Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Cà MauMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của trục OxOx?

  1. A

    i=(1;0;0)\displaystyle \vec{i}=(1;0;0)

  2. B

    k=(0;0;1)\displaystyle \vec{k}=(0;0;1)

  3. C

    n=(1;1;0)\displaystyle \vec{n}=(1;1;0)

  4. D

    j=(0;1;0)\displaystyle \vec{j}=(0;1;0)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −3, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −3.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 3

Cho hàm số f(x)=1+3e3xf(x)=1+3\mathrm{e}^{3x}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x+e3x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x+\mathrm{e}^{3x}+C

  2. B

    f(x)dx=xe3x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x-\mathrm{e}^{3x}+C

  3. C

    f(x)dx=x+13e3x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x+\dfrac{1}{3}\mathrm{e}^{3x}+C

  4. D

    f(x)dx=x+12e3x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x+\dfrac{1}{2}\mathrm{e}^{3x}+C

Câu 4

Cho hai số phức z1=3+iz_{1}=-3+iz2=1iz_{2}=1-i. Phần ảo của số phức z1+z2z_{1}+\overline{z}_{2} bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2i\displaystyle 2i

  3. C

    2i\displaystyle -2i

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=log2(x4)y=\log_{2}(x-4)

  1. A

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  3. C

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  4. D

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

Câu 6

Đồ thị của hàm số nào dưới đây là đường cong trong hình bên dưới?

Đồ thị hàm số trong hình bên dưới
  1. A

    y=x42x2+1\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}+1

  2. B

    y=x42x21\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}-1

  3. C

    y=x4+2x21\displaystyle y=-x^{4}+2x^{2}-1

  4. D

    y=x4+2x2+1\displaystyle y=-x^{4}+2x^{2}+1

Câu 7

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^{3}+bx^{2}+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Đồ thị hàm số bậc ba trong hình bên
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1162^{x+1} \geq 16

  1. A

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  2. B

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

  4. D

    [3;+)\displaystyle [-3;+\infty)

Câu 9

Cho hình nón có bán kính đáy 3r3r, chiều cao hh và độ dài đường sinh ll. Gọi SxqS_{xq} là diện tích xung quanh của hình nón. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    Sxq=3πlr\displaystyle S_{xq} = 3\pi lr

  2. B

    Sxq=2πhr\displaystyle S_{xq} = 2\pi hr

  3. C

    Sxq=πlr\displaystyle S_{xq} = \pi lr

  4. D

    Sxq=3πhr\displaystyle S_{xq} = 3\pi hr

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1+ty=2tz=3+2td: \begin{cases} x = 1+t \\ y = 2-t \\ z = 3+2t \end{cases}

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u4=(1;1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (-1;-1;2)

  2. B

    u2=(1;1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (1;1;2)

  3. C

    u3=(1;2;3)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (1;2;3)

  4. D

    u1=(1;1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (1;-1;2)

Câu 11

Với b,cb,c là hai số thực tuỳ ý thoả mãn 3b3c3^{b} \geq 3^{c}, khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    bc\displaystyle b \geq c

  2. B

    b>c\displaystyle b > c

  3. C

    bc\displaystyle b \leq c

  4. D

    b<c\displaystyle b < c

Câu 12

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2+7iz = 2+7i có tọa độ là

  1. A

    (7;2)\displaystyle (-7;2)

  2. B

    (2;7)\displaystyle (2;7)

  3. C

    (2;7)\displaystyle (2;-7)

  4. D

    (2;7)\displaystyle (-2;7)

Câu 13

Cho 14f(x)dx=4\int_{1}^{4} f(x) \mathrm{d}x = -4, 14g(x)dx=8\int_{1}^{4} g(x) \mathrm{d}x = 8. Tính 14[4f(x)8g(x)]dx\int_{1}^{4} [4f(x)-8g(x)] \mathrm{d}x.

  1. A

    36\displaystyle -36

  2. B

    80\displaystyle -80

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;3;1)I(2;3;-1) và bán kính R=4R = 4. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x2)2+(y3)2+(z+1)2=4\displaystyle (x-2)^2 + (y-3)^2 + (z+1)^2 = 4

  2. B

    (x+2)2+(y+3)2+(z1)2=16\displaystyle (x+2)^2 + (y+3)^2 + (z-1)^2 = 16

  3. C

    (x2)2+(y3)2+(z+1)2=16\displaystyle (x-2)^2 + (y-3)^2 + (z+1)^2 = 16

  4. D

    (x+2)2+(y+3)2+(z1)2=4\displaystyle (x+2)^2 + (y+3)^2 + (z-1)^2 = 4

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(2;1;3)M(-2;1;3)N(2;3;1)N(2;3;-1). Tọa độ của vectơ MN\overrightarrow{MN}

  1. A

    (2;1;2)\displaystyle (2;1;-2)

  2. B

    (0;2;1)\displaystyle (0;2;1)

  3. C

    (4;2;4)\displaystyle (-4;-2;4)

  4. D

    (4;2;4)\displaystyle (4;2;-4)

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞).

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 17

Tập xác định của hàm số f(x)=log2(20x2)f(x) = \log_{2}(20-x^2) chứa bao nhiêu số nguyên?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 18

Trên khoảng (1;+)(-1;+\infty), đạo hàm của hàm số y=(x+1)πy = (x+1)^{\pi}

  1. A

    y=1π(x+1)π1\displaystyle y' = \frac{1}{\pi}(x+1)^{\pi-1}

  2. B

    y=π(x+1)π1\displaystyle y' = \pi(x+1)^{\pi-1}

  3. C

    y=(x+1)π1\displaystyle y' = (x+1)^{\pi-1}

  4. D

    y=π(x+1)π\displaystyle y' = \pi(x+1)^{\pi}

Câu 19

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7a27a^2 và chiều cao bằng 3a3a. Thể tích VV của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    V=10a3\displaystyle V = 10a^3

  2. B

    V=21a2\displaystyle V = 21a^2

  3. C

    V=7a3\displaystyle V = 7a^3

  4. D

    V=21a3\displaystyle V = 21a^3

Câu 20

Nếu 31f(x)dx=5\int_{-3}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 5 thì 135f(x)dx\int_{1}^{-3} 5f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    20\displaystyle -20

  2. B

    25\displaystyle -25

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 21

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình bên dưới).

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'

Góc giữa hai đường thẳng ABA'BBCB'C bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 22

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 3a23a^2 và chiều cao bằng 9a9a. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  1. A

    V=9a3\displaystyle V = 9a^3

  2. B

    V=12a3\displaystyle V = 12a^3

  3. C

    V=27a3\displaystyle V = 27a^3

  4. D

    V=4a3\displaystyle V = 4a^3

Câu 23

Cho AA là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau lấy từ tập X={1;2;3;4;5;6;7;8;9}X = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập AA. Xác suất lấy được một số lẻ bằng

  1. A

    59\displaystyle \dfrac{5}{9}

  2. B

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    89\displaystyle \dfrac{8}{9}

Câu 24

Cho số phức z=3+4iz = 3 + 4i. Môđun của số phức (1+i)z(1+i)\overline{z} bằng

  1. A

    50\displaystyle 50

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    10\displaystyle \sqrt{10}

  4. D

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

Câu 25

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x24)(3x)(x+2)f'(x) = (x^2 - 4)(3 - x)(x + 2), với mọi xRx \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 26

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax + b}{cx + d} (a,b,c,dR)(a, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y=xy = x

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 27

Cho số phức z=32iz = 3 - 2i. Phần ảo của số phức z\overline{z} bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 28

Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chiếc ghế trên một bàn dài?

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    360\displaystyle 360

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 29

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=e5x+3f(x) = e^{5x+3}

  1. A

    F2(x)=13e5x+3+C\displaystyle F_2(x) = \dfrac{1}{3}e^{5x+3} + C

  2. B

    F1(x)=15e5x+3+C\displaystyle F_1(x) = \dfrac{1}{5}e^{5x+3} + C

  3. C

    F3(x)=5e5x+3+C\displaystyle F_3(x) = 5e^{5x+3} + C

  4. D

    F4(x)=e5x+3+C\displaystyle F_4(x) = e^{5x+3} + C

Câu 30

Nếu 13f(x)dx=3\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 3 thì 13[f(x)5]dx\int_{1}^{3} [f(x) - 5] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;1)I(1;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x+2y+z+2=0(P): x+2y+z+2=0 có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=6\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=6

  2. B

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=6\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=6

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=6\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=\sqrt{6}

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=6\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=\sqrt{6}

Câu 32

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u2=3u_2=3u3=6u_3=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 33

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+9xf(x)=x+\frac{9}{x} trên đoạn [5;1][-5;-1]

  1. A

    10\displaystyle -10

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)2(x+3)f'(x)=x(x-1)^2(x+3), với mọi xRx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua M(1;2;1)M(1;-2;1) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y2z+1=0(P): 2x+y-2z+1=0 có phương trình là

  1. A

    {x=1+2ty=2+tz=12t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=2+t \\ z=1-2t \end{cases}

  2. B

    {x=1+2ty=2+tz=12t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2+t \\ z=1-2t \end{cases}

  3. C

    {x=2+ty=12tz=2+t\displaystyle \begin{cases} x=2+t \\ y=1-2t \\ z=-2+t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=2+tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2+t \\ z=1+2t \end{cases}

Câu 36

Cho hình nón có đường sinh 3l3l và diện tích xung quanh là SS. Bán kính đáy của hình nón bằng

  1. A

    r=3Sπl\displaystyle r=\frac{3S}{\pi l}

  2. B

    r=S3l\displaystyle r=\frac{S}{3l}

  3. C

    r=Sπl\displaystyle r=\frac{S}{\pi l}

  4. D

    r=S3πl\displaystyle r=\frac{S}{3\pi l}

Câu 37

Với aa là số thực dương tùy ý, log33a2\log_3 \frac{3}{a^2} bằng

  1. A

    32log3a\displaystyle 3-2\log_3 a

  2. B

    1+2log3a\displaystyle 1+2\log_3 a

  3. C

    12log3a\displaystyle 1-2\log_3 a

  4. D

    312log3a\displaystyle 3-\frac{1}{2}\log_3 a

Câu 38

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, biết BC=aBC=aAC=2aAC=2a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC)SA=a3SA=a\sqrt{3}. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

  1. A

    a6\displaystyle a\sqrt{6}

  2. B

    a62\displaystyle \frac{a\sqrt{6}}{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 39

Cho khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh 2a2a, ABC^=120\widehat{ABC}=120^\circ. Hình chiếu vuông góc của DD' lên (ABCD)(ABCD) trùng với giao điểm của ACACBDBD, góc giữa hai mặt phẳng (ADDA)(ADD'A')(ABCD)(A'B'C'D') bằng 6060^\circ. Thể tích VV của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    V=3a3\displaystyle V=\sqrt{3}a^3

  2. B

    V=33a3\displaystyle V=3\sqrt{3}a^3

  3. C

    V=334a3\displaystyle V=\frac{3\sqrt{3}}{4}a^3

  4. D

    V=332a3\displaystyle V=\frac{3\sqrt{3}}{2}a^3

Câu 40

Xét f(x)=ax5+bx3+cx2+dx+ef(x)=ax^5+bx^3+cx^2+dx+e (a,b,c,d,eR)(a,b,c,d,e \in \mathbb{R}) sao cho đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)44 điểm cực trị với hoành độ nguyên là A,B,C(1;19715),D(2;16915)A,B,C\left(1;-\frac{197}{15}\right),D\left(2;-\frac{169}{15}\right). Gọi y=g(x)y=g(x) là hàm số bậc ba đi qua các điểm A,B,C,DA,B,C,D. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x),y=g(x)y=f(x), y=g(x) và hai đường thẳng x=1;x=2x=1; x=2 có diện tích bằng 1120\frac{11}{20} thì 12f(x)dx=mn\int_{1}^{2} f(x) \,dx = -\frac{m}{n}, với m,nm,n nguyên dương và phân số mn\frac{m}{n} tối giản. Tính S=mnS=m \cdot n.

  1. A

    S=486\displaystyle S=486

  2. B

    S=486\displaystyle S=-486

  3. C

    S=4.860\displaystyle S=4.860

  4. D

    S=2.430\displaystyle S=2.430

Câu 41

Xét các số phức z,wz, w (w4)(w \neq 4) thỏa mãn z=1|z|=1ww4\frac{w}{w-4} là số thuần ảo. Gọi (H1),(H2)(H_1), (H_2) lần lượt là tập hợp điểm biểu diễn của số phức z,wz, wA(x1;y1),B(x2;y2)A(x_1;y_1), B(x_2;y_2) là giao điểm của (H1),(H2)(H_1), (H_2) với y2<0<y1y_2 < 0 < y_1. Khi đó T=x1+x2+4y1+8y2T = x_1+x_2+4y_1+8y_2 bằng

  1. A

    T=13152\displaystyle T=\frac{1-3\sqrt{15}}{2}

  2. B

    T=13154\displaystyle T=\frac{1-3\sqrt{15}}{4}

  3. C

    T=12152\displaystyle T=\frac{1-2\sqrt{15}}{2}

  4. D

    T=12154\displaystyle T=\frac{1-2\sqrt{15}}{4}

Câu 42

Trên một mảnh đất hình vuông có diện tích 121m2121\text{m}^2 người ta đào một cái ao nuôi cá hình trụ sao cho tâm của hình tròn đáy trùng với tâm của mảnh đất. Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người ta để lại một khoảng đất trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏ nhất giữa mép ao và mép mảnh đất là x(m)x(\text{m}). Giả sử chiều sâu của ao cũng là x(m)x(\text{m}) (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình vẽ minh họa ao hình trụ trên mảnh đất hình vuông với khoảng cách x

Thể tích VV lớn nhất của ao là

  1. A

    V=133127π(m3)\displaystyle V=\frac{1331}{27}\pi (\text{m}^3)

  2. B

    V=1331π(m3)\displaystyle V=1331\pi (\text{m}^3)

  3. C

    V=133154π(m3)\displaystyle V=\frac{1331}{54}\pi (\text{m}^3)

  4. D

    V=133127π2(m3)\displaystyle V=\frac{1331}{27}\pi^2 (\text{m}^3)

Câu 43

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x424x2m)+2=0f\left(\frac{x^4}{2}-4x^2-m\right)+2=0 có nghiệm thuộc đoạn [2;1][-2;1]?

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba mặt phẳng (P):2x+2y+z+5=0(P):2x+2y+z+5=0, (Q):2x+2y+z+1=0(Q):2x+2y+z+1=0, (R):2x+2y+z+3=0(R):2x+2y+z+3=0. Một đường thẳng Δ\Delta thay đổi cắt ba mặt phẳng (P),(Q),(R)(P),(Q),(R) lần lượt tại A,B,CA,B,C. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=AB2+216ACM=AB^2+\frac{216}{AC} bằng

  1. A

    5443\displaystyle 54\sqrt[3]{4}

  2. B

    1843\displaystyle 18\sqrt[3]{4}

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    108\displaystyle 108

Câu 45

Cho aa số thực âm thỏa mãn log22(43a)log23a2+4=0\log_2^2(4\cdot 3^a)\cdot \log_2\frac{3^a}{2}+4=0. Giá trị của aa thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 46

Một cái phao bơi được bơm từ một cái ruột xe hơi và có kích thước như hình sau:

Cái phao bơi dạng hình xuyến với đường kính ngoài 160cm và đường kính trong 120cm

Thể tích của cái phao bằng:

  1. A

    8.000π2(cm3)\displaystyle 8.000\pi^2 (cm^3)

  2. B

    10.000π2(cm3)\displaystyle 10.000\pi^2 (cm^3)

  3. C

    12.000π2(cm3)\displaystyle 12.000\pi^2 (cm^3)

  4. D

    14.000π2(cm3)\displaystyle 14.000\pi^2 (cm^3)

Câu 47

Xét số thực không âm xxy0y \neq 0 thỏa mãn y2log2(2x+y2+4)=(x2+2x+y2)log2(x+2)y^2 \log_2(2x + y^2 + 4) = (x^2 + 2x + y^2)\log_2(x + 2). Khi biểu thức 6xy26x - y^2 đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức 3xy3x - y bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;2;2),B(3;3;3),C(5;4;4)A(-2;2;-2), B(3;-3;3), C(-5;4;-4). Tập hợp tất cả các điểm MM thay đổi thỏa mãn MAMB=23\dfrac{MA}{MB} = \dfrac{2}{3} là mặt cầu (S)(S). Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm CC và cắt mặt cầu (S)(S) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm nào dưới đây ?

  1. A

    (1;5;6)\displaystyle (1;5;-6)

  2. B

    (3;4;5)\displaystyle (-3;4;5)

  3. C

    (5;3;5)\displaystyle (-5;3;5)

  4. D

    (1;5;6)\displaystyle (-1;-5;6)

Câu 49

Xét số phức ww thỏa mãn 1ww\dfrac{1}{|w| - w} có phần thực bằng 14\dfrac{1}{4}zˉw=2i\bar{z}w = 2i. Khi z+iw34i|z + i\overline{w} - 3 - 4i| đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị 5z10w|5z - 10w| bằng

  1. A

    233\displaystyle \sqrt{233}

  2. B

    5\displaystyle \sqrt{5}

  3. C

    617\displaystyle \sqrt{617}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)=2x63+4x555x4m+83x3+28m2x2+(2m8)x+1y = f(x) = \dfrac{2x^6}{3} + \dfrac{4x^5}{5} - 5x^4 - \dfrac{m + 8}{3}x^3 + \dfrac{28 - m}{2}x^2 + (2m - 8)x + 1, với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=f(x)y = f(|x|)77 điểm cực trị?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài