Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2025 — Cụm trường THPT Hưng YênMã đề 601

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=15x−12f(x)=\dfrac{1}{5x-12}.

  1. A

    ∫dx5x−12=15ln⁡∣12−5x∣+C\displaystyle \int \dfrac{\mathrm{d}x}{5x-12}=\dfrac{1}{5}\ln |12-5x|+C

  2. B

    ∫dx5x−12=−15ln⁡∣5x−12∣+C\displaystyle \int \dfrac{\mathrm{d}x}{5x-12}=-\dfrac{1}{5}\ln |5x-12|+C

  3. C

    ∫dx5x−12=5ln⁡∣5x−12∣+C\displaystyle \int \dfrac{\mathrm{d}x}{5x-12}=5\ln |5x-12|+C

  4. D

    ∫dx5x−12=ln⁡∣5x−12∣+C\displaystyle \int \dfrac{\mathrm{d}x}{5x-12}=\ln |5x-12|+C

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng d:{x=−1+2ty=3tz=−3+td:\begin{cases} x=-1+2t \\ y=3t \\ z=-3+t \end{cases}

?

  1. A

    x+12=y3=z−3−2\displaystyle \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y}{3}=\dfrac{z-3}{-2}

  2. B

    x−11=y3=z+3−2\displaystyle \dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y}{3}=\dfrac{z+3}{-2}

  3. C

    x+12=y−33=z+31\displaystyle \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-3}{3}=\dfrac{z+3}{1}

  4. D

    x+12=y3=z+31\displaystyle \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y}{3}=\dfrac{z+3}{1}

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH (minh họa như hình bên).

Hình hộp ABCD.EFGH

Kết quả phép toán AB→−EH→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{EH} là

  1. A

    FH→\displaystyle \overrightarrow{FH}

  2. B

    BH→\displaystyle \overrightarrow{BH}

  3. C

    DB→\displaystyle \overrightarrow{DB}

  4. D

    AE→\displaystyle \overrightarrow{AE}

Câu 4

Cô Hải thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở sân trường thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Đường kính (cm)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)Tần số5201873{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Đường kính }(cm) & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 20 & 18 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (3; +∞), nghịch biến trên (−2; 3), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 4, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = 2.

Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (−1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (−8;−3)\displaystyle (-8;-3)

  3. C

    (−∞;4)\displaystyle (-\infty;4)

  4. D

    (2;+∞)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 6

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 4a24a^2 và chiều cao bằng 3a3a. Thể tích của khối chóp tương ứng bằng

  1. A

    4a3\displaystyle 4a^3

  2. B

    12a3\displaystyle 12a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    6a3\displaystyle 6a^3

Câu 7

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x2+3y=x^2+3, y=0y=0, x=0x=0, x=5x=5. Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H)(H) xung quanh trục OxOx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    V=∫05(x2+3)dx\displaystyle V=\int_{0}^{5}(x^2+3)dx

  2. B

    V=π∫05(x2+3)2dx\displaystyle V=\pi\int_{0}^{5}(x^2+3)^2 dx

  3. C

    V=∫05(x2+3)2dx\displaystyle V=\int_{0}^{5}(x^2+3)^2 dx

  4. D

    V=π∫05(x2+3)dx\displaystyle V=\pi\int_{0}^{5}(x^2+3)dx

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho 2 điểm A(5;−4;2)A(5;-4;2) và B(1;2;4)B(1;2;4). Mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với đường thẳng ABAB là?

  1. A

    2x−3y−z−20=0\displaystyle 2x-3y-z-20=0

  2. B

    3x−y+3z−25=0\displaystyle 3x-y+3z-25=0

  3. C

    3x−y+3z−13=0\displaystyle 3x-y+3z-13=0

  4. D

    2x−3y−z+8=0\displaystyle 2x-3y-z+8=0

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡x≥1\log x \geq 1 là

  1. A

    [10;+∞)\displaystyle [10;+\infty)

  2. B

    (0;+∞)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (10;+∞)\displaystyle (10;+\infty)

  4. D

    (−∞;10)\displaystyle (-\infty;10)

Câu 10

Cho hàm số y=ax3+3x−dy=ax^3+3x-d (a;d∈R)(a;d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = ax^3 + 3x - d$

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a<0,d>0\displaystyle a<0,d>0

  2. B

    a<0,d<0\displaystyle a<0,d<0

  3. C

    a>0,d<0\displaystyle a>0,d<0

  4. D

    a>0,d>0\displaystyle a>0,d>0

Câu 11

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=log⁡12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

  2. B

    y=3−x\displaystyle y=3^{-x}

  3. C

    y=2025x\displaystyle y=2025^x

  4. D

    y=2x\displaystyle y=2^x

Câu 12

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1=3 và công bội q=2q=2. Giá trị của u3u_3 bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một hộp có 26 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một số trong các số 1,2,...,25,261, 2, ..., 25, 26; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Xét các biến cố:

A: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 22”.

B: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 33”.

C: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 22 hoặc chia hết cho 33”.

D: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 66 hoặc 77”.

Khi đó:

  1. a)

    Biến cố AA và biến cố BB là hai biến cố xung khắc

  2. b)

    Biến cố CC là biến cố giao của biến cố AA và biến cố BB

  3. c)

    P(C)=1726P(C)=\dfrac{17}{26}

  4. d)

    P(D)=320P(D)=\dfrac{3}{20}

Câu 2

Một cơ sở sản xuất khăn đang bán mỗi chiếc khăn với giá 50.00050.000 đồng một chiếc và mỗi tháng cơ sở bán được trung bình 34.00034.000 chiếc khăn. Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhuận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 50.000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1000 đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 500 chiếc. Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là 32.000 đồng, gọi số tiền cần tăng giá mỗi chiếc khăn là xx (nghìn đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Tổng doanh thu trung bình mỗi tháng cơ sở sản xuất thu được khi chưa tăng giá là 1.700.000.000 nghìn đồng

  2. b)

    Số khăn bán ra được mỗi tháng sau khi tăng giá là 34.000−5x34.000 - 5x chiếc

  3. c)

    Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì sau khi tăng giá mỗi chiếc khăn lãi 41 nghìn đồng

  4. d)

    Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì số khăn bán ra giảm 12.500 chiếc

Câu 3

Một ô tô đang di chuyển với vận tốc 21(m/s)21 (m/s), khi còn cách trạm thu phí một đoạn thì người lái xe bắt đầu đạp phanh lần một, xe chuyển động thẳng, chậm dần đều với vận tốc biến thiên theo thời gian được xác định bởi quy luật v1(t)=−6t+21(m/s)v_1(t) = -6t + 21 (m/s), trong đó thời gian tt tính bằng giây, đến đúng trạm thu phí thì xe dừng hẳn. Sau khi trả phí, xe ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v2(t)=5t(m/s)v_2(t) = 5t (m/s); đi được 4 giây, ô tô gặp chướng ngại vật nên phải phanh gấp lần hai. Khi đó:

  1. a)

    Quãng đường ô tô đi được từ lúc đạp phanh đến khi dừng ở trạm thu phí là 36,75m36,75m

  2. b)

    Vận tốc của ô tô tại thời điểm người tài xế phanh gấp lần hai là 20(m/s)20 (m/s)

  3. c)

    Thời gian từ lúc ô tô đạp phanh lần một cho đến khi dừng hẳn ở trạm thu phí là 3 giây

  4. d)

    Tổng quãng đường ô tô chuyển động từ lúc phanh lần một đến lúc phanh lần hai là 76,75m76,75m

Câu 4

Năm 2011, kỹ sư Nguyễn Trí Hiếu, người Quảng Ngãi, đã sáng chế ra chiếc xe đu dây phục vụ công nhân điện lực di chuyển trên dây điện cao thế. Khi ở vị trí cân bằng, chiếc xe và đường dây điện sẽ cùng nằm trên một mặt phẳng vuông góc với mặt đất. Xe được cấu tạo bởi khung xe có gắn hai Puly tại vị trí AA và BB cách mặt đất lần lượt là 20m20m và 19,9m19,9m (như hình). Xe đu dây di chuyển giống xe đạp, được kết hợp dây xích, líp, đĩa, bàn đạp, phanh...; bàn đạp đặt tại vị trí CC.

Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất (mỗi đơn vị độ dài trong không gian OxyzOxyz tương ứng với 1m1m trên thực tế); tọa độ các điểm A;B;CA; B; C lần lượt là (7;5;20);(7;5,5;19,9);(7;5;19)(7;5;20);(7;5,5;19,9);(7;5;19).

Hình ảnh chiếc xe đu dây với các vị trí A, B, C được đánh dấu
  1. a)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ABAB là u⃗=(0;5;1)\vec{u} = (0;5;1)

  2. b)

    Khi người thợ điện di chuyển đến vị trí điểm DD cách mặt đất 18m18m thì tọa độ điểm DD là D(7;−5;18)D(7;-5;18)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC) là x=7x = 7

  4. d)

    Khoảng cách từ Puly tại AA đến bàn đạp tại CC là 1,03m1,03m (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy x(cm)x (cm) (0≤x≤16)(0 \le x \le 16) thì mặt cắt là hình tròn có bán kính R=10+x(cm)R = 10 + \sqrt{x} (cm). Tìm xx (đơn vị cm, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để dung tích nước trong chậu bằng 12\frac{1}{2} thể tích của chậu?

Chậu nước với chiều cao 16 cm, chiều cao mực nước x cm và bán kính 10+√x cm
Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng a2a\sqrt{2}, cạnh bên SA=2aSA = 2a. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SDC)(SDC) và (SAC)(SAC) bằng bc\sqrt{\dfrac{b}{c}} với phân số bc\dfrac{b}{c} tối giản, b>0,c>0b > 0, c > 0. Tính T=b+2cT = b + 2c.

Trả lời:

Câu 3

Một phần mềm mô phỏng vận động viên tập bắn bia mục tiêu có kích thước nhỏ (42×42 cm)(42 \times 42\text{ cm}) trong không gian OxyzOxyz. (Giả sử ∣i⃗∣=∣j⃗∣=∣k⃗∣=1 cm|\vec{i}| = |\vec{j}| = |\vec{k}| = 1\text{ cm}). Cho biết vận động viên đó sử dụng thước ngắm 3 và đứng cách xa bia mục tiêu là 100 m100\text{ m}, trục dd của nòng súng và cọc đỡ bia d′d' lần lượt có phương trình d:{x=ty=2z=4d: \left\{ \begin{array}{l} x = t \\ y = 2 \\ z = 4 \end{array} \right.

và d′:{x=1y=2z=1+3t′d': \left\{ \begin{array}{l} x = 1 \\ y = 2 \\ z = 1 + 3t' \end{array} \right.

. Để bắn trúng hồng tâm (thang điểm 10) thì vận động viên phải ngắm bắn vào điểm N(a;b;c)∈d′N(a;b;c) \in d' và cách giao điểm của dd và d′d' một khoảng 6 cm6\text{ cm}. Khi c<0c < 0, tính giá trị biểu thức 2a−b+3c2a - b + 3c.

Vận động viên bắn súng ngắm vào bia mục tiêu với trục nòng súng d và cọc đỡ bia d'
Trả lời:

Câu 4

Cho các chữ số 0;2;3;4;5;7;80; 2; 3; 4; 5; 7; 8. Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 20 và luôn xuất hiện chữ số 44.

Trả lời:

Câu 5

Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 500500 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất xx sản phẩm (1≤x≤500)(1 \le x \le 500) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=x3−1999x2+1.001.000x+250.000F(x) = x^{3} - 1999x^{2} + 1.001.000x + 250.000 (đồng). Trong đó chi phí vận hành máy móc cho mỗi sản phẩm là G(x)=200.000x3x+2G(x) = \dfrac{200.000x}{3x+2} (đồng). Tổng chi phí mua nguyên vật liệu là H(x)=2x3+100.000x−50.000H(x) = 2x^{3} + 100.000x - 50.000 (đồng), nhưng do doanh nghiệp đó mua nguyên vật liệu với số lượng lớn nên được giảm 2%2\% cho 180180 sản phẩm đầu tiên doanh nghiệp sản xuất và giảm 3%3\% cho các sản phẩm tiếp theo. Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?

Trả lời:

Câu 6

Hai bạn Bình và An thi đấu một trận đấu cờ. Biết rằng thể lệ ở mỗi ván đấu trong trận này không có kết quả hòa. Xác suất thắng của Bình trong một ván là 0,40,4. Hai bạn đấu đủ 77 ván đấu. Người nào có số ván đấu thắng nhiều hơn là người thắng cuộc. Giả sử các ván đấu là độc lập. Tính xác suất để An thắng trong trận đấu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI