Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2023–2024 — Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, Hà NộiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình f(1x)=1f(1 - x) = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;+)(0; +\infty).

Đồ thị hàm số bậc bốn $y = f(x)$
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số f(x)=mx42(m10)x2+3f(x) = mx^4 - 2(m - 10)x^2 + 3 nghịch biến trên khoảng (2;0)(-2; 0)?

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    Vô số

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 3

Anh Nam là sinh viên mới ra trường, nhận được việc làm với mức lương 6 triệu đồng/tháng. Anh ấy dự định hằng tháng sẽ trích ra ít nhất a%a\% lương của mình để gửi tiết kiệm, với mong muốn là sau đúng 2 năm kể từ lần gửi đầu tiên và sau lần gửi cuối cùng đúng 1 tháng tổng số tiền cả gốc và lãi thu được đủ để mua một chiếc xe máy trị giá 25 triệu đồng. Biết rằng lãi suất là 0,55%0,55\% / tháng, hai lần gửi liên tiếp cách nhau 1 tháng và theo hình thức lãi kép, đồng thời lãi suất và lương không thay đổi trong suốt thời gian gửi. Hỏi aa gần nhất với số nào sau đây?

  1. A

    16,7\displaystyle 16,7

  2. B

    16,3\displaystyle 16,3

  3. C

    16,2\displaystyle 16,2

  4. D

    17,3\displaystyle 17,3

Câu 4

Cho hàm số f(x)=x+cosπxf(x) = x + \cos \pi xF(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} thỏa mãn F(0)=f(0)F(0) = f(0). Giá trị của F(1)F(-1) bằng

  1. A

    32+1π\displaystyle \frac{3}{2} + \frac{1}{\pi}

  2. B

    321π\displaystyle \frac{3}{2} - \frac{1}{\pi}

  3. C

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  4. D

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

Câu 5

Cho các số thực dương a,ba, b thỏa mãn a4b3=1a^4b^3 = 1. Giá trị của logaa2b3\log_a \frac{a^2}{b^3} bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    174\displaystyle \frac{17}{4}

  4. D

    14\displaystyle \frac{-1}{4}

Câu 6

Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng 44. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    24π\displaystyle 24\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    16π\displaystyle 16\pi

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(4;4;9)A(4; 4; 9), B(1;2;3)B(1; -2; 3). Đường thẳng ABAB cắt (Oxy)(Oxy) tại II. Tính tỉ số IAIB\frac{IA}{IB}.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A;BA; B, trong đó A(1;2;3)A(1; 2; 3), AB=(4;3;2)\overrightarrow{AB} = (4; 3; 2). Tọa độ điểm BB là:

  1. A

    (3;1;1)\displaystyle (3; 1; -1)

  2. B

    (5;5;5)\displaystyle (5; 5; 5)

  3. C

    (5;5;5)\displaystyle (-5; -5; -5)

  4. D

    (3;1;1)\displaystyle (-3; -1; 1)

Câu 9

Cho khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 2424. Gọi MM là trung điểm BBBB', (MAD)(MA'D) cắt BCBC tại KK. Tính thể tích khối đa diện ABCDMKCDA'B'C'D'MKCD.

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.
  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 11

Xét các số thực x,yx, y thỏa mãn (x22x+4)27y(3y2+1)3x(x^2 - 2x + 4)27^y \ge (3y^2 + 1)3^x. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2x+4yP = x^2 + y^2 - x + 4y thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (3;2)\displaystyle (-3; -2)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2; -1)

  4. D

    (3;4)\displaystyle (3; 4)

Câu 12

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, đường cao bằng 3a3a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    12a3\displaystyle 12a^3

  2. B

    6a3\displaystyle 6a^3

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^3

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x2+2x,xRf'(x) = x^2 + 2x, \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số y=f(13x)y = f(1 - 3x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;13)\displaystyle \left(0; \dfrac{1}{3}\right)

  2. B

    (1;7)\displaystyle (1; 7)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    (13;1)\displaystyle \left(\dfrac{1}{3}; 1\right)

Câu 14

Cho số thực a>1a > 1. Rút gọn biểu thức aa2a12a \cdot a^2 \cdot a^{\frac{1}{2}} ta được kết quả

  1. A

    a2\displaystyle a^2

  2. B

    a52\displaystyle a^{\frac{5}{2}}

  3. C

    a72\displaystyle a^{\frac{7}{2}}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a,SA=aa, SA = aSASA vuông góc với (ABC)(ABC). Góc giữa SCSC(ABC)(ABC) bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục OyOy

  1. A

    y=1\displaystyle y = 1

  2. B

    y=0\displaystyle y = 0

  3. C

    x+z=1\displaystyle x + z = 1

  4. D

    x+z=0\displaystyle x + z = 0

Câu 17

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+4x+3f(x) = x + \dfrac{4}{x + 3} trên đoạn [2;1][-2; 1] bằng

  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 18

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x > 3 là khoảng

  1. A

    (log23;+)\displaystyle (\log_2 3; +\infty)

  2. B

    (;log23)\displaystyle (-\infty; \log_2 3)

  3. C

    (;log32)\displaystyle (-\infty; \log_3 2)

  4. D

    (log32;+)\displaystyle (\log_3 2; +\infty)

Câu 19

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thỏa mãn OM=j2k\overrightarrow{OM} = \vec{j} - 2\vec{k}. Tọa độ của MM

  1. A

    (1;0;2)\displaystyle (1; 0; -2)

  2. B

    (0;1;2)\displaystyle (0; 1; -2)

  3. C

    (1;2;0)\displaystyle (1; -2; 0)

  4. D

    (0;1;2)\displaystyle (0; -1; 2)

Câu 20

Cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2,u3=6u_1 = 2, u_3 = 6. Công sai của (un)(u_n) bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 21

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  1. A

    y+z=0\displaystyle y + z = 0

  2. B

    y+z=1\displaystyle y + z = 1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,BAD^=120a, \widehat{BAD} = 120^\circ, góc giữa (SCD)(SCD)(ABCD)(ABCD) bằng 4545^\circ, SASA vuông góc với (ABCD)(ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  2. B

    3a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{6}

  3. C

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  4. D

    3a32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{2}

Câu 23

Số nghiệm nguyên của bất phương trình [log3(x+6)2](4x332x+32)0[\log_3(x + 6) - 2](4^x - 33 \cdot 2^x + 32) \le 0

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=(x24x)(x34x)f'(x) = (x^2 - 4x)(x^3 - 4x) với xRx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 25

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2^{|x|}

  2. B

    y=2x1\displaystyle y = 2^{x-1}

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 |x|

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

Câu 26

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB, BC=3BC = 3. Tính độ dài đường sinh của khối nón nhận được khi quay tam giác ABCABC quanh trục ABAB, biết rằng thể tích của khối nón tạo thành bằng 92π9\sqrt{2}\pi.

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  4. D

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

Câu 27

Cho a,ba, b là hai số dương thỏa mãn loga=2\log a = 2, logb=3\log b = 3. Giá trị biểu thức loga3b2\log \frac{a^3}{b^2} bằng

  1. A

    89\displaystyle \frac{8}{9}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 28

Cho GG là thập giác đều và MM là tập hợp 1111 điểm gồm 1010 đỉnh của thập giác và tâm của GG (tham khảo hình vẽ). Chọn ngẫu nhiên 33 điểm thuộc MM, xác suất để 33 điểm được chọn lập thành một tam giác bằng

Hình vẽ thập giác đều nội tiếp đường tròn với 10 đỉnh trên đường tròn và tâm G
  1. A

    811\displaystyle \frac{8}{11}

  2. B

    3233\displaystyle \frac{32}{33}

  3. C

    1011\displaystyle \frac{10}{11}

  4. D

    3133\displaystyle \frac{31}{33}

Câu 29

Có bao nhiêu cách chọn 11 cặp nam-nữ từ một nhóm học sinh gồm 44 nam và 55 nữ?

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 30

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x) với điểm cực đại tại x = -1 và điểm cực tiểu tại x = 2
  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

Câu 31

Cho mặt cầu (S)(S) tiếp xúc với hai mặt đối diện của hình lập phương cạnh 22. Diện tích của mặt cầu bằng

  1. A

    16π\displaystyle 16\pi

  2. B

    4π3\displaystyle \frac{4\pi}{3}

  3. C

    32π3\displaystyle \frac{32\pi}{3}

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 32

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+3x1y = \frac{-2x+3}{x-1}

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    y=3\displaystyle y = -3

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    y=2\displaystyle y = -2

Câu 33

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log32x3log3x40\log_3^2 x - 3\log_3 x - 4 \le 0

  1. A

    80\displaystyle 80

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 34

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    2xdx=2x+C\displaystyle \int 2^x dx = 2^x + C

  2. B

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^{-x} dx = e^{-x} + C

  3. C

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x dx = \sin x + C

  4. D

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x dx = \cos x + C

Câu 35

Cho hàm số f(x)=3x416x36x2+48x+mf(x) = 3x^4 - 16x^3 - 6x^2 + 48x + m với mm là tham số thực. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(x2)g(x) = |f(x^2)| có đúng 99 điểm cực trị?

  1. A

    124\displaystyle 124

  2. B

    159\displaystyle 159

  3. C

    160\displaystyle 160

  4. D

    126\displaystyle 126

Câu 36

Cho khối nón có diện tích đáy bằng SS, đường cao bằng hh. Thể tích khối nón đã cho bằng

  1. A

    13Sh\displaystyle \frac{1}{3}Sh

  2. B

    13S2h\displaystyle \frac{1}{3}S^{2}h

  3. C

    13πSh\displaystyle \frac{1}{3}\pi Sh

  4. D

    13πS2h\displaystyle \frac{1}{3}\pi S^{2}h

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;2),B(2;1;8)A(0;1;2), B(2;1;-8). Từ điểm M(3;9;5)M(-3;9;5) kẻ được bao nhiêu đường thẳng cắt mặt cầu đường kính ABAB tại hai điểm C,DC, D thỏa mãn MC+MD=24MC + MD = 24.

  1. A

    Vô số

  2. B

    0

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 38

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Phương trình f(xf(x))+2=xf(x)f(xf(x)) + 2 = xf(x) có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số bậc ba $y=f(x)$ với điểm cực đại tại $(1;0)$ và điểm cực tiểu tại $(3;-2)$
  1. A

    4

  2. B

    5

  3. C

    7

  4. D

    6

Câu 39

Cho hàm số f(x)=xm2x+1f(x) = x - m\sqrt{2x+1} với mm là tham số thực. Biết maxx[0;4]f(x)=52\max_{x \in [0;4]} f(x) = \frac{-5}{2}, giá trị của mm thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;1]\displaystyle (0;1]

  2. B

    (2;136)\displaystyle \left(2;\frac{13}{6}\right)

  3. C

    (136;3)\displaystyle \left(\frac{13}{6};3\right)

  4. D

    (1;2]\displaystyle (1;2]

Câu 40

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin2xf(x) = 1 - \sin 2x là:

  1. A

    1+cos2x+C\displaystyle 1 + \cos 2x + C

  2. B

    1cos2x+C\displaystyle 1 - \cos 2x + C

  3. C

    x12cos2x+C\displaystyle x - \frac{1}{2}\cos 2x + C

  4. D

    x+12cos2x+C\displaystyle x + \frac{1}{2}\cos 2x + C

Câu 41

Đạo hàm của hàm số f(x)=log2(x2+1)f(x) = \log_{2}(x^{2}+1)

  1. A

    f(x)=2x(x2+1)ln2\displaystyle f'(x) = \frac{2x}{(x^{2}+1)\ln 2}

  2. B

    f(x)=2xx2+1\displaystyle f'(x) = \frac{2x}{x^{2}+1}

  3. C

    f(x)=1(x2+1)ln2\displaystyle f'(x) = \frac{1}{(x^{2}+1)\ln 2}

  4. D

    f(x)=1x2+1\displaystyle f'(x) = \frac{1}{x^{2}+1}

Câu 42

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) không xác định tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; 6); f′(x) = 0 tại x = 6; f′(x) < 0 trên (6; +∞).
  1. A

    4

  2. B

    5

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 43

Cho hàm số f(x)=x32xf(x) = x^{3} - 2x. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x44x2+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{x^{4}}{4} - x^{2} + C

  2. B

    f(x)dx=3x22x+C\displaystyle \int f(x)dx = 3x^{2} - 2x + C

  3. C

    f(x)dx=x442x+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{x^{4}}{4} - 2x + C

  4. D

    f(x)dx=x4x2+C\displaystyle \int f(x)dx = x^{4} - x^{2} + C

Câu 44

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)2=0f(x) - 2 = 0

Đồ thị hàm số bậc bốn $y = f(x)$
  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 45

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x24),xRf'(x) = x^2 (x^2 - 4), x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

Câu 46

Đạo hàm của hàm số f(x)=3xf(x) = 3^x

  1. A

    f(x)=3xln3\displaystyle f'(x) = 3^x \cdot \ln 3

  2. B

    f(x)=3xln3\displaystyle f'(x) = \dfrac{3^x}{\ln 3}

  3. C

    f(x)=x3x1\displaystyle f'(x) = x \cdot 3^{x-1}

  4. D

    f(x)=3x\displaystyle f'(x) = 3^x

Câu 47

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1}

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên đoạn [1;2][-1; 2] bằng

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-1;2]$
  1. A

    2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0

  4. D

    3

Câu 49

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh bằng 22, đường cao bằng 33. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    12

  4. D

    24

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;1;2)A(1; 1; 2), B(2;5;1)B(2; 5; 1). Điểm MM thuộc OyOy sao cho tam giác AMBAMB vuông tại MM. Tính diện tích của tam giác AMBAMB.

  1. A

    5

  2. B

    112\displaystyle \dfrac{11}{2}

  3. C

    92\displaystyle \dfrac{9}{2}

  4. D

    4

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài