Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Cụm Long Điền Đất Đỏ, Sở GD&ĐT Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (3; +∞), nghịch biến trên (0; 3), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −4.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

  1. A

    y=4\displaystyle y = -4

  2. B

    y=3\displaystyle y = 3

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 2

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x22f(x) = 3x^2 - 2 là:

  1. A

    F(x)=x3x2+2024\displaystyle F(x) = x^3 - x^2 + 2024

  2. B

    F(x)=6x2x\displaystyle F(x) = 6x - 2x

  3. C

    F(x)=x3+2x2+2023\displaystyle F(x) = x^3 + 2x^2 + 2023

  4. D

    F(x)=x32x\displaystyle F(x) = x^3 - 2x

Câu 3

Phương trình 52x+1=1255^{2x+1} = 125 có nghiệm là:

  1. A

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  2. B

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ của vectơ u=6i+8j+4k\vec{u} = -6\vec{i} + 8\vec{j} + 4\vec{k} là:

  1. A

    u=(3;4;2)\displaystyle \vec{u} = (3; 4; 2)

  2. B

    u=(3;4;2)\displaystyle \vec{u} = (-3; 4; 2)

  3. C

    u=(6;8;4)\displaystyle \vec{u} = (6; 8; 4)

  4. D

    u=(6;8;4)\displaystyle \vec{u} = (-6; 8; 4)

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 2); y′ không xác định tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 2) và (2; +∞).

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    y=3\displaystyle y = 3

Câu 6

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.
  1. A

    y=x33x1\displaystyle y = -x^3 - 3x - 1

  2. B

    y=x43x22\displaystyle y = x^4 - 3x^2 - 2

  3. C

    y=x33x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

  4. D

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+1}

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=(1x)2024y = (1-x)^{\sqrt{2024}} là:

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x14=y2=z+26d: \frac{x-1}{4} = \frac{y}{2} = \frac{z+2}{-6}. Một vectơ chỉ phương của dd là:

  1. A

    u2=(1;0;2)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (1;0;-2)

  2. B

    u1=(4;2;6)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (4;2;-6)

  3. C

    u3=(2;1;3)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (2;1;3)

  4. D

    u4=(1;0;2)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (1;0;2)

Câu 9

Điểm MM trong hình sau là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

Điểm $M(-1;-2)$ trên hệ trục tọa độ $Oxy$
  1. A

    2+i\displaystyle 2+i

  2. B

    1+2i\displaystyle -1+2i

  3. C

    2i\displaystyle 2-i

  4. D

    12i\displaystyle -1-2i

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(0;2;1)I(0;-2;1) và bán kính R=5R=5. Phương trình của (S)(S) là:

  1. A

    x2+(y+2)2+(z1)2=25\displaystyle x^{2}+(y+2)^{2}+(z-1)^{2}=25

  2. B

    x2+(y2)2+(z+1)2=25\displaystyle x^{2}+(y-2)^{2}+(z+1)^{2}=25

  3. C

    x2+(y+2)2+(z1)2=5\displaystyle x^{2}+(y+2)^{2}+(z-1)^{2}=5

  4. D

    x2+(y2)2+(z+1)2=5\displaystyle x^{2}+(y-2)^{2}+(z+1)^{2}=5

Câu 11

Cho log3a=4\log_{3} a = 4, khi đó log3(9a)\log_{3} (9a) bằng:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA=a\sqrt{2}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  1. A

    V=2a3\displaystyle V=\sqrt{2}a^{3}

  2. B

    V=2a36\displaystyle V=\frac{\sqrt{2}a^{3}}{6}

  3. C

    V=2a34\displaystyle V=\frac{\sqrt{2}a^{3}}{4}

  4. D

    V=2a33\displaystyle V=\frac{\sqrt{2}a^{3}}{3}

Câu 14

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<1\log_{2}(x+1) <1 là:

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

Câu 15

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log3x\displaystyle y=\log_{3} x

  2. B

    y=log13x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{3}} x

  3. C

    y=logπx\displaystyle y=\log_{\pi} x

  4. D

    y=lnx\displaystyle y=\ln x

Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P):4xz+3=0(P): 4x-z+3=0. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd là:

  1. A

    u=(4;1;1)\displaystyle \vec{u}=(4;1;-1)

  2. B

    u=(4;1;3)\displaystyle \vec{u}=(4;-1;3)

  3. C

    u=(4;0;1)\displaystyle \vec{u}=(4;0;-1)

  4. D

    u=(4;1;3)\displaystyle \vec{u}=(4;1;3)

Câu 17

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên RR và có bảng xét dấu của đạo hàm f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) > 0 trên (4; +∞).

Giá trị cực đại của hàm số f(x)f(x) bằng:

  1. A

    f(1)\displaystyle f(-1)

  2. B

    f(1)\displaystyle f(1)

  3. C

    f(3)\displaystyle f(3)

  4. D

    f(4)\displaystyle f(4)

Câu 18

Hàm số f(x)f(x)f(2)=2,f(3)=5f(2)=2, f(3)=5; hàm số y=f(x)y=f'(x) liên tục trên [2;3][2;3]. Khi đó 23f(x)dx\int_{2}^{3} f'(x) dx bằng:

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 19

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;4][1;4], 14f(x)dx=7\int_{1}^{4} f'(x) dx=7f(4)=5f(4)=5. Khi đó f(1)f(1) bằng:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 20

Một khối lập phương có thể tích bằng 3a333a^{3}\sqrt{3} thì cạnh của khối lập phương đó bằng:

  1. A

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  2. B

    3a\displaystyle 3a

  3. C

    3a3\displaystyle 3a\sqrt{3}

  4. D

    a33\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{3}

Câu 21

Cho hai số phức z1=3iz_{1}=3-iz2=5+2iz_{2}=5+2i. Số phức z1+z2z_{1}+z_{2} bằng:

  1. A

    5+i\displaystyle -5+i

  2. B

    8+i\displaystyle 8+i

  3. C

    15+i\displaystyle 15+i

  4. D

    2i\displaystyle 2-i

Câu 22

Thể tích của khối nón có chiều cao hh và bán kính đáy rr là:

  1. A

    πr2h\displaystyle \pi r^{2}h

  2. B

    2πr2h\displaystyle 2\pi r^{2}h

  3. C

    13πr2h\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi r^{2}h

  4. D

    43πr2h\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi r^{2}h

Câu 23

Có bao nhiêu cách xếp 66 học sinh thành một hàng dọc?

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    720\displaystyle 720

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 24

Cho 2023xdx=F(x)+C\int 2023^{x} dx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    F(x)=2022x\displaystyle F'(x)=2022^{x}

  2. B

    F(x)=2023xln2023\displaystyle F'(x)=\dfrac{2023^{x}}{\ln 2023}

  3. C

    F(x)=2023xln2023\displaystyle F'(x)=2023^{x} \cdot \ln 2023

  4. D

    F(x)=2023x\displaystyle F'(x)=2023^{x}

Câu 25

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình sau

Đồ thị hàm số bậc bốn y = f(x)

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)=12f(x)=1 là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 26

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16π16\pi và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính rr của hình trụ đã cho bằng:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2π\displaystyle 2\pi

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

Câu 27

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=2u_{1}=2u2=6u_{2}=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 28

Cho số phức z=12iz=1-2i. Phần ảo của số phức zˉ\bar{z} là:

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2i\displaystyle 2i

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 29

Cho số phức z=2+5iz=2+5i. Số phức w=iz+zˉw=iz+\bar{z} là:

  1. A

    w=73i\displaystyle w=7-3i

  2. B

    w=33i\displaystyle w=-3-3i

  3. C

    w=3+7i\displaystyle w=3+7i

  4. D

    w=77i\displaystyle w=-7-7i

Câu 30

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AD,CDAD, CD. Góc giữa hai đường thẳng MNMNBDB'D' bằng:

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 31

Một hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại B,AB=a,AA=2aB, AB=a, AA'=2a. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng:

  1. A

    2a5\displaystyle 2a\sqrt{5}

  2. B

    2a55\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{5}}{5}

  3. C

    a55\displaystyle \dfrac{a\sqrt{5}}{5}

  4. D

    3a55\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{5}}{5}

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) thỏa mãn:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞).

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 33

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{1,2,3,4,5,6,7,8,9\}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất để số đó không có chữ số nào là lẻ bằng:

  1. A

    521\displaystyle \dfrac{5}{21}

  2. B

    41126\displaystyle \dfrac{41}{126}

  3. C

    31126\displaystyle \dfrac{31}{126}

  4. D

    1126\displaystyle \dfrac{1}{126}

Câu 34

Biết 01[f(x)+2x]dx=2\int_{0}^{1} [f(x)+2x] dx = 2. Khi đó 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) dx bằng:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 35

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1;3] như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3). Hàm số y đồng biến trên (−1; 0) và (2; 3), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1.

Gọi MM là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;3][-1;3]. Chọn mệnh đề đúng.

  1. A

    M=f(3)\displaystyle M = f(3)

  2. B

    M=f(0)\displaystyle M = f(0)

  3. C

    M=f(2)\displaystyle M = f(2)

  4. D

    M=f(1)\displaystyle M = f(-1)

Câu 36

Với mọi aa, bb, xx là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b\log_{2} x = 5\log_{2} a + 3\log_{2} b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    x=5a+3b\displaystyle x = 5a+3b

  2. B

    x=a5+b3\displaystyle x = a^{5}+b^{3}

  3. C

    x=a5b3\displaystyle x = a^{5}b^{3}

  4. D

    x=3a+5b\displaystyle x = 3a+5b

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm I(1;2;3)I(1;-2;3). Phương trình mặt cầu tâm II, cắt trục OxOx tại hai điểm AABB sao cho AB=23AB = 2\sqrt{3} là:

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=16\displaystyle (x-1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2} = 16

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=20\displaystyle (x-1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2} = 20

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=25\displaystyle (x-1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2} = 25

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\displaystyle (x-1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2} = 9

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;2;0)A(1;2;0), B(2;0;2)B(2;0;2), C(2;1;3)C(2;-1;3)D(1;1;3)D(1;1;3). Đường thẳng đi qua CC và vuông góc với mặt phẳng (ABD)(ABD) có phương trình là:

  1. A

    {x=4+2ty=3tz=1+3t\displaystyle \begin{cases} x = 4+2t \\ y = 3-t \\ z = 1+3t \end{cases}

  2. B

    {x=24ty=23tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = -2-4t \\ y = -2-3t \\ z = 2-t \end{cases}

  3. C

    {x=2+4ty=1+3tz=3t\displaystyle \begin{cases} x = 2+4t \\ y = -1+3t \\ z = 3-t \end{cases}

  4. D

    {x=2+4ty=4+3tz=2+t\displaystyle \begin{cases} x = -2+4t \\ y = -4+3t \\ z = 2+t \end{cases}

Câu 39

Cho aabb là hai số thực dương phân biệt, khác 11 và thỏa mãn loga2(a2b)loga(ab)4=0\log_{a}^{2}\left(\dfrac{a^{2}}{b}\right) \cdot \log_{a}(ab) - 4 = 0. Giá trị của (logba)2(\log_{b} a)^{2} bằng bao nhiêu?

  1. A

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 40

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm thuộc đoạn [5;5][-5;5] để hàm số y=x3+3mx26(m22)x+my=-x^{3}+3mx^{2}-6(m^{2}-2)x+m nghịch biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 41

Cho hàm số f(x)=x4+bx3+cx2+dx+ef(x)=x^{4}+bx^{3}+cx^{2}+dx+e (b,c,d,eR)(b,c,d,e \in \mathbb{R}) đạt cực trị tại x1,x2,x3x_{1},x_{2},x_{3} (x1<x2<x3)(x_{1}<x_{2}<x_{3}) và có f(x1)=1f(x_{1})=1, f(x2)=16f(x_{2})=16, f(x3)=9f(x_{3})=9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số g(x)=f(x)f(x)g(x)=\dfrac{f'(x)}{\sqrt{f(x)}} và trục hoành bằng:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 42

Cho z1,z2z_{1},z_{2} là hai số phức thỏa mãn zi(2+i)=2|zi-(2+i)|=2. Biết z1z2=2|z_{1}-z_{2}|=2. Giá trị biểu thức A=z1+z22+4iA=|z_{1}+z_{2}-2+4i| bằng:

  1. A

    A=23\displaystyle A=2\sqrt{3}

  2. B

    A=3\displaystyle A=\sqrt{3}

  3. C

    A=33\displaystyle A=\dfrac{\sqrt{3}}{3}

  4. D

    A=32\displaystyle A=\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 43

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Biết hình chiếu của đỉnh AA' trên mặt đáy (ABC)(ABC) là điểm HH thuộc cạnh ABAB thỏa mãn HA=2HBHA=2HB và góc giữa mặt bên (ACCA)(A'C'CA) và mặt đáy (ABC)(ABC) bằng 45045^{0}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

  1. A

    14a3\displaystyle \dfrac{1}{4}a^{3}

  2. B

    34a3\displaystyle \dfrac{3}{4}a^{3}

  3. C

    34a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{4}a^{3}

  4. D

    112a3\displaystyle \dfrac{1}{12}a^{3}

Câu 44

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+22=y+13=z1d:\dfrac{x+2}{2}=\dfrac{y+1}{-3}=\dfrac{z}{1} và mặt cầu (S):(x2)2+(y+1)2+(z+1)2=6(S):(x-2)^{2}+(y+1)^{2}+(z+1)^{2}=6. Hai mặt phẳng (P)(P), (Q)(Q) chứa dd và cùng tiếp xúc với (S)(S) lần lượt tại A,BA,B. Gọi II là tâm mặt cầu (S)(S). Giá trị cosAIB^\cos \widehat{AIB} bằng:

  1. A

    19\displaystyle -\dfrac{1}{9}

  2. B

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  3. C

    13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 45

Cho hình chữ nhật ABCDABCD với AB=4cmAB=4cm, AD=5cmAD=5cm. Cắt hình chữ nhật đã cho theo đường gấp khúc MNPMNP như hình vẽ bên với BM=2cmBM=2cm, NP=2cmNP=2cm, PD=3cmPD=3cm và giữ lại hình phẳng lớn (H)(H). Thể tích VV của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H)(H) quanh trục ABAB là:

Hình chữ nhật ABCD với đường gấp khúc MNP
  1. A

    V=75πcm3\displaystyle V=75\pi cm^{3}

  2. B

    V=94πcm3\displaystyle V=94\pi cm^{3}

  3. C

    V=94π3cm3\displaystyle V=\dfrac{94\pi}{3}cm^{3}

  4. D

    V=244π3cm3\displaystyle V=\dfrac{244\pi}{3}cm^{3}

Câu 46

Gọi x,yx,y là các số thực dương thỏa mãn log3x+yx2+y2+xy+2x(x3)=y(y3)+xy\log_{\sqrt{3}}\dfrac{x+y}{x^{2}+y^{2}+xy+2}-x(x-3)=y(y-3)+xy sao cho biểu thức P=4x+5y3x+2y+1P=\dfrac{4x+5y-3}{x+2y+1} đạt giá trị lớn nhất. Khi đó 2023x+2024y2023x+2024y bằng:

  1. A

    6.070\displaystyle 6.070

  2. B

    4.043\displaystyle 4.043

  3. C

    6.065\displaystyle 6.065

  4. D

    8.085\displaystyle 8.085

Câu 47

Cho z1,z2Cz_{1},z_{2} \in \mathbb{C} thỏa mãn z1+2i=z2+1i=1|z_{1}+2-i|=|z_{2}+1-i|=1z12z2+i=3|z_{1}-2z_{2}+i|=\sqrt{3}. Giá trị nhỏ nhất của 2z1+z2+1|2z_{1}+z_{2}+1| bằng a+bca+b\sqrt{c} với a,b,cZa,b,c \in \mathbb{Z}, c20c \le 20. Giá trị a+b+ca+b+c bằng:

  1. A

    10

  2. B

    11

  3. C

    12

  4. D

    13

Câu 48

Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx12f(x)=ax^3+bx^2+cx-\frac{1}{2}g(x)=dx2+ex+1g(x)=dx^2+ex+1 (a,b,c,d,eR)(a,b,c,d,e \in \mathbb{R}). Biết rằng đồ thị của hàm số y=f(x)y=f(x)y=g(x)y=g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3;1;1-3; -1; 1 (tham khảo hình vẽ).

Đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ -3; -1; 1

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng:

  1. A

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 49

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x282xf'(x)=x^2-82x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=f(x418x2+m)y=f(x^4-18x^2+m) có đúng 77 điểm cực trị?

  1. A

    83\displaystyle 83

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    80\displaystyle 80

  4. D

    84\displaystyle 84

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;3)A(2;1;3), B(6;5;5)B(6;5;5). Xét khối nón (N)(N) ngoại tiếp mặt cầu đường kính ABABBB là tâm đường tròn đáy khối nón. Gọi SS là đỉnh của khối nón (N)(N). Khi thể tích của khối nón (N)(N) nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh SS và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N)(N) có phương trình 2x+by+cz+d=02x+by+cz+d=0. Giá trị của biểu thức T=b+c+dT=b+c+d bằng:

  1. A

    T=24\displaystyle T=24

  2. B

    T=12\displaystyle T=12

  3. C

    T=36\displaystyle T=36

  4. D

    T=18\displaystyle T=18

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài