Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng NgãiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) không xác định tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; 6); f′(x) = 0 tại x = 6; f′(x) < 0 trên (6; +∞).
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 2

Đồ thị hàm số y=x+3x33xy = \dfrac{x+3}{x^3-3x} có bao nhiêu đường tiệm cận?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(1;1;1)A(-1;-1;1) và nhận u=(1;2;3)\vec{u} = (1;2;3) làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

  1. A

    x11=y21=z31\displaystyle \dfrac{x-1}{-1} = \dfrac{y-2}{-1} = \dfrac{z-3}{1}

  2. B

    x+11=y+21=z+31\displaystyle \dfrac{x+1}{-1} = \dfrac{y+2}{-1} = \dfrac{z+3}{1}

  3. C

    x+11=y+12=z13\displaystyle \dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y+1}{2} = \dfrac{z-1}{3}

  4. D

    x11=y12=z+13\displaystyle \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y-1}{2} = \dfrac{z+1}{3}

Câu 4

Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=(e4)x\displaystyle y = \left(\dfrac{e}{4}\right)^x

  2. B

    y=log2x2\displaystyle y = \log_2 x^2

  3. C

    y=log(x3)\displaystyle y = \log\left(x^3\right)

  4. D

    y=(25)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2}{5}\right)^{-x}

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x2y+4z2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 2y + 4z - 2 = 0. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  1. A

    (1;1;2)\displaystyle (1;-1;2)

  2. B

    (1;1;2)\displaystyle (-1;1;-2)

  3. C

    (2;2;4)\displaystyle (2;-2;4)

  4. D

    (1;1;2)\displaystyle (1;1;-2)

Câu 6

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = \sqrt{2}a. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    2a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

  2. B

    2a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{4}

  3. C

    2a3\displaystyle \sqrt{2}a^3

  4. D

    2a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

Câu 7

Cho 01f(x)dx=1\int_0^1 f(x)dx = 1 tích phân 01(2f(x)3x2)dx\int_0^1 \left(2f(x) - 3x^2\right)dx bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình vuông ABCDABCDB(3;0;8)B(3;0;8)D(5;4;0)D(-5;4;0). Độ dài cạnh của hình vuông đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  4. D

    62\displaystyle 6\sqrt{2}

Câu 9

Cho các số phức z=2+iz = 2 + iw=3iw = 3 - i. Phần thực của số phức z+wz + w là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 10

Giả sử f(x)f(x) là hàm số liên tục trên [0;+)[0; +\infty) và diện tích phần hình phẳng được kẻ sọc ở hình bên bằng 33. Tích phân 01f(2x)dx\int_{0}^{1} f(2x) \mathrm{d}x bằng

Đồ thị hàm số y = f(x) với phần hình phẳng kẻ sọc giới hạn bởi đồ thị, trục hoành và đường thẳng x = 2
  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 11

Biết 13f(x)dx=3\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 3. Giá trị của 132f(x)dx\int_{1}^{3} 2f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 12

Cho hai số phức z=1+2iz = 1 + 2iw=3+iw = 3 + i. Môđun của số phức zwz \cdot \overline{w} bằng

  1. A

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  2. B

    26\displaystyle \sqrt{26}

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 13

Tập xác định của hàm số y=logx+log(3x)y = \log x + \log(3 - x)

  1. A

    [0;3]\displaystyle [0; 3]

  2. B

    (0;3)\displaystyle (0; 3)

  3. C

    [3;+)\displaystyle [3; +\infty)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

Câu 14

Cho đồ thị hàm số y=axy = a^xy=logbxy = \log_b x như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = a^x và y = log_b x

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    0<b<1<a\displaystyle 0 < b < 1 < a

  2. B

    0<a<12<b\displaystyle 0 < a < \dfrac{1}{2} < b

  3. C

    0<a<10 < a < 1, 0<b<120 < b < \dfrac{1}{2}

  4. D

    0<a<1<b\displaystyle 0 < a < 1 < b

Câu 15

Tìm đạo hàm của hàm số y=logxy = \log x với x>0x > 0.

  1. A

    y=1xln10\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \ln 10}

  2. B

    y=ln10x\displaystyle y' = \dfrac{\ln 10}{x}

  3. C

    y=110lnx\displaystyle y' = \dfrac{1}{10 \ln x}

  4. D

    y=1x\displaystyle y' = \dfrac{1}{x}

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho u(3;2;5)\vec{u}(3;2;5), v(4;1;3)\vec{v}(4;1;3). Tọa độ của uv\vec{u} - \vec{v}

  1. A

    (1;1;2)\displaystyle (-1;1;-2)

  2. B

    (1;1;2)\displaystyle (-1;1;2)

  3. C

    (1;1;2)\displaystyle (1;-1;2)

  4. D

    (1;1;2)\displaystyle (1;-1;-2)

Câu 17

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3xf(x) = \sin 3x

  1. A

    cos3x+C\displaystyle \cos 3x + C

  2. B

    13cos3x+C\displaystyle \dfrac{1}{3}\cos 3x + C

  3. C

    13cos3x+C\displaystyle -\dfrac{1}{3}\cos 3x + C

  4. D

    cos3x+C\displaystyle -\cos 3x + C

Câu 18

Cho hình nón có bán kính đáy bằng aa và độ dài đường sinh bằng 2a2a. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

  1. A

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  2. B

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

  3. C

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

  4. D

    2a2\displaystyle 2a^2

Câu 19

Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?

Đồ thị hàm số ở Câu 19
  1. A

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-1}

  2. B

    y=xx1\displaystyle y = \dfrac{x}{x-1}

  3. C

    y=x1x\displaystyle y = \dfrac{x}{1-x}

  4. D

    y=x+11x\displaystyle y = \dfrac{x+1}{1-x}

Câu 20

Trong các hàm số sau đây có bao nhiêu hàm số có đúng một điểm cực trị?

  1. y=x2+1y = x^2 + 1.

  2. y=(2x21)2y = (2x^2 - 1)^2.

  3. y=xy = |x|.

  4. y=xx2+1y = \dfrac{x}{x^2 + 1}.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 21

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  1. A

    i=(1;0;0)\displaystyle \vec{i} = (1;0;0)

  2. B

    n=(0;1;1)\displaystyle \vec{n} = (0;1;1)

  3. C

    j=(0;1;0)\displaystyle \vec{j} = (0;1;0)

  4. D

    k=(0;0;1)\displaystyle \vec{k} = (0;0;1)

Câu 22

Hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên.

Đồ thị hàm số ở Câu 22

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

Câu 23

Cho các số thực dương aa, bb thỏa mãn log2(a+b)=3+log2(ab)\log_2(a+b) = 3 + \log_2(ab). Giá trị 1a+1b\dfrac{1}{a} + \dfrac{1}{b} bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−3; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 3). Hàm số f nghịch biến trên (−3; −2) và (0; 1), đồng biến trên (−2; 0) và (1; 3), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −5, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [3;3][-3;3] bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 25

Cần chọn 44 người đi công tác trong một tổ có 3030 người, khi đó số cách chọn là

  1. A

    C304\displaystyle C_{30}^4

  2. B

    A304\displaystyle A_{30}^4

  3. C

    304\displaystyle 30^4

  4. D

    430\displaystyle 4^{30}

Câu 26

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5, u2=10u_2 = 10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 27

Cho số phức z=3+2iz = 3+2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z\overline{z}.

  1. A

    Phần thực bằng 33 và phần ảo bằng 2i-2i

  2. B

    Phần thực bằng 33 và phần ảo bằng 22

  3. C

    Phần thực bằng 33 và phần ảo bằng 2-2

  4. D

    Phần thực bằng 3-3 và phần ảo bằng 2-2

Câu 28

Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 11, 22, 33.

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    9π2\displaystyle \dfrac{9\pi}{2}

  3. C

    7π143\displaystyle \dfrac{7\pi\sqrt{14}}{3}

  4. D

    9π8\displaystyle \dfrac{9\pi}{8}

Câu 29

Với mọi số thực dương a,b,x,ya,b,x,ya,b1a,b \neq 1, mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \log_a x - \log_a y

  2. B

    loga(xy)=logax+logay\displaystyle \log_a (xy) = \log_a x + \log_a y

  3. C

    logbalogax=logbx\displaystyle \log_b a \cdot \log_a x = \log_b x

  4. D

    loga1x=1logax\displaystyle \log_a \dfrac{1}{x} = \dfrac{1}{\log_a x}

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ\Delta là giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x+y+z+1=0(\alpha): x+y+z+1 = 0(β):x+2y+3z+4=0(\beta): x+2y+3z+4 = 0. Một vectơ chỉ phương của Δ\Delta có tọa độ là

  1. A

    (1;1;0)\displaystyle (1;-1;0)

  2. B

    (2;1;1)\displaystyle (2;-1;-1)

  3. C

    (1;1;1)\displaystyle (1;1;-1)

  4. D

    (1;2;1)\displaystyle (1;-2;1)

Câu 31

Gọi z1;z2z_1; z_2 là 2 nghiệm của phương trình z23z+5=0z^2 -3z +5 =0. Mô đun của số phức (2z13)(2z23)(2\overline{z_1}-3)(2\overline{z_2}-3) bằng:

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    29\displaystyle 29

Câu 32

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Thể tích của khối chóp có diện tích đáy BB và chiều cao hhV=13BhV = \dfrac{1}{3}Bh

  2. B

    Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy BB và chiều cao hhV=BhV = Bh

  3. C

    Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó

  4. D

    Thể tích của khối chóp có diện tích đáy BB và chiều cao hhV=3BhV = 3Bh

Câu 33

Cho hàm số f(x)=3x+1f(x) = \sqrt{3x+1}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=1x=1 bằng

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  3. C

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 34

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp số có ba chữ số khác nhau. Xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là số chẵn bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    1681\displaystyle \dfrac{16}{81}

  3. C

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

  4. D

    4181\displaystyle \dfrac{41}{81}

Câu 35

Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a3a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.

  1. A

    13πa26\displaystyle \dfrac{13\pi a^2}{6}

  2. B

    27πa22\displaystyle \dfrac{27\pi a^2}{2}

  3. C

    9πa2\displaystyle 9\pi a^2

  4. D

    9πa22\displaystyle \dfrac{9\pi a^2}{2}

Câu 36

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C', tất cả các cạnh có độ dài bằng aa. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AMAMBCBC'.

  1. A

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  2. B

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  3. C

    a4\displaystyle \dfrac{a}{4}

  4. D

    a24\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{4}

Câu 37

Có bao nhiêu số nguyên aa để phương trình 6x2x3x=a56^x - 2^x - 3^x = \dfrac{a}{5} có hai nghiệm thực phân biệt?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    Vô số

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 38

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ sau

Đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$

Số nghiệm của phương trình 2f(x12x1)5=02f\left(x-1-\sqrt{2x-1}\right)-5=0.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên (0;+)(0;+\infty) thỏa mãn f(x)+f(x)x=4x2+3xf'(x) + \dfrac{f(x)}{x} = 4x^2 + 3xf(1)=2f(1) = 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) tại điểm có hoành độ x=2x=2

  1. A

    y=16x20\displaystyle y = -16x - 20

  2. B

    y=16x20\displaystyle y = 16x - 20

  3. C

    y=16x+20\displaystyle y = -16x + 20

  4. D

    y=16x+20\displaystyle y = 16x + 20

Câu 40

Có bao nhiêu số nguyên mm để hàm số f(x)=3x+mx2+1f(x)=3x+m\sqrt{x^2+1} đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α)(\alpha) vuông góc với đường thẳng Δ:x1=y2=z3\Delta: \frac{x}{1}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{3}(α)(\alpha) cắt trục OxOx, trục OyOy, tia OzOz lần lượt tại M,N,PM, N, P. Biết rằng thể tích khối tứ diện OMNPOMNP bằng 66. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    B(1;1;1)\displaystyle B(1;-1;1)

  2. B

    A(1;1;3)\displaystyle A(1;-1;-3)

  3. C

    C(1;1;2)\displaystyle C(1;-1;2)

  4. D

    D(1;1;2)\displaystyle D(1;-1;-2)

Câu 42

Cho hình nón đỉnh SS có đáy là đường tròn tâm OO, thiết diện qua trục là tam giác đều. Mặt phẳng (P)(P) đi qua SS và cắt đường tròn đáy tại A,BA, B sao cho AOB^=120\widehat{AOB}=120^{\circ}. Biết rằng khoảng cách từ OO đến (P)(P) bằng 313a13\frac{3\sqrt{13}a}{13}. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    3πa33\displaystyle \frac{\sqrt{3}\pi a^3}{3}

  2. B

    πa3\displaystyle \pi a^3

  3. C

    3πa32\displaystyle \frac{3\pi a^3}{2}

  4. D

    3πa3\displaystyle 3\pi a^3

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) liên tục trên đoạn [0;5][0;5] và đồ thị hàm số f(x)f'(x) trên đoạn [0;5][0;5] được cho như hình bên.

Đồ thị hàm số $f'(x)$ trên đoạn $[0;5]$

Tìm mệnh đề đúng.

  1. A

    f(0)=f(5)<f(3)\displaystyle f(0)=f(5)<f(3)

  2. B

    f(3)<f(5)=f(0)\displaystyle f(3)<f(5)=f(0)

  3. C

    f(3)<f(0)<f(5)\displaystyle f(3)<f(0)<f(5)

  4. D

    f(3)<f(5)<f(0)\displaystyle f(3)<f(5)<f(0)

Câu 44

Xét tất cả các số thực dương x,yx, y thỏa mãn x+y10+log(12x+12y)=1+2xy\frac{x+y}{10}+\log\left(\frac{1}{2x}+\frac{1}{2y}\right)=1+2xy. Khi biểu thức 4x2+1y2\frac{4}{x^2}+\frac{1}{y^2} đạt giá trị nhỏ nhất, tích xyxy bằng

  1. A

    164\displaystyle \frac{1}{64}

  2. B

    9100\displaystyle \frac{9}{100}

  3. C

    9200\displaystyle \frac{9}{200}

  4. D

    132\displaystyle \frac{1}{32}

Câu 45

Cho các số phức z,wz, w thỏa mãn z=2|z|=2, (i+1)w+3+7i=2|(i+1)w+3+7i|=\sqrt{2}. Tìm giá trị nhỏ nhất của z2+zw4|z^2+zw-4|.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2(293)\displaystyle 2\left(\sqrt{29}-3\right)

  4. D

    2(291)\displaystyle 2\left(\sqrt{29}-1\right)

Câu 46

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y2)2+(z+3)2=24(S): x^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 24 cắt mặt phẳng (α):x+y=0(\alpha): x + y = 0 theo giao tuyến là đường tròn (C)(C). Tìm hoành độ của điểm MM thuộc đường tròn (C)(C) sao cho khoảng cách từ MM đến A(6;10;3)A(6;-10;3) lớn nhất.

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 47

Cho các số phức z,wz, w thỏa mãn z22+z2i2=6|z-2|^2 + |z-2i|^2 = 6w32i=w+3+6i|w-3-2i| = |w+3+6i|. Tìm giá trị nhỏ nhất của zw|z-w|.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{\sqrt{5}}

Câu 48

Cho hàm số f(x)=x33xmf(x) = x^3 - 3x - m. Tìm mm để mọi bộ ba số phân biệt a,b,ca, b, c thuộc đoạn [1;3][-1;3] thì f(a),f(b),f(c)f(a), f(b), f(c) là độ dài ba cạnh của một tam giác.

  1. A

    m<22\displaystyle m < -22

  2. B

    m<34\displaystyle m < 34

  3. C

    m22\displaystyle m \le -22

  4. D

    m<2\displaystyle m < -2

Câu 49

Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+ef(x) = ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx + e. Hàm số f(x)f'(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    b+dc>0\displaystyle b + d - c > 0

  2. B

    a+c<b+d\displaystyle a + c < b + d

  3. C

    a+c>0\displaystyle a + c > 0

  4. D

    a+b+c+d<0\displaystyle a + b + c + d < 0

Câu 50

Cho tứ diện ABCDABCDABCABC, ABDABD, ACDACD là các tam giác vuông tương ứng tại A,B,CA, B, C. Góc giữa ADAD(ABC)(ABC) bằng 4545^\circ, ADBCAD \perp BC và khoảng cách giữa ADADBCBC bằng aa. Tính thể tích khối tứ diện ABCDABCD.

  1. A

    42a33\displaystyle \frac{4\sqrt{2}a^3}{3}

  2. B

    3a36\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{6}

  3. C

    2a36\displaystyle \frac{\sqrt{2}a^3}{6}

  4. D

    43a33\displaystyle \frac{4\sqrt{3}a^3}{3}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài