Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 3 năm 2024 — Trường THPT chuyên Thái BìnhMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a=i+2j3k\vec{a} = \vec{i} + 2\vec{j} - 3\vec{k}. Tọa độ của vectơ a\vec{a}

  1. A

    (2;1;3)\displaystyle (-2;1;-3)

  2. B

    (3;2;1)\displaystyle (-3;2;1)

  3. C

    (2;3;1)\displaystyle (2;-3;1)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1;2;-3)

Câu 2

Tập xác định của hàm số y=(x21)2024y = (x^2 - 1)^{-2024}

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    R{±1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 1\}

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (3; +∞), đồng biến trên (0; 3), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 4, đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = −1.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (4;1)\displaystyle (-4;-1)

Câu 4

x3dx\int x^3 dx bằng

  1. A

    3x2+C\displaystyle 3x^2 + C

  2. B

    4x4+C\displaystyle 4x^4 + C

  3. C

    14x4+C\displaystyle \frac{1}{4}x^4 + C

  4. D

    x4+C\displaystyle x^4 + C

Câu 5

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32\frac{\sqrt{3}}{2} và chiều cao bằng 233\frac{2\sqrt{3}}{3}

  1. A

    66\displaystyle \frac{\sqrt{6}}{6}

  2. B

    23\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{3}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 6

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=x1x+1\displaystyle y = \frac{x-1}{x+1}

  2. B

    y=x3x+2\displaystyle y = -x^3 - x + 2

  3. C

    y=x2+2x\displaystyle y = x^2 + 2x

  4. D

    y=x4+2x2\displaystyle y = x^4 + 2x^2

Câu 7

Đạo hàm của hàm số y=e2xy = e^{2x}

  1. A

    y=e2x2\displaystyle y' = \frac{e^{2x}}{2}

  2. B

    y=2e2x\displaystyle y' = 2e^{2x}

  3. C

    y=2xe2x1\displaystyle y' = 2xe^{2x-1}

  4. D

    y=e2x\displaystyle y' = e^{2x}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;-2)B(2;2;1)B(2;2;1). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (1;1;3)\displaystyle (-1;-1;-3)

  2. B

    (3;1;1)\displaystyle (3;1;1)

  3. C

    (1;1;3)\displaystyle (1;1;3)

  4. D

    (3;3;1)\displaystyle (3;3;-1)

Câu 9

Khai triển (2x+1)199(2x+1)^{199} có bao nhiêu số hạng?

  1. A

    198\displaystyle 198

  2. B

    201\displaystyle 201

  3. C

    199\displaystyle 199

  4. D

    200\displaystyle 200

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3u2=9u_2 = 9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (x1)2+(y+2)2+(z4)2=20(x-1)^2+(y+2)^2+(z-4)^2=20.

  1. A

    I(1;2;4),R=25\displaystyle I(-1;2;-4), R=2\sqrt{5}

  2. B

    I(1;2;4),R=20\displaystyle I(1;-2;4), R=20

  3. C

    I(1;2;4),R=25\displaystyle I(1;-2;4), R=2\sqrt{5}

  4. D

    I(1;2;4),R=52\displaystyle I(-1;2;-4), R=5\sqrt{2}

Câu 12

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2xy=x^2+\dfrac{2}{x} trên đoạn [2;3][2;3] bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    152\displaystyle \dfrac{15}{2}

  3. C

    293\displaystyle \dfrac{29}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1;1)M(3;1;-1) trên trục OyOy có tọa độ là

  1. A

    (3;0;1)\displaystyle (3;0;-1)

  2. B

    (0;1;0)\displaystyle (0;1;0)

  3. C

    (3;0;0)\displaystyle (3;0;0)

  4. D

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;-1)

Câu 14

Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?

  1. A

    y=x3+3x1\displaystyle y=-x^3+3x-1

  2. B

    y=2x44x25\displaystyle y=2x^4-4x^2-5

  3. C

    y=x4+2x2\displaystyle y=x^4+2x^2

  4. D

    y=1x+2\displaystyle y=\dfrac{1}{x+2}

Câu 15

Cho khối nón có bán kính đáy r=3r=\sqrt{3} và chiều cao h=4h=4. Tính thể tích của khối nón đã cho?

  1. A

    16π3\displaystyle 16\pi\sqrt{3}

  2. B

    16π33\displaystyle \dfrac{16\pi\sqrt{3}}{3}

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 16

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c (a0)(a \neq 0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

đồ thị hàm số $y=ax^4+bx^2+c$

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a<0, b<0, c<0

  2. B

    a>0,b>0,c<0\displaystyle a>0, b>0, c<0

  3. C

    a>0,b<0,c<0\displaystyle a>0, b<0, c<0

  4. D

    a>0,b<0,c>0\displaystyle a>0, b<0, c>0

Câu 17

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x3+3x1\displaystyle y=-x^3+3x-1

  2. B

    y=x33x1\displaystyle y=-x^3-3x-1

  3. C

    y=x3+3x1\displaystyle y=x^3+3x-1

  4. D

    y=x3+2x\displaystyle y=x^3+2x

Câu 18

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x1y=\dfrac{2}{x-1} là đường thẳng

  1. A

    y=2\displaystyle y=2

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    y=1\displaystyle y=1

  4. D

    y=0\displaystyle y=0

Câu 19

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+2z2=0(P): x-2y+2z-2=0 và điểm I(1;2;1)I(-1; 2; -1). Viết phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm II và cắt mặt phẳng (P)(P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 55.

  1. A

    (S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=25\displaystyle (S): (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 25

  2. B

    (S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=16\displaystyle (S): (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 16

  3. C

    (S):(x1)2+(y+2)2+(z1)2=40\displaystyle (S): (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-1)^2 = 40

  4. D

    (S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=34\displaystyle (S): (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 34

Câu 20

Cho log35=a\log_3 5 = a, log310=b\log_3 10 = blog350=ma+nb\log_{\sqrt{3}} 50 = ma + nb. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    m+n=1\displaystyle m+n=1

  2. B

    mn=2\displaystyle m-n=2

  3. C

    m.n=2\displaystyle m.n=2

  4. D

    m+n=m.n\displaystyle m+n=m.n

Câu 21

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', biết AB=aAB=a; BC=2aBC=2a; AC=a21AC'=a\sqrt{21}. Tính thể tích của khối hộp đó?

  1. A

    4a3\displaystyle 4a^3

  2. B

    8a3\displaystyle 8a^3

  3. C

    16a3\displaystyle 16a^3

  4. D

    83a3\displaystyle \dfrac{8}{3}a^3

Câu 22

Phương trình log2(2x3)=log2(6x)\log_2(2x-3)=\log_2(6-x) có nghiệm là

  1. A

    x=3\displaystyle x=3

  2. B

    x=32\displaystyle x=\dfrac{3}{2}

  3. C

    x=3\displaystyle x=-3

  4. D

    x=6\displaystyle x=6

Câu 23

Biết F(x)=ex+x2F(x)=e^x+x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Khi đó f(2x)dx\int f(2x) dx bằng

  1. A

    e2x+4x2+C\displaystyle e^{2x}+4x^2+C

  2. B

    2ex+2x2+C\displaystyle 2e^x+2x^2+C

  3. C

    12e2x+x2+C\displaystyle \dfrac{1}{2}e^{2x}+x^2+C

  4. D

    12e2x+2x2+C\displaystyle \dfrac{1}{2}e^{2x}+2x^2+C

Câu 24

Tập nghiệm của bất phương trình 2x3<(14)x+12^{x-3} < \left(\dfrac{1}{4}\right)^{x+1}

  1. A

    (;13)\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{1}{3}\right)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty; 3)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  4. D

    (13;+)\displaystyle \left(\dfrac{1}{3}; +\infty\right)

Câu 25

Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới ?

Đồ thị hàm số nghịch biến
  1. A

    y=lnx\displaystyle y=\ln x

  2. B

    y=(2)x\displaystyle y=(\sqrt{2})^x

  3. C

    y=(1e)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{e}\right)^x

  4. D

    y=log12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

Câu 26

Nếu 12f(x)dx=3\int_1^2 f(x)dx=302f(x)dx=5\int_0^2 f(x)dx=-5 thì 01f(x)dx\int_0^1 f(x)dx bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 27

Cho hàm số F(x)F(x) thỏa mãn F(x)=35cosxF'(x)=3-5\cos xF(0)=5F(0)=5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    F(x)=3x+5sinx+2\displaystyle F(x)=3x+5\sin x+2

  2. B

    F(x)=3x5sinx5\displaystyle F(x)=3x-5\sin x-5

  3. C

    F(x)=3x+5sinx+5\displaystyle F(x)=3x+5\sin x+5

  4. D

    F(x)=3x5sinx+5\displaystyle F(x)=3x-5\sin x+5

Câu 28

Trong không gian OxyzOxyz, biết mặt phẳng ax+by+cz+5=0ax+by+cz+5=0 qua hai điểm A(3;1;1),B(2;1;4)A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với (P):2xy+3z+4=0(P): 2x-y+3z+4=0. Giá trị của ab+ca-b+c bằng

  1. A

    9

  2. B

    12

  3. C

    10

  4. D

    8

Câu 29

Cho 02f(x)dx=4\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 402g(x)dx=3\int_{0}^{2} g(x) \mathrm{d}x = 3 thì 02[3f(x)2g(x)]dx\int_{0}^{2} [3f(x)-2g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    17

  2. B

    8

  3. C

    6

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 30

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}02f(x)dx=8\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 8. Giá trị của I=02[f(2x)+1]dxI=\int_{0}^{2} [f(2-x)+1] \mathrm{d}x

  1. A

    I=9\displaystyle I=-9

  2. B

    I=10\displaystyle I=10

  3. C

    I=9\displaystyle I=9

  4. D

    I=6\displaystyle I=-6

Câu 31

Tính xlnxdx\int x \ln x \mathrm{d}x.

  1. A

    12x2lnx14x2+C\displaystyle \frac{1}{2}x^{2} \ln x - \frac{1}{4}x^{2}+C

  2. B

    12x2lnx12x2+C\displaystyle \frac{1}{2}x^{2} \ln x - \frac{1}{2}x^{2}+C

  3. C

    12lnx314x2+C\displaystyle \frac{1}{2}\ln x^{3} - \frac{1}{4}x^{2}+C

  4. D

    12x2lnx12x+C\displaystyle \frac{1}{2}x^{2} \ln x - \frac{1}{2}x+C

Câu 32

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng RR và chiều cao bằng 3R2\frac{3R}{2}. Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng R2\frac{R}{2}. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α)(\alpha) là:

  1. A

    32R22\displaystyle \frac{3\sqrt{2}R^{2}}{2}

  2. B

    23R23\displaystyle \frac{2\sqrt{3}R^{2}}{3}

  3. C

    33R22\displaystyle \frac{3\sqrt{3}R^{2}}{2}

  4. D

    22R23\displaystyle \frac{2\sqrt{2}R^{2}}{3}

Câu 33

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;2),B(3;5;2)A(1;-3;2), B(3;5;-2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có dạng x+ay+bz+c=0x+ay+bz+c=0. Khi đó a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 34

Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là hai nghiệm của phương trình 5x1=2x215^{x-1}=2^{x^{2}-1}. Tính P=x1+x2P=x_{1}+x_{2}.

  1. A

    2log25+1\displaystyle 2\log_{2}5+1

  2. B

    log25+2\displaystyle \log_{2}5+2

  3. C

    2log251\displaystyle 2\log_{2}5-1

  4. D

    log25\displaystyle \log_{2}5

Câu 35

Cho tập A={1;2;3;4;5;6}A=\{1;2;3;4;5;6\}. Từ tập AA lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 33 chữ số và chia hết cho 33?

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    70\displaystyle 70

  4. D

    72\displaystyle 72

Câu 36

Biết x1,x2(x1>x2)x_{1}, x_{2} (x_{1}>x_{2}) là hai nghiệm của phương trình log3(x22x+13x)+x2+2=3x\log_{3}\left(\frac{x^{2}-2x+1}{3x}\right)+x^{2}+2=3x4x1+2x2=a+b4x_{1}+2x_{2}=a+\sqrt{b}, với a,ba, b là hai số nguyên dương. Tính a+ba+b

  1. A

    a+b=9\displaystyle a+b=9

  2. B

    a+b=12\displaystyle a+b=12

  3. C

    a+b=7\displaystyle a+b=7

  4. D

    a+b=14\displaystyle a+b=14

Câu 37

Số giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình log0,2(x2+1)log0,2(mx2+4x+m)+1\log_{0,2}(x^{2}+1) \leq \log_{0,2}(mx^{2}+4x+m)+1 nghiệm đúng với mọi xx thuộc R\mathbb{R} là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 38

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa, II là trung điểm CDCD'. Khoảng cách từ II đến mặt phẳng (BDDB)(BDD'B') bằng

  1. A

    a24\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{4}

  2. B

    a4\displaystyle \dfrac{a}{4}

  3. C

    a64\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{4}

  4. D

    a34\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{4}

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Số nghiệm thực của phương trình f(f(x))f2(x)+f(x)=0\dfrac{f(f(x))}{f^{2}(x)+f(x)} = 0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 40

Giả sử 02x1x2+4x+3dx=aln5+bln3\int_{0}^{2} \dfrac{x-1}{x^{2}+4x+3} \mathrm{d}x = a\ln 5 + b\ln 3; a,bQa, b \in \mathbb{Q}. Tính P=a.bP = a.b.

  1. A

    P=6\displaystyle P = -6

  2. B

    P=5\displaystyle P = -5

  3. C

    P=4\displaystyle P = -4

  4. D

    P=8\displaystyle P = 8

Câu 41

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^{3} + bx^{2} + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số $f(x) = ax^{3} + bx^{2} + cx + d$

Tính T=f(ab+cd3)T = f(a - b + c - d - 3).

  1. A

    T=0\displaystyle T = 0

  2. B

    T=2\displaystyle T = 2

  3. C

    T=1\displaystyle T = -1

  4. D

    T=4\displaystyle T = 4

Câu 42

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=x4+2mx24y = |x^{4} + 2mx^{2} - 4| có đúng ba điểm cực trị và ba điểm cực trị đó tạo thành tam giác có diện tích lớn hơn 44.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 3a3a, cạnh SA=aSA = a vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC; M,NM, N lần lượt là trung điểm của SBSBSCSC. Thể tích của khối tứ diện AMNGAMNG bằng

  1. A

    93a316\displaystyle \dfrac{9\sqrt{3}a^{3}}{16}

  2. B

    33a38\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}a^{3}}{8}

  3. C

    33a316\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}a^{3}}{16}

  4. D

    3a38\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^{3}}{8}

Câu 44

Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo thể tích không đổi bằng V=5m3V = 5m^3, thùng tôn hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, không nắp. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100.000 đồng 1m21m^2, giá tôn làm mặt xung quanh của thùng là 80.000 đồng 1m21m^2. Hỏi người bán gạo đó đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu sao cho chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất?

  1. A

    1m\displaystyle 1m

  2. B

    1,5m\displaystyle 1,5m

  3. C

    3m\displaystyle 3m

  4. D

    2m\displaystyle 2m

Câu 45

Số giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+2x+3my = \dfrac{x+2}{x+3m} đồng biến trên khoảng (;6)(-\infty; -6) là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 46

Có bao nhiêu số nguyên yy để với mỗi yy có đúng 2 số thực xx thỏa mãn bất phương trình

2ex8exy+ln(8exy)2x+2?\frac{2e^x}{\sqrt{8e^x - y}} + \ln(8e^x - y) \leq 2x + 2?
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 47

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, cạnh SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = 2a, gọi MM là trung điểm của SCSC. Tính cosin của góc α\alpha là góc giữa đường thẳng BMBM(ABC)(ABC).

  1. A

    cosα=714\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{\sqrt{7}}{14}

  2. B

    cosα=277\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{2\sqrt{7}}{7}

  3. C

    cosα=57\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{\sqrt{5}}{7}

  4. D

    cosα=217\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{\sqrt{21}}{7}

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+)(0; +\infty), f(1)=ef(1) = \sqrt{e} và thỏa mãn f3(x)ex+(x3+x2)f(x)2x3f(x)=0f^3(x)e^{-x} + (x^3 + x^2)f(x) - 2x^3f'(x) = 0, x(0;+)\forall x \in (0; +\infty). Tính 12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x)dx.

  1. A

    e+e\displaystyle e + \sqrt{e}

  2. B

    2e\displaystyle 2\sqrt{e}

  3. C

    2e\displaystyle 2e

  4. D

    ee\displaystyle e - \sqrt{e}

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+2z3=0(P): x - 2y + 2z - 3 = 0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x4y2z+5=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 4y - 2z + 5 = 0. Giả sử M(P)M \in (P)N(S)N \in (S) sao cho MN\overrightarrow{MN} cùng phương với vectơ u=(1;0;1)\vec{u} = (1;0;1) và khoảng cách giữa MMNN lớn nhất. Tính MNMN.

  1. A

    MN=32\displaystyle MN = 3\sqrt{2}

  2. B

    MN=3\displaystyle MN = 3

  3. C

    MN=1+22\displaystyle MN = 1 + 2\sqrt{2}

  4. D

    MN=14\displaystyle MN = 14

Câu 50

Cho hàm số f(x)=2024x12024xln(x+x2+1)+xf(x) = 2024^x - \dfrac{1}{2024^x} - \ln\left(x + \sqrt{x^2 + 1}\right) + x. Biết rằng m=a+b2m = a + b\sqrt{2} (với aZ,bZa \in \mathbb{Z}, b \in \mathbb{Z}) là số thực sao cho phương trình f(x33x)+f(m)=0f\left(\left|x^3 - 3x\right|\right) + f(m) = 0 có 6 nghiệm thực phân biệt thỏa mãn tổng các nghiệm âm bằng 2422 - 4\sqrt{2}. Tính aba - b.

  1. A

    38\displaystyle -38

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    38\displaystyle 38

  4. D

    6\displaystyle 6

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài