2. B

    (x1)2+(y3)2+(z+2)2=4\displaystyle (x-1)^2+(y-3)^2+(z+2)^2=4

  3. C

    (x1)2+(y3)2+(z+2)2=1\displaystyle (x-1)^2+(y-3)^2+(z+2)^2=1

  4. D

    (x1)2+(y3)2+(z+2)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y-3)^2+(z+2)^2=9

Câu 39

Cho hình nón đỉnh SS có đáy là hình tròn tâm OO, bán kính RR. Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A,BA, B sao cho tam giác OABOAB vuông tại OO, tam giác SABSAB có diện tích bằng R2104\frac{R^2\sqrt{10}}{4}. Thể tích khối nón đã cho bằng

  1. A

    πR3612\displaystyle \frac{\pi R^3\sqrt{6}}{12}

  2. B

    πR333\displaystyle \frac{\pi R^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    πR3104\displaystyle \frac{\pi R^3\sqrt{10}}{4}

  4. D

    πR336\displaystyle \frac{\pi R^3\sqrt{3}}{6}

Câu 40

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;3;1)A(2;3;1), đường thẳng Δ:{x=1+2ty=3+tz=1t\Delta: \begin{cases} x = 1+2t \\ y = -3+t \\ z = -1-t \end{cases}

và mặt phẳng (P)(P) chứa đường thẳng Δ\Delta sao cho khoảng cách từ điểm AA đến (P)(P) là lớn nhất. Phương trình của mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    3x2y2z11=0\displaystyle 3x-2y-2z-11=0

  2. B

    2x+yz6=0\displaystyle 2x+y-z-6=0

  3. C

    x5y3z19=0\displaystyle x-5y-3z-19=0

  4. D

    x5y3z2=0\displaystyle x-5y-3z-2=0

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC vuông cân tại BB, AB=aAB=a, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Hình chiếu vuông góc của AA lên SBSBSCSC lần lượt là MMNN. Góc giữa hai mặt phẳng (AMN)(AMN)(ABC)(ABC) bằng 60060^{0}. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a366\displaystyle \frac{a^3\sqrt{6}}{6}

  2. B

    a3618\displaystyle \frac{a^3\sqrt{6}}{18}

  3. C

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  4. D

    a3218\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{18}

Câu 42

Gọi S1S_1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=mxy=mx (với 0<m<30<m<3) và parabol (P):y=3xx2(P): y=3x-x^2; S2S_2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)(P) với trục hoành. Khi S2=27S1S_2=27S_1 thì giá trị của tham số mm bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 43

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho các điểm A(2b;3logab)A(2b;3\log_a b), B(b;logab)B(b;\log_a b)C(2c;2logac)C(2c;2\log_a c) với a,b,ca,b,c là các số thực dương, a1a \ne 1. Biết CC là trọng tâm của tam giác OABOAB. Giá trị của biểu thức M=3b5cM=3b-5c bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    14\displaystyle -14

Câu 44

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=2x33(m+1)x2+12(m1)x+3y=2x^3-3(m+1)x^2+12(m-1)x+3 có đúng hai điểm cực trị thuộc khoảng (5;4)(-5;4)?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 45

Hàm số y=ln(2x)1xy=\ln(2-x)-\frac{1}{x} có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên tập hợp R{0}\mathbb{R} \setminus \{0\} thỏa mãn f(x)[x2f(x)1]+4=x[f(x)4f(x)]f(x)\left[x^2 f(x) - 1\right] + 4 = x\left[f'(x) - 4f(x)\right] với mọi xx thuộc R{0}\mathbb{R} \setminus \{0\}f(2)=54f(2) = -\dfrac{5}{4}. Giá trị của 12f(x)dx\displaystyle\int_{1}^{2} f(x) \, dx bằng

  1. A

    2ln212\displaystyle -2\ln 2 - \dfrac{1}{2}

  2. B

    112\displaystyle -\dfrac{11}{2}

  3. C

    122ln2\displaystyle \dfrac{1}{2} - 2\ln 2

  4. D

    322ln2\displaystyle \dfrac{3}{2} - 2\ln 2

Câu 47

Cho số phức zz thỏa mãn z2i=13|z - 2 - i| = \sqrt{13}. Giá trị lớn nhất của biểu thức 2z+1+i+3z53i2|z + 1 + i| + 3|z - 5 - 3i| bằng

  1. A

    26\displaystyle 26

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    33\displaystyle 33

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình nón (N)(N) có đỉnh là S(1;3;2)S(1; -3; 2), tâm đường tròn đáy là I(4;3;5)I(4; 3; 5), bán kính RR không đổi. Hình trụ (T)(T) có một đáy là đường tròn tâm II, đường tròn đáy còn lại có tâm KK và đường tròn này nằm trên mặt xung quanh của hình nón (N)(N). Khi khối trụ (T)(T) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng (P)(P) chứa đường tròn tâm KK có phương trình ax+2y+cz+d=0ax + 2y + cz + d = 0. Giá trị của biểu thức M=a+2cdM = a + 2c - d bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 49

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn 0x20250 \le x \le 2025log5(x+1)+x2y=25y1\log_{5}(x+1) + x - 2y = 25^{y} - 1?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2026\displaystyle 2026

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 50

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Hàm số g(x)=f[2f(x)+1]g(x) = f\left[2f(x) + 1\right] có bao nhiêu cực trị?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài