Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 3 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Quán Nho, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty), đạo hàm của hàm số y=x2y = x^{\sqrt{2}}

  1. A

    y=x21\displaystyle y' = x^{\sqrt{2}-1}

  2. B

    y=2x2\displaystyle y' = \sqrt{2}x^{\sqrt{2}}

  3. C

    y=2x21\displaystyle y' = \sqrt{2}x^{\sqrt{2}-1}

  4. D

    y=12x21\displaystyle y' = \dfrac{1}{\sqrt{2}}x^{\sqrt{2}-1}

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=6u_2 = -6, u5=48u_5 = 48. Tính S5S_5.

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    31\displaystyle -31

  3. C

    93\displaystyle 93

  4. D

    33\displaystyle 33

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) không xác định tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (0; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 2a2a; 3a3a; 4a4a. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật trên.

  1. A

    24a3\displaystyle 24a^3

  2. B

    8a3\displaystyle 8a^3

  3. C

    12a3\displaystyle 12a^3

  4. D

    9a3\displaystyle 9a^3

Câu 5

Cho hàm f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (3; +∞), nghịch biến trên (0; 3), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −5.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 6

Đạo hàm của hàm số y=log7(xx2)y = \log_7(x - x^2)

  1. A

    y=12x(xx2).ln7\displaystyle y' = \dfrac{1-2x}{(x-x^2).\ln 7}

  2. B

    y=ln7xx2\displaystyle y' = \dfrac{\ln 7}{x-x^2}

  3. C

    y=1(xx2).ln7\displaystyle y' = \dfrac{1}{(x-x^2).\ln 7}

  4. D

    y=(12x).ln7xx2\displaystyle y' = \dfrac{(1-2x).\ln 7}{x-x^2}

Câu 7

Cho hai số phức z1=1+2iz_1 = 1+2iz2=22iz_2 = -2-2i. Tìm môđun của số phức z1z2z_1 - z_2.

  1. A

    z1z2=5\displaystyle |z_1 - z_2| = 5

  2. B

    z1z2=1\displaystyle |z_1 - z_2| = 1

  3. C

    z1z2=17\displaystyle |z_1 - z_2| = \sqrt{17}

  4. D

    z1z2=22\displaystyle |z_1 - z_2| = 2\sqrt{2}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:x+32=y13=5z3d: \dfrac{x+3}{2} = \dfrac{y-1}{-3} = \dfrac{5-z}{3} có một vectơ chỉ phương là

  1. A

    u4=(2;3;3)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (2;-3;-3)

  2. B

    u3=(2;3;3)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (2;-3;3)

  3. C

    u2=(3;3;2)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (3;-3;2)

  4. D

    u1=(3;1;5)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (3;-1;5)

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;4;3)I(1;-4;3) và đi qua điểm A(5;3;2)A(5;-3;2).

  1. A

    (x1)2+(y4)2+(z3)2=16\displaystyle (x-1)^2+(y-4)^2+(z-3)^2=16

  2. B

    (x1)2+(y+4)2+(z3)2=18\displaystyle (x-1)^2+(y+4)^2+(z-3)^2=18

  3. C

    (x1)2+(y4)2+(z3)2=18\displaystyle (x-1)^2+(y-4)^2+(z-3)^2=18

  4. D

    (x1)2+(y+4)2+(z3)2=16\displaystyle (x-1)^2+(y+4)^2+(z-3)^2=16

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình (23)4x(23)x2\left(\dfrac{2}{3}\right)^{4x} \le \left(\dfrac{2}{3}\right)^{x-2}

  1. A

    S=(;23]\displaystyle S=\left(-\infty;\dfrac{-2}{3}\right]

  2. B

    S=[25;+)\displaystyle S=\left[\dfrac{-2}{5};+\infty\right)

  3. C

    S=[23;+)\displaystyle S=\left[\dfrac{-2}{3};+\infty\right)

  4. D

    S=(;25]\displaystyle S=\left(-\infty;\dfrac{-2}{5}\right]

Câu 11

Cho hai số phức z=1+3iz=1+3iw=2iw=2-i. Tìm phần ảo của số phức u=z.wu=\overline{z}.w.

  1. A

    5i\displaystyle 5i

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7i\displaystyle -7i

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 12

Tìm các số thực a,c,da,c,d để hàm số y=ax+2cx+dy=\dfrac{ax+2}{cx+d} có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số $y=\dfrac{ax+2}{cx+d}$
  1. A

    a=1,c=1,d=1\displaystyle a=1,c=-1,d=1

  2. B

    a=1,c=1,d=2\displaystyle a=1,c=1,d=-2

  3. C

    a=2,c=1,d=2\displaystyle a=2,c=-1,d=-2

  4. D

    a=1,c=1,d=2\displaystyle a=1,c=1,d=2

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1/2); f′(x) không xác định tại x = 1/2; f′(x) > 0 trên (1/2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1/2; +∞), nghịch biến trên (−1; 1/2), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 5.

Số nghiệm của phương trình 62f(x)=06-2f(x)=0

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm M(2;0;1)M(2;0;-1)?

  1. A

    {x=2+2ty=3tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=2+2t \\ y=-3t \\ z=-1+t \end{cases}

  2. B

    {x=2+4ty=6tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x=-2+4t \\ y=-6t \\ z=1+2t \end{cases}

  3. C

    {x=2+2ty=3tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=-2+2t \\ y=-3t \\ z=1+t \end{cases}

  4. D

    {x=4+2ty=6z=2t\displaystyle \begin{cases} x=4+2t \\ y=-6 \\ z=2-t \end{cases}

Câu 15

Cho mặt cầu S(O;R)S(O;R) và đường thẳng Δ\Delta. Biết Δ\Delta cắt mặt cầu S(O;R)S(O;R) tại hai điểm A,BA,B. Gọi dd là khoảng cách từ OO đến đường thẳng Δ\Delta. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    d=R\displaystyle d=R

  2. B

    d=0\displaystyle d=0

  3. C

    d>R\displaystyle d>R

  4. D

    d<R\displaystyle d<R

Câu 16

Cho hình nón có đường kính đáy bằng 4a4a, đường sinh bằng 5a5a. Tính diện tích xung quanh SS của hình nón đã cho

  1. A

    S=36πa2\displaystyle S=36\pi a^2

  2. B

    S=20πa2\displaystyle S=20\pi a^2

  3. C

    S=10πa2\displaystyle S=10\pi a^2

  4. D

    S=14πa2\displaystyle S=14\pi a^2

Câu 17

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại AA, AB=3AB=3; AC=5AC=5, SASA vuông góc với đáy và SA=4SA=4 (tham khảo hình vẽ).

Hình chóp S.ABC

Thể tích khối chóp đã cho bằng

  1. A

    30

  2. B

    12

  3. C

    9

  4. D

    10

Câu 18

Cho 01(x22x3f(x))dx=1\int_{0}^{1}\left(x^{2}-2x-3f(x)\right)dx=1. Tính 01f(x)dx\int_{0}^{1}f(x)dx.

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{-1}{3}

  2. B

    19\displaystyle \dfrac{-1}{9}

  3. C

    59\displaystyle \dfrac{-5}{9}

  4. D

    53\displaystyle \dfrac{-5}{3}

Câu 19

Trong không gian OxyzOxyz, góc giữa hai vectơ u=(1;2;1)\vec{u}=(1;-2;1)v=(1;1;0)\vec{v}=(-1;1;0) bằng

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    150\displaystyle 150^{\circ}

Câu 20

Xác định phần ảo của số phức z=1812iz=18-12i.

  1. A

    12i\displaystyle -12i

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 21

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=e3xf(x)=e^{3x} thỏa mãn F(0)=1F(0)=1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    F(x)=13e3x+43\displaystyle F(x)=-\dfrac{1}{3}e^{3x}+\dfrac{4}{3}

  2. B

    F(x)=13e3x\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{3}e^{3x}

  3. C

    F(x)=13e3x+23\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{3}e^{3x}+\dfrac{2}{3}

  4. D

    F(x)=13e3x+1\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{3}e^{3x}+1

Câu 22

Cho aa là số thực âm. Biểu thức log5(a225)\log_{5}\left(\dfrac{a^{2}}{25}\right) bằng

  1. A

    2log5a5\displaystyle 2\log_{5}a-5

  2. B

    2log5(a)5\displaystyle 2\log_{5}(-a)-5

  3. C

    2log5(a)2\displaystyle 2\log_{5}(-a)-2

  4. D

    2log5a2\displaystyle 2\log_{5}a-2

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)2(x1)(5x)f'(x)=(x+1)^{2}(x-1)(5-x) với mọi xRx\in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    f(1)<f(0)<f(1)\displaystyle f(1)<f(0)<f(-1)

  2. B

    f(1)<f(0)<f(1)\displaystyle f(-1)<f(0)<f(1)

  3. C

    f(1)<f(1)<f(0)\displaystyle f(1)<f(-1)<f(0)

  4. D

    f(1)<f(1)<f(0)\displaystyle f(-1)<f(1)<f(0)

Câu 24

Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

  1. A

    A102\displaystyle A_{10}^{2}

  2. B

    C102\displaystyle C_{10}^{2}

  3. C

    102\displaystyle 10^{2}

  4. D

    A108\displaystyle A_{10}^{8}

Câu 25

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, BC=a52BC'=\dfrac{a\sqrt{5}}{2}, (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(ABC')(ABC)(ABC) bằng

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'
  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị của y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Hàm số y=f(x)y = f(x) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 28

Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2f(x) = ax^{4} + bx^{3} + cx^{2}, (a,b,cR,a0)(a, b, c \in \mathbb{R}, a \neq 0). Hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình sau:

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f(x)+4=03f(x) + 4 = 0

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(2;3;0)M(2;-3;0)N(2;1;2)N(-2;1;2). Đường thẳng dd đi qua trung điểm II của MNMN và điểm K(2;1;3)K(2;1;-3) có phương trình là

  1. A

    {x=2+ty=1+tz=32t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 + t \\ z = -3 - 2t \end{cases}

  2. B

    {x=2+ty=1+tz=3+2t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 + t \\ z = 3 + 2t \end{cases}

  3. C

    {x=2ty=1tz=3+2t\displaystyle \begin{cases} x = 2 - t \\ y = 1 - t \\ z = 3 + 2t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=1+tz=2+3t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 1 + t \\ z = -2 + 3t \end{cases}

Câu 30

Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức zz khi (z+1)(zˉi)(z+1)(\bar{z}-i) là một số thuần ảo?

  1. A

    Đường thẳng x+y+1=0x + y + 1 = 0

  2. B

    Đường tròn tâm I(12;12)I\left(-\frac{1}{2}; -\frac{1}{2}\right), bán kính R=22R = \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    Đường thẳng xy+1=0x - y + 1 = 0

  4. D

    Đường tròn tâm I(12;12)I\left(\frac{1}{2}; \frac{1}{2}\right), bán kính R=22R = \frac{\sqrt{2}}{2}

Câu 31

Cho biết 03f(x)dx=3\int_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 3, 05f(t)dt=10\int_{0}^{5} f(t) \mathrm{d}t = 10. Tính 352f(z)dz\int_{3}^{5} 2f(z) \mathrm{d}z.

  1. A

    352f(z)dz=7\displaystyle \int_{3}^{5} 2f(z) \mathrm{d}z = -7

  2. B

    352f(z)dz=13\displaystyle \int_{3}^{5} 2f(z) \mathrm{d}z = 13

  3. C

    352f(z)dz=7\displaystyle \int_{3}^{5} 2f(z) \mathrm{d}z = 7

  4. D

    352f(z)dz=14\displaystyle \int_{3}^{5} 2f(z) \mathrm{d}z = 14

Câu 32

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinxf(x) = 3x^{2} + \sin x

  1. A

    6xcosx+C\displaystyle 6x - \cos x + C

  2. B

    6x+cosx+C\displaystyle 6x + \cos x + C

  3. C

    x3+cosx+C\displaystyle x^{3} + \cos x + C

  4. D

    x3cosx+C\displaystyle x^{3} - \cos x + C

Câu 33

Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0x=2x = 2, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (0x2)(0 \le x \le 2) là một phần tư hình tròn bán kính bằng 2x2\sqrt{2}x^{2}

  1. A

    13π6\displaystyle \frac{13\pi}{6}

  2. B

    64π\displaystyle 64\pi

  3. C

    32π\displaystyle 32\pi

  4. D

    16π5\displaystyle \frac{16\pi}{5}

Câu 34

Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 6 tấm thẻ được chọn là một số lẻ bằng.

  1. A

    71143\displaystyle \frac{71}{143}

  2. B

    56143\displaystyle \frac{56}{143}

  3. C

    72143\displaystyle \frac{72}{143}

  4. D

    56715\displaystyle \frac{56}{715}

Câu 35

Tập nghiệm của bất phương trình log13(x2)>0\log_{\frac{1}{3}}(x - 2) > 0

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty; 3)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCDABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AD=2aAD = 2a và có cạnh SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) với SA=a6SA = a\sqrt{6}. Tính khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD).

  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 37

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3x22=5x+13^{x^{2}-2} = 5^{x+1} bằng

  1. A

    log35\displaystyle \log_{3} 5

  2. B

    log35\displaystyle -\log_{3} 5

  3. C

    log345\displaystyle \log_{3} 45

  4. D

    log345\displaystyle -\log_{3} 45

Câu 38

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(2;1;0)A(2; -1; 0) lên mặt phẳng (Q):xy4z+15=0(Q): x - y - 4z + 15 = 0

  1. A

    (1;1;4)\displaystyle (1; -1; -4)

  2. B

    (1;2;4)\displaystyle (1; -2; -4)

  3. C

    (3;2;1)\displaystyle (3; -2; 1)

  4. D

    (1;0;4)\displaystyle (1; 0; 4)

Câu 39

Cho một miếng tôn hình tròn tâm OO, bán kính RR. Cắt bỏ một phần miếng tôn theo một hình quạt OABOAB và gò phần còn lại thành một hình nón đỉnh OO không có đáy (OAOA trùng với OBOB). Tìm số đo góc ở tâm của mảnh tôn cắt bỏ để thể tích của khối nón đạt giá trị lớn nhất.

  1. A

    (263)π\displaystyle \left(2 - \frac{\sqrt{6}}{3}\right)\pi

  2. B

    (2263)π\displaystyle \left(2 - \frac{2\sqrt{6}}{3}\right)\pi

  3. C

    26π3\displaystyle \frac{2\sqrt{6}\pi}{3}

  4. D

    6π3\displaystyle \frac{\sqrt{6}\pi}{3}

Câu 40

Tìm số các giá trị nguyên của tham số mm thuộc khoảng (20;20)(-20; 20) để hàm số f(x)=17x7+65x5m34x4+(5m2)x33mx2+10x+2020f(x) = \frac{1}{7}x^{7} + \frac{6}{5}x^{5} - \frac{m^{3}}{4}x^{4} + (5 - m^{2})x^{3} - 3mx^{2} + 10x + 2020 đồng biến trên (0;1)(0; 1).

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 41

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi, DAB^=60\widehat{DAB}=60^{\circ}, AD=aAD=a, tam giác SBCSBC cân tại SS, tam giác SCDSCD vuông tại CC, khoảng cách giữa SASACDCD bằng 4a5\dfrac{4a}{5}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    2a311\displaystyle \dfrac{2a^3}{\sqrt{11}}

  2. B

    4a311\displaystyle \dfrac{4a^3}{\sqrt{11}}

  3. C

    4a3311\displaystyle \dfrac{4a^3}{3\sqrt{11}}

  4. D

    2a3311\displaystyle \dfrac{2a^3}{3\sqrt{11}}

Câu 42

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị (C)(C) như hình vẽ bên. Biết hàm số y=f(x)y=f(x) đạt cực trị tại các điểm x1,x2,x3x_1, x_2, x_3 thỏa mãn x3=x1+2x_3=x_1+2, f(x1)+f(x3)+23f(x2)=0f(x_1)+f(x_3)+\dfrac{2}{3}f(x_2)=0(C)(C) nhận đường thẳng d:x=x2d: x=x_2 làm trục đối xứng. Gọi S1,S2,S3,S4S_1, S_2, S_3, S_4 là diện tích của các miền hình phẳng được đánh dấu như hình bên. Tỉ số S1+S2S3+S4\dfrac{S_1+S_2}{S_3+S_4} gần kết quả nào nhất.

Đồ thị hàm số bậc bốn y = f(x) với trục đối xứng d: x = x2 và các miền diện tích S1, S2, S3, S4
  1. A

    0,65\displaystyle 0,65

  2. B

    0,60\displaystyle 0,60

  3. C

    0,55\displaystyle 0,55

  4. D

    0,70\displaystyle 0,70

Câu 43

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của yy sao cho tương ứng với mỗi yy luôn tồn tại không quá 6363 số nguyên xx thỏa mãn điều kiện log2020(x+y2)+log2021(y2+y+64)log4(xy)\log_{2020}(x+y^2)+\log_{2021}(y^2+y+64) \ge \log_{4}(x-y).

  1. A

    302\displaystyle 302

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    301\displaystyle 301

  4. D

    602\displaystyle 602

Câu 44

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, đồ thị của hàm số y=f(x)y=f'(x) có đúng bốn điểm chung với trục hoành như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f'(x) cắt trục hoành tại các điểm -1, 1, 2, 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=f(x33x+m+2023)+2023my=f\left(|x|^3-3|x|+m+2023\right)+2023m1111 điểm cực trị?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 45

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [1;2][1;2] thỏa mãn f(x)=2+12(6x+2t)f(t)dt,x[1;2]f(x)=2+\int_{1}^{2}(6x+2t)f(t)dt, \forall x \in [1;2]. Tính f(13)f\left(\dfrac{1}{3}\right) bằng

  1. A

    f(1)=1\displaystyle f(1) = -1

  2. B

    f(1)=1\displaystyle f(1) = 1

  3. C

    f(1)=13\displaystyle f(1) = \dfrac{1}{3}

  4. D

    f(1)=13\displaystyle f(1) = -\dfrac{1}{3}

Câu 46

Số nghiệm nguyên thuộc đoạn [20;20][-20; 20] của bất phương trình: 22x+192x+4x2+2x302^{2x+1} - 9\cdot 2^{x} + 4\sqrt{x^{2} + 2x - 3} \geq 0

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    19\displaystyle 19

  3. C

    38\displaystyle 38

  4. D

    37\displaystyle 37

Câu 47

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(4;2;4)A(4;2;4); đường thẳng d:x21=y+13=z32d: \dfrac{x-2}{1} = \dfrac{y+1}{3} = \dfrac{z-3}{2} và mặt phẳng (P):x2y+2z5=0(P): x - 2y + 2z - 5 = 0. Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua điểm AA, cắt đường thẳng dd và song song với mặt phẳng (P)(P). Đường thẳng Δ\Delta nằm trong mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    3x2y+3z5=0\displaystyle 3x - 2y + 3z - 5 = 0

  2. B

    3x+2y+3z13=0\displaystyle 3x + 2y + 3z - 13 = 0

  3. C

    2x+3y3z2=0\displaystyle 2x + 3y - 3z - 2 = 0

  4. D

    2x3y3z+10=0\displaystyle 2x - 3y - 3z + 10 = 0

Câu 48

Cho số phức zz thoả mãn (2i)z3i1zi=2\left|\dfrac{(2-i)z - 3i - 1}{z - i}\right| = 2. Gọi SS là tập hợp tất cả các số phức w=1iz+1w = \dfrac{1}{iz + 1}. Xét các số phức w1,w2Sw_1, w_2 \in S thoả mãn w1w2=2|w_1 - w_2| = 2, giá trị lớn nhất của P=w14i2w24i2P = |w_1 - 4i|^{2} - |w_2 - 4i|^{2} bằng.

  1. A

    413\displaystyle 4\sqrt{13}

  2. B

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

  3. C

    429\displaystyle 4\sqrt{29}

  4. D

    229\displaystyle 2\sqrt{29}

Câu 49

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho 3 đường thẳng (d1)(d_1), (d2)(d_2), (d3)(d_3) có phương trình (d1):{x=1+2t1y=1+t1z=12t1(d_1): \begin{cases} x = 1 + 2t_1 \\ y = 1 + t_1 \\ z = 1 - 2t_1 \end{cases}

, (d2):{x=3+t2y=1+2t2z=2+2t2(d_2): \begin{cases} x = 3 + t_2 \\ y = -1 + 2t_2 \\ z = 2 + 2t_2 \end{cases}

, (d3):{x=4+2t3y=42t3z=1+t3(d_3): \begin{cases} x = 4 + 2t_3 \\ y = 4 - 2t_3 \\ z = 1 + t_3 \end{cases}

. S(I;R)S(I;R) là mặt cầu tâm II bán kính RR tiếp xúc với 3 đường thẳng đó. Giá trị nhỏ nhất của RR gần số nào nhất trong các số sau:

  1. A

    2,1\displaystyle 2,1

  2. B

    2,2\displaystyle 2,2

  3. C

    2,4\displaystyle 2,4

  4. D

    2,3\displaystyle 2,3

Câu 50

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2+2az+b2+2=0z^{2} + 2az + b^{2} + 2 = 0 (a,ba, b là các tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực (a;b)(a;b) sao cho phương trình đó có hai nghiệm z1z_1, z2z_2 thoả mãn z1+2iz2=3+3iz_1 + 2iz_2 = 3 + 3i?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài