Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2024–2025 — Trường THPT Triệu Sơn 1, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho 2 điểm A(2;3;1)A(2;3;1)B(4;3;3)B(4;-3;3). Tọa độ trung điểm của đoạn ABAB

  1. A

    (3;0;2)\displaystyle (3;0;2)

  2. B

    (6;0;4)\displaystyle (6;0;4)

  3. C

    (1;3;1)\displaystyle (-1;3;-1)

  4. D

    (2;6;2)\displaystyle (2;-6;2)

Câu 2

Thống kê lợi nhuận hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) trong 20 tháng của một nhà đầu tư được cho như sau

Lợi nhuận[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)Soˆˊ thaˊng24842\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lợi nhuận} & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) \\ \hline \text{Số tháng} & 2 & 4 & 8 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là SS. Chọn khẳng định đúng nhất trong 4 khẳng định sau:

  1. A

    S=9,95\displaystyle S = 9,95

  2. B

    S109,5\displaystyle S \approx 109,5

  3. C

    S=11,95\displaystyle S = 11,95

  4. D

    S10,95\displaystyle S \approx 10,95

Câu 3

Thống kê lợi nhuận hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) trong 20 tháng của một nhà đầu tư được cho như sau

Lợi nhuận[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)Soˆˊ thaˊng24842\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lợi nhuận} & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) \\ \hline \text{Số tháng} & 2 & 4 & 8 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Lợi nhuận trung bình một tháng của nhà đầu tư là bao nhiêu triệu đồng?

  1. A

    x=33\displaystyle \overline{x} = 33

  2. B

    x=36\displaystyle \overline{x} = 36

  3. C

    x=35\displaystyle \overline{x} = 35

  4. D

    x=34\displaystyle \overline{x} = 34

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1 = 2u2=6u_2 = 6. Công bội qq của cấp số nhân bằng

  1. A

    q=8\displaystyle q = 8

  2. B

    q=4\displaystyle q = 4

  3. C

    q=12\displaystyle q = 12

  4. D

    q=3\displaystyle q = 3

Câu 5

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. A

    AD=BC\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{B'C'}

  2. B

    AD=CB\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CB}

  3. C

    CBBB\displaystyle \overrightarrow{CB} \perp \overrightarrow{BB'}

  4. D

    AD=AC\displaystyle \overrightarrow{A'D} = \overrightarrow{AC}

Câu 6

Số điểm cực tiểu của hàm số f(x)=x4x2+2f(x) = x^4 - x^2 + 2

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây

Đồ thị hàm số y = f(x)

Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    (0;0)\displaystyle (0;0)

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có cạnh SASA vuông góc với mặt đáy. Mặt phẳng (SAC)(SAC) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (SAD)\displaystyle (SAD)

Câu 9

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=3u_1 = 3 và công sai d=3d = -3. Số hạng thứ ba u3u_3 của cấp số cộng bằng

  1. A

    u3=3\displaystyle u_3 = -3

  2. B

    u3=3\displaystyle u_3 = 3

  3. C

    u3=0\displaystyle u_3 = 0

  4. D

    u3=6\displaystyle u_3 = 6

Câu 10

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

  1. A

    3sinx=2\displaystyle 3\sin x = 2

  2. B

    tanx=2025\displaystyle \tan x = 2025

  3. C

    sinx=3\displaystyle \sin x = \sqrt{3}

  4. D

    tanx=3\displaystyle \tan x = \sqrt{3}

Câu 11

Tìm nguyên hàm F=sinxdx.F = \int \sin x dx.

  1. A

    F=2cosx+C\displaystyle F = 2\cos x + C

  2. B

    F=12cosx+C\displaystyle F = \frac{1}{2}\cos x + C

  3. C

    F=cosx+C\displaystyle F = \cos x + C

  4. D

    F=cosx+C\displaystyle F = -\cos x + C

Câu 12

Phương trình sinx=0\sin x = 0 có nghiệm là

  1. A

    x=π2+k2π\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k2\pi

  2. B

    x=π2+kπ\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k\pi

  3. C

    x=π2+k2π\displaystyle x = -\frac{\pi}{2} + k2\pi

  4. D

    x=kπ\displaystyle x = k\pi

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=log3(x2)+4.f(x) = \log_3(x^2) + 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai

  1. a)

    Phương trình f(x)=mf(x) = m luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số mm

  2. b)

    f(1)=4f(1) = 4

  3. c)

    Phương trình f(x)=4f(x) = 4 có một nghiệm duy nhất x=1x = 1

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) xác định với mọi số thực xx

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x2+xmx2,y = f(x) = \frac{x^2 + x - m}{x - 2}, có đồ thị (Cm)(C_m) (với mm là tham số thực). Khi đó:

  1. a)

    Đồ thị (Cm)(C_m) luôn có hai điểm cực trị

  2. b)

    Khi m=5m = 5 thì hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (3;+)(3; +\infty)

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên R\mathbb{R}

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) có hai điểm cực trị khi m>6m > 6

Câu 3

Trong số 10 học sinh có 2 học sinh lớp 12A; 3 học sinh lớp 12B; 5 học sinh 12C. Đoàn trường muốn chọn ra 4 học sinh tham gia công tác huấn luyện nghiệp vụ đoàn.

  1. a)

    Xác suất để chọn được cả 4 học sinh đều ở lớp 12C là 142\frac{1}{42}

  2. b)

    Xác suất để chọn được 4 học sinh mà không có học sinh nào ở lớp 12C là 142\frac{1}{42}

  3. c)

    Xác suất để chọn được 4 học sinh có đủ cả ba lớp là 12\frac{1}{2}

  4. d)

    Số cách chọn 4 học sinh bất kỳ trong 10 học sinh là C104C_{10}^4

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có nguyên hàm trên [a;b].[a; b]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    abf(x)dx=baf(x)dx\int_a^b f(x) dx = -\int_b^a f(x) dx

  2. b)

    abf(x)dx=2abf(x)d(2x)\int_a^b f(x) dx = 2\int_a^b f(x) d(2x)

  3. c)

    aaf(x)dx=0\int_a^a f(x) dx = 0

  4. d)

    abf(x)dx=baf(x)dx\int_a^b f(x) dx = \int_b^a f(x) dx

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BBAB=4.AB = 4. Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (ABBA)(ABB'A') bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', biết rằng A(3;0;0)A(-3;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0), D(0;0;1)D(0;0;1), A(1;2;3)A'(1;2;3), C(a;b;c)C'(a;b;c). Tính giá trị của biểu thức M=abc+7M = a - b - c + 7.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, có 3 diễn viên xiếc nhào lộn đang ở 3 vị trí A(1;2;3)A(1;-2;3), B(3;4;1)B(3;4;1), C(5;2;1)C(-5;2;1). Gọi (α)(\alpha) là một mặt phẳng lưới bảo hộ di động luôn chứa trục hoành sao cho A;B;CA;B;C nằm cùng phía với (α)(\alpha)d1;d2;d3d_1;d_2;d_3 lần lượt là khoảng cách từ A;B;CA;B;C đến (α)(\alpha). Để tăng tính hấp dẫn cho tiết mục, trước khi biểu diễn người ta sẽ điều chỉnh mặt phẳng (α)(\alpha) sao cho biểu thức T=d1+2.d2+3.d3T = d_1 + 2.d_2 + 3.d_3 đạt giá trị lớn nhất. Biết TT lớn nhất bằng aba\sqrt{b} ( với aNa \in \mathbb{N}, bb là số nguyên tố). Hãy tính S=2a+3bS = 2a + 3b.

Trả lời:

Câu 4

Một máy bay đang bay ở độ cao h=9kmh = 9km trên một đường bay sẽ đưa nó đi thẳng qua một trạm kiểm soát không lưu (Xem hình vẽ minh họa). Tại thời điểm máy bay cách trạm một khoảng d=15kmd = 15km, khoảng cách dd giữa máy bay và trạm không lưu đang giảm với tốc độ v=760km/hv = 760km/h; Hỏi tốc độ VV của máy bay lúc này là bao nhiêu km/hkm/h?

hình minh họa máy bay đang bay ở độ cao h = 9km và khoảng cách d = 15km đến trạm kiểm soát không lưu
Trả lời:

Câu 5

Hai ống nhựa PVC hình trụ có cùng bán kính R=5cmR = 5cm xuyên qua nhau sao cho trục của hai ống cắt và vuông góc với nhau (xem hình minh họa). Tính thể tích phần chung của hai ống nhựa đó. (bề dày của ống nhựa là không đáng kể; đơn vị tính là cm3cm^3 và đáp số được làm tròn đến hàng đơn vị)

hình minh họa hai ống nhựa PVC hình trụ xuyên qua nhau có trục cắt và vuông góc
Trả lời:

Câu 6

Một xe ô tô chở khách du lịch có sức chứa tối đa là 16 hành khách. Trong một khu du lịch, một đoàn khách gồm 22 người đang đi bộ và muốn thuê xe về khách sạn. Lái xe đưa ra thỏa thuận với đoàn khách du lịch như sau: Nếu một chuyến xe chở xx (người) thì giá tiền cho mỗi người là (40x)22\frac{(40 - x)^2}{2} (nghìn đồng). Với thỏa thuận như trên thì lái xe có thể thu được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng từ một chuyến chở khách? (đáp số làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài