Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Quảng NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho đồ thị hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$
  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 2

Tập xác định của hàm số y=(5x)23y=(5-x)^{\frac{2}{3}}

  1. A

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    R{5}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{5\}

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x3)2+(y+2)2+(z1)2=16(S): (x-3)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=16. Tọa độ tâm II và bán kính RR của (S)(S)

  1. A

    I(3;2;1),R=4\displaystyle I(3;-2;1), R=4

  2. B

    I(3;2;1),R=4\displaystyle I(-3;2;-1), R=4

  3. C

    I(3;2;1),R=16\displaystyle I(-3;2;-1), R=16

  4. D

    I(3;2;1),R=16\displaystyle I(3;-2;1), R=16

Câu 4

Nếu 25f(x)dx=2\int_{2}^{5} f(x) \mathrm{d}x=-225g(x)dx=3\int_{2}^{5} g(x) \mathrm{d}x=3 thì 25[3f(x)+5g(x)]dx\int_{2}^{5} [3f(x)+5g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 5

Tập nghiệm của phương trình log2(2x23)=log2(23x)\log_{2}(2x^2-3)=\log_{2}(2-3x)

  1. A

    {52;1}\displaystyle \left\{\frac{5}{2};-1\right\}

  2. B

    {52}\displaystyle \left\{-\frac{5}{2}\right\}

  3. C

    {1}\displaystyle \{1\}

  4. D

    {52;1}\displaystyle \left\{-\frac{5}{2};1\right\}

Câu 6

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=43xx2y=\dfrac{4-3x}{x-2} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=4\displaystyle y=4

  2. B

    y=3\displaystyle y=-3

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    y=32\displaystyle y=\dfrac{3}{2}

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x1)2(x23x+2),xRf'(x)=(x-1)^2(x^2-3x+2), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), nghịch biến trên (−1; 2), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −2.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 9

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6a26a^2 và chiều cao bằng 4a4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    8a2\displaystyle 8a^2

  2. B

    12a3\displaystyle 12a^3

  3. C

    8a3\displaystyle 8a^3

  4. D

    24a3\displaystyle 24a^3

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của trục OyOy?

  1. A

    j=(0;1;0)\displaystyle \vec{j} = (0;1;0)

  2. B

    k=(0;0;1)\displaystyle \vec{k} = (0;0;1)

  3. C

    u=(1;0;1)\displaystyle \vec{u} = (1;0;1)

  4. D

    i=(1;0;0)\displaystyle \vec{i} = (1;0;0)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x3y2+2=0(P): 2x-3y-2+\sqrt{2}=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n2=(2;3;2)\displaystyle \overrightarrow{n_{2}} = (2;-3;-2)

  2. B

    n4=(2;3;2)\displaystyle \overrightarrow{n_{4}} = (-2;3;-2)

  3. C

    n3=(2;3;2)\displaystyle \overrightarrow{n_{3}} = (2;3;-2)

  4. D

    n1=(2;3;0)\displaystyle \overrightarrow{n_{1}} = (2;-3;0)

Câu 12

Điểm MM trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

Điểm M biểu diễn số phức trên hệ tọa độ Oxy
  1. A

    2+3i\displaystyle 2+3i

  2. B

    23i\displaystyle -2-3i

  3. C

    32i\displaystyle 3-2i

  4. D

    2+3i\displaystyle -2+3i

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;2;4)A(3;2;-4)B(1;4;5)B(1;-4;5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (2;6;9)\displaystyle (-2;-6;9)

  2. B

    (2;6;9)\displaystyle (2;6;9)

  3. C

    (2;6;9)\displaystyle (-2;6;-9)

  4. D

    (2;4;1)\displaystyle (-2;4;-1)

Câu 14

Cho hàm số f(x)=12x+1f(x)=\dfrac{1}{2x+1}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=ln2x+1+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = \ln|2x+1|+C

  2. B

    f(x)dx=2ln2x+1+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = 2\ln|2x+1|+C

  3. C

    f(x)dx=12ln(2x+1)+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = \dfrac{1}{2}\ln(2x+1)+C

  4. D

    f(x)dx=12ln2x+1+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = \dfrac{1}{2}\ln|2x+1|+C

Câu 15

Tập nghiệm của bất phương trình (23)x>94\left(\dfrac{2}{3}\right)^{x} > \dfrac{9}{4}

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  2. B

    (;log23)\displaystyle (-\infty;\log_{2}3)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (;2]\displaystyle (-\infty;-2]

Câu 16

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số dạng đường cong bậc ba
  1. A

    y=x32x2+1\displaystyle y=-x^{3}-2x^{2}+1

  2. B

    y=2x+1x+1\displaystyle y=\dfrac{2x+1}{x+1}

  3. C

    y=x4+2x23\displaystyle y=-x^{4}+2x^{2}-3

  4. D

    y=x33x+1\displaystyle y=x^{3}-3x+1

Câu 17

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 12a212a^{2} và thể tích bằng 48a348a^{3}. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    4a2\displaystyle 4a^{2}

  2. B

    4a\displaystyle 4a

  3. C

    12a\displaystyle 12a

  4. D

    6a\displaystyle 6a

Câu 18

Nếu 26f(x)dx=10\int_{2}^{6} f(x)\mathrm{d}x = 10 thì 13f(2x)dx\int_{1}^{3} f(2x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 19

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log23x\displaystyle y=\log_{\frac{2}{3}}x

  2. B

    y=log32x\displaystyle y=\log_{\frac{\sqrt{3}}{2}}x

  3. C

    y=logπ3x\displaystyle y=\log_{\frac{\pi}{3}}x

  4. D

    y=log3x\displaystyle y=-\log_{3}x

Câu 20

Với aa là số thực dương tùy ý, log3a5\log_{\sqrt{3}} a^5 bằng

  1. A

    52log3a\displaystyle \frac{5}{2}\log_{3} a

  2. B

    10log3a\displaystyle 10\log_{3} a

  3. C

    5log3a\displaystyle 5\log_{3} a

  4. D

    25log3a\displaystyle 25\log_{3} a

Câu 21

Cho hàm số y=x33x29x+2y = x^3 - 3x^2 - 9x + 2. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (-1; 3)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

Câu 22

Lớp 12A có 45 học sinh, trong đó có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 3 bạn nam và 2 bạn nữ đại diện cho lớp đi nghe tư vấn tuyển sinh đại học?

  1. A

    4.165\displaystyle 4.165

  2. B

    425.300\displaystyle 425.300

  3. C

    426.300\displaystyle 426.300

  4. D

    5.165\displaystyle 5.165

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=2aAB = 2a, BC=4aBC = 4a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = 2a. Gọi MM là trung điểm cạnh SCSC. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

  1. A

    2a3\displaystyle \frac{2a}{3}

  2. B

    3a\displaystyle 3a

  3. C

    3a2\displaystyle \frac{3a}{2}

  4. D

    4a3\displaystyle \frac{4a}{3}

Câu 24

Cho số phức z=6+2iz = 6 + 2i, phần thực của số phức zˉ1+i\frac{\bar{z}}{1+i} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 25

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u2=3u_2 = 3u5=192u_5 = -192. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 26

Cho hai số phức z1=2iz_1 = 2 - iz2=3+4iz_2 = 3 + 4i. Số phức 2z1z22z_1 - z_2 bằng

  1. A

    1+6i\displaystyle -1 + 6i

  2. B

    3+2i\displaystyle 3 + 2i

  3. C

    16i\displaystyle 1 - 6i

  4. D

    6i\displaystyle 6 - i

Câu 27

Hàm số F(x)=e2024x+x2024F(x) = \mathrm{e}^{2024x} + x^{2024} là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f4(x)=2024(e2024x+x2023)\displaystyle f_4(x) = 2024(\mathrm{e}^{2024x} + x^{2023})

  2. B

    f3(x)=e2024x+2024\displaystyle f_3(x) = \mathrm{e}^{2024x} + 2024

  3. C

    f1(x)=e2024x+2024x2023\displaystyle f_1(x) = \mathrm{e}^{2024x} + 2024x^{2023}

  4. D

    f2(x)=12024e2024x+x20252025+C\displaystyle f_2(x) = \frac{1}{2024}\mathrm{e}^{2024x} + \frac{x^{2025}}{2025} + C

Câu 28

Nếu 15f(x)dx=7\int_{1}^{5} f(x) \,\mathrm{d}x = 7 thì 15[3x22f(x)]dx\int_{1}^{5} \left[3x^2 - 2f(x)\right] \,\mathrm{d}x bằng

  1. A

    110\displaystyle 110

  2. B

    130\displaystyle 130

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    120\displaystyle 120

Câu 29

Cho mặt cầu có diện tích 100π100\pi. Bán kính mặt cầu đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 30

Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên 6 chiếc thẻ. Xác suất để trong 6 chiếc thẻ chọn ra có ít nhất một chiếc thẻ có số chia hết cho 6 bằng

  1. A

    194285\displaystyle \frac{194}{285}

  2. B

    192285\displaystyle \frac{192}{285}

  3. C

    195285\displaystyle \frac{195}{285}

  4. D

    186285\displaystyle \frac{186}{285}

Câu 31

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a0)(a \neq 0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tập các giá trị thực của tham số mm để phương trình 3f(x)m=03f(x) - m = 0 có ít nhất hai nghiệm là

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ có điểm cực đại $(1;2)$ và điểm cực tiểu $(3;-2)$
  1. A

    (2;2)\displaystyle (-2; 2)

  2. B

    [2;2]\displaystyle [-2; 2]

  3. C

    [6;6]\displaystyle [-6; 6]

  4. D

    (6;6)\displaystyle (-6; 6)

Câu 32

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng 44, độ dài cạnh bên bằng 66 (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(A'BC)(ABC)(ABC) bằng

hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 33

Số phức z=(35i)(1+i)z=(3-5i)(1+i) có phần ảo bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2i\displaystyle -2i

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 34

Cho hình nón có bán kính đáy rr, chiều cao hh. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là

  1. A

    2πrh\displaystyle 2\pi rh

  2. B

    πrh\displaystyle \pi rh

  3. C

    πrh2+r2\displaystyle \pi r\sqrt{h^2+r^2}

  4. D

    πr2h\displaystyle \pi r^2 h

Câu 35

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=14x492x2+3f(x)=\dfrac{1}{4}x^4-\dfrac{9}{2}x^2+3 trên đoạn [4;2][-4;2] bằng

  1. A

    694\displaystyle -\dfrac{69}{4}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    11\displaystyle -11

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 36

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(3;4;2)I(-3;4;-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz)(Oyz) có phương trình là

  1. A

    (x+3)2+(y4)2+(z+2)2=9\displaystyle (x+3)^2+(y-4)^2+(z+2)^2=9

  2. B

    (x3)2+(y+4)2+(z2)2=3\displaystyle (x-3)^2+(y+4)^2+(z-2)^2=3

  3. C

    (x+3)2+(y4)2+(z+2)2=3\displaystyle (x+3)^2+(y-4)^2+(z+2)^2=3

  4. D

    (x3)2+(y+4)2+(z2)2=9\displaystyle (x-3)^2+(y+4)^2+(z-2)^2=9

Câu 37

Cho aabb là hai số thực dương lớn hơn 11 và thỏa mãn loga2(a3b)+2loga(ab2)35=0\log_a^2(a^3b)+2\log_a(ab^2)-35=0. Tổng các giá trị logab\log_a b thỏa mãn các điều kiện đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    10\displaystyle -10

Câu 38

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2024;2024][-2024;2024] sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=2x2+(m+1)x+ln(x+2)y=2x^2+(m+1)x+\ln(x+2) đồng biến trên khoảng (2;+)(-2;+\infty)?

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2022\displaystyle 2022

Câu 39

Với a,ba,b là hai số thực dương lớn hơn 11. Khi đó loga2b(a4b3)\log_{a^2b}(a^4b^3) bằng

  1. A

    4+3logab2logab\displaystyle \dfrac{4+3\log_a b}{2-\log_a b}

  2. B

    4+logab2+3logab\displaystyle \dfrac{4+\log_a b}{2+3\log_a b}

  3. C

    4+3logab2+logab\displaystyle \dfrac{4+3\log_a b}{2+\log_a b}

  4. D

    43logab2+logab\displaystyle \dfrac{4-3\log_a b}{2+\log_a b}

Câu 40

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;2;1),B(1;4;2)A(3;2;1), B(1;-4;2)C(5;2;3)C(5;-2;3). Mặt phẳng đi qua CC, trực tâm HH của tam giác ABCABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là

  1. A

    3x+2y+z14=0\displaystyle 3x+2y+z-14=0

  2. B

    2x+6yz+5=0\displaystyle 2x+6y-z+5=0

  3. C

    2x+y+2z14=0\displaystyle 2x+y+2z-14=0

  4. D

    x+3y2z+7=0\displaystyle x+3y-2z+7=0

Câu 41

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn 6f(x)+03f(x)dx=6x2+24x6f(x)+\int_0^3 f(x)dx=6x^2+24x. Diện tích nhỏ nhất của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) và đường thẳng y=(a2)x+1y=(a-2)x+1 (với aa là tham số) bằng

  1. A

    327\displaystyle \dfrac{32}{7}

  2. B

    323\displaystyle \dfrac{32}{3}

  3. C

    57\displaystyle \dfrac{5}{7}

  4. D

    157\displaystyle \dfrac{15}{7}

Câu 42

Gọi SS là tập hợp các số phức zz thỏa mãn z2z+3\dfrac{z-2}{z+3} có phần thực bằng 16\dfrac{1}{6}. Xét các số phức z1,z2z_1, z_2 thuộc SS sao cho 3z14z2=15|3z_1-4z_2|=15, giá trị của (z1z2)2+(z1z2)2\left|(z_1\overline{z}_2)^2+(\overline{z}_1z_2)^2\right| bằng

  1. A

    162\displaystyle 162

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    225\displaystyle 225

  4. D

    144\displaystyle 144

Câu 43

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aa, BCD^=120\widehat{BCD}=120^{\circ}, SA=SB=SDSA=SB=SD. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng 4545^{\circ}, thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    3a324\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^{3}}{24}

  2. B

    a38\displaystyle \frac{a^{3}}{8}

  3. C

    a34\displaystyle \frac{a^{3}}{4}

  4. D

    3a38\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^{3}}{8}

Câu 44

Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn z4+3i=1|z-4+3i|=1, (w7+7i)(1+iiw)(w-7+7i)(1+i-i\overline{w}) là số thực và zw=31|z-w|=\sqrt{31}. Giá trị lớn nhất của P=5z+w16+12iP=|5z+w-16+12i| thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (7;9)\displaystyle (7;9)

  2. B

    (17;20)\displaystyle (17;20)

  3. C

    (13;16)\displaystyle (13;16)

  4. D

    (9;12)\displaystyle (9;12)

Câu 45

Cho (H)(H) là hình phẳng được giới hạn bởi parabol y=x23xy=x^{2}-3x và đường thẳng y=xy=x (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi khi quay (H)(H) quanh trục hoành là aπb\frac{a\pi}{b} với a,ba,b là các số nguyên dương, ab\frac{a}{b} tối giản. Giá trị của 18a300b18a-300b bằng

Hình vẽ hình phẳng giới hạn bởi parabol $y=x^2-3x$ và đường thẳng $y=x$
  1. A

    2.196\displaystyle -2.196

  2. B

    2024\displaystyle -2024

  3. C

    2024\displaystyle 2024

  4. D

    1998\displaystyle 1998

Câu 46

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x4z7=0(S): x^{2}+y^{2}+z^{2}-2x-4z-7=0, (P)(P) là mặt phẳng thay đổi, chứa d:x11=y1=z+12d: \frac{x-1}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z+1}{2} và cắt mặt cầu (S)(S) theo thiết diện là đường tròn có bán kính rr. Gọi r1r_{1}r2r_{2} lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của rr. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    r1r2=233\displaystyle \frac{r_{1}}{r_{2}}=\frac{2\sqrt{3}}{3}

  2. B

    r1r2=223\displaystyle \frac{r_{1}}{r_{2}}=\frac{2\sqrt{2}}{3}

  3. C

    r1r2=23\displaystyle \frac{r_{1}}{r_{2}}=\frac{\sqrt{2}}{3}

  4. D

    r1r2=33\displaystyle \frac{r_{1}}{r_{2}}=\frac{\sqrt{3}}{3}

Câu 47

Từ một khối gỗ hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'AB=30 cmAB=30\text{ cm}, BC=40 cmBC=40\text{ cm}, AC=50 cmAC=50\text{ cm}, AA=300 cmAA'=300\text{ cm} người ta muốn làm một cây cột hình trụ tròn xoay có chiều cao bằng chiều cao ban đầu của khối gỗ và đường kính lớn nhất. Tính khối lượng của cây cột (đơn vị kg) biết rằng khối lượng riêng của gỗ là 1100 kg/m31100\text{ kg/m}^{3} (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A

    104 kg\displaystyle 104\text{ kg}

  2. B

    103 kg\displaystyle 103\text{ kg}

  3. C

    135 kg\displaystyle 135\text{ kg}

  4. D

    136 kg\displaystyle 136\text{ kg}

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình nón (N)(\mathcal{N}) có đỉnh S(1;2;3)S(1;2;3), A(2;2;3)A(2;2;3)B(1;4;3)B(1;4;3) là các điểm thuộc các đường sinh của hình nón (N)(\mathcal{N}), điểm C(1;2;6)C(1;2;6) nằm trên đường tròn đáy. Diện tích xung quanh của hình nón (N)(\mathcal{N})

  1. A

    3π6\displaystyle 3\pi\sqrt{6}

  2. B

    3π3\displaystyle 3\pi\sqrt{3}

  3. C

    2π6\displaystyle 2\pi\sqrt{6}

  4. D

    2π3\displaystyle 2\pi\sqrt{3}

Câu 49

Xét các số x,yx, y không âm thỏa mãn ln(x+2y+36y+9)+2x6y9x+6y+9=15\ln\left(\frac{x+2y+3}{6y+9}\right)+\frac{2x-6y-9}{x+6y+9}=\frac{1}{5}. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để giá trị lớn nhất của P=15y2+50y+36x2mP=\left|\sqrt{15y^{2}+50y+36-x^{2}}-m\right| không vượt quá 4444. Số các phần tử thuộc tập SS

  1. A

    86\displaystyle 86

  2. B

    89\displaystyle 89

  3. C

    87\displaystyle 87

  4. D

    88\displaystyle 88

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x6)(x2+2x8)f'(x)=(x-6)(x^{2}+2x-8), xR\forall x\in\mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số g(x)=f(x3+3x2+8x+6+m)g(x)=f\left(|x^{3}+3x^{2}+8x+6|+m\right) có ít nhất 33 điểm cực trị?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    4\displaystyle 4

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài