Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Liên trường THPT, Sở GD&ĐT Nghệ AnMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình 32x273^{2x} \le 27

  1. A

    [32;+)\displaystyle \left[\frac{3}{2}; +\infty\right)

  2. B

    (;32)\displaystyle \left(-\infty; \frac{3}{2}\right)

  3. C

    (32;+)\displaystyle \left(\frac{3}{2}; +\infty\right)

  4. D

    (;32]\displaystyle \left(-\infty; \frac{3}{2}\right]

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x4+3x2f(x)=x^4+3x^2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x5+x3+C\displaystyle \int f(x)dx = x^5+x^3+C

  2. B

    f(x)dx=4x3+6x+C\displaystyle \int f(x)dx = 4x^3+6x+C

  3. C

    f(x)dx=15x5+x3+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{1}{5}x^5+x^3+C

  4. D

    f(x)dx=x44+x3+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{x^4}{4}+x^3+C

Câu 3

Nếu 03f(x)dx=4\int_{0}^{3} f(x)dx = 4 thì 03[14f(x)+3]dx\int_{0}^{3} \left[\frac{1}{4}f(x)+3\right]dx bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=12u_1 = \frac{1}{2} và công bội q=4q = 4. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Cho khối trụ có chiều cao h=6h = 6 và bán kính đáy r=4r = 4. Thể tích của khối trụ bằng

  1. A

    16π\displaystyle 16\pi

  2. B

    96π\displaystyle 96\pi

  3. C

    56π\displaystyle 56\pi

  4. D

    48π\displaystyle 48\pi

Câu 6

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Số nghiệm thực của phương trình 5f(x)6=05f(x)-6=0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  2. B

    y=(0,3)x\displaystyle y = (0,3)^x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{2}\right)^x

  4. D

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^x

Câu 8

Cho số phức z=52iz = 5-2i. Phần ảo của số phức z\overline{z} bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2i\displaystyle 2i

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2i\displaystyle -2i

Câu 9

Cho khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', biết khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích VV thì khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng

  1. A

    V2\displaystyle \frac{V}{2}

  2. B

    3V\displaystyle 3V

  3. C

    2V\displaystyle 2V

  4. D

    V\displaystyle V

Câu 10

Cho khối chóp có diện tích đáy B=10a2B=10a^2 và chiều cao h=2ah=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    20a3\displaystyle 20a^3

  2. B

    203a3\displaystyle \dfrac{20}{3}a^3

  3. C

    203a2\displaystyle \dfrac{20}{3}a^2

  4. D

    10a3\displaystyle 10a^3

Câu 11

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x32x+1y=\dfrac{4x-3}{2x+1} có phương trình là

  1. A

    y=3\displaystyle y=-3

  2. B

    y=2\displaystyle y=2

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=3\displaystyle x=-3

Câu 12

Điểm MM trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức zz.

Điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy với tọa độ (2;1)

Phần thực của số phức zˉ\bar{z}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2i\displaystyle 2i

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 13

Với các số thực dương a,ba,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    ln(ab)=lna.lnb\ln(ab)=\ln a . \ln b.

  2. B

    ln(ab)=lnblna\displaystyle \ln\left(\dfrac{a}{b}\right)=\ln b - \ln a

  3. C

    ln(ab)=lna+lnb\displaystyle \ln(ab)=\ln a + \ln b

  4. D

    ln(ab)=lnalnb\displaystyle \ln\left(\dfrac{a}{b}\right)=\dfrac{\ln a}{\ln b}

Câu 14

Cho hàm số f(x)=(4x2x+1)12f(x)=\left(4x^2-x+1\right)^{\frac{1}{2}}. Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x=1x=1 bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x101+f(x)0+00++3+f(x)22\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 3 & & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -2 & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y+2)2+(z3)2=4(S):(x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=4. Tọa độ tâm mặt cầu (S)(S)

  1. A

    I(1;2;3)\displaystyle I(-1;-2;-3)

  2. B

    I(1;2;3)\displaystyle I(1;-2;3)

  3. C

    I(1;2;3)\displaystyle I(-1;2;-3)

  4. D

    I(1;2;3)\displaystyle I(1;2;3)

Câu 17

Đạo hàm của hàm số y=log5(x+3)y=\log_5(x+3)

  1. A

    y=1ln5\displaystyle y'=\dfrac{1}{\ln 5}

  2. B

    y=1(x+3)ln5\displaystyle y'=\dfrac{1}{(x+3)\ln 5}

  3. C

    y=1x+3\displaystyle y'=\dfrac{1}{x+3}

  4. D

    y=x+3ln2\displaystyle y'=\dfrac{x+3}{\ln 2}

Câu 18

Lớp 12A có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh tùy ý của lớp 12A để tham gia 1 trò chơi?

  1. A

    6.545\displaystyle 6.545

  2. B

    39.270\displaystyle 39.270

  3. C

    353\displaystyle 35^3

  4. D

    102\displaystyle 102

Câu 19

Cho hình nón có bán kính đáy r=3r=3 và độ dài đường sinh l=6l=6. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    9π\displaystyle 9\pi

  2. B

    6π\displaystyle 6\pi

  3. C

    36π\displaystyle 36\pi

  4. D

    18π\displaystyle 18\pi

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ x=(2;1;3)\vec{x}=(2;-1;3)y=(4;2;5)\vec{y}=(4;2;-5). Tọa độ của vectơ a=3x+y\vec{a}=3\vec{x}+\vec{y}

  1. A

    a=(10;1;4)\displaystyle \vec{a}=(10;-1;4)

  2. B

    a=(6;1;2)\displaystyle \vec{a}=(6;1;-2)

  3. C

    a=(10;1;4)\displaystyle \vec{a}=(10;1;-4)

  4. D

    a=(14;5;12)\displaystyle \vec{a}=(14;5;-12)

Câu 21

Cho hai số phức z1=23iz_1 = 2 - 3iz2=1+5iz_2 = 1 + 5i. Phần thực của số phức z1z2z_1 - z_2 bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 22

Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x)log32\log_3(2x) \le \log_3 2

  1. A

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (;1]\displaystyle (-\infty;1]

  3. C

    (0;1]\displaystyle (0;1]

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=aSA = a. Góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 24

Nếu 21f(x)dx=3\int_{-2}^{1} f(x) \, \mathrm{d}x = 324f(t)dt=6\int_{-2}^{4} f(t) \, \mathrm{d}t = -6 thì 14f(u)du\int_{1}^{4} f(u) \, \mathrm{d}u bằng

  1. A

    I=9\displaystyle I = -9

  2. B

    I=9\displaystyle I = 9

  3. C

    I=3\displaystyle I = -3

  4. D

    I=3\displaystyle I = 3

Câu 25

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

x12+y+00+3+y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 3 & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 26

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)//(Oyz)(P) // (Oyz). Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n=(1;0;1)\displaystyle \vec{n} = (1;0;1)

  2. B

    n=(0;1;0)\displaystyle \vec{n} = (0;1;0)

  3. C

    n=(0;0;1)\displaystyle \vec{n} = (0;0;1)

  4. D

    n=(1;0;0)\displaystyle \vec{n} = (1;0;0)

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;1)A(1;2;-1) và mặt phẳng (P):2x+2yz+3=0(P): 2x + 2y - z + 3 = 0. Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    {x=1+2ty=2+2tz=1t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 + 2t \\ z = 1 - t \end{cases}

  2. B

    {x=1+2ty=2+2tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 + 2t \\ z = -1 + t \end{cases}

  3. C

    {x=3+2ty=4+2tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = 4 + 2t \\ z = -2 - t \end{cases}

  4. D

    {x=2+ty=2+2tz=1t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 2 + 2t \\ z = -1 - t \end{cases}

Câu 28

Cho khối chóp đều S.ABCS.ABC có thể tích bằng 4a34a^3 và cạnh đáy bằng 2a2a. Gọi MM là trung điểm của cạnh SASA, khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  1. A

    3a3\displaystyle 3a\sqrt{3}

  2. B

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    4a3\displaystyle 4a\sqrt{3}

Câu 29

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+4x\displaystyle y = -x^3 + 4x

  2. B

    y=x34x\displaystyle y = x^3 - 4x

  3. C

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

  4. D

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

Câu 30

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Bảng biến thiên của hàm số
x13+y+00+4+y0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 4 & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & 0 & & \\ \hline \end{array}

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(2)<f(3)\displaystyle f(2) < f(-3)

  2. B

    f(72)>f(2)\displaystyle f\left(\dfrac{7}{2}\right) > f(2)

  3. C

    f(0)>f(2)\displaystyle f(0) > f(2)

  4. D

    f(12)>f(2)\displaystyle f\left(\dfrac{1}{2}\right) > f(2)

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(1;2;3)I(1;-2;3) và đi qua điểm A(2;0;1)A(2;0;1) có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=9

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=3\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=3

  3. C

    (x2)2+y2+(z1)2=9\displaystyle (x-2)^2+y^2+(z-1)^2=9

  4. D

    (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=9

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

x1012+f(x)+00+0\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \Vert & - & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 33

Cho số phức z=1+2iz=1+2i, môđun của số phức (2+3i)(z1)(2+3i)(\overline{z}-1) bằng

  1. A

    313\displaystyle 3\sqrt{13}

  2. B

    413\displaystyle 4\sqrt{13}

  3. C

    13\displaystyle \sqrt{13}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 34

Trong một đề thi trắc nghiệm môn Toán có loại câu hỏi trả lời dạng đúng sai. Một câu hỏi có 4 ý hỏi, mỗi ý hỏi học sinh chỉ cần trả lời đúng hoặc chỉ trả lời sai. Nếu 1 ý trả lời đúng đáp án thì được 0,1 điểm, đúng đáp án 2 ý được 0,25 điểm, đúng đáp án 3 ý được 0,5 điểm và đúng đáp án cả 4 ý được 1 điểm. Giả sử một thí sinh làm bài bằng cách chọn phương án ngẫu nhiên để trả lời cho 2 câu hỏi loại đúng sai này. Tính xác suất để học sinh đó được 1 điểm ở phần trả lời 2 câu hỏi này.

  1. A

    17256\displaystyle \dfrac{17}{256}

  2. B

    116\displaystyle \dfrac{1}{16}

  3. C

    1128\displaystyle \dfrac{1}{128}

  4. D

    9128\displaystyle \dfrac{9}{128}

Câu 35

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+x2y=x^3+x^2 và đồ thị hàm số y=x2+4xy=x^2+4x

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 36

Cho b>0b>0a>0a>0, a1a\neq 1 thỏa mãn logab=2\log_a b=2, giá trị của loga2(a2023.b2024)\log_{a^2}\left(a^{-2023}.b^{2024}\right) bằng

  1. A

    20232\displaystyle \dfrac{2023}{2}

  2. B

    20252\displaystyle \dfrac{2025}{2}

  3. C

    20272\displaystyle \dfrac{2027}{2}

  4. D

    1013\displaystyle 1013

Câu 37

Cho hàm số y=f(x)={x3 khi x<12x1 khi x1y=f(x)=\begin{cases} x^3 \text{ khi } x<1 \\ 2x-1 \text{ khi } x\ge 1 \end{cases}. Khi đó 22f(x)dx\int_{-2}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x bằng

  1. A

    74\displaystyle -\dfrac{7}{4}

  2. B

    254\displaystyle \dfrac{25}{4}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình đường thẳng dd đi qua điểm M(2;1;1)M(2;1;-1) và song song với đường thẳng d:x21=y+32=z+13d': \dfrac{x-2}{1}=\dfrac{y+3}{-2}=\dfrac{z+1}{3}

  1. A

    x41=y+32=z53\displaystyle \dfrac{x-4}{1}=\dfrac{y+3}{-2}=\dfrac{z-5}{3}

  2. B

    x+21=y32=z+13\displaystyle \dfrac{x+2}{1}=\dfrac{y-3}{-2}=\dfrac{z+1}{3}

  3. C

    x+21=y+12=z13\displaystyle \dfrac{x+2}{1}=\dfrac{y+1}{-2}=\dfrac{z-1}{3}

  4. D

    x+21=y+32=z+13\displaystyle \dfrac{x+2}{1}=\dfrac{y+3}{-2}=\dfrac{z+1}{3}

Câu 39

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm II thuộc đường thẳng Δ:x5=y+47=z2\Delta: \dfrac{x}{5}=\dfrac{y+4}{7}=\dfrac{z}{2} và đi qua hai điểm M(1;0;2)M(1;0;2), N(5;1;1)N(5;-1;-1). Mặt cầu (S)(S) tiếp xúc với mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    (R):2x+2yz+1=0\displaystyle (R): 2x+2y-z+1=0

  2. B

    (α):2x+2yz1=0\displaystyle (\alpha): 2x+2y-z-1=0

  3. C

    (β):2x+2yz+3=0\displaystyle (\beta): 2x+2y-z+3=0

  4. D

    (P):2x+2yz14=0\displaystyle (P): 2x+2y-z-14=0

Câu 40

Cho hàm số f(x)=13x3mx2+(m29)x+3f(x)=\dfrac{-1}{3}x^3-mx^2+(m^2-9)x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=f(x)y=f(|x|) có đúng 1 điểm cực đại?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 41

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) và hàm số bậc hai y=g(x)y=g(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x) và hàm số bậc hai y = g(x) với miền tô đậm

Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) cắt đồ thị hàm số y=g(x)y=g(x) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3x_1, x_2, x_3 thoả mãn x1x2x3=5x_1x_2x_3=-5. Diện tích miền tô đậm nằm trong khoảng nào sau đây?

  1. A

    (92;5)\displaystyle \left(\dfrac{9}{2};5\right)

  2. B

    (112;6)\displaystyle \left(\dfrac{11}{2};6\right)

  3. C

    (5;112)\displaystyle \left(5;\dfrac{11}{2}\right)

  4. D

    (6;132)\displaystyle \left(6;\dfrac{13}{2}\right)

Câu 42

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, AA=AB=ACAA'=AB'=AC' và khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (ACCA)(ACC'A')3a25\dfrac{3a\sqrt{2}}{5}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    6a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{4}

  2. B

    a312\displaystyle \dfrac{a^3}{12}

  3. C

    6a324\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{24}

  4. D

    6a312\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{12}

Câu 43

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2mz+10=0z^2-mz+10=0, (với mm là tham số). Biết phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2z_1, z_2. Các điểm biểu diễn các số phức z1,z2,1z1,1z2z_1, z_2, \dfrac{1}{z_1}, \dfrac{1}{z_2} tạo thành một đa giác lồi có diện tích lớn nhất bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4910\displaystyle \dfrac{49}{10}

  4. D

    9920\displaystyle \dfrac{99}{20}

Câu 44

Cho số phức ww thỏa mãn 2w2i=2w6+i|2w-2-i|=|2w-6+i| và hai số phức z1,z2z_1, z_2 cùng thỏa mãn z2(zˉ)2=4\left|z^2-(\bar{z})^2\right|=4, z1z_1 có phần thực, phần ảo là các số âm, z2z_2 có phần thực, phần ảo là các số dương và z2z1|z_2-z_1| bé nhất. Giá trị nhỏ nhất của wz1+wz2|w-z_1|+|w-z_2| thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    [4;92)\displaystyle \left[4;\dfrac{9}{2}\right)

  2. B

    [112;6)\displaystyle \left[\dfrac{11}{2};6\right)

  3. C

    [92;5)\displaystyle \left[\dfrac{9}{2};5\right)

  4. D

    [5;112)\displaystyle \left[5;\dfrac{11}{2}\right)

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz cho các điểm M(5;8;3),Q(2;1;4)M(5;8;3), Q(-2;-1;-4) và hai đường thẳng lần lượt có phương trình: Δ1:{x=ty=3z=3;Δ2:{x=5y=3z=t\Delta_1: \begin{cases} x = t \\ y = 3 \\ z = 3 \end{cases}; \Delta_2: \begin{cases} x = -5 \\ y = 3 \\ z = -t' \end{cases}. Biết điểm NN di động trên đường thẳng Δ1\Delta_1 và điểm PP di động trên đường thẳng Δ2\Delta_2. Giá trị nhỏ nhất của T=MN+NP+PQT = MN + NP + PQ

  1. A

    459\displaystyle \sqrt{459}

  2. B

    179\displaystyle \sqrt{179}

  3. C

    369\displaystyle \sqrt{369}

  4. D

    289\displaystyle \sqrt{289}

Câu 46

Có bao nhiêu số nguyên x[2024;7.000]x \in [2024;7.000] là nghiệm bất phương trình sau:

log0,3(log6(log32x9log3x+80log3x+4))<0?\log_{0,3}\left(\log_{6}\left(\dfrac{\log_{3}^{2}x - 9\log_{3}x + 80}{\log_{3}x + 4}\right)\right) < 0 ?

  1. A

    601\displaystyle 601

  2. B

    602\displaystyle 602

  3. C

    600\displaystyle 600

  4. D

    603\displaystyle 603

Câu 47

Cho hình thang ABCDABCD vuông tại AABBAB=2AB = 2, AD=8AD = 8BC=xBC = x với 0<x<80 < x < 8. Gọi V1V_1, V2V_2 lần lượt là thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang ABCDABCD (kể cả các điểm trong) quanh đường thẳng BCBCADAD. Tìm xx để V1V2=32\dfrac{V_1}{V_2} = \dfrac{3}{2}.

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có đạo hàm trên (0;+)(0;+\infty), thỏa mãn các điều kiện: f(1)=0f(1) = 0(2x2xf(x)1)ex2=x2ex+f(x)(2x^2 - xf'(x) - 1)\cdot e^{x^2} = x^2\cdot e^{x+f(x)}, x(0;+)\forall x \in (0;+\infty). Biết f(4)=a+bln2f(4) = a + b\ln 2 (a,bZ)(a,b \in \mathbb{Z}). Giá trị aba - b bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 49

Có bao nhiêu cặp số thực (x;y)(x;y) thỏa mãn điều kiện sau:

6x+9ylog2(2x4+4x2y16+2y2)log22(x2+y)=3log6(x2+5x+y3)+2x+1?6^{x} + 9^{y}\cdot\sqrt{\log_{2}\left(2x^{4} + 4x^{2}y - 16 + 2y^{2}\right) - \log_{2}^{2}\left(x^{2} + y\right)} = 3\log_{6}\left(x^{2} + 5x + y - 3\right) + 2x + 1?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 50

Cho hàm số f(x)=2023x3+2024xf(x) = 2023x^{3} + 2024x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để bất phương trình f(x2+mx+3m)+f(2x2x3)<0f\left(|x^{2} + mx + 3 - m|\right) + f\left(-2x^{2} - x - 3\right) < 0 nghiệm đúng với x(1;+)\forall x \in (1;+\infty).

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    23\displaystyle 23

HẾT
Đăng nhập để làm bài