Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2023–2024 — Trường THPT số 3 An Nhơn, Bình ĐịnhMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Môđun của số phức z=3+iz = \sqrt{3} + i

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 2

Mặt cầu có phương trình nào sau đây có tâm là I(1;1;0)I(-1;1;0) ?

  1. A

    x2+y2+z22x+2y=0\displaystyle x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 2y = 0

  2. B

    x2+y2+z2+2x2y+1=0\displaystyle x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 2y + 1 = 0

  3. C

    2x2+2y2=(x+y)2z2+2x12xy\displaystyle 2x^2 + 2y^2 = (x + y)^2 - z^2 + 2x - 1 - 2xy

  4. D

    (x+y)2=2xyz2+14x\displaystyle (x + y)^2 = 2xy - z^2 + 1 - 4x

Câu 3

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=x4+3x22y = -x^4 + 3x^2 - 2

  1. A

    Điểm M(1;4)M(1;-4)

  2. B

    Điểm N(1;0)N(-1;0)

  3. C

    Điểm P(0;2)P(0;2)

  4. D

    Điểm Q(1;2)Q(1;-2)

Câu 4

Tính diện tích SS của mặt cầu và thể tích VV của khối cầu có bán kính bằng 3cm3\text{cm}.

  1. A

    S=36π(cm2)S = 36\pi (\text{cm}^2)V=36π(cm3)V = 36\pi (\text{cm}^3)

  2. B

    S=18π(cm2)S = 18\pi (\text{cm}^2)V=108π(cm3)V = 108\pi (\text{cm}^3)

  3. C

    S=36π(cm2)S = 36\pi (\text{cm}^2)V=108π(cm3)V = 108\pi (\text{cm}^3)

  4. D

    S=18π(cm2)S = 18\pi (\text{cm}^2)V=36π(cm3)V = 36\pi (\text{cm}^3)

Câu 5

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3xsinxf(x) = 3x - \sin x.

  1. A

    f(x)dx=3x2+cosx+C\displaystyle \int f(x)\text{d}x = 3x^2 + \cos x + C

  2. B

    f(x)dx=3x22cosx+C\displaystyle \int f(x)\text{d}x = \frac{3x^2}{2} - \cos x + C

  3. C

    f(x)dx=3x22+cosx+C\displaystyle \int f(x)\text{d}x = \frac{3x^2}{2} + \cos x + C

  4. D

    f(x)dx=3+cosx+C\displaystyle \int f(x)\text{d}x = 3 + \cos x + C

Câu 6

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x(x+1)(x4)3f'(x) = x(x+1)(x-4)^3, xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình 3x223<93^{x^2 - 23} < 9

  1. A

    (5;5)\displaystyle (-5;5)

  2. B

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

  3. C

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  4. D

    (0;5)\displaystyle (0;5)

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa và thể tích bằng a3a^3. Tính chiều cao hh của hình chóp đã cho.

  1. A

    h=a\displaystyle h = a

  2. B

    h=2a\displaystyle h = 2a

  3. C

    h=3a\displaystyle h = 3a

  4. D

    h=3a\displaystyle h = \sqrt{3}a

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=(2x)13y = (2 - x)^{\frac{1}{3}}

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

Câu 10

Nghiệm của phương trình log2(x+7)=5\log_2(x + 7) = 5

  1. A

    x=18\displaystyle x = 18

  2. B

    x=25\displaystyle x = 25

  3. C

    x=39\displaystyle x = 39

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 11

Biết 01f(x)dx=2\int_0^1 f(x)\text{d}x = -201g(x)dx=3\int_0^1 g(x)\text{d}x = 3, khi đó 01[f(x)g(x)]dx\int_0^1 [f(x) - g(x)]\text{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 12

Cho số phức zz thỏa mãn điều kiện: (1+i)z13i=0(1+i)\overline{z} - 1 - 3i = 0. Phần ảo của số phức w=1iz+zw = 1 - iz + z

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):2x+3y+z1=0(P): 2x+3y+z-1=0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n1=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1}=(2;3;-1)

  2. B

    n3=(1;3;2)\displaystyle \overrightarrow{n_3}=(1;3;2)

  3. C

    n4=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4}=(2;3;1)

  4. D

    n2=(1;3;2)\displaystyle \overrightarrow{n_2}=(-1;3;2)

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz cho ba vectơ a=(1;1;2),b=(3;0;1),c=(2;5;1)\vec{a}=(1;-1;2), \vec{b}=(3;0;-1), \vec{c}=(-2;5;1), vectơ m=a+bc\vec{m}=\vec{a}+\vec{b}-\vec{c} có tọa độ là

  1. A

    (6;0;6)\displaystyle (6;0;-6)

  2. B

    (6;6;0)\displaystyle (-6;6;0)

  3. C

    (6;6;0)\displaystyle (6;-6;0)

  4. D

    (0;6;6)\displaystyle (0;6;-6)

Câu 15

Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M(2;1)M(-2;1) là điểm biểu diễn số phức zz. Phần thực của zz bằng:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 16

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x1x3y=\dfrac{x-1}{x-3}

  1. A

    x=3\displaystyle x=-3

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 17

Với aa là số thực dương tùy ý, log5(5a)\log_5(5a) bằng

  1. A

    5+log5a\displaystyle 5+\log_5 a

  2. B

    5log5a\displaystyle 5-\log_5 a

  3. C

    1+log5a\displaystyle 1+\log_5 a

  4. D

    1log5a\displaystyle 1-\log_5 a

Câu 18

Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong là đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+3x+2\displaystyle y=-x^3+3x+2

  2. B

    y=x4x2+1\displaystyle y=x^4-x^2+1

  3. C

    y=x4+x2+1\displaystyle y=x^4+x^2+1

  4. D

    y=x33x+2\displaystyle y=x^3-3x+2

Câu 19

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:x+21=y11=z+22d: \dfrac{x+2}{1}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z+2}{2}

  1. A

    N(2;1;2)\displaystyle N(2;-1;2)

  2. B

    Q(2;1;2)\displaystyle Q(-2;1;-2)

  3. C

    M(2;2;1)\displaystyle M(-2;-2;1)

  4. D

    P(1;1;2)\displaystyle P(1;1;2)

Câu 20

Với kknn là hai số nguyên dương (kn)(k \le n), công thức nào sau đây đúng?

  1. A

    Ank=n!k!(nk)!\displaystyle A_n^k=\dfrac{n!}{k!(n-k)!}

  2. B

    Ank=k!(kn)!\displaystyle A_n^k=\dfrac{k!}{(k-n)!}

  3. C

    Ank=n!k!\displaystyle A_n^k=\dfrac{n!}{k!}

  4. D

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k=\dfrac{n!}{(n-k)!}

Câu 21

Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích VV và có chiều cao hh

  1. A

    B=3Vh\displaystyle B=\dfrac{3V}{h}

  2. B

    B=3hV\displaystyle B=\dfrac{3h}{V}

  3. C

    B=Vh\displaystyle B=\dfrac{V}{h}

  4. D

    B=hV\displaystyle B=\dfrac{h}{V}

Câu 22

Tính đạo hàm của hàm số y=ex+ln3x.y=\mathrm{e}^x+\ln 3x.

  1. A

    y=ex+13x\displaystyle y'=\mathrm{e}^x+\dfrac{1}{3x}

  2. B

    y=ex+1x\displaystyle y'=\mathrm{e}^x+\dfrac{1}{x}

  3. C

    y=ex+3x\displaystyle y'=\mathrm{e}^x+\dfrac{3}{x}

  4. D

    y=exln3x+ex1x\displaystyle y'=\mathrm{e}^x \ln 3x+\mathrm{e}^x \dfrac{1}{x}

Câu 23

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = 1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 1.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 24

Cho hình trụ có diện tích xung quanh SxqS_{xq} và độ dài đường sinh ll. Bán kính đáy rr của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    r=2Sxqπl\displaystyle r=\dfrac{2S_{xq}}{\pi l}

  2. B

    r=Sxqπl\displaystyle r=\dfrac{S_{xq}}{\pi l}

  3. C

    r=Sxq2πl\displaystyle r=\dfrac{S_{xq}}{2\pi l}

  4. D

    r=πlSxq\displaystyle r=\dfrac{\pi l}{S_{xq}}

Câu 25

Cho 01f(x)dx=2\int\limits_0^1 f(x) \mathrm{d}x =201g(x)dx=5\int\limits_0^1 g(x) \mathrm{d}x =5, khi 01[f(x)2g(x)]dx\int\limits_0^1 \left[f(x)-2g(x)\right] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 26

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=5;u2=10u_1=5; u_2=10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 27

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1x+sinxf(x)=\dfrac{1}{x}+\sin x

  1. A

    lnxcosx+C\displaystyle \ln x -\cos x +C

  2. B

    1x2cosx+C\displaystyle -\dfrac{1}{x^2}-\cos x +C

  3. C

    lnx+cosx+C\displaystyle \ln |x|+\cos x +C

  4. D

    lnxcosx+C\displaystyle \ln |x|-\cos x +C

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 5.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 29

Giá trị lớn nhất của hàm số y=4x2y=\sqrt{4-x^2}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 30

Xét các mệnh đề sau:

(I). Hàm số y=(x1)3y=-(x-1)^3 nghịch biến trên R\mathbb{R}.

(II). Hàm số y=ln(x1)xx1y=\ln(x-1)-\dfrac{x}{x-1} đồng biến trên tập xác định của nó.

(III). Hàm số y=xx2+1y=\dfrac{x}{\sqrt{x^2+1}} đồng biến trên R\mathbb{R}.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 31

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn 9log3(ab)=4a9^{\log_3(ab)} = 4a. Giá trị của ab2ab^2 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 32

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng aa. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ADADSDSD. Số đo của góc giữa hai đường thẳng MNMNSCSC

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 33

Cho 01f(x)dx=1\int_0^1 f(x) dx = 1 tích phân 01(2f(x)3x2)dx\int_0^1 \left(2f(x)-3x^2\right) dx bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua A(2;1;1)A(2;1;1) và vuông góc với đường thẳng Δ:{x=1+2ty=2+tz=12t\Delta: \begin{cases} x = 1+2t \\ y = 2+t \\ z = 1-2t \end{cases}

có phương trình là

  1. A

    2x+y+z3=0\displaystyle 2x+y+z-3=0

  2. B

    2x+y2z5=0\displaystyle 2x+y-2z-5=0

  3. C

    x+2y+z5=0\displaystyle x+2y+z-5=0

  4. D

    2x+y2z3=0\displaystyle 2x+y-2z-3=0

Câu 35

Cho số phức zz thỏa mãn điều kiện (2+i)z+1i1+i=5i(2+i)z+\dfrac{1-i}{1+i}=5-i. Môđun của số phức w=1+2z+z2w=1+2z+z^2 có giá trị là

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    100\displaystyle -100

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AD=aAD=a, AB=2aAB=2a. Cạnh bên SA=2aSA=2a và vuông góc với đáy. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SBSBSDSD. Tính khoảng cách dd từ SS đến mặt phẳng (AMN)(AMN).

  1. A

    d=a63\displaystyle d=\dfrac{a\sqrt{6}}{3}

  2. B

    d=2a\displaystyle d=2a

  3. C

    d=3a2\displaystyle d=\dfrac{3a}{2}

  4. D

    d=a5\displaystyle d=a\sqrt{5}

Câu 37

Cho 1414 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1414. Chọn ngẫu nhiên 33 tấm thẻ. Xác suất để tích 33 số ghi trên 33 tấm thẻ này chia hết cho 33 bằng?

  1. A

    3091\displaystyle \dfrac{30}{91}

  2. B

    6191\displaystyle \dfrac{61}{91}

  3. C

    3191\displaystyle \dfrac{31}{91}

  4. D

    1217\displaystyle \dfrac{12}{17}

Câu 38

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+z+3=0(P): 2x-y+z+3=0 và điểm A(1;2;1)A(1;-2;1). Phương trình đường thẳng dd đi qua AA và vuông góc với (P)(P)

  1. A

    d:{x=1+2ty=2tz=1+t\displaystyle d: \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2-t \\ z=1+t \end{cases}

  2. B

    d:{x=1+2ty=24tz=1+3t\displaystyle d: \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2-4t \\ z=1+3t \end{cases}

  3. C

    {x=2+ty=12tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=2+t \\ y=-1-2t \\ z=1+t \end{cases}

  4. D

    d:{x=1+2ty=2tz=1+3t\displaystyle d: \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2-t \\ z=1+3t \end{cases}

Câu 39

Số nghiệm nguyên thuộc khoảng (0;12)(0;12) của bất phương trình 3x+1x132+11xlog22x+11x2+x+13^{x+\frac{1}{x}-1} - 3^{2+\frac{11}{x}} \le \log_2 \sqrt{\dfrac{2x+11}{x^2+x+1}} là:

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 40

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty). Đồ thị của hàm số y=f(x)y=f(x) như hình vẽ

Đồ thị hàm số

Tìm số nghiệm của phương trình ([f(x2)]2)=0\left(\left[f\left(x^{2}\right)\right]^{2}\right)' = 0

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    5

Câu 41

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R{2;2}\mathbb{R}\setminus\{-2;2\} thỏa mãn f(x)=4x24f'(x)=\dfrac{4}{x^{2}-4}, f(3)+f(3)=f(1)+f(1)=2f(-3)+f(3)=f(-1)+f(1)=2. Giá trị biểu thức f(4)+f(0)+f(4)f(-4)+f(0)+f(4) bằng

  1. A

    4

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có AB=a,BC=2aAB=a, BC=2a. Hai mpmp SABSABmpmp SADSAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SCSC hợp với đáy một góc 6060^{\circ}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD theo aa.

  1. A

    a3155\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{15}}{5}

  2. B

    a3153\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{15}}{3}

  3. C

    a3315\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{15}

  4. D

    2a3153\displaystyle \dfrac{2a^{3}\sqrt{15}}{3}

Câu 43

Tìm các số thực a,b,ca,b,c sao cho hai phương trình az2+bz+c=0,cz2+bz+a+1616i=0az^{2}+bz+c=0, cz^{2}+bz+a+16-16i=0 có nghiệm chung là z=1+2iz=1+2i

  1. A

    (a,b,c)=(1;2;5)\displaystyle (a,b,c)=(1;-2;5)

  2. B

    (a,b,c)=(1;2;5)\displaystyle (a,b,c)=(1;2;5)

  3. C

    (a,b,c)=(1;2;5)\displaystyle (a,b,c)=(-1;-2;5)

  4. D

    (a,b,c)=(1;2;5)\displaystyle (a,b,c)=(1;-2;-5)

Câu 44

Cho z1,z2z_{1}, z_{2} là hai trong các số phức thỏa mãn z13+3i=2|z_{1}-3+\sqrt{3}i|=2z1z2=4|z_{1}-z_{2}|=4. Giá trị lớn nhất của z1+z2|z_{1}|+|z_{2}| bằng

  1. A

    8

  2. B

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  3. C

    4

  4. D

    2+23\displaystyle 2+2\sqrt{3}

Câu 45

Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+34f(x)=ax^{3}+bx^{2}+cx+\dfrac{3}{4}g(x)=dx2+ex34g(x)=dx^{2}+ex-\dfrac{3}{4}, (a,b,c,d,eR)(a,b,c,d,e\in\mathbb{R}). Biết rằng đồ thị của hàm số y=f(x)y=f(x)y=g(x)y=g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2;1;3-2; 1; 3 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g(x) cắt nhau tại các điểm có hoành độ -2, 1, 3
  1. A

    25348\displaystyle \frac{253}{48}

  2. B

    12524\displaystyle \frac{125}{24}

  3. C

    12548\displaystyle \frac{125}{48}

  4. D

    25324\displaystyle \frac{253}{24}

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;-2;3) và hai mặt phẳng (P):x+y+z+1=0(P): x+y+z+1=0, (Q):xy+z2=0(Q): x-y+z-2=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua AA, song song với (P)(P)(Q)(Q)?

  1. A

    {x=1+ty=2z=3t\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=-2 \\ z=3-t \end{cases}

  2. B

    {x=1+ty=2z=3t\displaystyle \begin{cases} x=-1+t \\ y=2 \\ z=-3-t \end{cases}

  3. C

    {x=1+2ty=2z=3+2t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2 \\ z=3+2t \end{cases}

  4. D

    {x=1y=2z=32t\displaystyle \begin{cases} x=1 \\ y=-2 \\ z=3-2t \end{cases}

Câu 47

Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 44 và bán kính bằng 33. Mặt phẳng (P)(P) đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác có độ dài cạnh đáy bằng 22. Diện tích của thiết diện bằng.

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    19\displaystyle \sqrt{19}

  3. C

    26\displaystyle 2\sqrt{6}

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 48

Có bao nhiêu số nguyên xx sao cho ứng với mỗi xx có không quá 728728 số nguyên yy thỏa mãn log4(x2+y)log3(x+y)\log_{4}(x^{2}+y) \ge \log_{3}(x+y)?

  1. A

    59\displaystyle 59

  2. B

    58\displaystyle 58

  3. C

    116\displaystyle 116

  4. D

    115\displaystyle 115

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu: (S):x2+y2+(z+1)2=5(S): x^{2}+y^{2}+(z+1)^{2}=5. Có tất cả bao nhiêu điểm A(a;b;c)A(a;b;c) (a,b,ca, b, c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của (S)(S) đi qua AA và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu f(x)f'(x) như sau

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) < 0 trên (4; +∞).

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc [10;10][-10;10] để g(x)=f(x22xm)g(x)=f(x^{2}-2x-m)55 điểm cực trị?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    21\displaystyle 21

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài