Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải PhòngMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=x332x2+3x+23y = \dfrac{x^3}{3} - 2x^2 + 3x + \dfrac{2}{3}. Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

  1. A

    (3;23)\displaystyle \left(3;\dfrac{2}{3}\right)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=(1)n.2nu_n = (-1)^n .2n. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    u1=2\displaystyle u_1 = -2

  2. B

    u3=6\displaystyle u_3 = -6

  3. C

    u2=4\displaystyle u_2 = 4

  4. D

    u4=8\displaystyle u_4 = -8

Câu 3

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=tanxy = \tan x tại điểm có hoành độ x0=π4x_0 = \dfrac{\pi}{4}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Cho 8 bạn học sinh A,B,C,D,E,F,G,HA, B, C, D, E, F, G, H. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn đó ngồi xung quanh 1 bàn tròn có 8 ghế?

  1. A

    40.32040.320 cách

  2. B

    5.0405.040 cách

  3. C

    40.31940.319 cách

  4. D

    720720 cách

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

Câu 6

Tìm tập xác định của hàm số y=2x+log(3x)y = 2^{\sqrt{x}} + \log(3 - x)

  1. A

    [0;3)\displaystyle [0;3)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  3. C

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  4. D

    (0;3)\displaystyle (0;3)

Câu 7

Thể tích VV của khối lăng trụ có diện tích đáy là SS, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy là hh được tính bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    V=S.h\displaystyle V = S.h

  2. B

    V=S.h2\displaystyle V = S.h^2

  3. C

    V=13.S.h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}.S.h

  4. D

    V=13.S.h2\displaystyle V = \dfrac{1}{3}.S.h^2

Câu 8

Cho x,y>0x, y > 0α,βR\alpha, \beta \in \mathbb{R}. Đẳng thức nào dưới đây sai?

  1. A

    xα+yα=(x+y)α\displaystyle x^{\alpha} + y^{\alpha} = (x+y)^{\alpha}

  2. B

    (xα)β=xαβ\displaystyle \left(x^{\alpha}\right)^{\beta} = x^{\alpha\beta}

  3. C

    xα.xβ=xα+β\displaystyle x^{\alpha}.x^{\beta} = x^{\alpha+\beta}

  4. D

    (xy)α=xα.yα\displaystyle (xy)^{\alpha} = x^{\alpha}.y^{\alpha}

Câu 9

Giá trị của I=0π2(sinx+1)dxI = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} (\sin x + 1) dx bằng

  1. A

    π1\displaystyle \pi - 1

  2. B

    π2+1\displaystyle \frac{\pi}{2} + 1

  3. C

    π21\displaystyle \frac{\pi}{2} - 1

  4. D

    π+1\displaystyle \pi + 1

Câu 10

Cho aa là số thực dương tùy ý. Khi đó, log2(a3)\log_{2}(a^{3}) bằng

  1. A

    3log2a\displaystyle 3\log_{2} a

  2. B

    32log2a\displaystyle \frac{3}{2}\log_{2} a

  3. C

    13log2a\displaystyle \frac{1}{3}\log_{2} a

  4. D

    3+log2a\displaystyle 3 + \log_{2} a

Câu 11

Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3cm3\text{cm} và khoảng cách từ đỉnh tới đáy bằng 5cm5\text{cm} có thể tích bằng

  1. A

    5cm3\displaystyle 5\text{cm}^{3}

  2. B

    45cm3\displaystyle 45\text{cm}^{3}

  3. C

    10cm3\displaystyle 10\text{cm}^{3}

  4. D

    15cm3\displaystyle 15\text{cm}^{3}

Câu 12

Trong không gian, cho đoạn thẳng ABAB. Tập hợp các điểm MM sao cho góc AMB^=90\widehat{AMB} = 90^{\circ} cùng với A,BA, B tạo thành một

  1. A

    hình nón

  2. B

    hình trụ

  3. C

    mặt cầu bán kính ABAB

  4. D

    mặt cầu đường kính ABAB

Câu 13

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^{4} + bx^{2} + c (a,b,cR)(a, b, c \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 14

Cho 12f(x)dx=2,23f(x)dx=5\int_{1}^{2} f(x) dx = 2, \int_{2}^{3} f(x) dx = -5. Giá trị của I=13f(x)dxI = \int_{1}^{3} f(x) dx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    10\displaystyle -10

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u(1;2;4),v(4;2;2)\vec{u}(1;2;4), \vec{v}(4;2;-2). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    u\vec{u}v\vec{v} có độ dài bằng nhau

  2. B

    u\vec{u}v\vec{v} cùng phương với nhau

  3. C

    u\vec{u}v\vec{v} không cùng phương, không vuông góc với nhau

  4. D

    u\vec{u}v\vec{v} vuông góc với nhau

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −5.

Số nghiệm của phương trình f(x)2=0f(x) - 2 = 0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 17

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2f(x)=3x^2?

  1. A

    F3(x)=3x3\displaystyle F_3(x)=3x^3

  2. B

    F1(x)=x3+1\displaystyle F_1(x)=x^3+1

  3. C

    F2(x)=6x\displaystyle F_2(x)=6x

  4. D

    F4(x)=2x+3\displaystyle F_4(x)=2x+3

Câu 18

Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2xy+7z1=0-2x-y+7z-1=0?

  1. A

    n2(2;1;7)\displaystyle \overrightarrow{n_2}(2;1;7)

  2. B

    n4(2;7;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4}(2;-7;1)

  3. C

    n1(2;1;7)\displaystyle \overrightarrow{n_1}(2;1;-7)

  4. D

    n3(2;1;7)\displaystyle \overrightarrow{n_3}(2;-1;7)

Câu 19

Cho 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) dx = 3. Khi đó 02[x2f(x)]dx\int_{0}^{2} [x-2f(x)] dx bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 20

Cho hình nón có bán kính đáy bằng chiều cao. Tính độ dài đường sinh ll của hình nón biết thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng 9πa39\pi a^3.

  1. A

    l=32a\displaystyle l=3\sqrt{2}a

  2. B

    l=6a\displaystyle l=6a

  3. C

    l=3a\displaystyle l=3a

  4. D

    l=23a\displaystyle l=2\sqrt{3}a

Câu 21

Cho tích phân I=1e(x+1x)lnxdx=ae2+bI=\int_{1}^{e}\left(x+\dfrac{1}{x}\right)\ln x dx =ae^2+b với a,bQa,b \in \mathbb{Q}. Giá trị của 3ba3b-a

  1. A

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    134\displaystyle \dfrac{13}{4}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 22

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;2;3),B(2;3;1),C(1;1;2)A(1;2;-3), B(2;3;-1), C(1;1;-2)

  1. A

    3xyz4=0\displaystyle 3x-y-z-4=0

  2. B

    3x+y+z8=0\displaystyle 3x+y+z-8=0

  3. C

    3xyz+4=0\displaystyle 3x-y-z+4=0

  4. D

    3x+yz8=0\displaystyle 3x+y-z-8=0

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua M(1;2;4)M(1;2;-4) cắt các trục Ox,Oy,OzOx,Oy,Oz lần lượt tại A,B,CA,B,C sao cho MM là trực tâm tam giác ABCABC có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n(1;3;2)\displaystyle \vec{n}(1;3;-2)

  2. B

    n(1;2;4)\displaystyle \vec{n}(1;2;-4)

  3. C

    n(2;1;1)\displaystyle \vec{n}(2;1;1)

  4. D

    n(1;2;4)\displaystyle \vec{n}(1;-2;-4)

Câu 24

Cho tứ diện ABCDABCD, trên các cạnh BC,BD,ACBC,BD,AC lần lượt lấy các điểm M,N,PM,N,P sao cho BC=3BM,BD=32BN,AC=2APBC=3BM, BD=\dfrac{3}{2}BN, AC=2AP. Mặt phẳng (MNP)(MNP) chia tứ diện ABCDABCD thành hai phần có thể tích là V1,V2V_1,V_2. Tính V1V2\dfrac{V_1}{V_2}.

  1. A

    V1V2=1526\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{15}{26}

  2. B

    V1V2=1926\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{19}{26}

  3. C

    V1V2=1319\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{13}{19}

  4. D

    V1V2=1519\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{15}{19}

Câu 25

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b] có đồ thị như hình vẽ bên và c[a;b]c \in [a;b]. Gọi SS là diện tích hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) và các đường thẳng y=0,x=a,x=by=0, x=a, x=b. Mệnh đề nào sau đây sai?

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ với hình phẳng $(H)$ được kẻ sọc giới hạn bởi $y=0$, $x=a$, $x=b$
  1. A

    S=acf(x)dx+cbf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{c}^{b} f(x) dx

  2. B

    S=acf(x)dx+bcf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{b}^{c} f(x) dx

  3. C

    S=acf(x)dxcbf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{c} f(x) dx - \int_{c}^{b} f(x) dx

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| dx

Câu 26

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ?

  1. A

    4!C41C51\displaystyle 4!C_4^1C_5^1

  2. B

    4!C42C52\displaystyle 4!C_4^2C_5^2

  3. C

    3!C32C52\displaystyle 3!C_3^2C_5^2

  4. D

    3!C42C52\displaystyle 3!C_4^2C_5^2

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+cy = f(x) = ax^4 + bx^2 + c. Hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Xét các mệnh đề sau:

(I) f(x)f(x) có đúng 3 điểm cực trị.

(II) f(x)f(x) đồng biến trên (1;+)(1;+\infty).

(III) f(x)f(x) nghịch biến trên (1;1)(-1;1).

(IV) f(x)f(x) đạt cực trị tại x=0;x=±1x=0; x=\pm 1.

Số mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề trên là

  1. A

    1

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 28

Cho hàm số y=3xln39x+17y = \dfrac{3^x}{\ln 3} - 9x + 17. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  3. C

    Hàm số đạt cực trị tại x=2x=2

  4. D

    Hàm số có giá trị cực tiểu là y=9ln31y = \dfrac{9}{\ln 3} - 1

Câu 29

Hàm số f(x)=1x2(3+2u)duf(x) = \int_{1}^{x^2} (3+2u) du có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    0

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;1;1),B(3;2;4),C(0;4;5),D(m;0;2m)A(1;1;1), B(-3;2;4), C(0;4;5), D(m;0;2m). Tìm giá trị dương của mm để khối tứ diện ABCDABCD có thể tích bằng 172\dfrac{17}{2}.

  1. A

    m=1\displaystyle m=-1

  2. B

    m=3\displaystyle m=3

  3. C

    m=1\displaystyle m=1

  4. D

    m=2\displaystyle m=2

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;0;1),B(2;4;3),C(5;6;1)A(1;0;-1), B(-2;4;3), C(5;6;-1). Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) sao cho P=MA2+2MB2+MC2P = MA^2 + 2MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    4

  2. B

    92\displaystyle \dfrac{9}{2}

  3. C

    72\displaystyle \dfrac{7}{2}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 32

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình 3x24=(19)3x13^{x^2-4} = \left(\dfrac{1}{9}\right)^{3x-1}. Tính x1x2x_1x_2.

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 33

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm sao cho đồ thị hàm số y=2x23x+mxmy=\dfrac{2x^{2}-3x+m}{x-m} không có tiệm cận đứng.

  1. A

    m0\displaystyle m \ne 0

  2. B

    m>1\displaystyle m > 1

  3. C

    m=1\displaystyle m = 1

  4. D

    m=1m = 1m=0m = 0

Câu 34

Cho một hình trụ có chiều cao hh, bán kính đáy R=2hR=2h. Biết diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng diện tích của một mặt cầu có bán kính aa. Tính diện tích toàn phần của hình trụ.

  1. A

    Stp=8πa2\displaystyle S_{tp}=8\pi a^{2}

  2. B

    Stp=12πa2\displaystyle S_{tp}=12\pi a^{2}

  3. C

    Stp=16πa2\displaystyle S_{tp}=16\pi a^{2}

  4. D

    Stp=20πa2\displaystyle S_{tp}=20\pi a^{2}

Câu 35

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=aAB=a, AA=2aAA'=2a. Khoảng cách giữa ABAB'CCCC' bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  3. C

    2a55\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{5}}{5}

  4. D

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 36

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=mx+1x+my=\dfrac{mx+1}{x+m} đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

  1. A

    m1m \le -1 hoặc m1m \ge 1

  2. B

    m1m \le -1 hoặc m>1m > 1

  3. C

    1<m<1\displaystyle -1 < m < 1

  4. D

    m<1m < -1 hoặc m>1m > 1

Câu 37

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x33x+2f(x)=x^{3}-3x+2 trên đoạn [3;3][-3;3] bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    16\displaystyle -16

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 38

Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau chọn từ tập hợp {0;1;2;3;4;5;6}\{0;1;2;3;4;5;6\}. Chọn ngẫu nhiên 22 số từ tập SS. Tính xác suất để tích hai số chọn được là một số chẵn.

  1. A

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

  2. B

    142\displaystyle \dfrac{1}{42}

  3. C

    4142\displaystyle \dfrac{41}{42}

  4. D

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

Câu 39

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (0; 3), đồng biến trên (3; +∞), đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −3.

Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 40

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos3x92cos2x+3cosx+12y=2\cos^{3}x-\dfrac{9}{2}\cos^{2}x+3\cos x+\dfrac{1}{2}

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    24\displaystyle -24

  3. C

    9\displaystyle -9

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 41

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'

Góc giữa đường thẳng BCBCBDB'D' bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    135\displaystyle 135^{\circ}

Câu 42

Bất phương trình 32x+17.3x+2>03^{2x+1} - 7.3^{x} + 2 > 0 có tập nghiệm là

  1. A

    (;1)(log23;+)\displaystyle (-\infty;-1) \cup (\log_{2} 3;+\infty)

  2. B

    (;2)(log23;+)\displaystyle (-\infty;-2) \cup (\log_{2} 3;+\infty)

  3. C

    (;1)(log32;+)\displaystyle (-\infty;-1) \cup (\log_{3} 2;+\infty)

  4. D

    (;2)(log32;+)\displaystyle (-\infty;-2) \cup (\log_{3} 2;+\infty)

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(0;1;2)A(0;1;2), mặt phẳng (α):xy+z+1=0(\alpha): x - y + z + 1 = 0 và mặt cầu (S):x2+(y3)2+(z2)2=16(S): x^{2} + (y-3)^{2} + (z-2)^{2} = 16. Gọi (P)(P) là mặt phẳng qua AA, vuông góc với (α)(\alpha) và đồng thời (P)(P) cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tìm tọa độ giao điểm BB của (P)(P) với trục tung.

  1. A

    B(0;2;0)\displaystyle B(0;2;0)

  2. B

    B(0;1;0)\displaystyle B(0;-1;0)

  3. C

    B(0;1;0)\displaystyle B(0;1;0)

  4. D

    B(0;2;0)\displaystyle B(0;-2;0)

Câu 44

Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log2(12x+x)+212x+x=5\log_{2}\left(\dfrac{1}{2x} + x\right) + 2^{\frac{1}{2x}+x} = 5.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 45

Cho hai đường tròn (O1;5)(O_{1};5)(O2;3)(O_{2};3) cắt nhau tại hai điểm A,BA, B sao cho ABAB là một đường kính của đường tròn (O2;3)(O_{2};3). Gọi (D)(D) là phần hình phẳng giới hạn bởi hai đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần tô dấu chấm như hình vẽ). Quay (D)(D) quanh trục O1O2O_{1}O_{2} ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo thành.

Hình vẽ hai đường tròn $(O_1;5)$ và $(O_2;3)$ cắt nhau tại $A, B$, miền $(D)$ tô chấm nằm ngoài đường tròn lớn
  1. A

    V=36π\displaystyle V = 36\pi

  2. B

    V=40π3\displaystyle V = \dfrac{40\pi}{3}

  3. C

    V=14π3\displaystyle V = \dfrac{14\pi}{3}

  4. D

    V=68π3\displaystyle V = \dfrac{68\pi}{3}

Câu 46

Cho hàm số f(x)=log2(x12+x2x+174)f(x) = \log_{2}\left(x - \dfrac{1}{2} + \sqrt{x^{2} - x + \dfrac{17}{4}}\right). Tính T=f(12025)+f(22025)++f(20242025)T = f\left(\dfrac{1}{2025}\right) + f\left(\dfrac{2}{2025}\right) + \ldots + f\left(\dfrac{2024}{2025}\right).

  1. A

    T=20252\displaystyle T = \dfrac{2025}{2}

  2. B

    T=2025\displaystyle T = 2025

  3. C

    T=2024\displaystyle T = 2024

  4. D

    T=1012\displaystyle T = 1012

Câu 47

Từ một mảnh bìa hình chữ nhật ABCDABCD có đường chéo AC=1AC = 1, ta lấy MM là trung điểm của BCBC, NN là điểm trên cạnh ADAD sao cho AD=4ANAD = 4AN. Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh ABAB trùng với cạnh CDCD tạo thành một hình trụ. Tìm độ dài cạnh BCBC của tấm bìa sao cho thể tích của tứ diện ABMNABMN đạt giá trị lớn nhất (với các đỉnh A,B,M,NA, B, M, N nằm trên hình trụ vừa tạo thành).

  1. A

    BC=63\displaystyle BC = \dfrac{\sqrt{6}}{3}

  2. B

    BC=23\displaystyle BC = \dfrac{\sqrt{2}}{3}

  3. C

    BC=13\displaystyle BC = \dfrac{1}{3}

  4. D

    BC=33\displaystyle BC = \dfrac{\sqrt{3}}{3}

Câu 48

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', khoảng cách từ AA' đến BBBB'CCCC' lần lượt bằng 3\sqrt{3}22, góc giữa hai mặt phẳng (BCCB)(BCC'B')(ACCA)(ACC'A') bằng 6060^{\circ}. Hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (ABC)(A'B'C') là trung điểm MM của BCB'C'AM=13A'M = \sqrt{13}. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    39\displaystyle \sqrt{39}

  3. C

    393\displaystyle \dfrac{\sqrt{39}}{3}

  4. D

    26\displaystyle \sqrt{26}

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy = f(x) = \dfrac{ax+b}{cx+d} (a,b,c,dR;c0,d0)(a,b,c,d \in \mathbb{R}; c \neq 0, d \neq 0) có đồ thị (C)(C). Đồ thị của hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Biết (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 22. Tiếp tuyến của (C)(C) tại giao điểm của (C)(C) với trục hoành có phương trình là

  1. A

    x3y+2=0\displaystyle x - 3y + 2 = 0

  2. B

    x3y2=0\displaystyle x - 3y - 2 = 0

  3. C

    x+3y2=0\displaystyle x + 3y - 2 = 0

  4. D

    x+3y+2=0\displaystyle x + 3y + 2 = 0

Câu 50

Cho hàm số đa thức bậc bốn y=f(x)y = f(x), biết hàm số có ba điểm cực trị x=3,x=3,x=5x = -3, x = 3, x = 5. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho hàm số g(x)=f(ex3+3x2m)g(x) = f\left(e^{x^{3}+3x^{2}} - m\right) có đúng 77 điểm cực trị?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài