Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Vĩnh PhúcMã đề 209

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [1;3][-1;3]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) và các đường thẳng y=0;x=1;x=3y = 0; x = -1; x = 3

  1. A

    S=π13f2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{-1}^{3} f^2(x) dx

  2. B

    S=13f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{3} f(x) dx

  3. C

    S=π13f(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{-1}^{3} f(x) dx

  4. D

    S=13f2(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{3} f^2(x) dx

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;2),B(2;4;1)A(-1;3;2), B(2;-4;1). Tọa độ của AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (3;7;1)\displaystyle (3;-7;-1)

  2. B

    (3;7;1)\displaystyle (-3;7;1)

  3. C

    (3;7;1)\displaystyle (3;-7;1)

  4. D

    (3;7;1)\displaystyle (-3;-7;-1)

Câu 3

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại B,AB=3aB, AB = 3a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=4aSA = 4a. Tính thể tích khối chóp đã cho.

  1. A

    V=18a3\displaystyle V = 18a^3

  2. B

    V=3a3\displaystyle V = 3a^3

  3. C

    V=4a3\displaystyle V = 4a^3

  4. D

    V=6a3\displaystyle V = 6a^3

Câu 4

Cho aa là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=a43aP = a^{\frac{4}{3}}\sqrt{a} bằng

  1. A

    a136\displaystyle a^{\frac{13}{6}}

  2. B

    a116\displaystyle a^{\frac{11}{6}}

  3. C

    a103\displaystyle a^{\frac{10}{3}}

  4. D

    a73\displaystyle a^{\frac{7}{3}}

Câu 5

Cho hình nón có bán kính đáy r=3r = \sqrt{3} và độ dài đường sinh l=4l = 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

  1. A

    Sxq=83π\displaystyle S_{xq} = 8\sqrt{3}\pi

  2. B

    Sxq=12π\displaystyle S_{xq} = 12\pi

  3. C

    Sxq=43π\displaystyle S_{xq} = 4\sqrt{3}\pi

  4. D

    Sxq=39π\displaystyle S_{xq} = \sqrt{39}\pi

Câu 6

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=4,AD=3AB = 4, AD = 3 quay xung quanh cạnh ADAD ta được một hình trụ.

Hình chữ nhật ABCD với AB = 4, AD = 3

Chiều dài đường sinh của hình trụ đó bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1ty=2+2tz=1+td: \begin{cases} x = 1 - t \\ y = -2 + 2t \\ z = 1 + t \end{cases}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u=(1;2;1)\displaystyle \vec{u} = (1;2;1)

  2. B

    u=(1;2;1)\displaystyle \vec{u} = (1;-2;1)

  3. C

    u=(1;2;1)\displaystyle \vec{u} = (-1;2;1)

  4. D

    u=(1;2;1)\displaystyle \vec{u} = (-1;-2;1)

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số f(x)f(x) đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

Câu 9

Số đỉnh của khối đa diện đều loại {4;3}\{4;3\}

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 10

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty), đạo hàm của hàm số y=log5xy = \log_5 x

  1. A

    y=1xln5\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \ln 5}

  2. B

    y=ln5x\displaystyle y' = \dfrac{\ln 5}{x}

  3. C

    y=1x\displaystyle y' = \dfrac{1}{x}

  4. D

    y=xln5\displaystyle y' = \dfrac{x}{\ln 5}

Câu 11

Cho hàm số f(x)=e3xf(x) = e^{3x}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=13ex+C\displaystyle \int f(x) \, dx = \dfrac{1}{3}e^x + C

  2. B

    f(x)dx=e3x+C\displaystyle \int f(x) \, dx = e^{3x} + C

  3. C

    f(x)dx=13e3x+C\displaystyle \int f(x) \, dx = \dfrac{1}{3}e^{3x} + C

  4. D

    f(x)dx=3e3x+C\displaystyle \int f(x) \, dx = 3e^{3x} + C

Câu 12

Số phức 156i15 - 6i có phần thực bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    15\displaystyle -15

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 13

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2 trên đoạn [1;5][1;5] bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    52\displaystyle 52

Câu 14

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên.

đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+2x+1y = \dfrac{x+2}{x+1} có phương trình là

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    y=2\displaystyle y = 2

  4. D

    y=1\displaystyle y = 1

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

x03+f(x)+00+2+f(x)4\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -4 & & \\ \hline \end{array}

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, BA=aBA = a, BC=a3BC = a\sqrt{3}, cạnh bên AA=2aAA' = 2a (tham khảo hình vẽ)

Hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$

Góc giữa đường thẳng ACA'C với mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;1)B(1;2;3)B(1;2;3). Phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua AA và vuông góc với đường thẳng ABAB

  1. A

    x+3y+4z7=0\displaystyle x+3y+4z-7=0

  2. B

    x+3y+4z26=0\displaystyle x+3y+4z-26=0

  3. C

    x+y+2z3=0\displaystyle x+y+2z-3=0

  4. D

    x+y+2z6=0\displaystyle x+y+2z-6=0

Câu 19

Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z22z+5=0z^{2}-2z+5=0

  1. A

    12i\displaystyle 1-2i

  2. B

    1+2i\displaystyle 1+2i

  3. C

    1+2i\displaystyle -1+2i

  4. D

    12i\displaystyle -1-2i

Câu 20

Tập nghiệm của phương trình log2(x2x+2)=1\log_{2}(x^{2}-x+2)=1

  1. A

    {1;0}\displaystyle \{-1;0\}

  2. B

    {1}\displaystyle \{1\}

  3. C

    {0}\displaystyle \{0\}

  4. D

    {0;1}\displaystyle \{0;1\}

Câu 21

Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng aa.

  1. A

    4πa2\displaystyle 4\pi a^{2}

  2. B

    3πa2\displaystyle 3\pi a^{2}

  3. C

    12πa2\displaystyle 12\pi a^{2}

  4. D

    3a2\displaystyle 3a^{2}

Câu 22

Phần ảo của số phức z=13iz=1-3i

  1. A

    10\displaystyle \sqrt{10}

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 23

Cho hàm số f(x)=x2+12x1f(x)=x^{2}+\frac{1}{2x-1}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=2x+12ln2x1+C\displaystyle \int f(x)dx=2x+\frac{1}{2}\ln|2x-1|+C

  2. B

    f(x)dx=x3312ln2x1+C\displaystyle \int f(x)dx=\frac{x^{3}}{3}-\frac{1}{2}\ln|2x-1|+C

  3. C

    f(x)dx=x33+2ln2x1+C\displaystyle \int f(x)dx=\frac{x^{3}}{3}+2\ln|2x-1|+C

  4. D

    f(x)dx=x33+12ln2x1+C\displaystyle \int f(x)dx=\frac{x^{3}}{3}+\frac{1}{2}\ln|2x-1|+C

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz cho hai điểm A(1;3;5),B(3;7;1)A(1;-3;5), B(3;7;-1). Tọa độ trung điểm MM của ABAB

  1. A

    M(1;5;3)\displaystyle M(1;5;-3)

  2. B

    M(2;2;2)\displaystyle M(2;2;2)

  3. C

    M(4;4;4)\displaystyle M(4;4;4)

  4. D

    M(2;10;6)\displaystyle M(2;10;-6)

Câu 25

Với aa là số thực dương tùy ý, log(10a2)\log(10a^{2}) bằng

  1. A

    12loga\displaystyle 1-2\log a

  2. B

    2loga\displaystyle 2\log a

  3. C

    2+2loga\displaystyle 2+2\log a

  4. D

    1+2loga\displaystyle 1+2\log a

Câu 26

Cho 2x=52^{x}=5. Giá trị của biểu thức A=4x+1+22xA=4^{x+1}+2^{2-x} bằng

  1. A

    245\displaystyle \frac{24}{5}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    5045\displaystyle \frac{504}{5}

  4. D

    50425\displaystyle \frac{504}{25}

Câu 27

Cấp số cộng có số hạng đầu u1=2u_{1}=2, công sai d=3d=3 thì số hạng thứ ba là

  1. A

    u3=6\displaystyle u_{3}=6

  2. B

    u3=18\displaystyle u_{3}=18

  3. C

    u3=5\displaystyle u_{3}=5

  4. D

    u3=8\displaystyle u_{3}=8

Câu 28

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}02[3f(x)+x]dx=12\int_{0}^{2}[3f(x)+x]dx=12 thì 02f(x)dx\int_{0}^{2}f(x)dx bằng

  1. A

    103\displaystyle -\frac{10}{3}

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    103\displaystyle \frac{10}{3}

Câu 29

Hàm số y=(x2)3y=(x-2)^{\sqrt{3}} có tập xác định là

  1. A

    R{2}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{2\}

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa đường thẳng Δ:x12=y+21=z12\Delta: \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y+2}{1} = \dfrac{z-1}{2} và mặt phẳng (P):2x2yz+4=0(P): 2x-2y-z+4=0 bằng

  1. A

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;0)A(-1;-1;0), B(0;1;0)B(0;1;0) và mặt phẳng (P):x+y+z+2=0(P): x+y+z+2=0. Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) với (b<0)(b<0) thuộc mặt phẳng (P)(P) sao cho AM=2AM=\sqrt{2} và mặt phẳng (ABM)(ABM) vuông góc với mặt phẳng (P)(P). Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng x2y2z+4=0x-2y-2z+4=0 bằng

  1. A

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 32

Cho khối cầu tâm II, bán kính R=5(cm)R=5(cm). Cắt khối cầu đã cho bởi một mặt phẳng cách tâm II một khoảng bằng 3(cm)3(cm) ta được thiết diện là hình tròn (C)(C). Diện tích hình tròn (C)(C) bằng

  1. A

    64π\displaystyle 64\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    16π\displaystyle 16\pi

  4. D

    9π\displaystyle 9\pi

Câu 33

Tập nghiệm của bất phương trình 4x32x+1+82x+110\dfrac{4^{x}-3\cdot 2^{x+1}+8}{2^{x+1}-1} \ge 0 có dạng là S=(a;b][c;+)S=(a;b]\cup [c;+\infty). Giá trị a+b+c3\dfrac{a+b+c}{3} thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;4)\displaystyle (1;4)

Câu 34

Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y=x3+3x2+4x2y=x^{3}+3x^{2}+4x-2 có phương trình là

  1. A

    y=x3\displaystyle y=x-3

  2. B

    y=x+3\displaystyle y=x+3

  3. C

    y=3x1\displaystyle y=3x-1

  4. D

    y=x3\displaystyle y=-x-3

Câu 35

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=13x3mx2+(m24)x+3y=\dfrac{1}{3}x^{3}-mx^{2}+(m^{2}-4)x+3 đạt cực đại tại x=3x=3.

  1. A

    m=7\displaystyle m=-7

  2. B

    m=5\displaystyle m=5

  3. C

    m=1\displaystyle m=1

  4. D

    m=1\displaystyle m=-1

Câu 36

Cho tập S={1;2;3;...;19;20}S=\{1;2;3;...;19;20\}. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc SS. Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là

  1. A

    738\displaystyle \dfrac{7}{38}

  2. B

    3538\displaystyle \dfrac{35}{38}

  3. C

    338\displaystyle \dfrac{3}{38}

  4. D

    538\displaystyle \dfrac{5}{38}

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=2AB=2, AD=3AD=3. SA=4SA=4SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD).

  1. A

    23913\displaystyle \dfrac{2\sqrt{39}}{13}

  2. B

    1261\displaystyle \dfrac{12}{\sqrt{61}}

  3. C

    661\displaystyle \dfrac{6}{\sqrt{61}}

  4. D

    2461\displaystyle \dfrac{24}{\sqrt{61}}

Câu 38

Có bao nhiêu số nguyên mm để phương trình [4x2572x+256]log8(x+m)=0\left[4^{x}-257\cdot 2^{x}+256\right]\cdot \log_{8}(x+m)=0 có đúng hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)=2x3+ax2+bxy=f(x)=2x^{3}+ax^{2}+bx (a,bR)(a,b\in \mathbb{R}). Biết hàm số y=f(x)y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ

đồ thị hàm số y = f'(x)

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)y=f(x)y=f'(x) bằng mn\dfrac{m}{n} (mZ,nN)(m\in \mathbb{Z}, n\in \mathbb{N}^{*})mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Khi đó m+3nm+3n bằng

  1. A

    65

  2. B

    70

  3. C

    80

  4. D

    74

Câu 40

Cho hình nón có chiều cao h=20h=20, bán kính đáy r=25r=25. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 1212. Tính diện tích SS của thiết diện đó.

  1. A

    S=2000\displaystyle S=2000

  2. B

    S=1500\displaystyle S=1500

  3. C

    S=500\displaystyle S=500

  4. D

    S=375\displaystyle S=375

Câu 41

Biết ln1+ln4+ln9++ln1022ln(7!)=aln2+bln3+cln5\ln 1 + \ln 4 + \ln 9 + \cdots + \ln 10^{2} - 2\ln(7!) = a\ln 2 + b\ln 3 + c\ln 5, với a,b,ca, b, c là các số nguyên dương. Khi đó (a;b;c)(a;b;c)

  1. A

    (8;4;2)\displaystyle (8;4;2)

  2. B

    (2;4;1)\displaystyle (2;4;1)

  3. C

    (4;8;2)\displaystyle (4;8;2)

  4. D

    (4;2;1)\displaystyle (4;2;1)

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh AB=aAB=a. Lấy điểm EE sao cho BE=13AB\overrightarrow{BE} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}. Biết SAESAE, SACSAC là các tam giác cân tại SS, góc tạo bởi cạnh bên SASA và mặt phẳng đáy bằng φ\varphi. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC biết tanφ=399\tan \varphi = \dfrac{\sqrt{39}}{9}.

  1. A

    133a3324\displaystyle \dfrac{13\sqrt{3}a^{3}}{324}

  2. B

    a31336\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{13}}{36}

  3. C

    a32672\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{26}}{72}

  4. D

    a3324\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{24}

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y2)2+(z+1)2=29(S): x^{2} + (y-2)^{2} + (z+1)^{2} = 29, hai điểm A(0;0;4),B(6;2;6)A(0;0;4), B(6;-2;6) và đường thẳng d:x41=y+81=z42d: \dfrac{x-4}{1} = \dfrac{y+8}{-1} = \dfrac{z-4}{2}. Gọi MM là điểm thuộc mặt cầu (S)(S) sao cho AMB^=90o\widehat{AMB} = 90^{o} và khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng dd là nhỏ nhất. Điểm MM thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

  1. A

    2x+y+2z1=0\displaystyle 2x + y + 2z - 1 = 0

  2. B

    x+y+z2=0\displaystyle x + y + z - 2 = 0

  3. C

    x+y+z+2=0\displaystyle x + y + z + 2 = 0

  4. D

    x+y+z=0\displaystyle x + y + z = 0

Câu 44

Cho lăng trụ đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bên bằng 2a2a. Gọi M,OM, O lần lượt là trung điểm của ABA'B'ACA'C'. Tính thể tích tứ diện ACOMACOM biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AMAM, COCO bằng 4a9\dfrac{4a}{9}.

  1. A

    a36\displaystyle \dfrac{a^{3}}{6}

  2. B

    a312\displaystyle \dfrac{a^{3}}{12}

  3. C

    a39\displaystyle \dfrac{a^{3}}{9}

  4. D

    a34\displaystyle \dfrac{a^{3}}{4}

Câu 45

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=x42(mx6x)2+1954y = x^{4} - 2(mx - 6x)^{2} + 1954 có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích nhỏ hơn 20242024?

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ.

đồ thị hàm số y = f'(x)

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[50;50]m \in [-50;50] để hàm số y=f(12x)2mx2+(4m+2)x+1y = f(1-2x) - 2mx^{2} + (4m+2)x + 1 nghịch biến trên khoảng (0;1)(0;1)?

  1. A

    50\displaystyle 50

  2. B

    53\displaystyle 53

  3. C

    52\displaystyle 52

  4. D

    51\displaystyle 51

Câu 47

Tập nghiệm của bất phương trình 7x216+(x216)2024x4<17^{x^{2}-16} + (x^{2}-16)\cdot 2024^{x-4} < 1 là khoảng (a;b)(a;b). Hiệu bab-a bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 48

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [0;+)[0;+\infty) và thỏa mãn f(x2+4x)=2x27x+1f(x^{2}+4x) = -2x^{2}-7x+1, x[0;+)\forall x \in [0;+\infty). Biết f(5)=8f(5) = -8, tính I=05xf(x)dxI = \int_{0}^{5} x\cdot f'(x) dx.

  1. A

    I=683\displaystyle I = -\dfrac{68}{3}

  2. B

    I=983\displaystyle I = -\dfrac{98}{3}

  3. C

    I=583\displaystyle I = -\dfrac{58}{3}

  4. D

    I=533\displaystyle I = \dfrac{53}{3}

Câu 49

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng a(a>0)a (a > 0). Thể tích của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện ABCDABCD bằng

  1. A

    224πa3\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{24}\pi a^3

  2. B

    928πa3\displaystyle \dfrac{9\sqrt{2}}{8}\pi a^3

  3. C

    23πa3\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{3}\pi a^3

  4. D

    823πa3\displaystyle \dfrac{8\sqrt{2}}{3}\pi a^3

Câu 50

Cho 2 số phức z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z1=a;z2=b|z_1| = a; |z_2| = bz12z2=6;3z1+z2=4|z_1 - 2z_2| = 6; |3z_1 + z_2| = 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=a2+b2+2ab10+abP = \dfrac{a^2 + b^2 + 2ab}{10 + ab} thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (32;4)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};4\right)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

HẾT
Đăng nhập để làm bài