Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Trường THPT Thủy Sơn, Hải PhòngMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số trùng phương với hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu, hai nhánh đi xuống
  1. A

    y=x42x2+2\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 2

  2. B

    y=x33x2+2\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 2

  3. C

    y=x4+2x2+2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 2

  4. D

    y=x3+3x2+2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 + 2

Câu 2

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    abf(x)dx=caf(x)dx+cbf(x)dx\int_{a}^{b} f(x)dx = \int_{c}^{a} f(x)dx + \int_{c}^{b} f(x)dx (a<c<b)(a < c < b)

  2. B

    aaf(x)dx=0\displaystyle \int_{a}^{a} f(x)dx = 0

  3. C

    abkf(x)dx=kabf(x)dx\int_{a}^{b} kf(x)dx = k\int_{a}^{b} f(x)dx (kk là hằng số)

  4. D

    abf(x)dx=baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = -\int_{b}^{a} f(x)dx

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số đi qua điểm (-1;0), đạt cực đại tại (0;4), chạm trục hoành tại (2;0) và đi lên

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [0;1][0; 1]f(x)0,x[0;1]f(x) \le 0, \forall x \in [0;1]. Hình thang cong được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=1x = 1 có diện tích SS. Khẳng định nào sai?

  1. A

    S=01f(x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} |f(x)|dx

  2. B

    S=01f(x)dx\displaystyle S = -\int_{0}^{1} f(x)dx

  3. C

    S=01f(x)dx\displaystyle S = \left|\int_{0}^{1} f(x)dx\right|

  4. D

    S=01f(x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} f(x)dx

Câu 5

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x+1x3\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-3}

  2. B

    y=x4x2\displaystyle y = -x^4 - x^2

  3. C

    y=x3+x\displaystyle y = x^3 + x

  4. D

    y=x33x\displaystyle y = -x^3 - 3x

Câu 6

Trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy), điểm M(3;2)M(3; -2) là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

  1. A

    z=2+3i\displaystyle z = -2 + 3i

  2. B

    z=32i\displaystyle z = 3 - 2i

  3. C

    z=3+2i\displaystyle z = 3 + 2i

  4. D

    z=23i\displaystyle z = -2 - 3i

Câu 7

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 4, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 4.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1)(-\infty; -1)(0;+)(0;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (1;0)(-1;0)(1;+)(1;+\infty)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1)(-\infty;-1)(0;1)(0;1)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;0)(-1;0)(1;+)(1;+\infty)

Câu 8

Một hình cầu có diện tích bằng 12π12\pi, bán kính của hình cầu đã cho bằng:

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz cho các vectơ a(1;0;3)\vec{a}(1;0;3), b(2;2;5)\vec{b}(-2;2;5). Tọa độ vectơ ab\vec{a} - \vec{b} là:

  1. A

    (3;2;2)\displaystyle (3;-2;-2)

  2. B

    (3;2;2)\displaystyle (-3;2;2)

  3. C

    (1;2;8)\displaystyle (-1;2;8)

  4. D

    (2;0;15)\displaystyle (-2;0;15)

Câu 10

Tìm nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=5x3f(x) = 5x^3?

  1. A

    F(x)=54x4+C\displaystyle F(x) = \dfrac{5}{4}x^4 + C

  2. B

    45x4+C\displaystyle \dfrac{4}{5}x^4 + C

  3. C

    F(x)=5x4+C\displaystyle F(x) = 5x^4 + C

  4. D

    F(x)=54x3+C\displaystyle F(x) = \dfrac{5}{4}x^3 + C

Câu 11

Thể tích của khối lập phương cạnh 3a3a bằng:

  1. A

    9a3\displaystyle 9a^3

  2. B

    27a3\displaystyle 27a^3

  3. C

    36a3\displaystyle 36a^3

  4. D

    18a3\displaystyle 18a^3

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1) và (2; +∞), nghịch biến trên (1; 2), đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 0.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 13

Môđun của số phức z=12iz = 1 - 2i bằng:

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 14

Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng 22 thì diện tích xung quanh bằng:

  1. A

    42π\displaystyle 4\sqrt{2}\pi

  2. B

    82π\displaystyle 8\sqrt{2}\pi

  3. C

    8π\displaystyle 8\pi

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;1;1)M(1;1;-1) và vuông góc với đường thẳng Δ:x+12=y22=z11\Delta: \dfrac{x+1}{2} = \dfrac{y-2}{2} = \dfrac{z-1}{1} có phương trình là:

  1. A

    x2yz=0\displaystyle x - 2y - z = 0

  2. B

    x2yz2=0\displaystyle x - 2y - z - 2 = 0

  3. C

    2x+2y+z3=0\displaystyle 2x + 2y + z - 3 = 0

  4. D

    2x+2y+z+3=0\displaystyle 2x + 2y + z + 3 = 0

Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x12=y21=z2d: \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y-2}{1} = \dfrac{z}{-2}. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    Q(3;3;2)\displaystyle Q(3;3;2)

  2. B

    M(1;1;2)\displaystyle M(-1;1;2)

  3. C

    P(2;1;2)\displaystyle P(2;1;-2)

  4. D

    N(1;2;0)\displaystyle N(-1;-2;0)

Câu 17

Cho hai số phức z1=2iz_1 = 2 - iz2=1+2iz_2 = 1 + 2i. Khi đó phần ảo của số phức z2z1z_2 \cdot z_1 bằng:

  1. A

    3i\displaystyle 3i

  2. B

    2i\displaystyle -2i

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 18

Số phức liên hợp của số phức z=23iz = 2 - 3i là:

  1. A

    z=32i\displaystyle \overline{z} = 3 - 2i

  2. B

    z=3+2i\displaystyle \overline{z} = -3 + 2i

  3. C

    z=32i\displaystyle \overline{z} = -3 - 2i

  4. D

    z=2+3i\displaystyle \overline{z} = 2 + 3i

Câu 19

Nghiệm của phương trình log2(3x)=3\log_2(3x) = 3 là:

  1. A

    x=83\displaystyle x = \dfrac{8}{3}

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 20

Nếu 13f(x)dx=1\int_{-1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = -111f(x)dx=2\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x = -2 thì 132f(x)dx\int_{1}^{3} 2f(x) \mathrm{d}x bằng:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 21

Từ các chữ số 0;1;2;3;4;50; 1; 2; 3; 4; 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 55 chữ số phân biệt?

  1. A

    720\displaystyle 720

  2. B

    600\displaystyle 600

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    96\displaystyle 96

Câu 22

Tích phân 01(x2)e2xdx\int_{0}^{1} (x - 2)e^{2x} \mathrm{d}x bằng:

  1. A

    53e22\displaystyle \dfrac{5 - 3e^2}{2}

  2. B

    53e24\displaystyle \dfrac{-5 - 3e^2}{4}

  3. C

    5+3e24\displaystyle \dfrac{5 + 3e^2}{4}

  4. D

    53e24\displaystyle \dfrac{5 - 3e^2}{4}

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=a2SA = a\sqrt{2}. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    30\displaystyle 30^\circ

  4. D

    60\displaystyle 60^\circ

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz cho mặt phẳng (P):2xy+z3=0(P): 2x - y + z - 3 = 0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    (2;1;1)\displaystyle (2; 1; 1)

  2. B

    (3;1;1)\displaystyle (3; -1; -1)

  3. C

    (2;1;1)\displaystyle (-2; 1; -1)

  4. D

    (2;1;1)\displaystyle (-2; 1; 1)

Câu 25

Một học sinh tô ngẫu nhiên 55 câu trắc nghiệm (mỗi câu có 44 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có 11 phương án đúng). Xác suất để học sinh đó tô sai cả 55 câu bằng:

  1. A

    2431024\displaystyle \dfrac{243}{1024}

  2. B

    11024\displaystyle \dfrac{1}{1024}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    151024\displaystyle \dfrac{15}{1024}

Câu 26

Đạo hàm của hàm số y=f(x)=log2xy = f(x) = \log_2 x là:

  1. A

    xln2\displaystyle x \ln 2

  2. B

    xln2\displaystyle \dfrac{x}{\ln 2}

  3. C

    1xln2\displaystyle \dfrac{1}{x \ln 2}

  4. D

    ln2x\displaystyle \dfrac{\ln 2}{x}

Câu 27

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x33xy = x^3 - 3x?

  1. A

    M(1;2)\displaystyle M(1; -2)

  2. B

    N(3;0)\displaystyle N(3; 0)

  3. C

    Q(2;14)\displaystyle Q(2; 14)

  4. D

    P(1;4)\displaystyle P(-1; -4)

Câu 28

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+21xy = \dfrac{x + 2}{1 - x} là đường thẳng:

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 29

Tập xác định của hàm số f(x)=(x1)3f(x) = (x - 1)^{-3} là:

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    [1;+)\displaystyle [1; +\infty)

  3. C

    (;+){1}\displaystyle (-\infty; +\infty) \setminus \{1\}

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

Câu 30

Tính dx42x\int \dfrac{\mathrm{d}x}{4 - 2x}.

  1. A

    2ln42x+C\displaystyle -2\ln|4 - 2x| + C

  2. B

    12ln42x+C\displaystyle -\dfrac{1}{2}\ln|4 - 2x| + C

  3. C

    12ln42x+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\ln|4 - 2x| + C

  4. D

    ln42x+C\displaystyle \ln|4 - 2x| + C

Câu 31

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên.

đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;3]

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên [1;3][-1;3] bằng:

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 32

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1,1,2)A(1, -1, -2) và mặt phẳng (P):x2y3z+4=0(P): x - 2y - 3z + 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng đi qua AA và vuông góc với (P)(P)?

  1. A

    x+11=y12=z23\displaystyle \frac{x+1}{1} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z-2}{-3}

  2. B

    x+11=y12=z23\displaystyle \frac{x+1}{1} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z-2}{3}

  3. C

    x11=y+12=z+23\displaystyle \frac{x-1}{1} = \frac{y+1}{-2} = \frac{z+2}{-3}

  4. D

    x11=y+12=z+23\displaystyle \frac{x-1}{1} = \frac{y+1}{-2} = \frac{z+2}{3}

Câu 33

Tìm nguyên hàm (2x1)lnxdx\int (2x - 1) \ln x dx?

  1. A

    (xx2)lnx+x22x+C\displaystyle (x - x^{2}) \ln x + \frac{x^{2}}{2} - x + C

  2. B

    (x2x)lnxx22+x+C\displaystyle (x^{2} - x) \ln x - \frac{x^{2}}{2} + x + C

  3. C

    (x2x)lnxx22x+C\displaystyle (x^{2} - x) \ln x - \frac{x^{2}}{2} - x + C

  4. D

    (x2x)lnx+x22+x+C\displaystyle (x^{2} - x) \ln x + \frac{x^{2}}{2} + x + C

Câu 34

Cho khối chóp có diện tích đáy B=5a2B = 5a^{2} và chiều cao h=ah = a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    52a3\displaystyle \frac{5}{2}a^{3}

  2. B

    53a3\displaystyle \frac{5}{3}a^{3}

  3. C

    56a3\displaystyle \frac{5}{6}a^{3}

  4. D

    5a3\displaystyle 5a^{3}

Câu 35

Với aa là một số thực tùy ý, khi đó log2(8a+2)\log_{2}(8^{a+2}) bằng:

  1. A

    13a+6\displaystyle \frac{1}{3a+6}

  2. B

    3a+6\displaystyle 3a+6

  3. C

    1a+2\displaystyle \frac{1}{a+2}

  4. D

    a+2\displaystyle a+2

Câu 36

Tập nghiệm của bất phương trình 22x+1<252^{2x+1} < 2^{-5} là:

  1. A

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (-3; +\infty)

  3. C

    (;3)\displaystyle (-\infty; -3)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+(z2)2=9(S): x^{2} + y^{2} + (z-2)^{2} = 9 có diện tích bằng:

  1. A

    12π\displaystyle 12\pi

  2. B

    18π\displaystyle 18\pi

  3. C

    36π\displaystyle 36\pi

  4. D

    9π\displaystyle 9\pi

Câu 38

Một téc nước hình trụ, đang chứa nước được đặt nằm ngang, có chiều dài 3 m3\text{ m} và đường kính đáy 1 m1\text{ m}. Hiện tại nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc 0,25 m0,25\text{ m} (xem hình vẽ). Tính thể tích của nước trong téc (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)?

hình vẽ téc nước hình trụ đặt nằm ngang chứa nước
  1. A

    1,167 m3\displaystyle 1,167\text{ m}^{3}

  2. B

    1,895 m3\displaystyle 1,895\text{ m}^{3}

  3. C

    1,896 m3\displaystyle 1,896\text{ m}^{3}

  4. D

    1,768 m3\displaystyle 1,768\text{ m}^{3}

Câu 39

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −4.

Số giá trị nguyên của mm để phương trình f(f(x))f(x)2=m\dfrac{f(f(x))}{f(x)-2}=m55 nghiệm phân biệt là:

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mm để bất phương trình sau có nghiệm duy nhất?

log1m(x2+mx+5+1)log5(x2+mx+6)+logm30.\log_{\frac{1}{m}}\left(\sqrt{x^2+mx+5}+1\right)\cdot \log_5\left(x^2+mx+6\right)+\log_m 3 \ge 0.
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 41

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, góc giữa 22 mặt phẳng (ABC)(A'B'C')(BCCB)(BCC'B') bằng 6060^{\circ}, hình chiếu của BB' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABCABC. Khoảng cách giữa 22 đường thẳng AAAA'BCB'C bằng:

  1. A

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  2. B

    a34\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a4\displaystyle \dfrac{a}{4}

  4. D

    3a4\displaystyle \dfrac{3a}{4}

Câu 42

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn [log3(x2+1)log3(x+31)](322x1)0\left[\log_3(x^2+1)-\log_3(x+31)\right]\left(32-2^{x-1}\right) \ge 0?

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    Vô số

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    28\displaystyle 28

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm là f(x)=(x2)2(x2x)f'(x)=(x-2)^2(x^2-x), xRx \in \mathbb{R}. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số f(12x26x+m)f\left(\dfrac{1}{2}x^2-6x+m\right)55 điểm cực trị. Tính tổng tất cả các phần tử của SS?

  1. A

    213\displaystyle 213

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    153\displaystyle 153

  4. D

    154\displaystyle 154

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, AB=BC=3aAB=BC=3a, góc SAB^=SCB^=90\widehat{SAB}=\widehat{SCB}=90^{\circ} và khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng a6a\sqrt{6}. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC theo aa?

  1. A

    18πa2\displaystyle 18\pi a^2

  2. B

    48πa2\displaystyle 48\pi a^2

  3. C

    6πa2\displaystyle 6\pi a^2

  4. D

    36πa2\displaystyle 36\pi a^2

Câu 45

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f(2f(x))=0f(2-f(x))=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 46

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới, với f(1)=0f(1)=0; f(23)=0f''\left(\dfrac{2}{3}\right)=0f(23)=2027f\left(\dfrac{2}{3}\right)=\dfrac{20}{27}. Biết hàm số f(x)f(x) đạt cực trị tại hai điểm x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn 3x26x1=3723x_2-6x_1=3\sqrt{7}-2. Gọi S1S_1S2S_2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên dưới. Tỉ số S1S2\dfrac{S_1}{S_2} thuộc khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ với các miền gạch sọc $S_1, S_2$ và các mốc $x_1, O, 1, x_2$ trên trục $Ox$
  1. A

    (6,9;7,1)\displaystyle (6,9;7,1)

  2. B

    (6,7;6,9)\displaystyle (6,7;6,9)

  3. C

    (6,5;6,7)\displaystyle (6,5;6,7)

  4. D

    (7,1;7,3)\displaystyle (7,1;7,3)

Câu 47

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+2z+1=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 2z + 1 = 0 và đường thẳng d:x1=y21=z1d: \frac{x}{1} = \frac{y-2}{1} = \frac{z}{-1}. Hai mặt phẳng (P),(P)(P), (P') chứa dd và tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) tại TTTT'. Tìm tọa độ trung điểm HH của TTTT'?

  1. A

    H(56;13;56)\displaystyle H\left(\frac{5}{6};\frac{1}{3};-\frac{5}{6}\right)

  2. B

    H(56;13;56)\displaystyle H\left(-\frac{5}{6};\frac{1}{3};\frac{5}{6}\right)

  3. C

    H(56;23;76)\displaystyle H\left(\frac{5}{6};\frac{2}{3};-\frac{7}{6}\right)

  4. D

    H(76;13;76)\displaystyle H\left(-\frac{7}{6};\frac{1}{3};\frac{7}{6}\right)

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z5=0(P): 2x + y + z - 5 = 0 và đường thẳng d:x32=y31=z21d: \frac{x-3}{2} = \frac{y-3}{1} = \frac{z-2}{1}. Biết rằng trong mặt phẳng (P)(P) có hai đường thẳng d1,d2d_1, d_2 cùng đi qua điểm A(3;1;0)A(3;-1;0) và cùng cách đường thẳng dd một khoảng bằng 33. Tính sinφ\sin \varphi với φ\varphi là góc giữa hai đường thẳng d1,d2d_1, d_2?

  1. A

    47\displaystyle \frac{4}{7}

  2. B

    57\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{7}

  3. C

    37\displaystyle \frac{3}{7}

  4. D

    357\displaystyle \frac{3\sqrt{5}}{7}

Câu 49

Có bao nhiêu số nguyên dương yy sao cho ứng với mỗi số yy có tối đa 1515 số nguyên xx thỏa mãn 4x3x+log4(yx)2y24^{-x} - 3x + \log_4(y - x) \le 2y - 2?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 50

Xét hai số phức z,wz, w thỏa mãn z12i=z2+i|z - 1 - 2i| = |z - 2 + i|w2+3i=w4i|w - 2 + 3i| = |w - 4 - i|. Giá trị nhỏ nhất của z+3i+w+3i+zw|z + 3 - i| + |w + 3 - i| + |z - w| bằng 25abc\frac{2}{5}\sqrt{abc} với a,b,ca, b, c là các số nguyên tố. Tính giá trị của a+b+ca + b + c?

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    26\displaystyle 26

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài