Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Khoái Châu, Hưng YênMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Với aa là số thực dương tùy ý, biểu thức a85:a35a^{\frac{8}{5}}:a^{\frac{3}{5}} bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a2\displaystyle a^{2}

  3. C

    a5\displaystyle a^{5}

  4. D

    a115\displaystyle a^{\frac{11}{5}}

Câu 2

Cho số phức zz thỏa mãn z=5+4iz = 5 + 4i. Điểm nào dưới đây biểu diễn số phức liên hợp của zz trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy?

  1. A

    N(5;4)\displaystyle N(5;-4)

  2. B

    M(5;4)\displaystyle M(5;4)

  3. C

    P(4;5)\displaystyle P(4;-5)

  4. D

    P(4;5)\displaystyle P(4;5)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(0;0;2)A(0;0;2), B(1;0;0)B(1;0;0)C(0;3;0)C(0;3;0) có phương trình là:

  1. A

    x1+y3+z2=1\displaystyle \frac{x}{1} + \frac{y}{3} + \frac{z}{2} = 1

  2. B

    x2+y1+z3=1\displaystyle \frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = -1

  3. C

    x2+y1+z3=1\displaystyle \frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = 1

  4. D

    x1+y3+z2=1\displaystyle \frac{x}{1} + \frac{y}{3} + \frac{z}{2} = -1

Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_{n})u1=2u_{1}=2, u2=6u_{2}=6. Công sai của cấp số cộng bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Cho khối chóp có thể tích V=9a3V=9a^{3} và chiều cao h=3ah=3a. Diện tích đáy khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    3a3\displaystyle 3a^{3}

  2. B

    27a2\displaystyle 27a^{2}

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^{3}

  4. D

    9a2\displaystyle 9a^{2}

Câu 6

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x34x+3y=x^{3}-4x+3 với đồ thị hàm số y=x+3y=x+3

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Thể tích của khối cầu bán kính 2a2a bằng

  1. A

    83πa3\displaystyle \frac{8}{3}\pi a^{3}

  2. B

    32πa3\displaystyle 32\pi a^{3}

  3. C

    323πa3\displaystyle \frac{32}{3}\pi a^{3}

  4. D

    43πa3\displaystyle \frac{4}{3}\pi a^{3}

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 1); y′ không xác định tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 1) và (1; +∞).

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

  1. A

    y=1\displaystyle y=1

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    y=3\displaystyle y=3

Câu 9

Đạo hàm của hàm số y=ln(2x+1)y=\ln(2x+1)

  1. A

    1(2x+1)ln2\displaystyle \frac{1}{(2x+1)\ln 2}

  2. B

    12x+1\displaystyle \frac{1}{2x+1}

  3. C

    (2x+1)ln2\displaystyle (2x+1)\ln 2

  4. D

    22x+1\displaystyle \frac{2}{2x+1}

Câu 10

Nếu 06f(x)dx=2\int_{0}^{6} f(x) \mathrm{d}x = 2 thì 064f(x)dx\int_{0}^{6} 4f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình 3x813^x \ge 81

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    [4;+)\displaystyle [-4;+\infty)

  3. C

    [4;+)\displaystyle [4;+\infty)

  4. D

    (4;+)\displaystyle (-4;+\infty)

Câu 12

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y=x33x+2y = x^3 - 3x + 2 là đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1)(-\infty;-1)(1;+)(1;+\infty)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1)(-\infty;-1)(1;+)(1;+\infty)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(1;+)(-\infty;-1) \cup (1;+\infty)

Câu 13

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy BB và chiều cao hh bằng

  1. A

    13Bh\displaystyle \frac{1}{3} \cdot B \cdot h

  2. B

    12Bh\displaystyle \frac{1}{2} \cdot B \cdot h

  3. C

    12Bh2\displaystyle \frac{1}{2} \cdot B \cdot h^2

  4. D

    Bh\displaystyle B \cdot h

Câu 14

Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một nhóm gồm 3434 học sinh.

  1. A

    334\displaystyle 3^{34}

  2. B

    343\displaystyle 34^3

  3. C

    C343\displaystyle C_{34}^3

  4. D

    A343\displaystyle A_{34}^3

Câu 15

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(1)=3,F(3)=6F(1)=-3, F(3)=6. Tích phân 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 16

Cho số phức z1=1+2iz_1 = 1+2iz2=22iz_2 = -2-2i Môđun của số phức z1z2z_1 - z_2 bằng:

  1. A

    z1z2=17\displaystyle |z_1 - z_2| = \sqrt{17}

  2. B

    z1z2=22\displaystyle |z_1 - z_2| = 2\sqrt{2}

  3. C

    z1z2=1\displaystyle |z_1 - z_2| = 1

  4. D

    z1z2=5\displaystyle |z_1 - z_2| = 5

Câu 17

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
  1. A

    y=x4+4x25\displaystyle y = x^4 + 4x^2 - 5

  2. B

    y=x3+4x2+3\displaystyle y = x^3 + 4x^2 + 3

  3. C

    y=x44x2+3\displaystyle y = x^4 - 4x^2 + 3

  4. D

    y=x4+4x2+3\displaystyle y = -x^4 + 4x^2 + 3

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oyz)(Oyz)?

  1. A

    n1=(0;1;1)\displaystyle \vec{n}_1 = (0;1;1)

  2. B

    n2=(2;0;0)\displaystyle \vec{n}_2 = (2;0;0)

  3. C

    n4=(1;0;1)\displaystyle \vec{n}_4 = (1;0;1)

  4. D

    n3=(1;1;1)\displaystyle \vec{n}_3 = (1;1;1)

Câu 19

Với aa là số thực dương tùy ý, log(100a)\log(100a) là:

  1. A

    1loga\displaystyle 1 - \log a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    2+loga\displaystyle 2 + \log a

  4. D

    1+loga\displaystyle 1 + \log a

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, điểm đối xứng của điểm A(3;2;1)A(3;2;1) qua trục OxOx có tọa độ là

  1. A

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;1)

  2. B

    (3;2;1)\displaystyle (3;-2;-1)

  3. C

    (3;0;0)\displaystyle (3;0;0)

  4. D

    (3;2;1)\displaystyle (-3;2;1)

Câu 21

Họ nguyên hàm của của hàm số f(x)=x23xf(x) = x^2 - 3x

  1. A

    f(x)dx=x333x2+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{x^3}{3} - 3x^2 + C

  2. B

    f(x)dx=x33x2+C\displaystyle \int f(x) dx = x^3 - 3x^2 + C

  3. C

    f(x)dx=2x3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 2x - 3 + C

  4. D

    f(x)dx=x333x22+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{x^{3}}{3} - \frac{3x^{2}}{2} + C

Câu 22

Điểm MM trong hình bên dưới biểu diễn số phức nào sau đây?

Biểu diễn điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    z4=32i\displaystyle z_{4} = 3 - 2i

  2. B

    z1=3+2i\displaystyle z_{1} = 3 + 2i

  3. C

    z2=23i\displaystyle z_{2} = 2 - 3i

  4. D

    z3=2+3i\displaystyle z_{3} = -2 + 3i

Câu 23

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    2x7dx=x84+C\displaystyle \int 2x^{7} \mathrm{d}x = \frac{x^{8}}{4} + C

  2. B

    2x7dx=14x6+C\displaystyle \int 2x^{7} \mathrm{d}x = 14x^{6} + C

  3. C

    2x7dx=2x8+C\displaystyle \int 2x^{7} \mathrm{d}x = 2x^{8} + C

  4. D

    2x7dx=2x7ln7+C\displaystyle \int 2x^{7} \mathrm{d}x = \frac{2x^{7}}{\ln 7} + C

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=2x3,xRf'(x) = -2x^{3}, \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

Câu 25

Tập nghiệm của bất phương trình log2(2x1)<1\log_{2}(2x - 1) < 1

  1. A

    S=(12;32)\displaystyle S = \left(\frac{1}{2}; \frac{3}{2}\right)

  2. B

    S=(12;+)\displaystyle S = \left(\frac{1}{2}; +\infty\right)

  3. C

    S=(;32)\displaystyle S = \left(-\infty; \frac{3}{2}\right)

  4. D

    S=(;12)\displaystyle S = \left(-\infty; \frac{1}{2}\right)

Câu 26

Cho hình trụ có bán kính đáy 2r2r và độ dài đường sinh ll. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là

  1. A

    Sxq=3πrl\displaystyle S_{xq} = 3\pi r l

  2. B

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi r l

  3. C

    Sxq=4πrl\displaystyle S_{xq} = 4\pi r l

  4. D

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq} = 2\pi r l

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 5.

Hàm số đã cho có giá trị cực đại là

  1. A

    y=3\displaystyle y = -3

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=5\displaystyle y = 5

  4. D

    x=5\displaystyle x = 5

Câu 28

Cho hàm số y=x33x+2y = x^{3} - 3x + 2 có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x33x+22m=0x^{3} - 3x + 2 - 2m = 0 có ba nghiệm thực phân biệt.

Đồ thị hàm số $y = x^{3} - 3x + 2$
  1. A

    0<m<2\displaystyle 0 < m < 2

  2. B

    0m4\displaystyle 0 \leq m \leq 4

  3. C

    0m2\displaystyle 0 \leq m \leq 2

  4. D

    0<m<4\displaystyle 0 < m < 4

Câu 29

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=1,AD=AA=3AB = 1, AD = AA' = \sqrt{3}. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của CDC'D'BCBC. Góc giữa hai đường thẳng IJIJBDBD bằng

  1. A

    450\displaystyle 45^{0}

  2. B

    300\displaystyle 30^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3)B(1;0;5)B(-1;0;5). Phương trình mặt cầu đường kính ABAB là?

  1. A

    x2+(y1)2+(z4)2=12\displaystyle x^2+(y-1)^2+(z-4)^2=12

  2. B

    x2+(y1)2+(z4)2=3\displaystyle x^2+(y-1)^2+(z-4)^2=3

  3. C

    x2+(y+1)2+(z+4)2=12\displaystyle x^2+(y+1)^2+(z+4)^2=12

  4. D

    x2+(y+1)2+(z+4)2=3\displaystyle x^2+(y+1)^2+(z+4)^2=3

Câu 31

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+4x5)y=\log_2(x^2+4x-5) chứa bao nhiêu số nguyên dương không quá 1818?

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=x2(2x3)(x+4)f'(x)=x^2(2x-3)(x+4), xR\forall x\in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 33

Cho số phức zz thỏa mãn z+2izˉ=1+17iz+2i\bar{z}=1+17i. Khi đó z|z| bằng

  1. A

    z=6\displaystyle |z|=6

  2. B

    z=146\displaystyle |z|=\sqrt{146}

  3. C

    z=58\displaystyle |z|=\sqrt{58}

  4. D

    z=10\displaystyle |z|=10

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(1;2;3)I(-1;2;-3) và đi qua điểm A(2;0;0)A(2;0;0) có phương trình là:

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=22\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=22

  2. B

    (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=11\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=11

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=22\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=22

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=22\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=22

Câu 35

Một hộp chứa 99 quả cầu gồm 44 quả màu xanh, 33 quả màu đỏ và 22 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 33 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 33 quả cầu lấy được có ít nhất một quả màu đỏ bằng

  1. A

    1928\displaystyle \dfrac{19}{28}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    1742\displaystyle \dfrac{17}{42}

  4. D

    1621\displaystyle \dfrac{16}{21}

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, (SAC)(ABC)(SAC)\perp (ABC), AB=3aAB=3a, BC=5aBC=5a. Biết rằng SA=2a3SA=2a\sqrt{3}SAC^=30\widehat{SAC}=30^{\circ}. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng:

  1. A

    12a5\displaystyle \dfrac{12a}{5}

  2. B

    3a714\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{7}}{14}

  3. C

    6a77\displaystyle \dfrac{6a\sqrt{7}}{7}

  4. D

    3a174\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{17}}{4}

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z=0(P):x+2y+2z=0(Q):x+2y+2z12=0(Q):x+2y+2z-12=0 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 38

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BBAC=2aAC=2a, biết rằng (ABC)(A'BC) hợp với đáy (ABC)(ABC) một góc 4545^{\circ}. Thể tích lăng trụ là:

  1. A

    a322\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{2}

  2. B

    a32\displaystyle a^3\sqrt{2}

  3. C

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

Câu 39

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (9x103x+2+729)2ln30ln(9x)0(9^x-10\cdot 3^{x+2}+729)\sqrt{2\ln 30-\ln(9x)}\ge 0?

  1. A

    99\displaystyle 99

  2. B

    97\displaystyle 97

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    98\displaystyle 98

Câu 40

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [3;3][-3;3]. Biết diện tích các hình phẳng S1,S2S_1,S_2 giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) và đường thẳng y=x1y=-x-1 lần lượt là 363666. Tính tích phân 33f(x)dx\int_{-3}^{3} f(x)dx bằng?

Đồ thị hàm số $f(x)$ và đường thẳng $y=-x-1$ với các miền $S_1$ và $S_2$ được tô màu
  1. A

    36\displaystyle -36

  2. B

    20\displaystyle -20

  3. C

    24\displaystyle -24

  4. D

    30\displaystyle -30

Câu 41

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn 3z+z+2zz=123|z+\overline{z}|+2|z-\overline{z}|=12z+23i=z4+i|z+2-3i|=|\overline{z}-4+i|?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 42

Cho hình nón đỉnh SS, đường cao SOSO, AABB là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ OO đến (SAB)(SAB) bằng a33\frac{a\sqrt{3}}{3}SAO^=30,SAB^=60\widehat{SAO}=30^{\circ},\widehat{SAB}=60^{\circ}. Độ dài đường sinh của hình nón bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  2. B

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 43

Tất cả giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=2x33mx2+m3y=2x^3-3mx^2+m^3 có hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ OO tạo thành tam giác có diện tích bằng 11

  1. A

    m=±2\displaystyle m=\pm\sqrt{2}

  2. B

    m=24\displaystyle m=-\sqrt[4]{2}

  3. C

    m=24\displaystyle m=\sqrt[4]{2}

  4. D

    m=±24\displaystyle m=\pm\sqrt[4]{2}

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 biết A(0;0;0)A(0;0;0), B(1;0;0)B(1;0;0), D(0;1;0)D(0;1;0), A1(0;0;1)A_1(0;0;1). Gọi (P):ax+by+cz6=0(P): ax+by+cz-6=0 là phương trình mặt phẳng chứa CB1CB_1 và tạo với mặt phẳng (BB1D1D)(BB_1D_1D) một góc có số đo nhỏ nhất. Giá trị của T=a+b+2cT=a+b+2c bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 45

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới.

Đồ thị hàm số bậc ba $y=f(x)$

Số nghiệm của phương trình f[f(x)]+1=0f[f(x)]+1=0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 46

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn 2.3x1log3(3x2+2y)=6yx+12.3^{x-1}-\log_3(3^{x-2}+2y)=6y-x+120221y20222022^{-1}\le y\le 2022?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 47

Cho hai số phức zzww thỏa mãn z+w=3+4iz+w=3+4izw=15|z-w|=15. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=z+wA=|z|+|w|.

  1. A

    maxA=176\displaystyle \max A=\sqrt{176}

  2. B

    maxA=106\displaystyle \max A=\sqrt{106}

  3. C

    maxA=510\displaystyle \max A=5\sqrt{10}

  4. D

    maxA=14\displaystyle \max A=14

Câu 48

Một chiếc cổng có dạng là một parabol (P)(P) có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng 4m4m, AB=4mAB=4m. Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật CDEFCDEF, phần còn lại dùng để trang trí. Biết phần tô đậm có diện tích nhỏ nhất là aba3cm2\frac{a}{b} - \frac{a\sqrt{3}}{c} m^2. Tính b+cb + c?

Hình vẽ cổng parabol (P) với chiều cao 4m, đáy AB = 4m và cửa hình chữ nhật CDEF, phần tô đậm là phần còn lại
  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) không âm thỏa mãn điều kiện f(x).f(x)=2xf2(x)+1f(x).f'(x) = 2x\sqrt{f^2(x)+1}f(0)=0f(0) = 0. Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=0,x=2y = f(x), y = 0, x = 0, x = 2 quanh trục OxOx bằng

  1. A

    2535π\displaystyle \frac{253}{5}\pi

  2. B

    17615π\displaystyle \frac{176}{15}\pi

  3. C

    256π15\displaystyle \frac{256\pi}{15}

  4. D

    333π5\displaystyle \frac{333\pi}{5}

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;4;5)A(1;4;5), B(3;4;0)B(3;4;0), C(2;1;0)C(2;-1;0) và mặt cầu (x1)2+(y+1)2+(z3)2=25(x-1)^2 + (y+1)^2 + (z-3)^2 = 25, điểm PP thay đổi trên mặt cầu (S)(S). Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Q=PA2+PB2+3PC2Q = PA^2 + PB^2 + 3PC^2. Giá trị MmM - m bằng

  1. A

    300\displaystyle 300

  2. B

    125\displaystyle 125

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    240\displaystyle 240

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài