Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Hậu GiangMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Với aa là số thực dương tùy ý, a3\sqrt{a^3} bằng

  1. A

    a6\displaystyle a^6

  2. B

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 2

Cho khối lập phương có cạnh bằng 66. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    72\displaystyle 72

  4. D

    216\displaystyle 216

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:{x=1ty=5+tz=2+3td: \begin{cases} x = 1 - t \\ y = 5 + t \\ z = 2 + 3t \end{cases}

?

  1. A

    N(1;5;2)\displaystyle N(1; 5; 2)

  2. B

    M(1;1;3)\displaystyle M(1; 1; 3)

  3. C

    P(1;2;5)\displaystyle P(1; 2; 5)

  4. D

    Q(1;1;3)\displaystyle Q(-1; 1; 3)

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 5.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=5\displaystyle x = 5

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;2)A(0;1;2)B(1;1;3)B(1;-1;3). Độ dài đoạn thẳng ABAB

  1. A

    7\displaystyle \sqrt{7}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    6\displaystyle \sqrt{6}

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 6

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x(x+1)(x3)2f'(x) = x(x+1)(x-3)^2, xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm số nào?

  1. A

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

  2. B

    y=x43x2\displaystyle y = x^4 - 3x^2

  3. C

    y=2x2+1\displaystyle y = -2x^2 + 1

  4. D

    y=x+2x\displaystyle y = \dfrac{x+2}{x}

Câu 8

Nếu 12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x)dx = -223f(x)dx=1\int_{2}^{3} f(x)dx = 1 thì 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x)dx bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình log2x<3\log_{2} x < 3

  1. A

    (;log23)\displaystyle (-\infty; \log_{2} 3)

  2. B

    (;8)\displaystyle (-\infty; 8)

  3. C

    (0;8)\displaystyle (0; 8)

  4. D

    (8;+)\displaystyle (8; +\infty)

Câu 10

Nghiệm của phương trình 52x4=255^{2x-4} = 25

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 12

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 66 và chiều cao bằng 22. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 13

Mô đun của số phức z=4+3iz = 4 + 3i

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 14

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)?

  1. A

    y=0,3x\displaystyle y = 0,3^{x}

  2. B

    y=(23)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2}{3}\right)^{x}

  3. C

    y=log32x\displaystyle y = \log_{\frac{3}{2}} x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng tọa độ (Oyz)(Oyz)

  1. A

    y=0\displaystyle y = 0

  2. B

    yz=0\displaystyle y - z = 0

  3. C

    z=0\displaystyle z = 0

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 16

Cho hàm số f(x)=3ex+4xf(x) = 3e^{x} + 4x. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=3ex+C\displaystyle \int f(x) dx = 3e^{x} + C

  2. B

    f(x)dx=3ex+x2+C\displaystyle \int f(x) dx = 3e^{x} + x^{2} + C

  3. C

    f(x)dx=3ex+2x2+C\displaystyle \int f(x) dx = 3e^{x} + 2x^{2} + C

  4. D

    f(x)dx=2x2+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x^{2} + C

Câu 17

Tập xác định của hàm số y=log(3x2)y = \log(3x - 2)

  1. A

    (23;+)\displaystyle \left(\dfrac{2}{3}; +\infty\right)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    R{23}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{2}{3}\right\}

  4. D

    (10;+)\displaystyle (10; +\infty)

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):(x5)2+(y1)2+(z+2)2=9(S): (x - 5)^{2} + (y - 1)^{2} + (z + 2)^{2} = 9 có bán kính bằng

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    V=πabf2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) dx

  2. B

    V=π2abf(x)dx\displaystyle V = \pi^{2} \int_{a}^{b} f(x) dx

  3. C

    V=2πabf2(x)dx\displaystyle V = 2\pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) dx

  4. D

    V=π2abf2(x)dx\displaystyle V = \pi^{2} \int_{a}^{b} f^{2}(x) dx

Câu 20

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x+1y = \dfrac{2x + 1}{x + 1}?

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 21

Cho các số thực dương a,ba, b thỏa mãn log2a3+log2b=6\log_{2} a^{3} + \log_{2} b = 6. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a3+b=36\displaystyle a^{3} + b = 36

  2. B

    a3b=64\displaystyle a^{3}b = 64

  3. C

    a3b=36\displaystyle a^{3}b = 36

  4. D

    a3+b=64\displaystyle a^{3} + b = 64

Câu 22

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 23

Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(3i+1)z = i(3i+1).

  1. A

    z=3i\displaystyle \overline{z}=3-i

  2. B

    z=3+i\displaystyle \overline{z}=3+i

  3. C

    z=3+i\displaystyle \overline{z}=-3+i

  4. D

    z=3i\displaystyle \overline{z}=-3-i

Câu 24

Phần ảo của số phức z=3iz=-3-i

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 25

Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ một cái hộp có 4 viên bi?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 26

Tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính bằng 3 và đường sinh bằng 5.

  1. A

    30π\displaystyle 30\pi

  2. B

    25π\displaystyle 25\pi

  3. C

    20π\displaystyle 20\pi

  4. D

    15π\displaystyle 15\pi

Câu 27

Một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng đèn bị hỏng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bóng đèn từ hộp. Xác suất để hai bóng đèn lấy ra đều bị hỏng là

  1. A

    411\displaystyle \frac{4}{11}

  2. B

    111\displaystyle \frac{1}{11}

  3. C

    311\displaystyle \frac{3}{11}

  4. D

    211\displaystyle \frac{2}{11}

Câu 28

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x44x2+9y=x^{4}-4x^{2}+9 trên đoạn [2;3][-2;3] bằng

  1. A

    201\displaystyle 201

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    54\displaystyle 54

Câu 29

Cho hàm số y=x42x2y=x^{4}-2x^{2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)(-\infty;-2)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty;-2)

Câu 30

Cho hình chóp S.ABCS.ABC với ABCABC là tam giác vuông tại BB. Biết AB=aAB=a, SA=2aSA=2aSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

  1. A

    35a5\displaystyle \frac{3\sqrt{5}a}{5}

  2. B

    5a5\displaystyle \frac{\sqrt{5}a}{5}

  3. C

    25a5\displaystyle \frac{2\sqrt{5}a}{5}

  4. D

    5a\displaystyle \sqrt{5}a

Câu 31

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) biết u4=3u_{4}=3 và và u5=3u_{5}=-3. Công sai dd của (un)(u_{n})

  1. A

    d=0\displaystyle d=0

  2. B

    d=6\displaystyle d=6

  3. C

    d=6\displaystyle d=-6

  4. D

    d=1\displaystyle d=-1

Câu 32

Xét nguyên hàm I=2xcosxdxI=\int 2x\cos x dx. Đặt {u=2xdv=cosxdx\begin{cases} u=2x \\ dv=\cos x dx \end{cases}

. Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    {du=2dxv=cosx\displaystyle \begin{cases} du=2dx \\ v=\cos x \end{cases}

  2. B

    {du=x2dxv=sinx\displaystyle \begin{cases} du=x^{2}dx \\ v=-\sin x \end{cases}

  3. C

    {du=x2dxv=cosx\displaystyle \begin{cases} du=x^{2}dx \\ v=-\cos x \end{cases}

  4. D

    {du=2dxv=sinx\displaystyle \begin{cases} du=2dx \\ v=\sin x \end{cases}

Câu 33

Cho hai số phức z1=1+2iz_{1}=1+2iz2=3+iz_{2}=-3+i. Số phức z1z2z_{1}-z_{2} bằng

  1. A

    4+3i\displaystyle 4+3i

  2. B

    4+i\displaystyle 4+i

  3. C

    2+3i\displaystyle -2+3i

  4. D

    32i\displaystyle 3-2i

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2;3;0)A(2;3;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+3yz+5=0(P):x+3y-z+5=0

  1. A

    {x=2+ty=3+3tz=t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=2+t \\ y=3+3t \\ z=-t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  2. B

    {x=1+ty=3tz=1t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=3t \\ z=1-t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  3. C

    {x=1+ty=1+3tz=1t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=1+3t \\ z=1-t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  4. D

    {x=1+ty=3tz=1+t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=3t \\ z=1+t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

Câu 35

Diện tích của mặt cầu bán kính RR bằng

  1. A

    πR2\displaystyle \pi R^{2}

  2. B

    2πR2\displaystyle 2\pi R^{2}

  3. C

    43πR2\displaystyle \frac{4}{3}\pi R^{2}

  4. D

    4πR2\displaystyle 4\pi R^{2}

Câu 36

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc giữa hai đường thẳng ACACCDC'D'

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    30\displaystyle 30^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có đường kính ABAB, với điểm A(1;2;0)A(1;2;0) và điểm B(3;0;2)B(3;0;-2). Phương trình của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    (x+2)2+(y+1)2+(z1)2=3\displaystyle (x+2)^2+(y+1)^2+(z-1)^2=\sqrt{3}

  2. B

    (x2)2+(y1)2+(z+1)2=3\displaystyle (x-2)^2+(y-1)^2+(z+1)^2=\sqrt{3}

  3. C

    (x+2)2+(y+1)2+(z1)2=3\displaystyle (x+2)^2+(y+1)^2+(z-1)^2=3

  4. D

    (x2)2+(y1)2+(z+1)2=3\displaystyle (x-2)^2+(y-1)^2+(z+1)^2=3

Câu 38

Gọi a,ba, b là hai nghiệm thực của phương trình 9x6.3x+2=09^x-6.3^x+2=0. Tính S=a+bS=a+b.

  1. A

    S=log36\displaystyle S=\log_3 6

  2. B

    S=2\displaystyle S=2

  3. C

    S=log32\displaystyle S=\log_3 2

  4. D

    S=6\displaystyle S=6

Câu 39

Cho hàm số f(x)f(x) có nguyên hàm là F(x)=3x24x+CF(x)=3x^2-4x+C. Khi đó, hàm số f(x)f(x)

  1. A

    f(x)=2x1\displaystyle f(x)=2x-1

  2. B

    f(x)=3x34x2\displaystyle f(x)=3x^3-4x^2

  3. C

    f(x)=x32x2\displaystyle f(x)=x^3-2x^2

  4. D

    f(x)=6x4\displaystyle f(x)=6x-4

Câu 40

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x36x2+(4m9)x+4y=-x^3-6x^2+(4m-9)x+4 nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;-1)

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  2. B

    (;34]\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{3}{4}\right]

  3. C

    [34;+)\displaystyle \left[-\dfrac{3}{4};+\infty\right)

  4. D

    (;0]\displaystyle (-\infty;0]

Câu 41

Cho xxyy là các số thực dương thỏa mãn 12log3x9+log3y=9xy2y2\dfrac{1}{2}\log_3 \dfrac{x}{9}+\log_3 y=\dfrac{9-xy^2}{y^2}. Khi biểu thức P=x+6yP=x+6y đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của xy\dfrac{x}{y} bằng

  1. A

    93\displaystyle \sqrt[3]{9}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    33\displaystyle \sqrt[3]{3}

Câu 42

Cần bao nhiêu cm3cm^3 thủy tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có dạng như hình vẽ, biết hình trụ đó có chiều cao bằng 12cm12\,cm, đường kính đáy bằng 9,6cm9,6\,cm (tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày 1,8cm1,8\,cm, thành xung quanh cốc dày 0,24cm0,24\,cm? (kết quả lấy gần đúng đến hai chữ số thập phân)

Hình vẽ chiếc cốc hình trụ
  1. A

    202,27cm3\displaystyle 202,27\,cm^3

  2. B

    64,39cm3\displaystyle 64,39\,cm^3

  3. C

    666,97cm3\displaystyle 666,97\,cm^3

  4. D

    212,31cm3\displaystyle 212,31\,cm^3

Câu 43

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, cạnh BC=2aBC=2aABC^=60\widehat{ABC}=60^\circ. Biết tứ giác BCCBBCC'B' là hình thoi có BBC^\widehat{B'BC} là góc nhọn, mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') vuông góc với (ABC)(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(ABC)(ABC) bằng 4545^\circ. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    a337\displaystyle \frac{a^3}{3\sqrt{7}}

  2. B

    6a37\displaystyle \frac{6a^3}{\sqrt{7}}

  3. C

    3a37\displaystyle \frac{3a^3}{\sqrt{7}}

  4. D

    a37\displaystyle \frac{a^3}{\sqrt{7}}

Câu 44

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)y=f(x)y=f'(x) bằng 2145\frac{214}{5}.

Khi đó, 21f(x)dx\int_{-2}^{1} f(x)dx bằng

Đồ thị hàm số bậc bốn $y=f(x)$
  1. A

    8110\displaystyle \frac{81}{10}

  2. B

    8120\displaystyle \frac{81}{20}

  3. C

    42815\displaystyle \frac{428}{15}

  4. D

    4285\displaystyle \frac{428}{5}

Câu 45

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn z=2|z|=\sqrt{2}(z+2i)(z2)(z+2i)(\overline{z}-2) là số thuần ảo?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm là f(x)=x282xf'(x)=x^2-82x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=f(x418x2+m)y=f(x^4-18x^2+m) có đúng 77 cực trị?

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    vô số

  3. C

    83\displaystyle 83

  4. D

    80\displaystyle 80

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) thỏa mãn 02f(x)dx=1\int_{0}^{2} f(x)dx=1. Tính tích phân I=13f(42x)dxI=\int_{1}^{3} f(|4-2x|)dx.

  1. A

    I=2\displaystyle I=2

  2. B

    I=12\displaystyle I=\frac{1}{2}

  3. C

    I=0\displaystyle I=0

  4. D

    I=1\displaystyle I=1

Câu 48

Trên tập hợp các số phức, cho phương trình z22mz+8m12=0z^2-2mz+8m-12=0 (với mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z1=z2|z_1|=|z_2|?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22z3=0(S): x^2+y^2+z^2-2z-3=0 và điểm A(2;2;2)A(2;2;2). Biết rằng từ AA có thể kẻ được các tiếp tuyến đến mặt cầu (S)(S), đồng thời các tiếp điểm luôn thuộc mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình ax+by+cz5=0ax+by+cz-5=0, với a,b,ca, b, c là các số thực. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    M(1;2;0)\displaystyle M(1;-2;0)

  2. B

    N(0;2;1)\displaystyle N(0;2;-1)

  3. C

    P(2;2;1)\displaystyle P(2;2;-1)

  4. D

    Q(1;1;1)\displaystyle Q(1;1;1)

Câu 50

Cắt hình nón (N)(N) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 6060^\circ, ta được thiết diện là tam giác đều có cạnh bằng 4a4a. Diện tích xung quanh của (N)(N) bằng

  1. A

    47πa2\displaystyle 4\sqrt{7}\pi a^2

  2. B

    413πa2\displaystyle 4\sqrt{13}\pi a^2

  3. C

    87πa2\displaystyle 8\sqrt{7}\pi a^2

  4. D

    213a2\displaystyle 2\sqrt{13}a^2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài