Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Thái BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;4)A(1;2;4), B(2;4;1)B(2;4;-1). Tìm tọa độ trọng tâm GG của tam giác OABOAB.

  1. A

    G(3;2;1)\displaystyle G(3;2;1)

  2. B

    G(1;2;1)\displaystyle G(1;2;1)

  3. C

    G(1;2;1)\displaystyle G(1;2;-1)

  4. D

    G(6;3;3)\displaystyle G(6;3;3)

Câu 2

Cho hai số phức z1=3iz_1 = -3-iz2=1iz_2 = 1-i. Mô đun của số phức w=2z1z2w = 2z_1 - \overline{z_2} bằng

  1. A

    w=210\displaystyle |w| = 2\sqrt{10}

  2. B

    w=34\displaystyle |w| = \sqrt{34}

  3. C

    w=58\displaystyle |w| = \sqrt{58}

  4. D

    w=52\displaystyle |w| = 5\sqrt{2}

Câu 3

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng ABAB'CCCC' bằng

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'
  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 4

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+4xf(x) = \cos x + 4x

  1. A

    sinx+4x2+C\displaystyle \sin x + 4x^2 + C

  2. B

    sinx+2x2+C\displaystyle \sin x + 2x^2 + C

  3. C

    sinx+2x2+C\displaystyle -\sin x + 2x^2 + C

  4. D

    sinx+C\displaystyle -\sin x + C

Câu 5

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=15x+4f(x) = \dfrac{1}{5x+4}

  1. A

    15ln(5x+4)+C\displaystyle \dfrac{1}{5}\ln(5x+4) + C

  2. B

    ln5x+4+C\displaystyle \ln|5x+4| + C

  3. C

    1ln5ln5x+4+C\displaystyle \dfrac{1}{\ln 5}\ln|5x+4| + C

  4. D

    15ln5x+4+C\displaystyle \dfrac{1}{5}\ln|5x+4| + C

Câu 6

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=2q = -2. Giá trị của u6u_6 bằng

  1. A

    32\displaystyle 32

  2. B

    64\displaystyle 64

  3. C

    42\displaystyle 42

  4. D

    64\displaystyle -64

Câu 7

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    V=2a3\displaystyle V = \sqrt{2}a^3

  2. B

    V=2a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

  3. C

    V=2a34\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{4}

  4. D

    V=2a33\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho các vectơ a=(1;0;3)\vec{a} = (-1;0;3)b=(2;2;5)\vec{b} = (2;2;5). Tích vô hướng a(a+b)\vec{a} \cdot (\vec{a}+\vec{b}) bằng

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    23\displaystyle 23

  3. C

    27\displaystyle 27

  4. D

    29\displaystyle 29

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình (13)3x2<32x+1\left(\dfrac{1}{3}\right)^{-3x^2} < 3^{2x+1}

  1. A

    (;13)\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{1}{3}\right)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (13;1)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{3};1\right)

  4. D

    (;13)(1;+)\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{1}{3}\right) \cup (1;+\infty)

Câu 10

Với aa là số thực dương tùy ý, log3(3a)\log_3\left(\dfrac{3}{a}\right) bằng

  1. A

    1+log3a\displaystyle 1 + \log_3 a

  2. B

    3log3a\displaystyle 3 - \log_3 a

  3. C

    1log3a\displaystyle \dfrac{1}{\log_3 a}

  4. D

    1log3a\displaystyle 1 - \log_3 a

Câu 11

Cho hình nón có bán kính đáy r=3r = \sqrt{3} và độ dài đường sinh l=4l = 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

  1. A

    Sxq=43π\displaystyle S_{xq} = 4\sqrt{3}\pi

  2. B

    Sxq=39π\displaystyle S_{xq} = \sqrt{39}\pi

  3. C

    Sxq=12π\displaystyle S_{xq} = 12\pi

  4. D

    Sxq=83π\displaystyle S_{xq} = 8\sqrt{3}\pi

Câu 12

Cho ba số thực dương a,b,ca,b,c khác 11. Đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=cxy = a^x, y = b^x, y = c^x được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị các hàm số y = a^x, y = b^x, y = c^x

  1. A

    b<c<a\displaystyle b < c < a

  2. B

    c<a<b\displaystyle c < a < b

  3. C

    a<b<c\displaystyle a < b < c

  4. D

    a<c<b\displaystyle a < c < b

Câu 13

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y6z2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 -2x +4y -6z -2 = 0. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;-3)

  2. B

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;3)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (-1;-2;-3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1;2;3)

Câu 14

Nếu 04f(x)dx=5\int_0^4 f(x)dx = 524f(x)dx=1\int_2^4 f(x)dx = -1 thì 02f(x)dx\int_0^2 f(x)dx bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 15

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2x3y4z+1=0(\alpha): 2x - 3y - 4z + 1 = 0. Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)(\alpha)

  1. A

    n2=(2;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (2; -3; 4)

  2. B

    n1=(2;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (2; 3; -4)

  3. C

    n3=(2;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (-2; 3; 4)

  4. D

    n4=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (-2; 3; 1)

Câu 16

Số điểm cực trị của hàm số y=x33x2+3x+2y = x^3 - 3x^2 + 3x + 2

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 17

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=(13i)2z = (1 - 3i)^2 là điểm nào dưới đây?

  1. A

    M(6;10)\displaystyle M(-6; 10)

  2. B

    N(6;8)\displaystyle N(-6; -8)

  3. C

    P(8;6)\displaystyle P(-8; -6)

  4. D

    Q(10;6)\displaystyle Q(10; -6)

Câu 18

Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V1,V2V_1, V_2. Tỉ số V1V2\dfrac{V_1}{V_2} bằng

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 19

Số phức có phần thực bằng 33 và phần ảo bằng 44

  1. A

    43i\displaystyle 4 - 3i

  2. B

    3+4i\displaystyle 3 + 4i

  3. C

    34i\displaystyle 3 - 4i

  4. D

    4+3i\displaystyle 4 + 3i

Câu 20

Nghiệm của phương trình log2(x+4)=3\log_2(x + 4) = 3

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=12\displaystyle x = 12

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x01+y0+2++y24\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & \Vert & - & 0 & + & \\ \hline & 2 & & \Vert & +\infty & & & +\infty \\ y & & \searrow & \Vert & & \searrow & & \nearrow \\ & & & \Vert & & & -2 & \\ & & -4 & \Vert & & & & \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên hàm số Câu 21

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 22

Có bao nhiêu cách chọn 22 học sinh từ một nhóm gồm 1010 học sinh?

  1. A

    C102\displaystyle C_{10}^2

  2. B

    A102\displaystyle A_{10}^2

  3. C

    102\displaystyle 10^2

  4. D

    210\displaystyle 2^{10}

Câu 23

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(x2x2)3y = (x^2 - x - 2)^{-3}.

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  2. B

    D=(;1)(2;+)\displaystyle D = (-\infty; -1) \cup (2; +\infty)

  3. C

    D=R{1;2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-1; 2\}

  4. D

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

Câu 24

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f(x) = -1

Đồ thị hàm số bậc ba Câu 24
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 25

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

x202+f(x)+00+011f(x)1\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & & & 1 & & & & 1 & & \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & -\infty & & & & -1 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên hàm số Câu 25

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  2. B

    (2;2)\displaystyle (-2; 2)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

Câu 26

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên [1;2][1; 2]. Biết F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) trên [1;2][1; 2] thỏa mãn F(1)=2F(1) = -2F(2)=4F(2) = 4. Khi đó 12f(x)dx\displaystyle\int_1^2 f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 27

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số Câu 27
  1. A

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 1

  2. B

    y=x4+4x2+1\displaystyle y = x^4 + 4x^2 + 1

  3. C

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

  4. D

    y=x33x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

Câu 28

Gọi z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình: z24z+5=0z^2 - 4z + 5 = 0. Giá trị của z12+z22z_1^2 + z_2^2 bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 29

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

x23+f(x)0+0+2f(x)3\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 2 & & \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -3 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 30

Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

  1. A

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

  2. B

    8πa2\displaystyle 8\pi a^2

  3. C

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  4. D

    16πa2\displaystyle 16\pi a^2

Câu 31

Cho x,yx, y là các số thực dương thoả mãn log3x2=log2y=log9(x2+y2)\log_3 x^2 = \log_2 y = \log_9 (x^2 + y^2). Giá trị của x2y\dfrac{x^2}{y} bằng

  1. A

    log5(52)\displaystyle \log_5\left(\dfrac{5}{2}\right)

  2. B

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  3. C

    log2(52)\displaystyle \log_2\left(\dfrac{5}{2}\right)

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và f(x)>0f(x) > 0 trên [1;4][1;4] thỏa mãn f(x)=f(2x1)x+2x3+1xf(x) = \dfrac{f(2\sqrt{x}-1)}{\sqrt{x}} + 2x - 3 + \dfrac{1}{\sqrt{x}}. Tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),x=3,x=4y = f(x), x = 3, x = 4 và trục OxOx.

  1. A

    S=9\displaystyle S = 9

  2. B

    S=823\displaystyle S = 8 - 2\sqrt{3}

  3. C

    S=8\displaystyle S = 8

  4. D

    S=8+23\displaystyle S = 8 + 2\sqrt{3}

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, SA=aSA = aSASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

  1. A

    21a7\displaystyle \dfrac{\sqrt{21}a}{7}

  2. B

    3a7\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a}{7}

  3. C

    2a2\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a}{2}

  4. D

    15a5\displaystyle \dfrac{\sqrt{15}a}{5}

Câu 34

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, f(0)=1f(0) = 1 và thỏa mãn hệ thức 2f(x).f(x)3(x+1)2=(x2+x)f(x)+(2x+1)f(x),xR2f(x).f'(x) - 3(x+1)^2 = (x^2 + x)f'(x) + (2x+1)f(x), \forall x \in \mathbb{R}. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x)y=f(x)y = f'(x) quanh trục OxOx.

  1. A

    128π15\displaystyle \dfrac{128\pi}{15}

  2. B

    32π15\displaystyle \dfrac{32\pi}{15}

  3. C

    256π15\displaystyle \dfrac{256\pi}{15}

  4. D

    64π15\displaystyle \dfrac{64\pi}{15}

Câu 35

Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.

  1. A

    3155\displaystyle \dfrac{31}{55}

  2. B

    5255\displaystyle \dfrac{52}{55}

  3. C

    2855\displaystyle \dfrac{28}{55}

  4. D

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

Câu 36

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2024;2024][-2024;2024] để ứng với mỗi mm hàm số y=cosx2cosxmy = \dfrac{\cos x - 2}{\cos x - m} đồng biến trên khoảng (0;π2)\left(0;\dfrac{\pi}{2}\right)?

  1. A

    2022\displaystyle 2022

  2. B

    4.046\displaystyle 4.046

  3. C

    2026\displaystyle 2026

  4. D

    2023\displaystyle 2023

Câu 37

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt cầu (S1):x2+(y1)2+(z2)2=16(S_1): x^2 + (y-1)^2 + (z-2)^2 = 16, (S2):(x1)2+(y+1)2+z2=1(S_2): (x-1)^2 + (y+1)^2 + z^2 = 1 và điểm A(43;73;143)A\left(\dfrac{4}{3}; \dfrac{7}{3}; -\dfrac{14}{3}\right). Gọi II là tâm của mặt cầu (S1)(S_1)(P)(P) là mặt phẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu (S1)(S_1)(S2)(S_2). Xét các điểm MM thay đổi và thuộc mặt phẳng (P)(P) sao cho đường thẳng IMIM tiếp xúc với mặt cầu (S2)(S_2). Khi đoạn thẳng AMAM ngắn nhất thì M(a;b;c)M(a;b;c). Tính giá trị của T=a+b+cT = a + b + c.

  1. A

    T=1\displaystyle T = 1

  2. B

    T=1\displaystyle T = -1

  3. C

    T=73\displaystyle T = \dfrac{7}{3}

  4. D

    T=73\displaystyle T = -\dfrac{7}{3}

Câu 38

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho M(1;2;3)M(1;2;-3) và mặt phẳng (P):2xy+3z1=0(P): 2x - y + 3z - 1 = 0. Đường thẳng đi qua điểm MM và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    {x=2+ty=1+2tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = -1 + 2t \\ z = 3 - 3t \end{cases}

  2. B

    {x=1+2ty=2tz=3+3t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 - t \\ z = -3 + 3t \end{cases}

  3. C

    {x=1+2ty=2tz=3+3t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = -2 - t \\ z = 3 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=12ty=2tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 2 - t \\ z = -3 - 3t \end{cases}

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên tập R\mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$
  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 40

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;1;1)M(1;1;-1) và song song với mặt phẳng (β):2x+2y+z=0(\beta): 2x+2y+z=0 có phương trình là

  1. A

    2x+2y+z+3=0\displaystyle 2x+2y+z+3=0

  2. B

    x2yz2=0\displaystyle x-2y-z-2=0

  3. C

    x2yz=0\displaystyle x-2y-z=0

  4. D

    2x+2y+z3=0\displaystyle 2x+2y+z-3=0

Câu 41

Gọi z1z_{1}, z2z_{2} là hai trong các số phức zz thỏa mãn z3+5i=5|z-3+5i|=5z1z2=6|z_{1}-z_{2}|=6. Tìm bình phương của môđun số phức w=z1+z26+10iw=z_{1}+z_{2}-6+10i.

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(23;3;4)A\left(\dfrac{2}{\sqrt{3}};3;4\right). Đường thẳng Δ\Delta qua AA tạo với trục OxOx một góc 6060^{\circ}, Δ\Delta cắt mặt phẳng (Oyz)(Oyz) tại điểm MM. Khi OMOM nhỏ nhất tìm tung độ điểm MM.

  1. A

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    95\displaystyle \dfrac{9}{5}

Câu 43

Cho 0<a1,b>0,c>00<a \neq 1, b>0, c>0logab=2\log_{a}b=2, logac=3\log_{a}c=3. Tính P=loga(b2c3)P=\log_{a}(b^{2}c^{3}).

  1. A

    P=108\displaystyle P=108

  2. B

    P=13\displaystyle P=13

  3. C

    P=31\displaystyle P=31

  4. D

    P=30\displaystyle P=30

Câu 44

Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình vẽ bên. Biết bán kính đáy chai R=5cmR=5cm, bán kính cổ chai r=2cmr=2cm, AB=3cmAB=3cm, BC=6cmBC=6cmCD=16cmCD=16cm. Tính thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó.

hình vẽ chai nước ngọt
  1. A

    V=495πcm3\displaystyle V=495\pi cm^{3}

  2. B

    V=490πcm3\displaystyle V=490\pi cm^{3}

  3. C

    V=462πcm3\displaystyle V=462\pi cm^{3}

  4. D

    V=412πcm3\displaystyle V=412\pi cm^{3}

Câu 45

Cho bất phương trình log4(x2+y2+12y)+log3(x2+y2)log4y+log3[3(x2+y2+8y)]\log_{4}(x^{2}+y^{2}+12y)+\log_{3}(x^{2}+y^{2}) \leq \log_{4}y+\log_{3}\left[3(x^{2}+y^{2}+8y)\right]. Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn bất phương trình trên?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 46

Cho số phức z=x+yiz=x+yi (x,yR)(x, y \in \mathbb{R}) thỏa mãn z32i5|\overline{z}-3-2i| \leq 5z+4+3iz3+2i1\left|\dfrac{z+4+3i}{z-3+2i}\right| \leq 1. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2+8x+4y+5P=x^{2}+y^{2}+8x+4y+5. Khi đó M+mM+m bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 47

Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x+2y=x^{3}-3x+2 trên đoạn [0;2][0;2]. Khi đó tổng M+mM+m bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=x3x2f'(x)=x^{3}-x^{2}, xR\forall x \in \mathbb{R}. Biết tham số m(a;b)m\in (a;b) thì hàm số g(x)=f(x3+3x2+m)g(x)=f(|-x^{3}+3x^{2}+m|) đạt nhiều điểm cực trị nhất là cc điểm cực trị. Tính tổng a+b+ca+b+c.

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 49

Tính tích phân I=12x1xdxI=\int_{1}^{2}\dfrac{x-1}{x}\mathrm{d}x.

  1. A

    I=1ln2\displaystyle I=1-\ln 2

  2. B

    I=74\displaystyle I=\dfrac{7}{4}

  3. C

    I=1+ln2\displaystyle I=1+\ln 2

  4. D

    I=2ln2\displaystyle I=2\ln 2

Câu 50

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, hình chiếu vuông góc của điểm AA' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABCABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC bằng a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}. Tính theo aa thể tích khối lăng trụ đó.

  1. A

    a3312\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{12}

  2. B

    a336\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{6}

  3. C

    a333\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a3324\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{24}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài