Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2026 — Sở GD&ĐT Thái NguyênMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3u2=6u_2 = 6. Số hạng u6u_6 của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    21

  2. B

    18

  3. C

    192

  4. D

    96

Câu 2

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinxcosxf(x) = \sin x - \cos x

  1. A

    cosx+sinx+C\displaystyle \cos x + \sin x + C

  2. B

    cosxsinx+C\displaystyle \cos x - \sin x + C

  3. C

    cosx+sinx+C\displaystyle -\cos x + \sin x + C

  4. D

    cosxsinx+C\displaystyle -\cos x - \sin x + C

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ v=(7;6;4)\vec{v} = (7; 6; -4). Tọa độ điểm MM thỏa mãn OM=v\overrightarrow{OM} = \vec{v}

  1. A

    (7;6;4)\displaystyle (7; -6; 4)

  2. B

    (7;0;4)\displaystyle (7; 0; -4)

  3. C

    (7;6;4)\displaystyle (7; 6; -4)

  4. D

    (7;6;4)\displaystyle (-7; -6; -4)

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH có độ dài cạnh bằng 4a4a (tham khảo hình vẽ).

Hình lập phương ABCD.EFGH

Độ dài của vectơ x=EF+EH\vec{x} = \overrightarrow{EF} + \overrightarrow{EH} bằng

  1. A

    43a\displaystyle 4\sqrt{3}a

  2. B

    8a\displaystyle 8a

  3. C

    24a\displaystyle 24a

  4. D

    42a\displaystyle 4\sqrt{2}a

Câu 5

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x1y = \frac{2x - 1}{x - 1} có phương trình là

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 6

Tập nghiệm của phương trình 2cosx1=02\cos x - 1 = 0

  1. A

    S={π3+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{-\frac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={π3+k2π;π3+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{3} + k2\pi; -\frac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={π3+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π3+kπkZ}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x1)>1\log_{0,5}(x - 1) > 1

  1. A

    (;32)\displaystyle \left(-\infty; \frac{3}{2}\right)

  2. B

    (32;+)\displaystyle \left(\frac{3}{2}; +\infty\right)

  3. C

    [1;32)\displaystyle \left[1; \frac{3}{2}\right)

  4. D

    (1;32)\displaystyle \left(1; \frac{3}{2}\right)

Câu 8

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kg) và số người như bảng sau:

Caˆn nặng (đơn vị: kg)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)[70;75)Soˆˊ người12416311320\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (đơn vị: kg)} & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) & [65;70) & [70;75) \\ \hline \text{Số người} & 12 & 4 & 16 & 31 & 13 & 20 \\ \hline \end{array}

Trung vị (đơn vị: kg, làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng

  1. A

    67,58

  2. B

    72,90

  3. C

    52,58

  4. D

    62,58

Câu 9

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'AA=5AA' = 5, AB=2AB = 2, AC=3AC = 3 và tam giác ABCABC vuông tại AA. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    5

  2. B

    30

  3. C

    15

  4. D

    10

Câu 10

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=3x4y = 3x - 4, trục hoành và hai đường thẳng x=1x = 1, x=2x = 2 được xác định bằng công thức

  1. A

    S=123x4dx\displaystyle S = \int_{1}^{2} |3x - 4| \mathrm{d}x

  2. B

    S=π123x4dx\displaystyle S = \pi \int_{1}^{2} |3x - 4| \mathrm{d}x

  3. C

    S=π12(3x4)2dx\displaystyle S = \pi \int_{1}^{2} (3x - 4)^{2} \mathrm{d}x

  4. D

    S=12(3x4)dx\displaystyle S = \left|\int_{1}^{2} (3x - 4) \mathrm{d}x\right|

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng ABAB song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  2. B

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  3. C

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  4. D

    (SBC)\displaystyle (SBC)

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, đường thẳng Δ:{x=1+ty=7+7tz=7+5t,tR\Delta: \begin{cases} x = -1 + t \\ y = 7 + 7t \\ z = 7 + 5t \end{cases}, t \in \mathbb{R} đi qua điểm nào trong các điểm sau?

  1. A

    P(1;21;17)\displaystyle P(1; 21; 17)

  2. B

    M(3;20;5)\displaystyle M(3; 20; -5)

  3. C

    N(1;7;7)\displaystyle N(1; -7; -7)

  4. D

    Q(1;7;5)\displaystyle Q(1; 7; 5)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trước khi tung ra một dòng điện thoại mới, một công ty tiến hành phỏng vấn ngẫu nhiên 250250 khách hàng về sản phẩm này. Kết quả thống kê như sau: có 120120 người trả lời “sẽ mua”; có 130130 người trả lời “không mua”. Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khách hàng thực sự sẽ mua sản phẩm đối với những người trả lời “sẽ mua” và “không mua” tương ứng là 80%80\%20%20\%.

Gọi AA là biến cố “Người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm”.

Gọi BB là biến cố “Người được phỏng vấn trả lời sẽ mua sản phẩm”.

  1. a)

    P(A)=0,38P(A) = 0,38

  2. b)

    Trong số những người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm, có 70%70\% người đã trả lời “sẽ mua” khi được phỏng vấn (kết quả tính theo phần trăm được làm tròn đến hàng đơn vị)

  3. c)

    P(B)=0,48P(\overline{B}) = 0,48

  4. d)

    P(AB)=0,8P(A \mid B) = 0,8

Câu 2

Một thùng trộn tại một nhà máy sản xuất kem hiện chứa 20002000 lít nước, trong đó có 55 kgkg đường đã được trộn. Một vòi nước sẽ được mở với tốc độ 5050 lít mỗi phút vào thùng, cùng lúc đường được đổ vào thùng với tốc độ 11 kgkg mỗi phút.

  1. a)

    Nồng độ đường trong thùng sau tt phút (tính bằng tỉ số của khối lượng đường trong thùng và thể tích nước trong thùng, đơn vị gam/lít) là f(t)=1000t+5.00050t+2000f(t) = \dfrac{1000t + 5.000}{50t + 2000}

  2. b)

    Khối lượng đường trong thùng trộn sau tt phút là 1000t+5.0001000t + 5.000 (gam)

  3. c)

    Để sản xuất ra những sản phẩm đạt yêu cầu thì bộ phận kiểm định của nhà máy đưa ra tiêu chuẩn là nồng độ đường trong thùng trộn không được vượt quá 2020 gam/lít. Với tiêu chuẩn này nhà máy không thể sản xuất liên tục trong một thời gian dài

  4. d)

    Xem y=f(t)y = f(t) là một hàm số xác định trên [0;+)[0; +\infty) thì ta có thể khẳng định nồng độ đường trong thùng luôn tăng khi sản xuất trong thời gian dài liên tục

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=x2+x1x+2y = f(x) = \dfrac{x^2 + x - 1}{x + 2}.

  1. a)

    Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) có hai điểm cực trị nằm cùng phía với trục hoành

  2. b)

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là điểm I(2;1)I(2;1)

  3. c)

    Tập xác định của hàm số y=f(x)y = f(x)R{2}\mathbb{R} \setminus \{-2\}

  4. d)

    Gọi MM là giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) với trục tung. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) tại điểm MMy=34x12y = \dfrac{3}{4}x - \dfrac{1}{2}

Câu 4

Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát các vật trong không gian. Trong không gian cho hệ tọa độ OxyzOxyzi,j,k\vec{i}, \vec{j}, \vec{k} tương ứng là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đó bằng 11 đề-xi-mét (dm)(dm). Mặt ngoài của một quả bóng được mô hình hóa bởi mặt cầu (S)(S) có phương trình (x2)2+(y+1)2+(z+1)2=6(x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 1)^2 = 6. Quả bóng tiếp xúc với mặt phẳng sàn nhà. Một tấm gỗ mỏng (coi như một mặt phẳng) tiếp xúc với bề mặt quả bóng, phần giao của tấm gỗ và sàn nhà là đường thẳng dd có phương trình: x+22=y+13=z1\dfrac{x + 2}{2} = \dfrac{y + 1}{-3} = \dfrac{z}{1}. Gọi A,BA, B tương ứng là tiếp điểm của tấm gỗ, sàn nhà với quả bóng và II là tâm của mặt cầu (S)(S).

  1. a)

    Một con kiến bò trên bề mặt của quả bóng từ vị trí AA đến vị trí BB thì quãng đường ngắn nhất lớn hơn 45cm45cm

  2. b)

    Hình chiếu của điểm II lên đường thẳng dd có tọa độ (a;b;c)(a;b;c). Khi đó b+c<0b + c < 0

  3. c)

    Nếu KK là một điểm thuộc đường thẳng dd thì K(2+2t;13t;t)K(-2 + 2t; -1 - 3t; t) với tRt \in \mathbb{R}

  4. d)

    Mặt cầu (S)(S) có bán kính R=6R = \sqrt{6}I(2;1;1)I(2; -1; -1)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một thùng đựng rác có dạng hình chóp cụt đều. Đáy và miệng thùng là các hình vuông tương ứng có độ dài cạnh bằng 6060 cm và 120120 cm, cạnh bên của thùng dài 100100 cm. Thể tích của thùng đựng rác đã cho bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 2

Người ta muốn lát kín một bảng ô vuông kích thước 3×133 \times 13 (3 hàng 13 cột) bằng các tấm bìa kích thước 1×21 \times 21×31 \times 3 sao cho các tấm bìa không được chồng lên nhau hay phủ ra ngoài bảng. Có bao nhiêu cách lát nếu ta được phép xoay các tấm bìa nhưng cạnh dài của tất cả các tấm bìa đều phải song song với nhau (số lượng mỗi loại tấm bìa không hạn chế)?

Trả lời:

Câu 3

Cho hai hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx2y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx - 2y=g(x)=dx2+ex+2y = g(x) = dx^2 + ex + 2 (a,b,c,d,eR)(a,b,c,d,e \in \mathbb{R}). Biết rằng đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x)y=g(x)y = g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2-2; 1-1; 11.

Đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ -2; -1; 1 và hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị (phần tô đậm)

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 4

Một bảng hình vuông kích thước 10×1010 \times 10 gồm 100 hình vuông đơn vị, mỗi hình vuông đơn vị có diện tích bằng 1 (tham khảo hình vẽ).

Bảng hình vuông kích thước 10×10 gồm 100 hình vuông đơn vị

Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật tạo thành từ các hình vuông đơn vị của bảng. Xác suất để hình chữ nhật chọn được có diện tích là một số chẵn bằng ab\frac{a}{b} với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Khi đó giá trị của P=a+bP = a + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Từ một tấm bìa lục giác đều cạnh bằng 20, bạn Bình muốn làm một hình chóp lục giác đều bằng cách cắt bỏ phần tô đậm và dán các mép lại với nhau (các mối ghép nối có kích thước không đáng kể, tham khảo hình vẽ). Để thể tích khối chóp lục giác đều tạo thành lớn nhất thì phần diện tích bạn Bình cắt đi là bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?

Tấm bìa lục giác đều với phần tô đậm bị cắt bỏ và hình chóp lục giác đều tạo thành
Trả lời:

Câu 6

Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 40 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 40, bậc 2 từ số thứ 41 đến số 80, bậc 3 từ số thứ 81 đến số thứ 120,... Bậc 1 có giá là 1900 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ nn5%5\%. Gia đình ông A sử dụng hết 487 số trong tháng 3 thì ông A phải nộp bao nhiêu nghìn đồng (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài