Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2023–2024 — Liên trường THPT, Sở GD&ĐT Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=3,u3=6u_2 = 3, u_3 = 6. Số hạng đầu u1u_1

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x5)2+(y1)2+(z+2)2=9(S): (x-5)^2 + (y-1)^2 + (z+2)^2 = 9. Tìm tọa độ tâm II của (S)(S).

  1. A

    I(5;1;2)\displaystyle I(5;1;-2)

  2. B

    I(5;1;2)\displaystyle I(-5;-1;2)

  3. C

    I(5;1;2)\displaystyle I(-5;1;2)

  4. D

    I(5;1;2)\displaystyle I(5;1;2)

Câu 3

Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x3x+1y = \dfrac{2x-3}{x+1} tương ứng có phương trình là

  1. A

    x=1x = -1y=2y = 2

  2. B

    x=1x = 1y=3y = -3

  3. C

    x=1x = 1y=2y = 2

  4. D

    x=2x = 2y=1y = 1

Câu 4

Số phức z=74iz = -7 - 4i có phần ảo bằng:

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    4i\displaystyle -4i

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 5

Tính thể tích VV của khối trụ có bán kính đáy r=4r = 4 và chiều cao h=4h = 4.

  1. A

    V=16π\displaystyle V = 16\pi

  2. B

    V=128π\displaystyle V = 128\pi

  3. C

    V=64π\displaystyle V = 64\pi

  4. D

    V=32π\displaystyle V = 32\pi

Câu 6

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 2.
  1. A

    y=x33x\displaystyle y = x^3 - 3x

  2. B

    y=x42x2+3\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 3

  3. C

    y=x3+3x\displaystyle y = -x^3 + 3x

  4. D

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 1

Câu 7

Nếu 13f(x)dx=5\int_{-1}^{3} f(x) \, \mathrm{d}x = 5 thì 31f(x)dx\int_{3}^{-1} f(x) \, \mathrm{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 8

Điểm PP trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

Điểm P trên mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức có tọa độ (-2;-4)
  1. A

    2+4i\displaystyle 2 + 4i

  2. B

    2+4i\displaystyle -2 + 4i

  3. C

    24i\displaystyle -2 - 4i

  4. D

    24i\displaystyle 2 - 4i

Câu 9

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax+b}{cx+d} có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = -1$ và tiệm cận ngang $y = 2$
  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;-2)

  3. C

    (4;0)\displaystyle (4;0)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 10

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số điểm cực trị của hàm số này là

Đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$ dạng chữ W
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Hàm số y=x33x29x+2024y = x^3 - 3x^2 - 9x + 2024 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;4][0;4] tại xx bằng

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+z5=0(P): x - 2y + z - 5 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)(P)?

  1. A

    P(0;0;5)\displaystyle P(0;0;-5)

  2. B

    Q(2;1;5)\displaystyle Q(2;-1;5)

  3. C

    N(5;0;0)\displaystyle N(-5;0;0)

  4. D

    M(1;1;6)\displaystyle M(1;1;6)

Câu 13

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = 0, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 0.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 14

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  2. B

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  3. C

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

  4. D

    y=logx\displaystyle y = \log x

Câu 15

Tập xác định của hàm số y=(x+1)3y = (x+1)^{\sqrt{3}}

  1. A

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 16

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6a26a^2 và chiều cao bằng 7a7a. Thể tích VV của khối lăng trụ đã cho bằng:

  1. A

    V=133a3\displaystyle V = \dfrac{13}{3}a^3

  2. B

    V=14a3\displaystyle V = 14a^3

  3. C

    V=42a3\displaystyle V = 42a^3

  4. D

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

Câu 17

Rút gọn biểu thức P=x3x53P = x^3 \cdot x^{\frac{5}{3}} với x>0x > 0 ta được

  1. A

    P=x15\displaystyle P = x^{15}

  2. B

    P=x53\displaystyle P = x^{\frac{5}{3}}

  3. C

    P=x8\displaystyle P = x^8

  4. D

    P=x143\displaystyle P = x^{\frac{14}{3}}

Câu 18

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2z15=0(P): x + 2z - 15 = 0. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n4=(1;0;1)\displaystyle \vec{n}_4 = (1;0;-1)

  2. B

    n3=(1;2;0)\displaystyle \vec{n}_3 = (1;2;0)

  3. C

    n1=(1;1;2)\displaystyle \vec{n}_1 = (1;-1;2)

  4. D

    n2=(1;0;2)\displaystyle \vec{n}_2 = (1;0;2)

Câu 19

Nếu 13f(x)dx=7\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 713g(x)dx=5\int_{1}^{3} g(x) \mathrm{d}x = 5 thì 13(f(x)g(x))dx\int_{1}^{3} (f(x) - g(x)) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

Câu 20

Tập nghiệm của bất phương trình 3x<73^x < 7

  1. A

    (;log37)\displaystyle (-\infty; \log_3 7)

  2. B

    (;log37]\displaystyle (-\infty; \log_3 7]

  3. C

    (;log73]\displaystyle (-\infty; \log_7 3]

  4. D

    (;log73)\displaystyle (-\infty; \log_7 3)

Câu 21

Cho hàm số f(x)=3+12x2f(x) = 3 + 12x^2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=3x4x3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3x - 4x^3 + C

  2. B

    f(x)dx=34x3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3 - 4x^3 + C

  3. C

    f(x)dx=3x+4x3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3x + 4x^3 + C

  4. D

    f(x)dx=3x6x3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 3x - 6x^3 + C

Câu 22

Từ một tập gồm 1010 câu hỏi, trong đó có 44 câu lý thuyết và 66 câu bài tập, người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng trong một đề thi phải gồm 33 câu hỏi trong đó phải có cả câu hỏi lý thuyết và câu hỏi bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề như trên?

  1. A

    60\displaystyle 60

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    96\displaystyle 96

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=2aSA = 2a, ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Gọi OO là tâm của ABCDABCD, tính khoảng cách từ OO đến SCSC.

  1. A

    a33\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{3}

  2. B

    a24\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{4}

  3. C

    a34\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{4}

  4. D

    a23\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{3}

Câu 24

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, tìm tọa độ điểm BB biết rằng A(1;2;2)A(1;2;2)AB(1;0;2)\overrightarrow{AB}(1;0;2)

  1. A

    B(0;2;3)\displaystyle B(0;2;3)

  2. B

    B(2;2;4)\displaystyle B(-2;-2;-4)

  3. C

    B(2;2;4)\displaystyle B(2;2;4)

  4. D

    B(0;2;3)\displaystyle B(0;-2;-3)

Câu 25

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}f(x)=(x1)(x2)3(x+3)f'(x) = (x-1)(x-2)^3(x+3). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 26

Một tổ gồm 99 học sinh gồm 44 học sinh nữ và 55 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên từ tổ đó ra 33 học sinh. Xác suất để trong 33 học sinh chọn ra có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ bằng:

  1. A

    2542\displaystyle \dfrac{25}{42}

  2. B

    542\displaystyle \dfrac{5}{42}

  3. C

    1742\displaystyle \dfrac{17}{42}

  4. D

    1021\displaystyle \dfrac{10}{21}

Câu 27

Cho tứ diện ABCDABCDAB=CD=2aAB = CD = 2a. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm ADADBCBC. Biết MN=a3MN = a\sqrt{3}, góc giữa hai đường thẳng ABABCDCD bằng.

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    300\displaystyle 30^0

  4. D

    900\displaystyle 90^0

Câu 28

Phương trình 4x2x+2+3=04^x - 2^{x+2} + 3 = 0 có hai nghiệm x1x_1, x2x_2 với x1<x2x_1 < x_2. Đặt A=2x1+5x2A = 2x_1 + 5x_2. Khi đó

  1. A

    A=5log32\displaystyle A = 5\log_3 2

  2. B

    A=2log32\displaystyle A = 2\log_3 2

  3. C

    A=0\displaystyle A = 0

  4. D

    A=5log23\displaystyle A = 5\log_2 3

Câu 29

Cho hai số phức z1=1+iz_1 = 1 + iz2=5+2iz_2 = -5 + 2i. Tính môđun của số phức z1+z2z_1 + z_2.

  1. A

    7\displaystyle \sqrt{7}

  2. B

    7\displaystyle -\sqrt{7}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 30

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AB=aAB = a, BC=a2BC = a\sqrt{2}, mặt (ABC)(A'BC) hợp với mặt đáy (ABC)(ABC) một góc 3030^\circ. Tính thể tích khối lăng trụ.

  1. A

    36a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{6}a^3

  2. B

    33a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}a^3

  3. C

    66a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{6}a^3

  4. D

    63a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{3}a^3

Câu 31

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=(x2)2(x+2)(x8)f'(x) = (x-2)^2(x+2)(x-8). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(4)<f(6)<f(7)\displaystyle f(4) < f(6) < f(7)

  2. B

    f(7)<f(6)<f(4)\displaystyle f(7) < f(6) < f(4)

  3. C

    f(4)<f(7)<f(6)\displaystyle f(4) < f(7) < f(6)

  4. D

    f(6)<f(4)<f(7)\displaystyle f(6) < f(4) < f(7)

Câu 32

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(1;0;3)M(1;0;3). Gọi II là hình chiếu vuông góc của MM trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm II, bán kính IMIM

  1. A

    (x+1)2+y2+z2=9\displaystyle (x+1)^2+y^2+z^2=9

  2. B

    (x+1)2+y2+z2=10\displaystyle (x+1)^2+y^2+z^2=10

  3. C

    (x1)2+y2+z2=9\displaystyle (x-1)^2+y^2+z^2=9

  4. D

    (x1)2+y2+z2=3\displaystyle (x-1)^2+y^2+z^2=3

Câu 33

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(1;2;1)A(1;2;1)B(3;0;3)B(3;0;3). Đường thẳng đi qua hai điểm AA, BB cắt mặt phẳng (P):x+y+z5=0(P): x+y+z-5=0 tại điểm C(a;b;c)C(a;b;c). Tính giá trị của biểu thức T=ab+cT=a-b+c.

  1. A

    T=3\displaystyle T=3

  2. B

    T=1\displaystyle T=1

  3. C

    T=2\displaystyle T=2

  4. D

    T=0\displaystyle T=0

Câu 34

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1][0;1] thỏa mãn 01x[f(x)2]dx=f(1)\int_0^1 x[f'(x)-2]dx=f(1). Giá trị của I=01f(x)dxI=\int_0^1 f(x)dx bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 35

Hàm số F(x)=e3xF(x)=e^{3x} là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f3(x)=3e3x\displaystyle f_3(x)=3e^{3x}

  2. B

    f4(x)=13e3x\displaystyle f_4(x)=\dfrac{1}{3}e^{3x}

  3. C

    f2(x)=ex3\displaystyle f_2(x)=e^{x^3}

  4. D

    f1(x)=e5x\displaystyle f_1(x)=e^{5x}

Câu 36

Cho hai số phức z1=2+3iz_1=2+3iz2=iz_2=i. Số phức z1z2z_1z_2 bằng:

  1. A

    3+2i\displaystyle -3+2i

  2. B

    2+4i\displaystyle 2+4i

  3. C

    23i\displaystyle 2-3i

  4. D

    32i\displaystyle 3-2i

Câu 37

Với aa, bb là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a1a\neq 1logab=3\log_a b=3, giá trị của loga2(ab2)\log_{a^2}(ab^2) bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    72\displaystyle \dfrac{7}{2}

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

Câu 38

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2,a>0a\sqrt{2}, a>0. Biết SA(ABCD)SA\perp (ABCD) và cạnh SCSC tạo với mặt đáy một góc 6060^{\circ}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD tính theo aa bằng:

  1. A

    43a3\displaystyle 4\sqrt{3}a^3

  2. B

    43a23\displaystyle \dfrac{4\sqrt{3}a^2}{3}

  3. C

    43a33\displaystyle \dfrac{4\sqrt{3}a^3}{3}

  4. D

    43a2\displaystyle 4\sqrt{3}a^2

Câu 39

Cho phương trình (m2)log22(x+1)2(1+m)log2(x+1)+3(m2)=0(m-2)\log_2^2(x+1)-2(1+m)\log_2(x+1)+3(m-2)=0 (với mm là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của mm để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thuộc khoảng (12;1)\left(-\dfrac{1}{2};1\right)

  1. A

    (1;5)\displaystyle (1;5)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    (2;5)\displaystyle (2;5)

Câu 40

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c)A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với a,b,ca,b,c là các số thực khác 00, mặt phẳng (ABC)(ABC) đi qua điểm M(2;4;5)M(2;4;5). Biết rằng mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25(S): (x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=25 cắt mặt phẳng (ABC)(ABC) theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích 16π16\pi. Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC) là:

  1. A

    2x+2y+z20=0\displaystyle 2x+2y+z-20=0

  2. B

    x+2y+2z+20=0\displaystyle x+2y+2z+20=0

  3. C

    x+2y+2z20=0\displaystyle x+2y+2z-20=0

  4. D

    2x+y+2z20=0\displaystyle 2x+y+2z-20=0

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có tam giác ABCABC vuông tại BB, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SA=5aSA=5a, AB=3aAB=3aBC=4aBC=4a. Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    R=5a22\displaystyle R=\dfrac{5a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    R=5a23\displaystyle R=\dfrac{5a\sqrt{2}}{3}

  3. C

    R=5a32\displaystyle R=\dfrac{5a\sqrt{3}}{2}

  4. D

    R=5a33\displaystyle R=\dfrac{5a\sqrt{3}}{3}

Câu 42

Một chiếc tạ tay có hình dạng gồm 33 khối trụ, trong đó hai khối trụ ở hai đầu bằng nhau và khối trụ làm tay cầm ở giữa. Gọi khối trụ làm đầu tạ là (T1)(T_1) và khối trụ làm tay cầm là (T2)(T_2) lần lượt có bán kính và chiều cao tương ứng là r1r_1, h1h_1, r2r_2, h2h_2 thỏa mãn r1=4r2r_1=4r_2, h1=12h2h_1=\dfrac{1}{2}h_2 (tham khảo hình vẽ).

Hình vẽ chiếc tạ gồm hai khối trụ $(T_1)$ và khối trụ tay cầm $(T_2)$ với các kích thước $h_1, h_2, r_1, r_2$

Biết rằng thể tích của khối trụ tay cầm (T2)(T_2) bằng 30(cm3)30\,(cm^3) và chiếc tạ làm bằng inox có khối lượng riêng là D=7,7g/cm3D = 7,7\,g/cm^3 và giá 70 nghìn đồng/1kg. Số tiền của một chiếc tạ gần với số nào nhất sau đây?

  1. A

    280 (nghìn đồng)

  2. B

    275 (nghìn đồng)

  3. C

    276 (nghìn đồng)

  4. D

    300 (nghìn đồng)

Câu 43

Cho hàm số y=lnx4lnx2my = \dfrac{\ln x - 4}{\ln x - 2m} với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm để hàm số đồng biến trên khoảng (1;e)(1;e)?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 44

Kí hiệu S(t)S(t) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x+1y = 2x+1, y=0y = 0, x=1x = 1, x=tx = t (t>1)(t > 1). Tìm tt để S(t)=10S(t) = 10, giá trị tt thuộc khoảng nào?

  1. A

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  2. B

    (6;+)\displaystyle (6;+\infty)

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  4. D

    (3;9)\displaystyle (3;9)

Câu 45

Kí hiệu z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm của phương trình z2+2mz+2=0z^2 + 2mz + 2 = 0. Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z1,z2z_1, z_2 trên mặt phẳng tọa độ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm sao cho tam giác OABOAB là tam giác vuông (với OO là gốc tọa độ).

  1. A

    2

  2. B

    0

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 46

Xét các số thực x,yx, y thỏa mãn 4(x+y)2+16xy(x2+y21xy)43xy+1=04^{(x+y)^2} + 16^{xy}(x^2 + y^2 - 1 - xy) - 4^{3xy+1} = 0. Gọi m,Mm, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức P=x4+y4x2y2P = x^4 + y^4 - x^2y^2. Khi đó 18m+2M18m + 2M bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    5

  3. C

    7

  4. D

    6

Câu 47

Trong không gian hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;6;0)A(0;6;0), B(0;6;0)B(0;-6;0). Mặt cầu (S)(S) nhận ABAB là đường kính. Hình trụ (H)(H) là hình trụ có trục thuộc trục tung, nội tiếp mặt cầu và có thể tích lớn nhất. Khi đó mặt phẳng chứa đáy của hình trụ là?

  1. A

    y3=0;y+3=0\displaystyle y - \sqrt{3} = 0;\, y + \sqrt{3} = 0

  2. B

    y23=0;y+3=0\displaystyle y - 2\sqrt{3} = 0;\, y + \sqrt{3} = 0

  3. C

    y3=0;y+23=0\displaystyle y - \sqrt{3} = 0;\, y + 2\sqrt{3} = 0

  4. D

    y23=0;y+23=0\displaystyle y - 2\sqrt{3} = 0;\, y + 2\sqrt{3} = 0

Câu 48

Cho y=f(x)y = f(x) là hàm số bậc 3 có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

đồ thị hàm số y = f(x)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=f(f(x)m3)y = f\left(f(x) - \dfrac{m}{3}\right) có đúng 88 điểm cực trị?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}, đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng phần sọc kẻ bằng 33. Tính giá trị của biểu thức:

đồ thị hàm số y = f(x) với hình phẳng phần sọc kẻ
T=12f(x+1)dx+23f(x1)dx+34f(2x8)dxT = \int_{1}^{2} f'(x+1) \, dx + \int_{2}^{3} f'(x-1) \, dx + \int_{3}^{4} f(2x-8) \, dx
  1. A

    T=92\displaystyle T = \dfrac{9}{2}

  2. B

    T=32\displaystyle T = \dfrac{3}{2}

  3. C

    T=6\displaystyle T = 6

  4. D

    T=0\displaystyle T = 0

Câu 50

Cho hai số phức z1,z2z_1, z_2 sao cho z1i=2,z27i=3|z_1 - i| = 2, |z_2 - 7i| = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3z14i+2z297i+6z1z2P = 3|z_1 - 4 - i| + 2|z_2 - 9 - 7i| + 6|z_1 - z_2|?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    24\displaystyle 24

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài