Đề khảo sát chất lượng thi tốt nghiệp THPT Toán 12 lần 1 năm 2024 — Trường THPT Ba Đình, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hình trụ có bán kính đáy r=5r = 5 và độ dài đường sinh l=3l = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    15π\displaystyle 15\pi

  2. B

    25π\displaystyle 25\pi

  3. C

    30π\displaystyle 30\pi

  4. D

    75π\displaystyle 75\pi

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log3(31x2)3\log_{3}(31 - x^{2}) \geq 3

  1. A

    (0;2]\displaystyle (0;2]

  2. B

    [2;2]\displaystyle [-2;2]

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  4. D

    (;2][2;+)\displaystyle (-\infty;-2] \cup [2;+\infty)

Câu 3

Thể tích khối cầu có đường kính 2a2a bằng

  1. A

    4πa33\displaystyle \dfrac{4\pi a^{3}}{3}

  2. B

    4πa3\displaystyle 4\pi a^{3}

  3. C

    2πa3\displaystyle 2\pi a^{3}

  4. D

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}}{3}

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x), bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?

Hình đa diện
  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 6

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=3B = 3 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 7

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=7l = 7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    28π\displaystyle 28\pi

  2. B

    14π\displaystyle 14\pi

  3. C

    14π3\displaystyle \dfrac{14\pi}{3}

  4. D

    98π3\displaystyle \dfrac{98\pi}{3}

Câu 8

Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

  1. A

    C52\displaystyle C_{5}^{2}

  2. B

    A52\displaystyle A_{5}^{2}

  3. C

    25\displaystyle 2^{5}

  4. D

    52\displaystyle 5^{2}

Câu 9

Tính x4dx\int x^{4} \mathrm{d}x

  1. A

    4x3+C\displaystyle 4x^3 + C

  2. B

    15x5+C\displaystyle \frac{1}{5}x^5 + C

  3. C

    5x5+C\displaystyle 5x^5 + C

  4. D

    x5+C\displaystyle x^5 + C

Câu 10

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2x+1y = \frac{x-2}{x+1}

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    y=2\displaystyle y = -2

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 11

Tìm tập xác định của hàm số y=(x27x+10)3y = (x^2 - 7x + 10)^{-3}

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    (2;5)\displaystyle (2;5)

  3. C

    R{2;5}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2;5\}

  4. D

    (;2)(5;+)\displaystyle (-\infty;2) \cup (5;+\infty)

Câu 12

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = -F(x), \forall x \in K

  2. B

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  3. C

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  4. D

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = -f(x), \forall x \in K

Câu 13

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    y=x33x\displaystyle y = -x^3 - 3x

  2. B

    y=x1x2\displaystyle y = \frac{x-1}{x-2}

  3. C

    y=x+1x+3\displaystyle y = \frac{x+1}{x+3}

  4. D

    y=x3+x\displaystyle y = x^3 + x

Câu 14

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng như đường cong trong hình dưới đây?

đồ thị hàm số dạng chữ W có hai cực đại và một cực tiểu tại gốc tọa độ
  1. A

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

  2. B

    y=x33x2\displaystyle y = x^3 - 3x^2

  3. C

    y=x3+3x2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2

  4. D

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

Câu 15

Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Hình I

Hình I

Hình II

Hình II

Hình III

Hình III

Hình IV

Hình IV

  1. A

    Hình (IV)

  2. B

    Hình (III)

  3. C

    Hình (II)

  4. D

    Hình (I)

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3][-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3][-1;3]. Giá trị của M+mM + m

Đồ thị hàm số
  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 17

Cho khối chóp có diện tích đáy B=6a2B = 6a^2 và chiều cao h=2ah = 2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    4a3\displaystyle 4a^3

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^3

  4. D

    12a3\displaystyle 12a^3

Câu 18

Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m-n}

  2. B

    aman=anm\displaystyle \dfrac{a^m}{a^n} = a^{n-m}

  3. C

    (am)n=(an)m\displaystyle (a^m)^n = (a^n)^m

  4. D

    am+an=am+n\displaystyle a^m + a^n = a^{m+n}

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 20

Nghiệm của phương trình 3x+2=273^{x+2} = 27

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 21

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 22

Tính đạo hàm của hàm số y=ln(1+x+1)y = \ln\left(1+\sqrt{x+1}\right).

  1. A

    y=1x+1(1+x+1)\displaystyle y' = \dfrac{1}{\sqrt{x+1}\left(1+\sqrt{x+1}\right)}

  2. B

    y=11+x+1\displaystyle y' = \dfrac{1}{1+\sqrt{x+1}}

  3. C

    y=12x+1(1+x+1)\displaystyle y' = \dfrac{1}{2\sqrt{x+1}\left(1+\sqrt{x+1}\right)}

  4. D

    y=2x+1(1+x+1)\displaystyle y' = \dfrac{2}{\sqrt{x+1}\left(1+\sqrt{x+1}\right)}

Câu 23

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x412x24f(x) = x^4 - 12x^2 - 4 trên đoạn [0;9][0;9] bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    36\displaystyle -36

  3. C

    40\displaystyle -40

  4. D

    39\displaystyle -39

Câu 24

Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a3a. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho là

  1. A

    13πa26\displaystyle \dfrac{13\pi a^2}{6}

  2. B

    27πa22\displaystyle \dfrac{27\pi a^2}{2}

  3. C

    9πa2\displaystyle 9\pi a^2

  4. D

    9πa22\displaystyle \dfrac{9\pi a^2}{2}

Câu 25

Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    1742\displaystyle \frac{17}{42}

  3. C

    1928\displaystyle \frac{19}{28}

  4. D

    1621\displaystyle \frac{16}{21}

Câu 26

Cho aa, bb, cc là ba số dương khác 11. Đồ thị các hàm số y=logaxy = \log_a x, y=logbxy = \log_b x, y=logcxy = \log_c x được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Đồ thị các hàm số $y = \log_a x$, $y = \log_b x$, $y = \log_c x$
  1. A

    a<b<c\displaystyle a < b < c

  2. B

    c<a<b\displaystyle c < a < b

  3. C

    c<b<a\displaystyle c < b < a

  4. D

    b<c<a\displaystyle b < c < a

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh aa. Cạnh bên SCSC vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SC=aSC = a. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  2. B

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    a339\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{9}

  4. D

    a3212\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{12}

Câu 28

Tiếp tuyến của đồ thị (C):y=1xx+1(C): y = \frac{1-x}{x+1} tại điểm có tung độ bằng 11 song song với đường thẳng

  1. A

    (d):y=x1\displaystyle (d): y = x - 1

  2. B

    (d):y=2x+1\displaystyle (d): y = -2x + 1

  3. C

    (d):y=2x1\displaystyle (d): y = 2x - 1

  4. D

    (d):y=2x+2\displaystyle (d): y = -2x + 2

Câu 29

Tìm hàm số F(x)F(x) biết F(x)=x3x4+1dxF(x) = \int \frac{x^3}{x^4+1} \mathrm{d}xF(0)=1F(0) = 1.

  1. A

    F(x)=ln(x4+1)+1\displaystyle F(x) = \ln(x^4+1) + 1

  2. B

    F(x)=14ln(x4+1)+34\displaystyle F(x) = \frac{1}{4}\ln(x^4+1) + \frac{3}{4}

  3. C

    F(x)=14ln(x4+1)+1\displaystyle F(x) = \frac{1}{4}\ln(x^4+1) + 1

  4. D

    F(x)=4ln(x4+1)+1\displaystyle F(x) = 4\ln(x^4+1) + 1

Câu 30

Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a6a\sqrt{6}. Tính thể tích VV của khối nón đó.

  1. A

    V=πa364\displaystyle V = \frac{\pi a^3\sqrt{6}}{4}

  2. B

    V=πa362\displaystyle V = \frac{\pi a^3\sqrt{6}}{2}

  3. C

    V=πa366\displaystyle V = \frac{\pi a^3\sqrt{6}}{6}

  4. D

    V=πa363\displaystyle V = \frac{\pi a^3\sqrt{6}}{3}

Câu 31

Bất phương trình 6.4x13.6x+6.9x>06.4^x - 13.6^x + 6.9^x > 0 có tập nghiệm là?

  1. A

    S=(;2)(1;+)\displaystyle S = (-\infty; -2) \cup (1; +\infty)

  2. B

    S=(;1)[1;+)\displaystyle S = (-\infty; -1) \cup [1; +\infty)

  3. C

    S=(;1)(1;+)\displaystyle S = (-\infty; -1) \cup (1; +\infty)

  4. D

    S=(;2][2;+)\displaystyle S = (-\infty; -2] \cup [2; +\infty)

Câu 32

Gọi M,NM, N là giao điểm của đường thẳng y=x+1y = x+1 và đường cong y=2x+4x1y = \frac{2x+4}{x-1}. Khi đó hoành độ xIx_I của trung điểm II của đoạn MNMN bằng bao nhiêu?

  1. A

    xI=1\displaystyle x_I = 1

  2. B

    xI=52\displaystyle x_I = -\frac{5}{2}

  3. C

    xI=5\displaystyle x_I = -5

  4. D

    xI=2\displaystyle x_I = 2

Câu 33

Tổng các nghiệm của phương trình log2(x1)+log2(x2)=log5125\log_2(x-1) + \log_2(x-2) = \log_5 125

  1. A

    3332\displaystyle \frac{3-\sqrt{33}}{2}

  2. B

    3+332\displaystyle \frac{3+\sqrt{33}}{2}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    33\displaystyle \sqrt{33}

Câu 34

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = \sqrt{2}a. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 35

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình f(x)=1|f(x)| = 1 trên đoạn [2;2][-2;2].

đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-2;2]
  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 36

Đồ thị hàm số y=5x+1x+1x22xy = \dfrac{5x + 1 - \sqrt{x+1}}{x^{2} - 2x} có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 37

Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x+1)(x2)3f'(x) = x^{2}(x+1)(x-2)^{3}, xR\forall x \in \mathbb{R}. Hỏi f(x)f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 38

Cho hình lập phương có cạnh bằng aa và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S1S_{1} là diện tích 66 mặt của hình lập phương, S2S_{2} là diện tích xung quanh của hình trụ. Hãy tính tỉ số S2S1\dfrac{S_{2}}{S_{1}}.

  1. A

    S2S1=π2\displaystyle \dfrac{S_{2}}{S_{1}} = \dfrac{\pi}{2}

  2. B

    S2S1=12\displaystyle \dfrac{S_{2}}{S_{1}} = \dfrac{1}{2}

  3. C

    S2S1=π\displaystyle \dfrac{S_{2}}{S_{1}} = \pi

  4. D

    S2S1=π6\displaystyle \dfrac{S_{2}}{S_{1}} = \dfrac{\pi}{6}

Câu 39

Có bao nhiêu số nguyên x<25x < 25 thỏa mãn [(log33x)24log3x](4x182x+32)0\left[(\log_{3} 3x)^{2} - 4\log_{3} x\right]\left(4^{x} - 18\cdot 2^{x} + 32\right) \ge 0?

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    23\displaystyle 23

Câu 40

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số y=x3mx2+12x+2my = |x^{3} - mx^{2} + 12x + 2m| luôn đồng biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)?

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 41

Tổng tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình 4xm2x+1+2m+3=04^{x} - m\cdot 2^{x+1} + 2m + 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_{1}; x_{2} thỏa mãn x1+x2=4x_{1} + x_{2} = 4

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    132\displaystyle \dfrac{13}{2}

Câu 42

Cho hàm số y=(x33x+m)2y = \left(x^{3} - 3x + m\right)^{2}. Tổng tất cả các giá trị của tham số mm sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;1][-1;1] bằng 11

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 43

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = x^3 + ax^2 + bx + c. Nếu phương trình f(x)=0f(x) = 0 có ba nghiệm thực phân biệt thì phương trình 2f(x).f(x)=[f(x)]22f(x).f''(x) = [f'(x)]^2 có bao nhiêu nghiệm thực?

  1. A

    1

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình chữ nhật tâm II cạnh AB=3aAB = 3a, BC=4aBC = 4a. Hình chiếu của SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là trung điểm của IDID. Biết rằng SBSB tạo với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) một góc 4545^\circ. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    125π2a2\displaystyle \dfrac{125\pi}{2}a^2

  2. B

    125π4a2\displaystyle \dfrac{125\pi}{4}a^2

  3. C

    25π2a2\displaystyle \dfrac{25\pi}{2}a^2

  4. D

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

Câu 45

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Trên đường thẳng vuông góc với (ABCD)(ABCD) tại AA lấy điểm SS di động không trùng với AA. Hình chiếu vuông góc của AA lên SBSB, SDSD lần lượt tại HH, KK. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ACHKACHK.

  1. A

    a3632\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{32}

  2. B

    a36\displaystyle \dfrac{a^3}{6}

  3. C

    a3316\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{16}

  4. D

    a3212\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{12}

Câu 46

Có tất cả bao nhiêu số nguyên yy sao cho ứng với mỗi số nguyên yy có đúng 5 số nguyên xx thỏa mãn log2(x2+3)log22y8x+2(x2+2)24x3y+x(4xy)<0\log_2(x^2+3) - \log_2|2y-8x| + 2(x^2+2)^2 - |4x^3 - y + x(4-xy)| < 0?

  1. A

    10

  2. B

    20

  3. C

    12

  4. D

    18

Câu 47

Với hai số thực a,ba,b bất kì, ta kí hiệu f(a,b)(x)=xa+xb+x2+x3f_{(a,b)}(x) = |x-a| + |x-b| + |x-2| + |x-3|. Biết rằng luôn tồn tại duy nhất số thực x0x_0 để minxRf(a,b)(x)=f(a,b)(x0)\min\limits_{x \in \mathbb{R}} f_{(a,b)}(x) = f_{(a,b)}(x_0) với mọi số thực a,ba,b thỏa mãn ab=baa^b = b^a0<a<b0 < a < b. Số x0x_0 bằng

  1. A

    2e1\displaystyle 2e-1

  2. B

    2,5\displaystyle 2,5

  3. C

    e\displaystyle e

  4. D

    2e\displaystyle 2e

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=(x2+9x)(x29)f'(x) = (x^2+9x)(x^2-9) với mọi xRx \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=g(x)=f(x3+3x+2mm2)y = g(x) = f\left(|x^3+3x| + 2m - m^2\right) có tối đa 5 điểm cực trị?

  1. A

    2

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    7

Câu 49

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB=aAB = a, AD=2aAD = 2a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aSA = a. Gọi MM là trung điểm của ADAD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BMBMSDSD.

  1. A

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    2a55\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{5}}{5}

  3. C

    a63\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{3}

  4. D

    a66\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{6}

Câu 50

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C', biết đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Khoảng cách từ tâm OO của tam giác ABCABC đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng a6\dfrac{a}{6}. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    3a328\displaystyle \dfrac{3a^3\sqrt{2}}{8}

  2. B

    3a3228\displaystyle \dfrac{3a^3\sqrt{2}}{28}

  3. C

    3a324\displaystyle \dfrac{3a^3\sqrt{2}}{4}

  4. D

    3a3216\displaystyle \dfrac{3a^3\sqrt{2}}{16}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài