Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Hải DươngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tính tổng hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số y=5x+6x+2y = \dfrac{5x+6}{x+2} và đường thẳng y=xy = -x.

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 2

Số phức liên hợp của số phức z=i(12i)z = i(1-2i) có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?

  1. A

    H(1;2)\displaystyle H(1;2)

  2. B

    F(2;1)\displaystyle F(-2;1)

  3. C

    G(1;2)\displaystyle G(-1;2)

  4. D

    E(2;1)\displaystyle E(2;-1)

Câu 3

Cho hai hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b] và số thực kk tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    abf(x)dx=baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = -\int_{b}^{a} f(x)dx

  2. B

    abf(kx)dx=kabf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(kx)dx = k\int_{a}^{b} f(x)dx

  3. C

    abkf(x)dx=kabf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} kf(x)dx = k\int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    ab[f(x)+g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} [f(x)+g(x)]dx = \int_{a}^{b} f(x)dx + \int_{a}^{b} g(x)dx

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    2a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

  2. B

    2a3\displaystyle \sqrt{2}a^3

  3. C

    6a312\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{12}

  4. D

    6a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{4}

Câu 5

Cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y+2z3=0(S): x^2 + y^2 + z^2 -2x +4y +2z -3 = 0. Tính bán kính RR của mặt cầu (S)(S).

  1. A

    R=3\displaystyle R = \sqrt{3}

  2. B

    R=3\displaystyle R = 3

  3. C

    R=33\displaystyle R = 3\sqrt{3}

  4. D

    R=9\displaystyle R = 9

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), nghịch biến trên (1; 3), đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −2.

Hàm số đạt cực đại tại

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 7

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x4+2x21\displaystyle y = -x^{4} + 2x^{2} - 1

  2. B

    y=2x+1x1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x-1}

  3. C

    y=x33x21\displaystyle y = x^{3} - 3x^{2} - 1

  4. D

    y=x42x21\displaystyle y = x^{4} - 2x^{2} - 1

Câu 8

Cho hàm số y=2x2+1y = \sqrt{2x^{2}+1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

Câu 9

Cho số phức zz thỏa mãn z+2z=6+2iz + 2\overline{z} = 6 + 2i. Điểm biểu diễn số phức zz có tọa độ là

  1. A

    (2;2)\displaystyle (-2;-2)

  2. B

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (2;-2)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (2;2)

Câu 10

Cho hai số phức z1=12iz_{1} = 1 - 2i, z2=3+4iz_{2} = 3 + 4i. Tìm phần ảo của số phức w=2z1+3z2w = 2z_{1} + 3z_{2}.

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), đồng biến trên (−1; 3), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 3 với f(3) = 2.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  1. A

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

Câu 12

Đồ thị hàm số y=2x1x+3y = \dfrac{2x-1}{x+3} có tiệm cận ngang là

  1. A

    y=3\displaystyle y = -3

  2. B

    y=12\displaystyle y = \dfrac{1}{2}

  3. C

    y=2\displaystyle y = 2

  4. D

    y=13\displaystyle y = -\dfrac{1}{3}

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;0;2)A(1;0;2), B(1;2;1)B(1;2;1), C(3;2;0)C(3;2;0)D(1;1;3)D(1;1;3). Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (BCD)(BCD) có phương trình là

  1. A

    {x=2+ty=4+4tz=4+2t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 4 + 4t \\ z = 4 + 2t \end{cases}

  2. B

    {x=1ty=24tz=22t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - t \\ y = 2 - 4t \\ z = 2 - 2t \end{cases}

  3. C

    {x=1+ty=4z=2+2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 4 \\ z = 2 + 2t \end{cases}

  4. D

    {x=1ty=4tz=2+2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - t \\ y = 4t \\ z = 2 + 2t \end{cases}

Câu 14

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x2+x)(x2)2(2x4)f'(x) = (x^{2}+x)(x-2)^{2}(2^{x}-4), xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số f(x)f(x)

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là RR và đường sinh bằng ll

  1. A

    2πRl\displaystyle 2\pi Rl

  2. B

    43πRl\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi Rl

  3. C

    13πRl\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi Rl

  4. D

    πRl\displaystyle \pi Rl

Câu 16

Cho cos3xdx=F(x)+C\int \cos 3x dx = F(x) + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    F(x)=3sin3x\displaystyle F'(x) = -3\sin 3x

  2. B

    F(x)=sin3x3\displaystyle F'(x) = \dfrac{\sin 3x}{3}

  3. C

    F(x)=cos3x\displaystyle F'(x) = \cos 3x

  4. D

    F(x)=3sin3x\displaystyle F'(x) = 3\sin 3x

Câu 17

Giả sử aa, bb là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a2b3=256a^{2}b^{3} = 256. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    2log2a3log2b=4\displaystyle 2\log_{2} a - 3\log_{2} b = 4

  2. B

    2log2a+3log2b=4\displaystyle 2\log_{2} a + 3\log_{2} b = 4

  3. C

    2log2a+3log2b=8\displaystyle 2\log_{2} a + 3\log_{2} b = 8

  4. D

    2log2a3log2b=8\displaystyle 2\log_{2} a - 3\log_{2} b = 8

Câu 18

Cho hình trụ (T)(T) có chiều cao gấp đôi bán kính đáy và thể tích bằng 16π16\pi. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    8π\displaystyle 8\pi

  4. D

    32π\displaystyle 32\pi

Câu 19

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và a1a \neq 1, log1a1b3\log_{\frac{1}{a}} \frac{1}{b^3} bằng

  1. A

    3logab\displaystyle -3\log_{a} b

  2. B

    3logab\displaystyle 3\log_{a} b

  3. C

    13logab\displaystyle \frac{1}{3}\log_{a} b

  4. D

    logab\displaystyle \log_{a} b

Câu 20

Tìm tập nghiệm SS của phương trình 2x+1=82^{x+1} = 8.

  1. A

    S={1}\displaystyle S = \{-1\}

  2. B

    S={4}\displaystyle S = \{4\}

  3. C

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

  4. D

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

Câu 21

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, AA=2aAA' = 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    23a3\displaystyle \frac{2}{3}a^3

  2. B

    4a3\displaystyle 4a^3

  3. C

    4a33\displaystyle \frac{4a^3}{3}

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 22

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x12=y21=z2d: \frac{x-1}{2} = \frac{y-2}{1} = \frac{z}{-2}. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    M(1;1;2)\displaystyle M(-1;1;2)

  2. B

    M(1;2;0)\displaystyle M(-1;-2;0)

  3. C

    M(3;3;2)\displaystyle M(3;3;2)

  4. D

    M(2;1;2)\displaystyle M(2;1;-2)

Câu 23

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;91; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau.

  1. A

    A93\displaystyle A_{9}^{3}

  2. B

    39\displaystyle 3^{9}

  3. C

    93\displaystyle 9^{3}

  4. D

    C93\displaystyle C_{9}^{3}

Câu 24

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(3;1;1)A(3;-1;1). Gọi AA' là hình chiếu của AA lên trục OyOy. Tính độ dài đoạn OAOA'.

  1. A

    OA=2\displaystyle OA' = \sqrt{2}

  2. B

    OA=1\displaystyle OA' = 1

  3. C

    OA=10\displaystyle OA' = \sqrt{10}

  4. D

    OA=11\displaystyle OA' = \sqrt{11}

Câu 25

Cho biết số phức liên hợp của số phức zzzˉ=3i\bar{z}=3-i. Số phức zz

  1. A

    z=3+i\displaystyle z=3+i

  2. B

    z=3i\displaystyle z=3-i

  3. C

    z=1+3i\displaystyle z=1+3i

  4. D

    z=13i\displaystyle z=\frac{1}{3-i}

Câu 26

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=aAB=a, BC=2aBC=2aAA=3aAA'=3a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBDACA'C' bằng

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 27

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCDAB=2aAB=2a, SA=a5SA=a\sqrt{5}. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    750\displaystyle 75^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 28

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, viết phương trình mặt phẳng qua điểm M(2;3;4)M(2;-3;4) và nhận n=(2;4;1)\vec{n}=(-2;4;1) làm vectơ pháp tuyến.

  1. A

    2x4yz+10=0\displaystyle 2x-4y-z+10=0

  2. B

    2x4yz12=0\displaystyle 2x-4y-z-12=0

  3. C

    2x+4y+z12=0\displaystyle -2x+4y+z-12=0

  4. D

    2x+4y+z+11=0\displaystyle -2x+4y+z+11=0

Câu 29

Cho 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 302g(x)dx=1\int_{0}^{2} g(x) \mathrm{d}x = -1. Giá trị 02[f(x)5g(x)+x]dx\int_{0}^{2} [f(x)-5g(x)+x] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để x2+y2+z2+2(m+2)x2(m1)z+3m25=0x^2 + y^2 + z^2 + 2(m+2)x - 2(m-1)z + 3m^2 - 5 = 0 là phương trình của một mặt cầu?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 31

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{3}\right)^x

  2. B

    y=ex\displaystyle y = e^{-x}

  3. C

    y=log15x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{5}} x

  4. D

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

Câu 32

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x312x+2y = x^3 - 12x + 2 trên đoạn [3;0][-3;0] bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 33

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log13(12x)>0.\log_{\frac{1}{3}}(1-2x) > 0.

  1. A

    S=(0;13)\displaystyle S = \left(0; \dfrac{1}{3}\right)

  2. B

    S=(0;12)\displaystyle S = \left(0; \dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    S=(0;+)\displaystyle S = (0; +\infty)

  4. D

    S=(;12)\displaystyle S = \left(-\infty; \dfrac{1}{2}\right)

Câu 34

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=3;u3=9.u_2 = 3; u_3 = 9. Công bội qq của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 35

x2024dx\int x^{2024} dx bằng

  1. A

    12023x2023+C\displaystyle \dfrac{1}{2023}x^{2023} + C

  2. B

    2024x2023+C\displaystyle 2024x^{2023} + C

  3. C

    x2025+C\displaystyle x^{2025} + C

  4. D

    12025x2025+C\displaystyle \dfrac{1}{2025}x^{2025} + C

Câu 36

Trong một lớp học có hai tổ. Tổ 1 gồm 88 học sinh nam và 77 học sinh nữ. Tổ 2 gồm 55 học sinh nam và 77 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ hai em học sinh. Xác suất để trong bốn em được chọn có 22 nam và 22 nữ bằng

  1. A

    2899\displaystyle \dfrac{28}{99}

  2. B

    19165\displaystyle \dfrac{19}{165}

  3. C

    197495\displaystyle \dfrac{197}{495}

  4. D

    4099\displaystyle \dfrac{40}{99}

Câu 37

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [1;2].[1;2]. Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên [1;2][1;2] thỏa mãn F(1)=2F(1) = -2F(2)=4.F(2) = 4. Khi đó 12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x) dx bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 38

Tập xác định của hàm số y=log0,2(4x2)y = \log_{0,2}(4 - x^2)

  1. A

    (4;4)\displaystyle (-4;4)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  4. D

    [2;2]\displaystyle [-2;2]

Câu 39

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, AB=aAB = a, AC=a3.AC = a\sqrt{3}. Hình chiếu vuông góc của đỉnh AA' lên (ABC)(ABC) trùng với tâm của đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.ABC. Trên cạnh ACAC lấy điểm MM sao cho CM=2MA.CM = 2MA. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AMA'MBCBC bằng a2.\dfrac{a}{2}. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    V=3a32\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{2}

  2. B

    V=2a333\displaystyle V = \dfrac{2a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    V=a3\displaystyle V = a^3

  4. D

    V=a332\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 40

Cho hai số phức z,wz, w thỏa mãn z+2w=3|z + 2w| = 3, 2z+3w=5|2z + 3w| = 5z+3w=4.|z + 3w| = 4. Tính giá trị của biểu thức P=zw+zwP = z\overline{w} + \overline{z}w

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 41

Cho các số thực dương a,ba, b khác 11 thỏa mãn log2a=logb16\log_2 a = \log_b 16ab=64.ab = 64. Giá trị của biểu thức (log2ab)2\left(\log_2 \dfrac{a}{b}\right)^2 bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    252\displaystyle \frac{25}{2}

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 42

Một khối gỗ hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 11, chiều cao bằng 22. Người ta khoét từ hai đầu khối gỗ hai nửa khối cầu mà đường tròn đáy của khối gỗ là đường tròn lớn của mỗi nửa khối cầu. Tỉ số thể tích phần còn lại của khối gỗ và cả khối gỗ ban đầu là

hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 1 và chiều cao bằng 2 với hai nửa khối cầu được khoét ở hai đầu
  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 43

Cho hai hàm số f(x)f(x)g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R} và hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df'(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d, g(x)=qx2+nx+pg'(x) = qx^2 + nx + p với a,q0a, q \neq 0 có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x)y=g(x)y = g'(x) bằng 1010f(2)=g(2)f(2) = g(2). Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x)y=g(x)y = g(x) bằng ab\frac{a}{b} (với a,bNa, b \in \mathbb{N}a,ba, b nguyên tố cùng nhau). Tính aba - b.

đồ thị hai hàm số $y = f'(x)$ và $y = g'(x)$
  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 44

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=83x3+2lnxmxy = \frac{8}{3}x^3 + 2\ln x - mx đồng biến trên khoảng (0;1)(0;1)?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    Vô số

Câu 45

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25(S): (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25 và hình nón (H)(H) có đỉnh A(3;2;2)A(3;2;-2) và nhận AIAI làm trục của hình nón, với II là tâm mặt cầu. Một đường sinh của hình nón (H)(H) cắt mặt cầu tại hai điểm M,NM, N sao cho AM=3ANAM = 3AN. Viết phương trình mặt cầu đồng tâm với mặt cầu (S)(S) và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón (H)(H).

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=713\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = \frac{71}{3}

  2. B

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=763\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = \frac{76}{3}

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=743\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = \frac{74}{3}

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=703\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = \frac{70}{3}

Câu 46

Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3m3m. Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB=2mAB = 2m. Thiết diện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với ABAB tại AA là một hình tam giác vuông cong ACEACE với AC=4mAC = 4m, CE=3mCE = 3m và cạnh cong AEAE nằm trên một đường Parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí MM là trung điểm của ACAC thì tường cong có độ cao 1m1m.

Khối tường cong với các điểm A, B, C, E, M

Thể tích bê tông cần sử dụng để tạo nên khối tường cong đó gần nhất với số nào dưới đây?

  1. A

    9,3m3\displaystyle 9,3m^3

  2. B

    10m3\displaystyle 10m^3

  3. C

    9,5m3\displaystyle 9,5m^3

  4. D

    10,5m3\displaystyle 10,5m^3

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên dưới đây

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 2), đồng biến trên (−1; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −4.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=f(6x5)+2024+my = \left|f(|6x - 5|) + 2024 + m\right| có 4 điểm cực tiểu?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình nón (N)(N) có đỉnh O(0;0;0)O(0;0;0), có độ dài đường sinh là 424\sqrt{2} và đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng (P):x2y+2z+12=0(P): x - 2y + 2z + 12 = 0. Gọi (C)(C) là giao tuyến của mặt xung quanh của (N)(N) với mặt phẳng (Q):x+z+4=0(Q): x + z + 4 = 0MM là một điểm di động trên đường cong (C)(C). Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng OMOM thuộc khoảng nào dưới đây.

  1. A

    (52;3)\displaystyle \left(\dfrac{5}{2}; 3\right)

  2. B

    (3;72)\displaystyle \left(3; \dfrac{7}{2}\right)

  3. C

    (32;2)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2}; 2\right)

  4. D

    (2;52)\displaystyle \left(2; \dfrac{5}{2}\right)

Câu 49

Cho a,b,ca, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện a>1,b>0,c>0a > 1, b > 0, c > 0 và bất phương trình ax2(b+4c)2x+31a^{x^2} \cdot (b + 4c)^{2x+3} \ge 1 có tập nghiệm là R\mathbb{R}. Biết rằng biểu thức T=16a3+1b+1cT = \dfrac{16a}{3} + \dfrac{1}{b} + \dfrac{1}{c} đạt giá trị nhỏ nhất tại a=m,b=n,c=pa = m, b = n, c = p. Khi đó, tổng m+n+pm + n + p bằng

  1. A

    323\displaystyle \dfrac{32}{3}

  2. B

    8116\displaystyle \dfrac{81}{16}

  3. C

    5116\displaystyle \dfrac{51}{16}

  4. D

    5720\displaystyle \dfrac{57}{20}

Câu 50

Giả sử z1,z2z_1, z_2 là hai trong các số phức zz thỏa mãn z+1+i=2|z + 1 + i| = 2z1+z2=z1z2|z_1| + |z_2| = |z_1 - z_2|. Khi biểu thức P=z12z2P = |z_1 - 2z_2| đạt giá trị nhỏ nhất thì số phức z1z_1 có tích phần thực và phần ảo bằng

  1. A

    98\displaystyle -\dfrac{9}{8}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    32\displaystyle -\dfrac{3}{2}

  4. D

    0\displaystyle 0

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài