Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Trường THPT Ninh Giang, Hải DươngMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trên tập số phức, tập nghiệm của phương trình: z42z28=0z^4 - 2z^2 - 8 = 0 là:

  1. A

    {±i2,±2}\displaystyle \{\pm i\sqrt{2}, \pm 2\}

  2. B

    {±4,±2i}\displaystyle \{\pm 4, \pm 2i\}

  3. C

    {±2,±2i}\displaystyle \{\pm \sqrt{2}, \pm 2i\}

  4. D

    {±4i,±2}\displaystyle \{\pm 4i, \pm 2\}

Câu 2

Hàm số: y=x3+3x29x+4y = x^3 + 3x^2 - 9x + 4 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (3;+)\displaystyle (-3; +\infty)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (-3; 1)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

Câu 3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m[0;2024]m \in [0; 2024] để hàm số y=2023x3x2mx+1y = 2023^{x^3 - x^2 - mx + 1} nghịch biến trên [1;2][-1; 2].

  1. A

    2017\displaystyle 2017

  2. B

    2023\displaystyle 2023

  3. C

    2016\displaystyle 2016

  4. D

    2022\displaystyle 2022

Câu 4

Cho hình nón có độ dài đường cao là a3a\sqrt{3}, bán kính đường tròn đáy là aa. Tính diện tích toàn phần của hình nón.

  1. A

    5πa2\displaystyle 5\pi a^2

  2. B

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  3. C

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

  4. D

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

Câu 5

Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=xln(x+1)y = x - \ln(x + 1) trên [0;2][0; 2] là:

  1. A

    M=0\displaystyle M = 0

  2. B

    M=2ln3\displaystyle M = 2 - \ln 3

  3. C

    M=1ln2\displaystyle M = 1 - \ln 2

  4. D

    M=2ln2\displaystyle M = 2 - \ln 2

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x3y+5z4=0(P): 2x - 3y + 5z - 4 = 0. Gọi mặt phẳng (Q)(Q) là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng (P)(P) qua mặt phẳng OxzOxz. Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) là:

  1. A

    2x3y+5z+4=0\displaystyle 2x - 3y + 5z + 4 = 0

  2. B

    2x3y+5z4=0\displaystyle 2x - 3y + 5z - 4 = 0

  3. C

    2x3y5z4=0\displaystyle 2x - 3y - 5z - 4 = 0

  4. D

    2x+3y+5z4=0\displaystyle 2x + 3y + 5z - 4 = 0

Câu 7

Cho a>1a > 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    a3>1a5\displaystyle a^{-\sqrt{3}} > \dfrac{1}{a^{\sqrt{5}}}

  2. B

    a13>a\displaystyle a^{\frac{1}{3}} > \sqrt{a}

  3. C

    1a2016<1a2017\displaystyle \dfrac{1}{a^{2016}} < \dfrac{1}{a^{2017}}

  4. D

    a23a>1\displaystyle \dfrac{\sqrt[3]{a^2}}{a} > 1

Câu 8

Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số: y=x3+6x23y = x^3 + 6x^2 - 3 trên đoạn [2;2][-2; 2].

  1. A

    m=3\displaystyle m = -3

  2. B

    m=4\displaystyle m = -4

  3. C

    m=29\displaystyle m = 29

  4. D

    m=13\displaystyle m = 13

Câu 9

Số phức z=i2016(1+2i)2z = \dfrac{i^{2016}}{(1 + 2i)^2} có dạng đại số là:

  1. A

    z=325+425i\displaystyle z = \dfrac{3}{25} + \dfrac{4}{25}i

  2. B

    z=325+425i\displaystyle z = -\dfrac{3}{25} + \dfrac{4}{25}i

  3. C

    z=325425i\displaystyle z = \dfrac{3}{25} - \dfrac{4}{25}i

  4. D

    z=325425i\displaystyle z = -\dfrac{3}{25} - \dfrac{4}{25}i

Câu 10

Tính tích phân I=0ln2exex+1dxI = \int_{0}^{\ln 2} \frac{e^{x}}{e^{x}+1}dx bằng cách đặt t=ex+1t = e^{x}+1 ta được:

  1. A

    I=121tdt\displaystyle I = \int_{1}^{2} \frac{1}{t}dt

  2. B

    I=231tdt\displaystyle I = \int_{2}^{3} \frac{1}{t}dt

  3. C

    I=12t1tdt\displaystyle I = \int_{1}^{2} \frac{t-1}{t}dt

  4. D

    I=23t1tdt\displaystyle I = \int_{2}^{3} \frac{t-1}{t}dt

Câu 11

Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a2a là:

  1. A

    2a23\displaystyle 2a^{2}\sqrt{3}

  2. B

    8a23\displaystyle 8a^{2}\sqrt{3}

  3. C

    a23\displaystyle a^{2}\sqrt{3}

  4. D

    4a23\displaystyle 4a^{2}\sqrt{3}

Câu 12

Cho các số phức zz thỏa mãn z=1|z|=1. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+1+z2z+1P = |z+1|+|z^{2}-z+1|. Tính M.mM.m.

  1. A

    1334\displaystyle \frac{13\sqrt{3}}{4}

  2. B

    394\displaystyle \frac{39}{4}

  3. C

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  4. D

    134\displaystyle \frac{13}{4}

Câu 13

Tìm mm để hàm số: y=(m1)x4(m22)x2+2024y = (m-1)x^{4}-(m^{2}-2)x^{2}+2024 đạt cực tiểu tại x=1x=-1.

  1. A

    m=2\displaystyle m=-2

  2. B

    m=2\displaystyle m=2

  3. C

    m=1\displaystyle m=1

  4. D

    m=0\displaystyle m=0

Câu 14

Cho A(2;1;1),B(0;1;3)A(2;1;1), B(0;-1;3). Mặt phẳng trung trực của đoạn ABAB có phương trình:

  1. A

    2x2y+2z+4=0\displaystyle -2x-2y+2z+4=0

  2. B

    x+yz+1=0\displaystyle x+y-z+1=0

  3. C

    x+yz+2=0\displaystyle x+y-z+2=0

  4. D

    2x+2y2z2=0\displaystyle 2x+2y-2z-2=0

Câu 15

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=xx+1\displaystyle y = \frac{-x}{x+1}

  2. B

    y=2x+12x+1\displaystyle y = \frac{-2x+1}{2x+1}

  3. C

    y=x+1x+1\displaystyle y = \frac{-x+1}{x+1}

  4. D

    y=x+2x+1\displaystyle y = \frac{-x+2}{x+1}

Câu 16

Tìm mm để phương trình: log32xlog3x2+2m=0\log_{3}^{2}x - \log_{3}x^{2} + 2 - m = 0 có nghiệm x[1;9]x \in [1;9].

  1. A

    0m1\displaystyle 0 \le m \le 1

  2. B

    1m2\displaystyle 1 \le m \le 2

  3. C

    m1\displaystyle m \le 1

  4. D

    m2\displaystyle m \ge 2

Câu 17

Cho hai số phức z1=1+2i,z2=2iz_{1}=1+2i, z_{2}=-2-i. Khi đó giá trị biểu thức z1.z2|z_{1}.z_{2}| là:

  1. A

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 18

Tìm nghiệm của phương trình: 3x4=(19)3x13^{x-4}=\left(\frac{1}{9}\right)^{3x-1}

  1. A

    76\displaystyle \frac{7}{6}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    67\displaystyle \frac{6}{7}

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên RR và hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=f(x3+3x1)y = f'(x^3 + 3x - 1).

Đồ thị hàm số $y = f'(x^3+3x-1)$

Hàm số y=f(x22x)y = f(x^2 - 2x) có bao nhiêu điểm cực đại?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 20

Tìm số phức zz thỏa mãn: z+(2+i)z=3+5iz + (2 + i)\overline{z} = 3 + 5i.

  1. A

    z=23i\displaystyle z = 2 - 3i

  2. B

    z=2+3i\displaystyle z = 2 + 3i

  3. C

    z=2+3i\displaystyle z = -2 + 3i

  4. D

    z=3+2i\displaystyle z = -3 + 2i

Câu 21

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a2a. Khối trụ (T)(T) có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp các tam giác đáy ABCABCABCA'B'C', biết tỷ số giữa bán kính của hình trụ và chiều cao của hình trụ là 13\frac{1}{3}. Tính theo aa thể tích khối trụ (T)(T).

  1. A

    8πa3327\displaystyle \frac{8\pi a^3\sqrt{3}}{27}

  2. B

    8πa339\displaystyle \frac{8\pi a^3\sqrt{3}}{9}

  3. C

    πa33\displaystyle \pi a^3\sqrt{3}

  4. D

    8πa333\displaystyle \frac{8\pi a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 22

Hàm số: F(x)=sinx3F(x) = \sin \frac{x}{3} là một nguyên hàm của hàm nào.

  1. A

    f(x)=13.cosx3\displaystyle f(x) = \frac{1}{3}.\cos \frac{x}{3}

  2. B

    f(x)=3cosx3\displaystyle f(x) = 3\cos \frac{x}{3}

  3. C

    f(x)=13.cosx\displaystyle f(x) = \frac{1}{3}.\cos x

  4. D

    f(x)=cosx3\displaystyle f(x) = \cos \frac{x}{3}

Câu 23

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại BB, AB=aAB = a. Đường thẳng ACA'C hợp với mặt phẳng (ABBA)(ABB'A') một góc bằng 30o30^o. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' tính theo aa bằng:

  1. A

    a363\displaystyle \frac{a^3\sqrt{6}}{3}

  2. B

    a322\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{2}

  3. C

    2a333\displaystyle \frac{2a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 24

Tìm mm để hàm số: y=13x3+(m1)x2+(2m3)x23y = \frac{1}{3}x^3 + (m - 1)x^2 + (2m - 3)x - \frac{2}{3} đồng biến trên (1;+)(1; +\infty).

  1. A

    m2\displaystyle m \le 2

  2. B

    m<1\displaystyle m < 1

  3. C

    m>2\displaystyle m > 2

  4. D

    m1\displaystyle m \ge 1

Câu 25

Cho hàm số: f(x)=x3x2+2x1f(x) = x^3 - x^2 + 2x - 1. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x), biết rằng F(1)=4F(1) = 4 thì:

  1. A

    F(x)=x44x33+x2x+4912\displaystyle F(x) = \frac{x^4}{4} - \frac{x^3}{3} + x^2 - x + \frac{49}{12}

  2. B

    F(x)=x44x33+x2x\displaystyle F(x) = \frac{x^4}{4} - \frac{x^3}{3} + x^2 - x

  3. C

    F(x)=x44x33+x2x+1\displaystyle F(x) = \frac{x^4}{4} - \frac{x^3}{3} + x^2 - x + 1

  4. D

    F(x)=x44x33+x2x+2\displaystyle F(x) = \frac{x^4}{4} - \frac{x^3}{3} + x^2 - x + 2

Câu 26

Đường thẳng x=1x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?

  1. A

    y=1+x1x\displaystyle y=\dfrac{1+x}{1-x}

  2. B

    y=1x21x\displaystyle y=\dfrac{1-x^{2}}{1-x}

  3. C

    y=2x2x+2\displaystyle y=\dfrac{2x-2}{x+2}

  4. D

    y=2x2+3x+22x\displaystyle y=\dfrac{2x^{2}+3x+2}{2-x}

Câu 27

Bất phương trình nào trong các bất phương trình sau vô nghiệm.

  1. A

    4x+2x3+2<0\displaystyle 4^{x}+2^{x-3}+2<0

  2. B

    4x+3.2x2<0\displaystyle 4^{x}+3.2^{x}-2<0

  3. C

    4x2x+1+10\displaystyle 4^{x}-2^{x+1}+1\le 0

  4. D

    4x3.2x+1<0\displaystyle 4^{x}-3.2^{x}+1<0

Câu 28

Giả sử abf(x)dx=2,cbf(x)dx=3\int_{a}^{b} f(x) dx =2, \int_{c}^{b} f(x) dx =3 với a<b<ca<b<c thì acf(x)dx\int_{a}^{c} f(x) dx bằng:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 29

Tập xác định của hàm số: y=log3(2x+1)y=\log_{3}(2x+1) là:

  1. A

    D=(;12)\displaystyle D=\left(-\infty;-\dfrac{1}{2}\right)

  2. B

    D=(12;+)\displaystyle D=\left(-\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  3. C

    D=(12;+)\displaystyle D=\left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  4. D

    D=(0;+)\displaystyle D=(0;+\infty)

Câu 30

Cho hàm số: y=x+3x+2y=\dfrac{x+3}{x+2}. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)(2;+)(-\infty;-2)\cup(-2;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (;2)(-\infty;-2)(2;+)(-2;+\infty)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên R{2}R\setminus\{2\}

  4. D

    Hàm số đồng biến trên RR

Câu 31

Cho hai nửa đường tròn như hình vẽ, trong đó đường kính của đường tròn lớn gấp đôi đường kính của đường tròn nhỏ. Biết rằng nửa hình tròn đường kính ABAB có diện tích là 8π8\piBAC=30oBAC=30^{o}. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H)(H) (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng ABAB.

hình vẽ hai nửa đường tròn đồng tâm trên đoạn AB, tam giác ABC và miền tô đậm (H) quay quanh AB
  1. A

    4π2\displaystyle 4\pi^{2}

  2. B

    2203π\displaystyle \dfrac{220}{3}\pi

  3. C

    983π\displaystyle \dfrac{98}{3}\pi

  4. D

    2243π\displaystyle \dfrac{224}{3}\pi

Câu 32

Tìm các số thực x,yx, y biết: x+y+(xy)i=5+3ix+y+(x-y)i=5+3i.

  1. A

    x=2,y=3\displaystyle x=2, y=3

  2. B

    x=1,y=4\displaystyle x=1, y=4

  3. C

    x=4,y=1\displaystyle x=4, y=1

  4. D

    x=3,y=2\displaystyle x=3, y=2

Câu 33

Cho chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết SA(ABCD)SA\perp(ABCD)SB=a3SB=a\sqrt{3}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    V=a322\displaystyle V=\dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{2}

  2. B

    V=a33\displaystyle V=a^{3}\sqrt{3}

  3. C

    V=a323\displaystyle V=\dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{3}

  4. D

    V=a326\displaystyle V=\dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{6}

Câu 34

Cho 3 điểm M(2;0;0),N(0;3;0),P(0;0;4)M(2;0;0), N(0;-3;0), P(0;0;4). Tọa độ đỉnh QQ của hình bình hành MNPQMNPQ là:

  1. A

    Q(3;4;2)\displaystyle Q(3;4;2)

  2. B

    Q(2;3;4)\displaystyle Q(-2;-3;4)

  3. C

    Q(2;3;4)\displaystyle Q(2;3;4)

  4. D

    Q(2;3;4)\displaystyle Q(-2;-3;-4)

Câu 35

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số f(x)f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 36

Cho hình chữ nhật ABCDABCD cạnh AB=6AB = 6, AD=4AD = 4 quay quanh ABAB ta được hình trụ có diện tích xung quanh bằng:

  1. A

    Sxq=8π\displaystyle S_{xq} = 8\pi

  2. B

    Sxq=48π\displaystyle S_{xq} = 48\pi

  3. C

    Sxq=50π\displaystyle S_{xq} = 50\pi

  4. D

    Sxq=32π\displaystyle S_{xq} = 32\pi

Câu 37

Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2a\sqrt{2}, chiều cao bằng a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}. Tính số đo của góc giữa mặt bên và mặt đáy.

  1. A

    30o\displaystyle 30^{o}

  2. B

    45o\displaystyle 45^{o}

  3. C

    60o\displaystyle 60^{o}

  4. D

    75o\displaystyle 75^{o}

Câu 38

Hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh AD=a,BD=2aAD = a, BD = 2a, góc giữa đường chéo ABAB' của mặt bên (ABBA)(ABB'A') hợp với mặt phẳng đáy một góc 60o60^{o}. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

  1. A

    132πa2\displaystyle \dfrac{13}{2}\pi a^{2}

  2. B

    125πa2\displaystyle \dfrac{12}{5}\pi a^{2}

  3. C

    12πa2\displaystyle 12\pi a^{2}

  4. D

    13πa2\displaystyle 13\pi a^{2}

Câu 39

Trong không gian OxyzOxyz, cho 4 điểm A(1;1;0),B(3;1;2),C(1;1;2),D(1;1;2)A(1;1;0), B(3;1;2), C(-1;1;2), D(1;-1;2), viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCDABCD.

  1. A

    (S):(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=4\displaystyle (S): (x+1)^{2} + (y+1)^{2} + (z+2)^{2} = 4

  2. B

    (S):(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=4\displaystyle (S): (x+1)^{2} + (y+1)^{2} + (z+2)^{2} = 4

  3. C

    (S):(x1)2+(y1)2+(z2)2=2\displaystyle (S): (x-1)^{2} + (y-1)^{2} + (z-2)^{2} = 2

  4. D

    (S):(x1)2+(y1)2+(z2)2=4\displaystyle (S): (x-1)^{2} + (y-1)^{2} + (z-2)^{2} = 4

Câu 40

Mặt cầu (S):(x+y)2=2xyz2+14x(S): (x+y)^{2} = 2xy - z^{2} + 1 - 4x có tâm là:

  1. A

    I(4;0;0)\displaystyle I(4;0;0)

  2. B

    I(2;0;0)\displaystyle I(-2;0;0)

  3. C

    I(4;0;0)\displaystyle I(-4;0;0)

  4. D

    I(2;0;0)\displaystyle I(2;0;0)

Câu 41

Các giao điểm của đồ thị hàm số y=2x1x+1y = \dfrac{2x-1}{x+1} với đường thẳng Δ:y=2x3\Delta: y = 2x - 3 là:

  1. A

    M(2;1),N(12;2)\displaystyle M(2;-1), N\left(-\dfrac{1}{2};-2\right)

  2. B

    M(12;2)\displaystyle M\left(\dfrac{1}{2};-2\right)

  3. C

    M(1;5),N(32;0)\displaystyle M(-1;-5), N\left(\dfrac{3}{2};0\right)

  4. D

    M(2;1),N(12;4)\displaystyle M(2;1), N\left(-\dfrac{1}{2};-4\right)

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y3)2+(z3)2=3(S): (x-1)^{2} + (y-3)^{2} + (z-3)^{2} = 3 và hai điểm A(2;2;4)A(2;-2;4), B(3;3;1)B(-3;3;-1). Xét điểm MM thay đổi thuộc mặt cầu (S)(S), giá trị nhỏ nhất của P=2MA2+3MB2P = 2MA^{2} + 3MB^{2} bằng:

  1. A

    103\displaystyle 103

  2. B

    108\displaystyle 108

  3. C

    105\displaystyle 105

  4. D

    100\displaystyle 100

Câu 43

Tích phân: 1π3cosaxdx\int_{1}^{\frac{\pi}{3}} \cos ax dx bằng:

  1. A

    1a(sinπ3sin1)\displaystyle \frac{1}{a}\left(\sin \frac{\pi}{3} - \sin 1\right)

  2. B

    1a(sinaπ3sina)\displaystyle -\frac{1}{a}\left(\sin \frac{a\pi}{3} - \sin a\right)

  3. C

    1a(sinaπ3sina)\displaystyle \frac{1}{a}\left(\sin \frac{a\pi}{3} - \sin a\right)

  4. D

    1a(sinaπ3sinaπ)\displaystyle \frac{1}{a}\left(\sin \frac{a\pi}{3} - \sin a\pi\right)

Câu 44

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 có ba kích thước AB=a,AD=2a,AA1=3aAB = a, AD = 2a, AA_1 = 3a. Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (A1BD)(A_1BD) bằng bao nhiêu?

  1. A

    6a7\displaystyle \frac{6a}{7}

  2. B

    5a7\displaystyle \frac{5a}{7}

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    7a6\displaystyle \frac{7a}{6}

Câu 45

Một hộp đựng 10 viên bi xanh khác nhau và 5 viên bi vàng khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong đó có ít nhất 2 viên bi màu xanh.

  1. A

    1050\displaystyle 1050

  2. B

    1260\displaystyle 1260

  3. C

    105\displaystyle 105

  4. D

    1200\displaystyle 1200

Câu 46

Cho C.S.CC.S.C (un)(u_n) có: u2+u3=20u_2 + u_3 = 20, u5+u7=29u_5 + u_7 = -29. Tìm u1,du_1, d.

  1. A

    u1=20;d=7\displaystyle u_1 = 20; d = 7

  2. B

    u1=20,5;d=7\displaystyle u_1 = 20,5; d = 7

  3. C

    u1=20,5;d=7\displaystyle u_1 = 20,5; d = -7

  4. D

    u1=20,5;d=7\displaystyle u_1 = -20,5; d = -7

Câu 47

Gieo 2 con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của 2 con súc sắc đó không vượt quá 5 là:

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    718\displaystyle \frac{7}{18}

  3. C

    89\displaystyle \frac{8}{9}

  4. D

    518\displaystyle \frac{5}{18}

Câu 48

Cho số phức zz thỏa mãn: z=(2+i)2(1i2)\overline{z} = \left(\sqrt{2} + i\right)^2\left(1 - i\sqrt{2}\right). Phần ảo của số phức zz là:

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle -\sqrt{2}

Câu 49

Cho a,b,c>0;a1a, b, c > 0; a \neq 1 và số αR\alpha \in R, Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.

  1. A

    logabα=αlogab\displaystyle \log_a b^{\alpha} = \alpha \log_a b

  2. B

    logaac=c\displaystyle \log_a a^c = c

  3. C

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_a (b - c) = \log_a b - \log_a c

  4. D

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

Câu 50

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=x2+3x2y = -x^2 + 3x - 2, y=x1y = x - 1, y=x+2y = -x + 2 bằng:

  1. A

    S=16\displaystyle S = \frac{1}{6}

  2. B

    S=18\displaystyle S = \frac{1}{8}

  3. C

    S=27\displaystyle S = \frac{2}{7}

  4. D

    S=112\displaystyle S = \frac{1}{12}

HẾT
Đăng nhập để làm bài