Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Sở GD&ĐT Nam ĐịnhMã đề 202

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 6); y′ = 0 tại x = 6; y′ > 0 trên (6; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (6; +∞), nghịch biến trên (−2; 6), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 5, đạt cực tiểu tại x = 6 với y(6) = −1.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 2

Cho hàm số f(x)=(x2+1)2,xRf(x) = (x^2 + 1)^2, \forall x \in \mathbb{R}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=(x2+1)33+C\displaystyle \int f(x) dx = \dfrac{(x^2 + 1)^3}{3} + C

  2. B

    f(x)dx=2x(x2+1)+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x(x^2 + 1) + C

  3. C

    f(x)dx=x55+2x33+x+C\displaystyle \int f(x) dx = \dfrac{x^5}{5} + \dfrac{2x^3}{3} + x + C

  4. D

    f(x)dx=x55+2x33+C\displaystyle \int f(x) dx = \dfrac{x^5}{5} + \dfrac{2x^3}{3} + C

Câu 3

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ln(x3+1)=ln(4x+1)\ln(x^3 + 1) = \ln(4x + 1)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;-1)B(2;3;1)B(2;3;-1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ABAB

  1. A

    (1;2;1)\displaystyle (1;2;-1)

  2. B

    (2;4;2)\displaystyle (2;4;-2)

  3. C

    (1;1;0)\displaystyle (1;1;0)

  4. D

    (2;2;0)\displaystyle (2;2;0)

Câu 5

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+1y = \dfrac{2x+1}{x+1} có phương trình là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 6

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 1, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 3.
  1. A

    f(x)=2x4+4x2+1\displaystyle f(x) = -2x^4 + 4x^2 + 1

  2. B

    f(x)=x4+2x2+1\displaystyle f(x) = -x^4 + 2x^2 + 1

  3. C

    f(x)=x42x2+1\displaystyle f(x) = x^4 - 2x^2 + 1

  4. D

    f(x)=2x3+4x2+1\displaystyle f(x) = -2x^3 + 4x^2 + 1

Câu 7

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(4x2)3y = (4 - x^2)^{-\sqrt{3}}.

  1. A

    D=(2;2)\displaystyle D = (-2;2)

  2. B

    D=R{2;2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-2; 2\}

  3. C

    D=(;2)(2;+)\displaystyle D = (-\infty; -2) \cup (2; +\infty)

  4. D

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:{x=2+ty=3tz=1\Delta: \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 3t \\ z = -1 \end{cases}

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta?

  1. A

    u1(1;3;1)\displaystyle \overrightarrow{u_1}(1;3;-1)

  2. B

    u2(2;0;1)\displaystyle \overrightarrow{u_2}(2;0;-1)

  3. C

    u3(1;3;0)\displaystyle \overrightarrow{u_3}(1;3;0)

  4. D

    u4(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{u_4}(2;3;-1)

Câu 9

Điểm MM trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

điểm biểu diễn số phức M trên mặt phẳng tọa độ
  1. A

    z1=4+3i\displaystyle z_1 = -4 + 3i

  2. B

    z2=3+4i\displaystyle z_2 = -3 + 4i

  3. C

    z3=34i\displaystyle z_3 = 3 - 4i

  4. D

    z4=34i\displaystyle z_4 = -3 - 4i

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm là I(1;1;1)I(1;1;1) và bán kính bằng 3\sqrt{3}. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x1)2+(y1)2+(z1)2=1\displaystyle (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 1

  2. B

    (x1)2+(y1)2+(z1)2=3\displaystyle (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 3

  3. C

    (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=3\displaystyle (x+1)^2 + (y+1)^2 + (z+1)^2 = 3

  4. D

    x2+y2+z2=3\displaystyle x^2 + y^2 + z^2 = 3

Câu 11

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và aa khác 11, loga(ab2)+loga(a2b)\log_a(ab^2) + \log_{\sqrt{a}}(a^2b) bằng

  1. A

    5+4logab\displaystyle 5 + 4\log_a b

  2. B

    2+52logab\displaystyle 2 + \dfrac{5}{2}\log_a b

  3. C

    32logab\displaystyle \dfrac{3}{2}\log_a b

  4. D

    3+3logab\displaystyle 3 + 3\log_a b

Câu 12

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. A

    (1;5)\displaystyle (-1;5)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

Câu 13

Cho khối trụ có chiều cao h=3h = 3 và bán kính đáy r=4r = 4. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    12π\displaystyle 12\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    48π\displaystyle 48\pi

  4. D

    24π\displaystyle 24\pi

Câu 14

Tập nghiệm của bất phương trình (0,5)x<(0,5)3(0,5)^x < (0,5)^3

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  4. D

    (13;+)\displaystyle \left(\dfrac{1}{3};+\infty\right)

Câu 15

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    y=ex\displaystyle y = e^x

  2. B

    y=(32)x\displaystyle y = \left(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\right)^x

  3. C

    y=(2π)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2}{\pi}\right)^x

  4. D

    y=32x\displaystyle y = \dfrac{3}{2^x}

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;3;4)A(2;3;-4). Điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm AA trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz)?

  1. A

    M(2;0;0)\displaystyle M(2;0;0)

  2. B

    N(0;3;4)\displaystyle N(0;3;-4)

  3. C

    P(2;3;0)\displaystyle P(2;3;0)

  4. D

    Q(2;0;4)\displaystyle Q(2;0;-4)

Câu 17

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x21)(x+1)(x2+2)3,xRf'(x)=(x^2-1)(x+1)(x^2+2)^3, \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 18

Cho f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}01f(x)dx=3\int_{0}^{1} f(x) dx = 3, 13f(x)dx=6\int_{1}^{3} f(x) dx = 6. Giá trị của 03f(x)dx\int_{0}^{3} f(x) dx bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 19

Nếu 04(f(x)x)dx=3\int_{0}^{4} (f(x)-x) dx = 3 thì 04f(x)dx\int_{0}^{4} f(x) dx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 20

Cho khối chóp có chiều cao bằng 3a3a và có đáy là một hình vuông với cạnh bằng 2a2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    4a3\displaystyle 4a^3

  3. C

    18a3\displaystyle 18a^3

  4. D

    12a3\displaystyle 12a^3

Câu 21

Trên tập hợp các số phức cho z=2+iz=2+i, z+w=5+5i\overline{z+w}=5+5i. Mô đun của số phức ww bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  3. C

    35\displaystyle 3\sqrt{5}

  4. D

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

Câu 22

Cho hình nón có chiều cao bằng hh, bán kính đáy bằng rr và độ dài đường sinh bằng ll. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    h=lr\displaystyle h=\sqrt{l-r}

  2. B

    h=l2r2\displaystyle h=\sqrt{l^2-r^2}

  3. C

    h=l\displaystyle h=l

  4. D

    h=l2+r2\displaystyle h=\sqrt{l^2+r^2}

Câu 23

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên nn thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Biểu diễn thập phân của nn có đúng 55 chữ số, các chữ số đó của nn đôi một phân biệt và thuộc tập {1;2;3;4;5}\{1;2;3;4;5\}. Tính số phần tử của SS.

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    500\displaystyle 500

  3. C

    55\displaystyle 5^5

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 24

Hàm số F(x)=3x2+1F(x)=3x^2+1 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên R\mathbb{R}?

  1. A

    f1(x)=6x\displaystyle f_1(x)=6x

  2. B

    f2(x)=x3+x+C\displaystyle f_2(x)=x^3+x+C

  3. C

    f3(x)=x3+x\displaystyle f_3(x)=x^3+x

  4. D

    f4(x)=6x+1\displaystyle f_4(x)=6x+1

Câu 25

Số giao điểm của đường thẳng y=1y=1 và đồ thị hàm số y=x3+x2+1y=x^3+x^2+1

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 26

Một hình trụ có bán kính đáy bằng 22 và diện tích xung quanh bằng 24π24\pi. Chiều cao của hình trụ đó bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 27

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=3u_2=3u3=9u_3=9. Tìm công bội qq của cấp số nhân đã cho.

  1. A

    q=3\displaystyle q=3

  2. B

    q=6\displaystyle q=6

  3. C

    q=6\displaystyle q=-6

  4. D

    q=27\displaystyle q=27

Câu 28

Cho số phức zz thỏa mãn (z+2i)(1+i)=5+i(z+2i)(1+i)=5+i. Số phức zz có phần ảo bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 29

Cho số phức z=12iz = 1 - 2i, phần thực của số phức (1+i)zˉ(1+i)\bar{z} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 30

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA=1SA = 1SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=1AB = 1, BC=2BC = 2; MM là trung điểm của cạnh BCBC (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa SBSBDMDM bằng

Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình chữ nhật
  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}

Câu 31

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh bên bằng aa. Đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AB=aAB = a, AC=2aAC = 2a (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC' bằng

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'
  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 32

Hàm số f(x)=2x3+3x2f(x) = -2x^3 + 3x^2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;32)\displaystyle \left(-1; \dfrac{3}{2}\right)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 33

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, f(2)=3f(2) = 302xf(x)dx=1\int_{0}^{2} x f'(x) dx = 1. Tính 02f(x)dx\int_{0}^{2} f(x) dx.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 34

Một hộp chứa 10 viên bi có cùng kích thước bao gồm 6 viên bi màu đỏ được đánh số khác nhau từ 1 đến 6 và 4 viên bi màu xanh được đánh số khác nhau từ 1 đến 4. Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp đó ra 2 viên bi, hãy tính xác suất để 2 viên bi lấy ra khác màu và khác số.

  1. A

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

  2. B

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  3. C

    815\displaystyle \dfrac{8}{15}

  4. D

    29\displaystyle \dfrac{2}{9}

Câu 35

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+1+5xf(x) = \sqrt{x+1} + \sqrt{5-x} bằng

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    1+5\displaystyle 1+\sqrt{5}

Câu 36

Với aa là số thực dương tùy ý, log(a210)\log\left(\dfrac{a^2}{10}\right) bằng

  1. A

    2loga10\displaystyle 2\log a - 10

  2. B

    2loga\displaystyle 2\log a

  3. C

    2loga1\displaystyle 2\log a - 1

  4. D

    a5\displaystyle \dfrac{a}{5}

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y2z+3=0(P): x + 2y - 2z + 3 = 0. Mặt cầu có tâm I(3;1;1)I(3;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P) có phương trình là

  1. A

    (x+3)2+(y+1)2+(z+1)2=4\displaystyle (x+3)^2 + (y+1)^2 + (z+1)^2 = 4

  2. B

    (x3)2+(y1)2+(z1)2=4\displaystyle (x-3)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 4

  3. C

    (x3)2+(y1)2+(z1)2=49\displaystyle (x-3)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = \dfrac{4}{9}

  4. D

    (x3)2+(y1)2+(z1)2=2\displaystyle (x-3)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 2

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x2)2+(y+1)2+(z3)2=25(S): (x-2)^2+(y+1)^2+(z-3)^2=25, mặt phẳng (P):x2y+2z1=0(P): x-2y+2z-1=0 và đường thẳng d:x11=y+22=z3d: \dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y+2}{2}=\dfrac{z}{-3}. Xét đường đường thẳng Δ\Delta nằm trong mặt phẳng (P)(P), vuông góc với dd và cắt (S)(S) tại hai điểm phân biệt A,BA, B. Khi độ dài đoạn ABAB lớn nhất thì đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    M(1;2;2)\displaystyle M(1;2;2)

  2. B

    N(0;4;0)\displaystyle N(0;-4;0)

  3. C

    P(4;4;7)\displaystyle P(4;4;7)

  4. D

    Q(1;4;3)\displaystyle Q(-1;-4;-3)

Câu 39

Cho a,ba, b là hai số thực dương, khác 11 và thỏa mãn loga2(b2)=34logb(ab)+33\log_a^2(b^2)=34\log_b\left(\dfrac{a}{b}\right)+33. Giá trị của logab\log_a b bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [10;10][-10;10] sao cho với mỗi mm đó, hàm số y=ex21x+my=\dfrac{e^{x-2}-1}{x+m} đồng biến trên khoảng (1;3)(1;3)?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 41

Xét hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df(x)=ax^3+bx^2+cx+d (với a,b,c,dRa,b,c,d\in\mathbb{R}a0a\ne 0) có đồ thị là đường cong (C)(C). Biết rằng trục hoành tiếp xúc với (C)(C) tại điểm có hoành độ là 11 và cắt (C)(C) tại điểm nữa có hoành độ là 2-2. Khi hình phẳng giới hạn bởi (C)(C) và trục hoành có diện tích bằng 274\dfrac{27}{4}, tích phân 01f(x)dx\int_0^1 |f(x)|dx bằng

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    54\displaystyle \dfrac{5}{4}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 42

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ẩn zz(1):z2(m+2)z+4(m1)=0(1): z^2-(m+2)z+4(m-1)=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để với mỗi mm đó, phương trình (1)(1) có hai nghiệm phức phân biệt là z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z12m(z14)=z22m(z24)|z_1^2-m(z_1-4)|=|z_2^2-m(z_2-4)|.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 43

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có các đáy là các tam giác đều, AB=BB=CB=aAB'=BB'=CB'=a. Biết rằng góc giữa mặt phẳng (ACCA)(ACC'A') và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 4545^\circ, tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    6a316\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{16}

  2. B

    36a36\displaystyle \dfrac{3\sqrt{6}a^3}{6}

  3. C

    36a316\displaystyle \dfrac{3\sqrt{6}a^3}{16}

  4. D

    36a38\displaystyle \dfrac{3\sqrt{6}a^3}{8}

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm là I(2;1;3)I(2;1;3). Qua điểm A(0;3;1)A(0;3;1) kẻ các đường thẳng AM,AN,APAM, AN, AP lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) tại các điểm M,N,PM, N, P. Biết rằng AMNPAMNP là tứ diện đều, tính diện tích của mặt cầu (S)(S).

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    12π\displaystyle 12\pi

  3. C

    36π\displaystyle 36\pi

  4. D

    16π\displaystyle 16\pi

Câu 45

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền hình thang ABCDABCD (có hai đáy là AB,DCAB, DC) quanh trục ADAD. Biết rằng DAB=ADC=900DAB = ADC = 90^0AB=1 cmAB = 1 \text{ cm}, DC=3 cmDC = 3 \text{ cm}, BC=5 cmBC = \sqrt{5} \text{ cm}. Tính thể tích của vật đó, kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

  1. A

    13,5 cm3\displaystyle 13,5 \text{ cm}^3

  2. B

    40,9 cm3\displaystyle 40,9 \text{ cm}^3

  3. C

    40,8 cm3\displaystyle 40,8 \text{ cm}^3

  4. D

    13,6 cm3\displaystyle 13,6 \text{ cm}^3

Câu 46

Xét các số thực x,yx, y thỏa mãn x>12x > \dfrac{1}{2}, 0<y<220 < y < 2\sqrt{2}

1+(1xy)log4(xy+2x)+x2log2(x+1)=logx2xy+32.1 + (1 - xy)\log_4 (xy + 2x) + x^2 \log_2 (x + 1) = \log_{x^2 - xy + 3} 2.

Khi biểu thức 7x+9y7x + 9y đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức 12y4x12y - 4x thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (20;30)\displaystyle (20; 30)

  2. B

    (0;10)\displaystyle (0; 10)

  3. C

    (10;20)\displaystyle (10; 20)

  4. D

    (10;0)\displaystyle (-10; 0)

Câu 47

Xét các số phức z,wz, w thay đổi và thỏa mãn điều kiện z=w=zw=2|z| = |w| = |z - w| = 2. Gọi M,mM, m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=ziwT = |z - i\overline{w}|. Giá trị M2m2M^2 - m^2 bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 48

Cho biết 1ee(loge2xx)2dx=ae+be+c\int_{\frac{1}{e}}^{e} \left(\log_{e^2x} x\right)^2 dx = ae + \dfrac{b}{e} + c với a,b,cQa, b, c \in \mathbb{Q}. Giá trị của 4a2+b3+c24a^2 + b^3 + c^2 thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (30;35)\displaystyle (30; 35)

  2. B

    (25;30)\displaystyle (25; 30)

  3. C

    (20;25)\displaystyle (20; 25)

  4. D

    (10;20)\displaystyle (10; 20)

Câu 49

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm là f(x)=x2+3x4,xRf'(x) = x^2 + 3x - 4, \forall x \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [20;20][-20; 20] sao cho ứng với mỗi mm đó, xét trên khoảng (4;1)(-4; -1) thì hàm số g(x)=f(x3+3x2m)g(x) = f(x^3 + 3x^2 - m) có đúng một điểm cực trị?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=6(S): x^2 + y^2 + z^2 = 6, mặt phẳng (P):x+y+z3=0(P): x + y + z - 3 = 0 và điểm M(1;2;0)M(1; 2; 0). Hai dây cung AB,CDAB, CD của (S)(S) thay đổi sao cho chúng cùng nằm trong mặt phẳng (P)(P), cùng đi qua MM và vuông góc với nhau. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp O.ACBDO.ACBD.

  1. A

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  2. B

    233\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    433\displaystyle \dfrac{4\sqrt{3}}{3}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài