Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Cụm liên trường THPT, Sở GD&ĐT Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Biết 01f(x)dx=2\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = -201g(x)dx=3\int_{0}^{1} g(x) \mathrm{d}x = 3, khi đó 10[f(x)g(x)]dx\int_{1}^{0} [f(x) - g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 2

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2a22a^{2} và chiều cao bằng 3a3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    5a3\displaystyle 5a^{3}

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^{3}

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^{3}

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^{3}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x2+x2)(x1),xRf'(x) = x(x^{2} + x - 2)(x - 1), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Nếu 13f(x)dx=2\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 235f(x)dx=4\int_{3}^{5} f(x) \mathrm{d}x = 4 thì 15(2f(x))dx\int_{1}^{5} (2f(x)) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 12a312a^{3} và diện tích bằng 4a24a^{2}. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    9a\displaystyle 9a

  2. B

    3a2\displaystyle 3a^{2}

  3. C

    3a\displaystyle 3a

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 6

Cho hàm số f(x)=ex+xf(x) = e^{x} + x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=ex+x2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = e^{x} + x^{2} + C

  2. B

    f(x)dx=ex+12x2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = e^{x} + \frac{1}{2}x^{2} + C

  3. C

    f(x)dx=1x+1ex+12x2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{1}{x+1}e^{x} + \frac{1}{2}x^{2} + C

  4. D

    f(x)dx=ex+1+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = e^{x} + 1 + C

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=52ty=3tz=2d: \begin{cases} x = 5 - 2t \\ y = 3t \\ z = 2 \end{cases}

, với tt là tham số. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u3=(2;3;2)\displaystyle \overrightarrow{u_{3}} = (-2; 3; 2)

  2. B

    u2=(5;0;2)\displaystyle \overrightarrow{u_{2}} = (5; 0; 2)

  3. C

    u4=(5;3;2)\displaystyle \overrightarrow{u_{4}} = (5; 3; 2)

  4. D

    u1=(2;3;0)\displaystyle \overrightarrow{u_{1}} = (-2; 3; 0)

Câu 8

Với aa là số thực dương tùy ý, log3a\log_{3} \sqrt{a} bằng

  1. A

    12log3a\displaystyle \frac{1}{2} \log_{3} a

  2. B

    3log3a\displaystyle 3 \log_{3} a

  3. C

    23log3a\displaystyle \frac{2}{3} \log_{3} a

  4. D

    2log3a\displaystyle 2 \log_{3} a

Câu 9

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} (a,b,c,dR)(a, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Đồ thị hàm số $y=\frac{ax+b}{cx+d}$ với tiệm cận đứng $x=1$ và tiệm cận ngang $y=-1$
  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 10

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1;-2;-1), B(1;4;3)B(1;4;3). Độ dài đoạn thẳng ABAB

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình log2x<3\log_{2} x < 3

  1. A

    (;8)\displaystyle (-\infty;8)

  2. B

    (8;+)\displaystyle (8;+\infty)

  3. C

    (0;8)\displaystyle (0;8)

  4. D

    (0;9)\displaystyle (0;9)

Câu 13

Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=3i+2z=-3i+2?

Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ
  1. A

    N\displaystyle N

  2. B

    P\displaystyle P

  3. C

    M\displaystyle M

  4. D

    Q\displaystyle Q

Câu 14

Tập nghiệm của phương trình 3x22x=273^{x^{2}-2x}=27

  1. A

    S={3;1}\displaystyle S=\{-3;1\}

  2. B

    S={1;3}\displaystyle S=\{-1;3\}

  3. C

    S={3;1}\displaystyle S=\{-3;-1\}

  4. D

    S={1;3}\displaystyle S=\{1;3\}

Câu 15

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 4, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 16

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1/3); f′(x) = 0 tại x = 1/3; f′(x) < 0 trên (1/3; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1/3) và (1; +∞), nghịch biến trên (1/3; 1), đạt cực đại tại x = 1/3 với f(1/3) = 31/27, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 1.
  1. A

    y=x32x2+x+1\displaystyle y=x^{3}-2x^{2}+x+1

  2. B

    y=3x+1x2\displaystyle y=\dfrac{3x+1}{x-2}

  3. C

    y=x3+2x2x1\displaystyle y=-x^{3}+2x^{2}-x-1

  4. D

    y=x42x2+1\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}+1

Câu 17

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=2x\displaystyle y=2^{x}

  2. B

    y=log3x\displaystyle y=\log_{3}x

  3. C

    y=(13)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x}

  4. D

    y=(2e)x\displaystyle y=\left(\dfrac{2}{e}\right)^{x}

Câu 18

Tập xác định của hàm số y=(x1)5y=(x-1)^{-5}

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    R{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{1\}

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 19

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S)(S) có phương trình: (x3)2+(y+2)2+(z4)2=25(x-3)^2+(y+2)^2+(z-4)^2=25.

  1. A

    I(3;2;4),R=5\displaystyle I(-3;2;-4), R=5

  2. B

    I(3;2;4),R=25\displaystyle I(3;-2;4), R=25

  3. C

    I(3;2;4),R=5\displaystyle I(-3;2;-4), R=5

  4. D

    I(3;2;4),R=5\displaystyle I(3;-2;4), R=5

Câu 20

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)(Oyz)?

  1. A

    x=0\displaystyle x=0

  2. B

    y=0\displaystyle y=0

  3. C

    z=0\displaystyle z=0

  4. D

    yz=0\displaystyle y-z=0

Câu 21

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c (a,b,cR,a0)(a,b,c \in \mathbb{R}, a \neq 0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm của phương trình ax4+bx2+c=0ax^4+bx^2+c=0

Đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 22

Cho hình trụ có chiều cao bằng h=5cmh=5cm và diện tích xung quanh bằng S=25cm2S=25cm^2. Bán kính đáy của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    52cm\displaystyle \frac{5}{2}cm

  2. B

    52πcm\displaystyle \frac{5}{2\pi}cm

  3. C

    10πcm\displaystyle \frac{10}{\pi}cm

  4. D

    5πcm\displaystyle \frac{5}{\pi}cm

Câu 23

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+2x27x+2y=x^3+2x^2-7x+2 trên đoạn [0;4][0;4] bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    52\displaystyle -\frac{5}{2}

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    70\displaystyle 70

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(2;0;1)I(2;0;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x2y+z+6=0(P):2x-2y+z+6=0 có phương trình là

  1. A

    (x+2)2+y2+(z1)2=9\displaystyle (x+2)^2+y^2+(z-1)^2=9

  2. B

    (x+2)2+y2+(z1)2=3\displaystyle (x+2)^2+y^2+(z-1)^2=3

  3. C

    (x2)2+y2+(z+1)2=3\displaystyle (x-2)^2+y^2+(z+1)^2=3

  4. D

    (x2)2+y2+(z+1)2=9\displaystyle (x-2)^2+y^2+(z+1)^2=9

Câu 25

Một hộp đựng hai viên bi màu vàng và ba viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong hộp?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 26

Cho hình nón có bán kính đáy r=3r=3, chiều cao h=4h=4. Độ dài đường sinh ll bằng

  1. A

    l=25\displaystyle l=25

  2. B

    l=7\displaystyle l=7

  3. C

    l=12\displaystyle l=12

  4. D

    l=5\displaystyle l=5

Câu 27

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1=3 và công bội q=2q=2. Số hạng u3u_3 của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC vuông tại BB, AB=2aAB=2a. Cạnh SASA vuông góc với đáy và góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC)(ABC)(ABC) bằng 45o45^o.

Hình chóp $S.ABC$

Khoảng cách từ điểm AA đến (SBC)(SBC) bằng

  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    2a\displaystyle 2a

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=aSA = a (như hình vẽ bên). Tính góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Hình chóp $S.ABCD$
  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 30

Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 6 tấm thẻ được chọn là một số lẻ bằng.

  1. A

    56143\displaystyle \dfrac{56}{143}

  2. B

    72143\displaystyle \dfrac{72}{143}

  3. C

    71143\displaystyle \dfrac{71}{143}

  4. D

    56715\displaystyle \dfrac{56}{715}

Câu 31

Cho log23=a\log_{2}3 = a, log25=b\log_{2}5 = b, khi đó log158\log_{15}8 bằng

  1. A

    a+b3\displaystyle \dfrac{a+b}{3}

  2. B

    3(a+b)\displaystyle 3(a+b)

  3. C

    3a+b\displaystyle \dfrac{3}{a+b}

  4. D

    13(a+b)\displaystyle \dfrac{1}{3(a+b)}

Câu 32

Hàm số F(x)=23x+1F(x) = 2^{3x+1} là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f3(x)=23x+1ln2\displaystyle f_{3}(x) = \dfrac{2^{3x+1}}{\ln 2}

  2. B

    f4(x)=323x+1ln2\displaystyle f_{4}(x) = 3\cdot 2^{3x+1} \ln 2

  3. C

    f1(x)=23x+1ln2\displaystyle f_{1}(x) = 2^{3x+1} \ln 2

  4. D

    f2(x)=323x+1ln2\displaystyle f_{2}(x) = \dfrac{3\cdot 2^{3x+1}}{\ln 2}

Câu 33

Cho số phức z=532iz = 5 - 3\sqrt{2}i, kí hiệu a,ba,b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức zz. Tìm a,ba, b.

  1. A

    a=5; b=3\displaystyle a = 5;\ b = -3

  2. B

    a=5; b=32\displaystyle a = 5;\ b = 3\sqrt{2}

  3. C

    a=5; b=32\displaystyle a = 5;\ b = -3\sqrt{2}

  4. D

    a=5; b=3\displaystyle a = 5;\ b = 3

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x21)(x23x+2)f'(x) = (x^{2} - 1)(x^{2} - 3x + 2), xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 35

Cho 12[4f(x)2x]dx=1\int_{1}^{2} [4f(x) - 2x]dx = 1. Khi đó 12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x)dx bằng:

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 36

Cho số phức z=23iz = 2 - 3i, môđun của số phức w=z+1i45iw = \dfrac{\overline{z} + 1 - i}{4 - 5i} bằng

  1. A

    53341\displaystyle \dfrac{\sqrt{533}}{41}

  2. B

    54141\displaystyle \dfrac{5\sqrt{41}}{41}

  3. C

    69741\displaystyle \dfrac{\sqrt{697}}{41}

  4. D

    20541\displaystyle \dfrac{\sqrt{205}}{41}

Câu 37

Cho hai số phức z1=15iz_{1} = 1 - 5iz2=2+3iz_{2} = -2 + 3i. Số phức z1z2z_{1} - z_{2} bằng

  1. A

    12i\displaystyle -1 - 2i

  2. B

    3+8i\displaystyle -3 + 8i

  3. C

    32i\displaystyle 3 - 2i

  4. D

    38i\displaystyle 3 - 8i

Câu 38

Xét số phức zz thỏa z+12i=z+3+4i|z + 1 - 2i| = |\overline{z} + 3 + 4i|z2iz+i\dfrac{z - 2i}{z + i} là một số thuần ảo. Khi đó giá trị của 2z+iz|2z + i\overline{z}|

  1. A

    5737\displaystyle \dfrac{5\sqrt{73}}{7}

  2. B

    3.3657\displaystyle \dfrac{\sqrt{3.365}}{7}

  3. C

    11577\displaystyle \dfrac{\sqrt{1157}}{7}

  4. D

    5.5737\displaystyle \dfrac{\sqrt{5.573}}{7}

Câu 39

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R)(R) (phần tô đậm trong hình vẽ bên) quanh trục ABAB. Miền (R)(R) được giới hạn bởi các cạnh AB,AD,BCAB, AD, BC, một nửa đường chéo ACAC của hình vuông ABCDABCD và cung phần tư của đường tròn bán kính bằng 2cm2\,\mathrm{cm} với tâm là trung điểm của cạnh ADAD. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

hình vuông ABCD với các miền tô đậm và hai cung tròn
  1. A

    22,44 cm3\displaystyle 22,44 \text{ cm}^3

  2. B

    41,29 cm3\displaystyle 41,29 \text{ cm}^3

  3. C

    140,01 cm3\displaystyle 140,01 \text{ cm}^3

  4. D

    81,08 cm3\displaystyle 81,08 \text{ cm}^3

Câu 40

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(2;0;3),B(1;2;1),C(3;2;0)A(2;0;3), B(1;2;1), C(3;2;0)D(1;1;3)D(1;1;3). Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (BCD)(BCD) có phương trình là

  1. A

    {x=2ty=4tz=3+2t\displaystyle \begin{cases} x = 2 - t \\ y = 4t \\ z = 3 + 2t \end{cases}

  2. B

    {x=2+ty=4tz=3+2t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + t \\ y = 4t \\ z = -3 + 2t \end{cases}

  3. C

    {x=2+ty=4z=3+2t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 4 \\ z = 3 + 2t \end{cases}

  4. D

    {x=2+ty=4tz=3+2t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 4t \\ z = 3 + 2t \end{cases}

Câu 41

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x2+2x+mx1y=\dfrac{x^2+2x+m}{x-1} nghịch biến trên khoảng (1;2)(1;2) và đồng biến trên khoảng (4;5)(4;5).

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 42

Cho aabb là hai số thực dương phân biệt, khác 11 và thỏa mãn loga2b2logabalogablogab12a219=0\log_a^2 b^2 \cdot \log_a \dfrac{b}{a} - \log_a b \cdot \log_a \dfrac{b^{12}}{a^{21}} - 9 = 0. Giá trị của logba\log_b a thuộc khoảng nào sau đây

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (56;2)\displaystyle \left(\dfrac{5}{6};2\right)

Câu 43

Để chế tạo dụng cụ như hình, từ một khối thép hình trụ có bán kính 14 cm14 \text{ cm} và chiều cao 30 cm30 \text{ cm} người ta khoét bỏ một hình nón có bán kính đáy 14 cm14 \text{ cm} và chiều cao 15 cm15 \text{ cm} (tham khảo hình vẽ sau). Tính thể tích của dụng cụ đó, làm tròn kết quả đến hàng phần chục.

hình trụ bị khoét bỏ hình nón bên trong
  1. A

    2.309,1(cm3)\displaystyle 2.309,1 (\text{cm}^3)

  2. B

    15.393,8(cm3)\displaystyle 15.393,8 (\text{cm}^3)

  3. C

    90.512.627,5(cm3)\displaystyle 90.512.627,5 (\text{cm}^3)

  4. D

    3.848,5(cm3)\displaystyle 3.848,5 (\text{cm}^3)

Câu 44

Đường thẳng y=kx+4y=kx+4 cắt parabol y=(x2)2y=(x-2)^2 tại hai điểm phân biệt và diện tích các hình phẳng S1S_1, S2S_2 bằng nhau như hình vẽ bên.

đồ thị parabol y=(x-2)^2 và đường thẳng y=kx+4 với hai miền diện tích S1 và S2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    k(4;2)\displaystyle k \in (-4;-2)

  2. B

    k(1;12)\displaystyle k \in \left(-1;-\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    k(12;0)\displaystyle k \in \left(-\dfrac{1}{2};0\right)

  4. D

    k(2;1)\displaystyle k \in (-2;-1)

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(0;0;3)A(0;0;3)B(2;3;5)B(2;-3;-5). Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu (S1):(x1)2+(y1)2+(z+3)2=25(S_1): (x-1)^2+(y-1)^2+(z+3)^2=25 với (S2):x2+y2+z22x2y14=0(S_2): x^2+y^2+z^2-2x-2y-14=0. MM, NN là hai điểm thuộc (P)(P) sao cho MN=1MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM+BNAM+BN

  1. A

    78213\displaystyle \sqrt{78-2\sqrt{13}}

  2. B

    7813\displaystyle \sqrt{78-\sqrt{13}}

  3. C

    34\displaystyle 34

  4. D

    82\displaystyle 8\sqrt{2}

Câu 46

Xét các số phức zz thỏa z1+2i=25|z-1+2i|=2\sqrt{5} và số phức ww thỏa mãn (5+10i)w=(34i)z25i(5+10i)\overline{w}=(3-4i)z-25i. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=wP=|w| bằng:

  1. A

    45\displaystyle 4\sqrt{5}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    210\displaystyle 2\sqrt{10}

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 47

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa, hình chiếu vuông góc của AA' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trọng tâm GG của tam giác ABCABC. Biết khoảng cách giữa BCBCAAAA' bằng a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}. Thể tích khối chóp B.ABCB'.ABC bằng:

  1. A

    a3318\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{18}

  2. B

    a339\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{9}

  3. C

    a3336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{36}

  4. D

    a3312\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{12}

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x4z+8=0(P): 3x-4z+8=0 và mặt phẳng (Q):3x4z12=0(Q): 3x-4z-12=0. Gọi (S)(S) là mặt cầu đi qua gốc tọa độ OO và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q). Biết rằng khi (S)(S) thay đổi thì tâm của nó luôn nằm trên một đường tròn (C)(C) có tâm H(a;b;c)H(a;b;c), bán kính rr. Tính T=25(a+c+r6)T=25\left(a+c+\dfrac{r}{\sqrt{6}}\right).

  1. A

    43\displaystyle 43

  2. B

    56\displaystyle 5\sqrt{6}

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    86\displaystyle 8\sqrt{6}

Câu 49

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), nghịch biến trên (−1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 1, đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −3.

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=f(x22x+m+1)y=f(x^2-2x+m+1)33 điểm cực trị?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 50

Có bao nhiêu số nguyên dương aa thỏa mãn (1+ln2a+lna)(1+(a3)2+a3)1\left(\sqrt{1+\ln^2 a}+\ln a\right)\left(\sqrt{1+(a-3)^2}+a-3\right)\le 1?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài