Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Yên BáiMã đề 009

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    P(0;0;2)\displaystyle P(0;0;-2)

  2. B

    Q(3;1;3)\displaystyle Q(3;-1;3)

  3. C

    N(3;1;2)\displaystyle N(3;-1;2)

  4. D

    M(2;2;0)\displaystyle M(2;2;0)

Câu 2

Cho hình hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng aa và chiều cao 3a3a. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    9a3\displaystyle 9a^{3}

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^{3}

  3. C

    a3\displaystyle a^{3}

  4. D

    13a3\displaystyle \frac{1}{3}a^{3}

Câu 3

Cho aa là số thực dương tùy ý, log(11a)log(7a)\log(11a)-\log(7a) bằng

  1. A

    log11log7\displaystyle \frac{\log 11}{\log 7}

  2. B

    log(11a)log(7a)\displaystyle \frac{\log(11a)}{\log(7a)}

  3. C

    log117\displaystyle \log \frac{11}{7}

  4. D

    log(4a)\displaystyle \log(4a)

Câu 4

Đồ thị hàm số y=x33x2+2y=x^{3}-3x^{2}+2 cắt trục OyOy tại điểm nào sau đây?

  1. A

    P(2;0)\displaystyle P(2;0)

  2. B

    Q(0;2)\displaystyle Q(0;2)

  3. C

    M(0;2)\displaystyle M(0;-2)

  4. D

    N(0;0)\displaystyle N(0;0)

Câu 5

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=32iz=3-2i có tọa độ là

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  2. B

    (3;2)\displaystyle (3;-2)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3;2)

Câu 6

Cho khối nón có chiều cao bằng 66 và bán kính đáy bằng 33. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    18π\displaystyle 18\pi

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    54π\displaystyle 54\pi

  4. D

    36π\displaystyle 36\pi

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;7;2)A(1;-7;2)B(3;1;4)B(3;-1;4). Trung điểm của đoạn thẳng ABAB có tọa độ là

  1. A

    (1;3;1)\displaystyle (1;3;1)

  2. B

    (2;4;3)\displaystyle (2;-4;3)

  3. C

    (2;4;3)\displaystyle (-2;-4;3)

  4. D

    (4;8;6)\displaystyle (4;-8;6)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ:{x=12ty=1+tz=t\Delta: \begin{cases} x=1-2t \\ y=-1+t \\ z=-t \end{cases}?

  1. A

    N(2;1;1)\displaystyle N(-2;1;-1)

  2. B

    Q(2;1;1)\displaystyle Q(2;-1;1)

  3. C

    P(1;1;0)\displaystyle P(1;-1;0)

  4. D

    M(1;1;1)\displaystyle M(1;-1;-1)

Câu 9

2x4dx\int 2x^{4} dx bằng

  1. A

    2x4+C\displaystyle 2x^{4}+C

  2. B

    6x3+C\displaystyle 6x^{3}+C

  3. C

    8x3+C\displaystyle 8x^{3}+C

  4. D

    25x5+C\displaystyle \frac{2}{5}x^{5}+C

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x12+y0+0+4y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 4 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -2 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (-2;4)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (1,2)\displaystyle (-1,2)

Câu 11

Biết 13f(x)dx=5\int_{1}^{3} f(x) dx=537f(x)dx=9\int_{3}^{7} f(x) dx=9. Giá trị của 17f(x)dx\int_{1}^{7} f(x) dx bằng

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    59\displaystyle \frac{5}{9}

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 12

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x3y=\frac{-x+1}{x-3} có phương trình là

  1. A

    y=1\displaystyle y=-1

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    y=3\displaystyle y=3

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 13

Số cách chọn ra 3 học sinh bất kì từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ là

  1. A

    C133\displaystyle C_{13}^3

  2. B

    C53+C83\displaystyle C_5^3 + C_8^3

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    A133\displaystyle A_{13}^3

Câu 14

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1=2 và công bội q=3.q=-3. Giá trị của u3u_3 bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    18\displaystyle -18

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 15

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x2y+8z1=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 4x - 2y + 8z - 1 = 0 có tọa độ tâm là

  1. A

    (2;1;4)\displaystyle (2;-1;4)

  2. B

    (2;1;4)\displaystyle (2;-1;-4)

  3. C

    (2;1;4)\displaystyle (-2;1;-4)

  4. D

    (4;2;8)\displaystyle (4;-2;8)

Câu 16

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0)A(1;3;0)B(5;1;2).B(5;1;-2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là

  1. A

    2xyz5=0\displaystyle 2x - y - z - 5 = 0

  2. B

    x+2y+2z3=0\displaystyle x + 2y + 2z - 3 = 0

  3. C

    2xyz+5=0\displaystyle 2x - y - z + 5 = 0

  4. D

    3x+2yz14=0\displaystyle 3x + 2y - z - 14 = 0

Câu 17

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;2;1)I(1;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x2yz8=0(P): 2x - 2y - z - 8 = 0 có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=3\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 3

  2. B

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=9\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-1)^2 = 9

  3. C

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=3\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-1)^2 = 3

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 9

Câu 18

Trong không gian Oxyz,Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1;0;1)A(1;0;-1) và song song với mặt phẳng xy+z+2=0x - y + z + 2 = 0

  1. A

    xy+z=0\displaystyle x - y + z = 0

  2. B

    xy+z+1=0\displaystyle x - y + z + 1 = 0

  3. C

    xy+z+2=0\displaystyle x - y + z + 2 = 0

  4. D

    xy+z1=0\displaystyle x - y + z - 1 = 0

Câu 19

Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 6.\sqrt{6}. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    π64\displaystyle \frac{\pi\sqrt{6}}{4}

  2. B

    π63\displaystyle \frac{\pi\sqrt{6}}{3}

  3. C

    π66\displaystyle \frac{\pi\sqrt{6}}{6}

  4. D

    π62\displaystyle \frac{\pi\sqrt{6}}{2}

Câu 20

Cho hàm số f(x)=sin3x+3x2.f(x) = \sin 3x + 3x^2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    f(x)dx=13cos3x+x3+C\displaystyle \int f(x) dx = -\frac{1}{3}\cos 3x + x^3 + C

  2. B

    f(x)dx=3cos3x+x3+C\displaystyle \int f(x) dx = 3\cos 3x + x^3 + C

  3. C

    f(x)dx=13cos3x+x3+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{1}{3}\cos 3x + x^3 + C

  4. D

    f(x)dx=3cos3x+x3+C\displaystyle \int f(x) dx = -3\cos 3x + x^3 + C

Câu 21

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SCSC tạo với đáy một góc bằng 60.60^\circ. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle \sqrt{6}a^3

  2. B

    6a36\displaystyle \frac{\sqrt{6}a^3}{6}

  3. C

    6a33\displaystyle \frac{\sqrt{6}a^3}{3}

  4. D

    6a39\displaystyle \frac{\sqrt{6}a^3}{9}

Câu 22

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x36x2+9xy = x^3 - 6x^2 + 9x

  1. A

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  2. B

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  3. C

    (4;1)\displaystyle (4;1)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (3;0)

Câu 23

Cho số phức z=2+4i,z = 2 + 4i, môđun của số phức w=z+1w = z + 1 bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    25+1\displaystyle 2\sqrt{5}+1

Câu 24

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x212x+2y = 2x^3 + 3x^2 - 12x + 2 trên đoạn [1;2][-1;2] bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 25

Với các số thực dương a,ba, ba1a \neq 1 thỏa mãn logab=2,\log_a b = 2, giá trị của logaa3b2\log_a \frac{a^3}{b^2} bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 26

Một đoàn đại biểu gồm 5 người được chọn ra từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng một người nam là

  1. A

    40429\displaystyle \frac{40}{429}

  2. B

    70429\displaystyle \frac{70}{429}

  3. C

    83.003\displaystyle \frac{8}{3.003}

  4. D

    8429\displaystyle \frac{8}{429}

Câu 27

Gọi z1z_1, z2z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+6z+13=0z^2+6z+13=0 trong đó z1z_1 là số phức có phần ảo âm. Số phức w=z1+2z2w=z_1+2z_2 bằng

  1. A

    9+2i\displaystyle 9+2i

  2. B

    92i\displaystyle 9-2i

  3. C

    9+2i\displaystyle -9+2i

  4. D

    92i\displaystyle -9-2i

Câu 28

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=5xy=5^x, x=2x=2, trục tung và trục hoành. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    S=0252xdx\displaystyle S=\int_{0}^{2}5^{2x}dx

  2. B

    S=π025xdx\displaystyle S=\pi \int_{0}^{2}5^x dx

  3. C

    S=025xdx\displaystyle S=\int_{0}^{2}5^x dx

  4. D

    S=π0252xdx\displaystyle S=\pi \int_{0}^{2}5^{2x}dx

Câu 29

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3y=x^3, y=0y=0, x=1x=-1x=1x=1 quanh trục OxOx bằng

  1. A

    2π7\displaystyle \frac{2\pi}{7}

  2. B

    π\displaystyle \pi

  3. C

    6π7\displaystyle \frac{6\pi}{7}

  4. D

    2π\displaystyle 2\pi

Câu 30

Cho (e2)m>(e2)n(e-2)^m>(e-2)^n với m,nm,n là các số thực. Khẳng định đúng là

  1. A

    m>n\displaystyle m>n

  2. B

    m<n\displaystyle m<n

  3. C

    mn\displaystyle m\ge n

  4. D

    mn\displaystyle m\le n

Câu 31

Tập nghiệm của bất phương trình log13(x+1)<log13(3x3)\log_{\frac{1}{3}}(x+1)<\log_{\frac{1}{3}}(3x-3)

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 32

Cho z1=2+3iz_1=2+3i, z2=4+5iz_2=4+5i. Số phức liên hợp của số phức w=2(z1+z2)w=2(z_1+z_2)

  1. A

    w=12+8i\displaystyle \overline{w}=12+8i

  2. B

    w=28i\displaystyle \overline{w}=28i

  3. C

    w=1216i\displaystyle \overline{w}=12-16i

  4. D

    w=8+10i\displaystyle \overline{w}=8+10i

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều. Tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    30\displaystyle 30^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    60\displaystyle 60^\circ

Câu 34

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ex23x=1e2e^{x^2-3x}=\frac{1}{e^2} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 35

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)(x+4)3f'(x)=x(x-1)(x+4)^3, xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 36

Cho phương trình log4x2log2(12x1)=log2m\log_4 x^2-\log_2(12x-1)=-\log_2 m (mm là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có nghiệm?

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 37

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z22(m+2)z+m2+1=0z^2-2(m+2)z+m^2+1=0 (mm là tham số thực). Tổng các giá trị của mm để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt z1z_1, z2z_2 thỏa mãn z1+z2=3|z_1|+|z_2|=3 thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  4. D

    (5;3)\displaystyle (-5;-3)

Câu 38

Số các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=mx+62x+m+1y=\frac{mx+6}{2x+m+1} nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 39

Cho hàm số f(x)=x3+2(2m1)x2(m28)x+2f(x)=-x^3+2(2m-1)x^2-(m^2-8)x+2. Giá trị của tham số mm để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1x=-1

  1. A

    m=2\displaystyle m=-2

  2. B

    m=3\displaystyle m=3

  3. C

    m=9\displaystyle m=-9

  4. D

    m=1\displaystyle m=1

Câu 40

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2 và đường thẳng y=mxy=mx với m0m \neq 0. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm để diện tích hình phẳng (H)(H) nhỏ hơn 1010?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 41

Số các giá trị nguyên dương mm để bất phương trình 32x+23x(3m+2+1)+3m<03^{2x+2}-3^x(3^{m+2}+1)+3^m<0 có không quá 2525 nghiệm nguyên là

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    23\displaystyle 23

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;1;2),B(2;1;0)A(0;1;-2), B(2;1;0) sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến (P)(P) lớn nhất. Phương trình của mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    x2yz3=0\displaystyle x - 2y - z - 3 = 0

  2. B

    2xyz3=0\displaystyle 2x - y - z - 3 = 0

  3. C

    xyz+3=0\displaystyle x - y - z + 3 = 0

  4. D

    x+yz3=0\displaystyle x + y - z - 3 = 0

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AADD, đáy nhỏ của hình thang là CDCD, cạnh bên SC=a15SC = a\sqrt{15}. Tam giác SADSAD là tam giác đều cạnh 2a2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi HH là trung điểm cạnh ADAD, khoảng cách từ BB tới mặt phẳng (SHC)(SHC) bằng 26a2\sqrt{6}a. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    86a3\displaystyle 8\sqrt{6}a^3

  2. B

    246a3\displaystyle 24\sqrt{6}a^3

  3. C

    126a3\displaystyle 12\sqrt{6}a^3

  4. D

    46a3\displaystyle 4\sqrt{6}a^3

Câu 44

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để đồ thị của hàm số y=x3+(m+2)x2+m2xy = x^3 + (m+2)x^2 + m^2x cắt đường thẳng y=(m+3)x+m2y = (m+3)x + m^2 tại ba điểm phân biệt?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD)SA=a3SA = a\sqrt{3}. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SBSBDMDM bằng

  1. A

    a33\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{3}

  2. B

    2a55\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{5}}{5}

  3. C

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  4. D

    a34\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{4}

Câu 46

Xét các số phức z=x+yiz = x + yi, (x,yR)(x, y \in \mathbb{R}) thỏa mãn 4(zzˉ)15i=i(z+zˉ1)24(z - \bar{z}) - 15i = i(z + \bar{z} - 1)^2. Khi z12+3i\left|z - \dfrac{1}{2} + 3i\right| đạt giá trị nhỏ nhất, tổng S=8(x+y)S = 8(x + y) bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 47

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x)f(1)=0f(1) = 0. Biết đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) được cho như hình bên.

Đồ thị hàm số y = f'(x)

Đồ thị hàm số g(x)=f(1+x2)+x28g(x) = \left|f\left(1 + \dfrac{x}{2}\right) + \dfrac{x^2}{8}\right| có số điểm cực trị là

  1. A

    2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu

  2. B

    2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

  3. C

    3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

  4. D

    1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y+2)2+(z3)2=27(S): (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 27. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;0;4),B(2;0;0)A(0;0;-4), B(2;0;0) và cắt (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn (C)(C). Gọi (N)(N) là khối nón có đỉnh là tâm của (S)(S), đáy là hình tròn (C)(C). Khi (N)(N) có thể tích lớn nhất, mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình dạng ax+byz+c=0ax + by - z + c = 0. Giá trị của a2b+3ca - 2b + 3c bằng

  1. A

    14\displaystyle -14

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 49

Cho hàm số f(x)f(x) đồng biến và có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3][1;3], thỏa mãn x2+4x2f(x)=[f(x)]2x^2 + 4x^2f(x) = [f'(x)]^2, x[1;3]\forall x \in [1;3], f(1)=14f(1) = -\dfrac{1}{4}. Giá trị I=13f(x)dxI = \int_{1}^{3} f(x) dx bằng

  1. A

    23330\displaystyle \dfrac{233}{30}

  2. B

    11715\displaystyle \dfrac{117}{15}

  3. C

    233\displaystyle \dfrac{23}{3}

  4. D

    203\displaystyle \dfrac{20}{3}

Câu 50

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x; y) với 1x,y20231 \le x, y \le 2023 và thỏa mãn (2x+4yxy8)log2(2x1x4)(xy+2x+3y+6)log3(2yy+2)(2x + 4y - xy - 8)\log_2\left(\dfrac{2x - 1}{x - 4}\right) \ge (xy + 2x + 3y + 6)\log_3\left(\dfrac{2y}{y + 2}\right)?

  1. A

    2019\displaystyle 2019

  2. B

    2020\displaystyle 2020

  3. C

    4.038\displaystyle 4.038

  4. D

    2023\displaystyle 2023

HẾT
Đăng nhập để làm bài