Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Trường THPT chuyên Đại học Vinh, Nghệ AnMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho khối trụ có diện tích đáy bằng 11, đường cao bằng 55. Thể tích khối trụ đã cho bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    5π4\displaystyle \frac{5\pi}{4}

  3. C

    5π\displaystyle 5\pi

  4. D

    54\displaystyle \frac{5}{4}

Câu 2

Một nhóm học sinh gồm 55 nam và 66 nữ. Số cách chọn ra một cặp nam – nữ từ nhóm học sinh đó là

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f(x)+1=03f(x) + 1 = 0

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=(2x21)(x22),xRf'(x) = (2x^2 - 1)(x^2 - 2), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Cho khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 66. Thể tích khối chóp A.BCDA.B'C'D' bằng

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thoả mãn MO=(1;2;3)\overrightarrow{MO} = (1; -2; 3). Toạ độ của MM

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (-1; -2; -3)

  2. B

    (1;2;3)\displaystyle (1; -2; 3)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (1; 2; 3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (-1; 2; -3)

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (α):x+2y+3z6=0(\alpha): x + 2y + 3z - 6 = 0 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Giả sử F(x)F(x)G(x)G(x) là hai nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} sao cho F(1)G(1)=2F(1) - G(1) = 2. Giá trị của G(5)F(5)G(5) - F(5) bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 9

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và α\alpha là số thực, mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    a2αaα=a3α\displaystyle \frac{a^{2\alpha}}{a^{-\alpha}} = a^{3\alpha}

  2. B

    (ab)α=aαbα\displaystyle (ab)^{\alpha} = a^{\alpha}b^{\alpha}

  3. C

    (a+b)α=aα+bα\displaystyle (a + b)^{\alpha} = a^{\alpha} + b^{\alpha}

  4. D

    a2αaα=aα\displaystyle \frac{a^{2\alpha}}{a^{\alpha}} = a^{\alpha}

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.
  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (-1; 3)

Câu 11

Cho khối nón có chu vi đáy bằng 10π10\pi, đường cao bằng 1212. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    40π\displaystyle 40\pi

  2. B

    300π\displaystyle 300\pi

  3. C

    100π\displaystyle 100\pi

  4. D

    120π\displaystyle 120\pi

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2<162^{x^{2}} < 16 chứa bao nhiêu số nguyên?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 13

Đồ thị trong hình bên là của một trong 44 hàm số sau. Đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm phân thức với tiệm cận đứng $x=-2$ và tiệm cận ngang $y=1$
  1. A

    y=x2x+1\displaystyle y = \dfrac{x - 2}{x + 1}

  2. B

    y=x1x+2\displaystyle y = \dfrac{x - 1}{x + 2}

  3. C

    y=x+1x+2\displaystyle y = \dfrac{x + 1}{x + 2}

  4. D

    y=x+2x1\displaystyle y = \dfrac{x + 2}{x - 1}

Câu 14

Tập xác định của hàm số y=log2(x+1)+log2(3x)y = \log_{2}(x + 1) + \log_{2}(3 - x)

  1. A

    D=(3;+)\displaystyle D = (3; +\infty)

  2. B

    D=(0;3)\displaystyle D = (0; 3)

  3. C

    D=(;1)\displaystyle D = (-\infty; -1)

  4. D

    D=(1;3)\displaystyle D = (-1; 3)

Câu 15

Mô đun của số phức z=i(23i)z = i(2 - 3i) bằng

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 16

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) với u2=3,u6=5u_{2} = 3, u_{6} = 5. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    23\displaystyle -\dfrac{2}{3}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −3); f′(x) = 0 tại x = −3; f′(x) < 0 trên (−3; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; 5); f′(x) = 0 tại x = 5; f′(x) < 0 trên (5; +∞).

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 18

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x + 1}{x - 1}

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    y=2\displaystyle y = -2

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)+1y = f(x) + 1 trên [1;3][-1; 3] bằng

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.
  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 20

Với a,ba, b là các số thực dương khác 11 thỏa mãn a3=b2a^{3} = b^{2}. Giá trị của biểu thức logab4\log_{a} b^{4} bằng

  1. A

    83\displaystyle \frac{8}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 21

Cho hai số phức z1=32iz_{1} = 3 - 2iz2=13iz_{2} = 1 - 3i. Phần ảo của số phức z=z1+2z2z = z_{1} + 2z_{2} bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a\sqrt{3}a, SA=aSA = aSASA vuông góc với (ABCD)(ABCD). Góc giữa (SCD)(SCD)(ABCD)(ABCD) bằng

  1. A

    600\displaystyle 60^{0}

  2. B

    300\displaystyle 30^{0}

  3. C

    450\displaystyle 45^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;2;0)A(1; -2; 0), B(2;1;3)B(2; -1; 3), C(0;1;1)C(0; -1; 1). Đường trung tuyến AMAM của tam giác ABCABC có phương trình là

  1. A

    {x=1+2ty=2z=2t.\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = 2 \\ z = 2t. \end{cases}

  2. B

    {x=1+2ty=2z=2t.\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -2 \\ z = 2t. \end{cases}

  3. C

    {x=1y=2+tz=2t.\displaystyle \begin{cases} x = 1 \\ y = -2 + t \\ z = 2t. \end{cases}

  4. D

    {x=1y=2+tz=2t.\displaystyle \begin{cases} x = -1 \\ y = 2 + t \\ z = 2t. \end{cases}

Câu 24

Biết 12f(x)dx=7\int_{-1}^{2} f(x) dx = 710f(x)dx=2\int_{-1}^{0} f(x) dx = 2, giá trị của 02(f(x)+2)dx\int_{0}^{2} (f(x) + 2) dx bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 25

Cho số phức z=34iz = 3 - 4i. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi M,N,PM, N, P lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z,zz, -zz\overline{z}. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    MMNN đối xứng nhau qua OyOy

  2. B

    MMPP đối xứng nhau qua OxOx

  3. C

    MMNN đối xứng nhau qua OO

  4. D

    NNPP đối xứng nhau qua OyOy

Câu 26

Có một dãy ghế gồm 66 chiếc xếp thành một hàng ngang kề nhau. Xếp ngẫu nhiên 66 người gồm 33 học sinh nam, 22 học sinh nữ và 11 giáo viên ngồi vào dãy ghế đó, mỗi người ngồi một chiếc. Xác suất để giáo viên ngồi kề và ở giữa 22 học sinh nữ bằng

  1. A

    415\displaystyle \frac{4}{15}

  2. B

    115\displaystyle \frac{1}{15}

  3. C

    215\displaystyle \frac{2}{15}

  4. D

    130\displaystyle \frac{1}{30}

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x31)(3x1),xRf'(x) = (x^{3} - 1)(3x - 1), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=3f(x4)+5g(x) = 3f(x - 4) + 5

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 28

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sin2xf(x) = 2^{x} + \sin 2x

  1. A

    F(x)=2xln2+12cos2x+C\displaystyle F(x) = \frac{2^{x}}{\ln 2} + \frac{1}{2}\cos 2x + C

  2. B

    F(x)=2xln212cos2x+C\displaystyle F(x) = \frac{2^{x}}{\ln 2} - \frac{1}{2}\cos 2x + C

  3. C

    F(x)=2x+12cos2x+C\displaystyle F(x) = 2^{x} + \frac{1}{2}\cos 2x + C

  4. D

    F(x)=2x12cos2x+C\displaystyle F(x) = 2^{x} - \frac{1}{2}\cos 2x + C

Câu 29

Giả sử a,ba,b là các số thực dương khác 11, đồ thị các hàm số y=logaxy = \log_a xy=logbxy = \log_b x như hình bên. Đường thẳng x=3x = 3 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logaxy = \log_a xy=logbxy = \log_b x lần lượt tại H,AH, ABB. Biết HA=2HBHA = 2HB, mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị các hàm số $y = \log_a x$ và $y = \log_b x$
  1. A

    ab=1\displaystyle a\sqrt{b} = 1

  2. B

    ba=1\displaystyle b\sqrt{a} = 1

  3. C

    a=b\displaystyle a = \sqrt{b}

  4. D

    b=a\displaystyle b = \sqrt{a}

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x+11=y31=z1\Delta: \dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y-3}{1} = \dfrac{z}{1} và hai điểm A(1;5;2)A(1; 5; 2), B(3;1;2)B(3; 1; -2). Điểm MM thuộc Δ\Delta sao cho tam giác MABMAB vuông tại MM. Hoành độ của MM bằng

  1. A

    ±1\displaystyle \pm 1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 31

Biết rằng phương trình z2+4z+7=0z^2 + 4z + 7 = 0 có hai nghiệm phức là z1z_1z2z_2. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(2;1)A(2; 1)M,NM, N lần lượt là điểm biểu diễn của z1z_1z2z_2. Diện tích tam giác AMNAMN bằng

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 32

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d,(a,b,c,dR)f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d, (a,b,c,d \in \mathbb{R}) có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −3); f′(x) = 0 tại x = −3; f′(x) < 0 trên (−3; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; +∞).

Trong các hệ số a,b,c,da, b, c, d có bao nhiêu số dương, biết f(1)=0f(-1) = 0?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 33

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng aa. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACA'CBBBB' bằng

  1. A

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    3a2\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a}{2}

  4. D

    2a2\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a}{2}

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;1)A(2; 1; 1), B(0;3;1)B(0; 3; -1) và mặt phẳng (P):2x+y+z4=0(P): 2x + y + z - 4 = 0. Gọi II là giao điểm của ABAB(P)(P). Tung độ của II bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 35

Cho khối cầu (S)(S) đường kính ABAB có thể tích bằng 88. Khối cầu tâm AA, bán kính ABAB có thể tích bằng

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 36

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số g(x)=f(12x)g(x) = f(1-2x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$
  1. A

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

Câu 37

Người ta sử dụng 6 miếng tôn hình vuông, mỗi miếng có diện tích 16 cm216\text{ cm}^2 để làm các mặt của một cái hộp hình lập phương. Thể tích của cái hộp được tạo thành bằng

  1. A

    16 cm3\displaystyle 16\text{ cm}^3

  2. B

    64 cm3\displaystyle 64\text{ cm}^3

  3. C

    512 cm3\displaystyle 512\text{ cm}^3

  4. D

    256 cm3\displaystyle 256\text{ cm}^3

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) tạo với trục hoành, trục tung và đường thẳng x=4x = 4 ba hình phẳng có diện tích S1=S2=S3=43S_1 = S_2 = S_3 = \dfrac{4}{3}. Giá trị của tích phân 04f(x)dx\int_{0}^{4} f(x) dx bằng

Đồ thị hàm số y = f(x) tạo với trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 4 ba miền có diện tích S1, S2, S3
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    43\displaystyle -\dfrac{4}{3}

  3. C

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 39

Trên tập số phức, xét phương trình z22mz+7m6=0z^2 - 2mz + 7m - 6 = 0 với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn 1+z1=1+z2|1 + z_1| = |1 + z_2|?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 40

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, (ADBC)(AD \parallel BC), AD=2aAD = 2a, AB=BC=CD=aAB = BC = CD = a, các cạnh bên bằng nhau, góc giữa SCSC(SAD)(SAD) bằng 3030^\circ. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  2. B

    9a34\displaystyle \dfrac{9a^3}{4}

  3. C

    36a34\displaystyle \dfrac{3\sqrt{6}a^3}{4}

  4. D

    6a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{4}

Câu 41

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình sau có nghiệm, đồng thời với mỗi mm, tập nghiệm của nó chứa không quá 24 số nguyên?

log2(2x2+m)2+log2(x2x+1).\log_{2} \left(2x^2 + m\right) \geq 2 + \log_{2} \left(x^2 - x + 1\right).
  1. A

    289\displaystyle 289

  2. B

    288\displaystyle 288

  3. C

    242\displaystyle 242

  4. D

    243\displaystyle 243

Câu 42

Một chiếc bồn chứa xăng có dạng hình trụ dài 8,5 m8,5\text{ m} và đường kính đáy bằng 2,4 m2,4\text{ m}. Người ta đo được khoảng cách từ mép trên của chiếc bồn đến mặt xăng nằm ngang là 0,6 m0,6\text{ m}. Tính thể tích xăng chứa trong chiếc bồn đó (bỏ qua độ dày thành bồn, kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).

Bồn chứa xăng hình trụ nằm ngang với mặt xăng
  1. A

    18,118 m3\displaystyle 18,118\text{ m}^3

  2. B

    25,635 m3\displaystyle 25,635\text{ m}^3

  3. C

    30,935 m3\displaystyle 30,935\text{ m}^3

  4. D

    28,839 m3\displaystyle 28,839\text{ m}^3

Câu 43

Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn z+i=z1+2i|z + i| = |z - 1 + 2i|w=1|w| = 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z5+3izwP = |z - 5 + 3i| - |z - w| bằng

  1. A

    10+1\displaystyle \sqrt{10} + 1

  2. B

    341\displaystyle \sqrt{34} - 1

  3. C

    34+1\displaystyle \sqrt{34} + 1

  4. D

    3344\displaystyle \dfrac{3\sqrt{34}}{4}

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng Δ:x+12=y+11=z33\Delta: \dfrac{x+1}{2} = \dfrac{y+1}{1} = \dfrac{z-3}{3}Δ:x34=y35=z+11\Delta': \dfrac{x-3}{4} = \dfrac{y-3}{-5} = \dfrac{z+1}{-1}, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S):(x1)2+(y1)2+(z1)2=12(S): (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 12?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    Vô số

Câu 45

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm thỏa mãn f(13x)=x2+2x,xRf'(1 - 3x) = x^2 + 2x, \forall x \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm hàm số g(x)=f(2x42x+1+m)g(x) = f\left(2x - 4\sqrt{2x + 1} + m\right) có đúng 2 điểm cực trị thuộc khoảng (0;24)(0; 24)?

  1. A

    12

  2. B

    11

  3. C

    23

  4. D

    24

Câu 46

Có bao nhiêu số nguyên aa sao cho ứng với mỗi aa, tồn tại đúng 1 số nguyên dương bb thỏa mãn

log2(1+a8+b4)=log3(1+a4+b2)?\log_{2}\left(1 + \frac{a}{8} + \frac{b}{4}\right) = \log_{3}\left(1 + \frac{a}{4} + \frac{b}{2}\right)?

  1. A

    9

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    8

Câu 47

Một chiếc cối giã gạo bằng đá của đồng bào dân tộc ở tỉnh Hà Giang có dạng khối tròn xoay, phía bên ngoài là hình trụ, cao 50 cm50\text{ cm}. Mặt cắt của chiếc cối bởi mặt phẳng đi qua tâm của đáy và vuông góc với đáy như hình bên. Biết rằng đường cong bên trong mặt cắt là một đường parabol đỉnh tại II. Biết AB=70 cmAB = 70\text{ cm}, CD=60 cmCD = 60\text{ cm}IJ=40 cmIJ = 40\text{ cm}, thể tích phần đá của chiếc cối gần nhất với giá trị nào sau đây?

Mặt cắt của chiếc cối
  1. A

    84 dm3\displaystyle 84\text{ dm}^3

  2. B

    43 dm3\displaystyle 43\text{ dm}^3

  3. C

    167 dm3\displaystyle 167\text{ dm}^3

  4. D

    136 dm3\displaystyle 136\text{ dm}^3

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm M(5;1;10)M(5; 1; 10), A(9;15;6)A(9; 15; -6), B(3;9;6)B(-3; 9; 6) và mặt phẳng (α):2x+y2z+27=0(\alpha): 2x + y - 2z + 27 = 0. Mặt cầu (S)(S) đi qua A,BA, B và tiếp xúc với (α)(\alpha) tại CC. Đoạn thẳng MCMC có độ dài lớn nhất bằng

  1. A

    634\displaystyle 6\sqrt{34}

  2. B

    622\displaystyle 6\sqrt{22}

  3. C

    65\displaystyle 6\sqrt{5}

  4. D

    617\displaystyle 6\sqrt{17}

Câu 49

Biết rằng F(x)=12x2F(x) = \frac{1}{2}x^2 là một nguyên hàm của mỗi hàm số y=f(x)sinx+2y = \frac{f(x)}{\sin x + 2}y=g(x)cosx+2y = \frac{g(x)}{\cos x + 2} trên R\mathbb{R}. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), y=g(x)y = g(x), x=0x = 0x=π2x = \frac{\pi}{2} bằng

  1. A

    (2+1)π2\displaystyle \frac{(\sqrt{2} + 1)\pi}{2}

  2. B

    2π22\displaystyle \frac{\sqrt{2}\pi - 2}{2}

  3. C

    (21)π2\displaystyle \frac{(\sqrt{2} - 1)\pi}{2}

  4. D

    2π+22\displaystyle \frac{\sqrt{2}\pi + 2}{2}

Câu 50

Cho hàm số f(x)=2x39x2+mxf(x) = 2x^3 - 9x^2 + mx với mm là tham số. Có bao nhiêu số nguyên m<2024m < 2024 để max[0;3]f(x)=f(3)\max_{[0; 3]} f(x) = f(3).

  1. A

    2013

  2. B

    2014

  3. C

    2010

  4. D

    2011

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài