Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Sở GD&ĐT Sơn LaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Đồ thị hàm số y=x3+3x22y=-x^{3}+3x^{2}-2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

x202+f(x)0+00++3+f(x)11\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & & 3 & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & 1 & & & & 1 & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

Câu 3

Đồ thị hàm số y=3lnxy=3\ln x đi qua điểm

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (1;0)

  3. C

    (2e;2)\displaystyle (2e;2)

  4. D

    (2;e2)\displaystyle (2;e^{2})

Câu 4

Nghiệm của phương trình log2(x1)=4\log_{2}(x-1)=4 bằng

  1. A

    x=40\displaystyle x=40

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=24\displaystyle x=24

  4. D

    x=17\displaystyle x=17

Câu 5

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i

  1. A

    z=34i\displaystyle \overline{z}=3-4i

  2. B

    z=3+4i\displaystyle \overline{z}=3+4i

  3. C

    z=34i\displaystyle \overline{z}=-3-4i

  4. D

    z=3+4i\displaystyle \overline{z}=-3+4i

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=11xy=11^{x}

  1. A

    R{0}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{0\}

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

Câu 7

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) với u1=3u_{1}=3; u2=9u_{2}=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 8

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh 2a2a và chiều cao bằng 2a2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    43a3\displaystyle \dfrac{4}{3}a^{3}

  2. B

    83a3\displaystyle \dfrac{8}{3}a^{3}

  3. C

    8a3\displaystyle 8a^{3}

  4. D

    4a3\displaystyle 4a^{3}

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z3=0(P): x+y+z-3=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)(P)?

  1. A

    Q(0;0;3)\displaystyle Q(0;0;-3)

  2. B

    N(1;1;1)\displaystyle N(1;1;1)

  3. C

    P(3;0;0)\displaystyle P(-3;0;0)

  4. D

    M(1;1;1)\displaystyle M(-1;-1;-1)

Câu 10

Tập nghiệm SS của bất phương trình (13)2x33\left(\dfrac{1}{3}\right)^{2x-3} \ge 3.

  1. A

    S=(;1]\displaystyle S=(-\infty;1]

  2. B

    S=[1;+)\displaystyle S=[1;+\infty)

  3. C

    S=(1;+)\displaystyle S=(1;+\infty)

  4. D

    S=(;1)\displaystyle S=(-\infty;1)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1;-2;-1), B(1;4;3)B(1;4;3). Độ dài đoạn thẳng ABAB

  1. A

    52\displaystyle 52

  2. B

    6\displaystyle \sqrt{6}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y2z7=0(S): x^{2}+y^{2}+z^{2}+2y-2z-7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle \sqrt{7}

  4. D

    15\displaystyle \sqrt{15}

Câu 13

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

x202+f(x)+00+0+\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 14

Với aa là số thực dương tùy ý, log5a2\log_5 a^2 bằng

  1. A

    12log5a\displaystyle \frac{1}{2}\log_5 a

  2. B

    2log5a\displaystyle 2\log_5 a

  3. C

    2+log5a\displaystyle 2+\log_5 a

  4. D

    12+log5a\displaystyle \frac{1}{2}+\log_5 a

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng x23=y+54=z21\frac{x-2}{3}=\frac{y+5}{-4}=\frac{z-2}{1}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u2(3;4;1)\displaystyle \overrightarrow{u_2}(3;-4;1)

  2. B

    u4(1;3;2)\displaystyle \overrightarrow{u_4}(1;3;2)

  3. C

    u3(2;5;2)\displaystyle \overrightarrow{u_3}(-2;5;-2)

  4. D

    u1(2;5;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1}(2;-5;2)

Câu 16

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=2\displaystyle x=-2

Câu 17

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng

  1. A

    4πrl\displaystyle 4\pi r l

  2. B

    13πrl\displaystyle \frac{1}{3}\pi r l

  3. C

    2πrl\displaystyle 2\pi r l

  4. D

    πrl\displaystyle \pi r l

Câu 18

Cho số phức z=34iz=3-4i, khi đó 2z2z bằng

  1. A

    68i\displaystyle 6-8i

  2. B

    38i\displaystyle 3-8i

  3. C

    6+8i\displaystyle -6+8i

  4. D

    64i\displaystyle 6-4i

Câu 19

Cho hàm số f(x)=2x+2x+3f(x)=2^x+2x+3. Tìm f(x)dx\int f(x)dx.

  1. A

    f(x)dx=2x+12x2+3x+C\displaystyle \int f(x)dx = 2^x+\frac{1}{2}x^2+3x+C

  2. B

    f(x)dx=2x+x2+3x+C\displaystyle \int f(x)dx = 2^x+x^2+3x+C

  3. C

    f(x)dx=1x+12x+12x2+3x+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{1}{x+1}2^x+\frac{1}{2}x^2+3x+C

  4. D

    f(x)dx=1ln22x+x2+3x+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{1}{\ln 2}2^x+x^2+3x+C

Câu 20

Nếu 15f(x)dx=6\int_{-1}^{5} f(x)dx=-6 thì 51f(x)dx\int_{5}^{-1} f(x)dx bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 21

Cho 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x)dx=302g(x)dx=7\int_{0}^{2} g(x)dx=7, khi đó 02[f(x)+3g(x)]dx\int_{0}^{2} [f(x)+3g(x)]dx bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    18\displaystyle -18

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 22

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x4x2\displaystyle y=x^4-x^2

  2. B

    y=2x3+x\displaystyle y=2x^3+x

  3. C

    y=x1x+2\displaystyle y=\frac{x-1}{x+2}

  4. D

    y=x3x\displaystyle y=x^3-x

Câu 23

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 44.

  1. A

    V=3233\displaystyle V=\frac{32\sqrt{3}}{3}

  2. B

    V=323\displaystyle V=32\sqrt{3}

  3. C

    V=1633\displaystyle V=\frac{16\sqrt{3}}{3}

  4. D

    V=163\displaystyle V=16\sqrt{3}

Câu 24

Giả sử ta dùng 66 màu để tô cho 55 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    C65\displaystyle C_6^5

  3. C

    65\displaystyle 6^5

  4. D

    A65\displaystyle A_6^5

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 3a3a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SB=5aSB = 5a. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD là:

  1. A

    V=36a3\displaystyle V = 36a^3

  2. B

    V=12a3\displaystyle V = 12a^3

  3. C

    V=5a3\displaystyle V = 5a^3

  4. D

    V=4a3\displaystyle V = 4a^3

Câu 26

Biết 01[f(x)+2x]dx=7\int_0^1 [f(x) + 2x] \mathrm{d}x = 7. Khi đó 01f(x)dx\int_0^1 f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 27

Tìm giá trị cực tiểu yCTy_{CT} của hàm số y=x42x2+2y = x^4 - 2x^2 + 2.

  1. A

    yCT=1\displaystyle y_{CT} = 1

  2. B

    yCT=1\displaystyle y_{CT} = -1

  3. C

    yCT=2\displaystyle y_{CT} = -2

  4. D

    yCT=0\displaystyle y_{CT} = 0

Câu 28

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+1}

  2. B

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{-2x+1}{x+1}

  3. C

    y=x33x2\displaystyle y = x^3 - 3x^2

  4. D

    y=x43x2\displaystyle y = x^4 - 3x^2

Câu 29

Cho hai số phức z1=1iz_1 = 1 - iz2=2+iz_2 = 2 + i. Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm biểu diễn số phức z1+2z2z_1 + 2z_2 có tọa độ là

  1. A

    (5;1)\displaystyle (5;1)

  2. B

    (1;5)\displaystyle (1;5)

  3. C

    (5;3)\displaystyle (5;3)

  4. D

    (5;2)\displaystyle (5;2)

Câu 30

Giá trị lớn nhất của hàm số y=4x2y = \sqrt{4 - x^2}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3)I(-1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2xy+2z+4=0(P): 2x - y + 2z + 4 = 0

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=2\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 2

  2. B

    (x+1)2+(y2)2+(z3)2=2\displaystyle (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 2

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z3)2=4\displaystyle (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 4

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=2\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 2

Câu 32

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=15x+4f(x) = \dfrac{1}{5x+4} là:

  1. A

    15ln5x+4+C\displaystyle \dfrac{1}{5}\ln|5x+4| + C

  2. B

    15ln(5x+4)+C\displaystyle \dfrac{1}{5}\ln(5x+4) + C

  3. C

    1ln5ln5x+4+C\displaystyle \dfrac{1}{\ln 5}\ln|5x+4| + C

  4. D

    ln5x+4+C\displaystyle \ln|5x+4| + C

Câu 33

Cho a,bRa, b \in \mathbb{R} và thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i2a + (b+i)i = 1 + 2i, với ii là đơn vị ảo. Giá trị a+ba + b bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 34

Cho a=57a = 5^{\sqrt{7}}, b=52b = 5^2c=56c = 5^{\sqrt{6}}. Mệnh đề nào dưới đây đúng

  1. A

    a<b<c\displaystyle a < b < c

  2. B

    b<c<a\displaystyle b < c < a

  3. C

    c<a<b\displaystyle c < a < b

  4. D

    a<c<b\displaystyle a < c < b

Câu 35

Hội chợ Xuân ở thành phố E có một dãy gồm 16 gian hàng liên tiếp nhau. Một doanh nghiệp XX bốc thăm chọn ngẫu nhiên 4 gian hàng trong 16 gian hàng trên để trưng bày sản phẩm. Xác suất để trong 4 gian hàng chọn được của doanh nghiệp XX có đúng 3 gian hàng kề nhau bằng

  1. A

    3235\displaystyle \dfrac{32}{35}

  2. B

    2255\displaystyle \dfrac{22}{55}

  3. C

    233\displaystyle \dfrac{2}{33}

  4. D

    335\displaystyle \dfrac{3}{35}

Câu 36

Một chiếc tạ tay có hình dạng gồm 3 khối trụ, trong đó hai khối trụ ở hai đầu bằng nhau và khối trụ làm tay cầm ở giữa. Gọi khối trụ làm đầu tạ là (T1)(T_1) và khối trụ làm tay cầm là (T2)(T_2) lần lượt có bán kính và chiều cao tương ứng là r1,h1,r2,h2r_1, h_1, r_2, h_2 thỏa mãn r1=4r2r_1 = 4r_2, h1=12h2h_1 = \frac{1}{2}h_2 (tham khảo hình vẽ).

Hình vẽ chiếc tạ tay gồm hai khối trụ $(T_1)$ ở hai đầu và khối trụ $(T_2)$ ở giữa với các kích thước $r_1, h_1, r_2, h_2$

Biết rằng thể tích của khối trụ tay cầm (T2)(T_2) bằng 30(cm3)30\,(cm^3) và chiếc tạ làm bằng thép có khối lượng riêng là D=7,8g/cm3D = 7,8g/cm^3. Khối lượng của chiếc tạ tay bằng

  1. A

    2,928(kg)\displaystyle 2,928\,(kg)

  2. B

    3,978(kg)\displaystyle 3,978\,(kg)

  3. C

    3,278(kg)\displaystyle 3,278\,(kg)

  4. D

    4,029(kg)\displaystyle 4,029\,(kg)

Câu 37

Tổng các giá trị nguyên của tham số mm để phương trình log2(x1)=log2(mx+2x8)\log_{\sqrt{2}}(x-1) = \log_2(mx+2x-8) có hai nghiệm phân biệt là

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (α):x2y+z1=0(\alpha): x-2y+z-1 = 0, (β):2x+y+z=0(\beta): 2x+y+z = 0 và điểm A(1;2;1)A(1;2;-1). Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm AA và song song với cả hai mặt phẳng (α),(β)(\alpha), (\beta) có phương trình là

  1. A

    x1=y+22=z31\displaystyle \frac{x}{1} = \frac{y+2}{2} = \frac{z-3}{1}

  2. B

    x13=y21=z+15\displaystyle \frac{x-1}{3} = \frac{y-2}{1} = \frac{z+1}{5}

  3. C

    x12=y24=z+12\displaystyle \frac{x-1}{-2} = \frac{y-2}{4} = \frac{z+1}{-2}

  4. D

    x13=y21=z+15\displaystyle \frac{x-1}{-3} = \frac{y-2}{1} = \frac{z+1}{5}

Câu 39

Cho tứ diện OABCOABCOA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OCOA = OB = OC. Gọi MM là trung điểm của BCBC (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng OMOMACAC bằng

Hình vẽ tứ diện $OABC$ có $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc và $M$ là trung điểm của $BC$
  1. A

    900\displaystyle 90^0

  2. B

    450\displaystyle 45^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 40

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aaAA=4aAA' = 4a. Gọi MM là trung điểm của CCCC' (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng

Hình vẽ lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều và $M$ là trung điểm của $CC'$
  1. A

    4201a67\displaystyle \frac{4\sqrt{201}a}{67}

  2. B

    217a17\displaystyle \frac{2\sqrt{17}a}{17}

  3. C

    2201a67\displaystyle \frac{2\sqrt{201}a}{67}

  4. D

    417a17\displaystyle \frac{4\sqrt{17}a}{17}

Câu 41

Cho hai số phức zz, ww thỏa mãn z4+z4i=42|z-4|+|z-4i|=4\sqrt{2}w=zw=2|w|=|z-w|=\sqrt{2}. Giá trị của z3w|z-3w| thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (32;2)\displaystyle \left(\frac{3}{2};2\right)

  2. B

    (3;72)\displaystyle \left(3;\frac{7}{2}\right)

  3. C

    (0;32)\displaystyle \left(0;\frac{3}{2}\right)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2;3)

Câu 42

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=x+1+m3x2y=x+1+\frac{m-3}{x-2} đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,BA, B lần lượt bằng 163\frac{16}{3}56\frac{5}{6}.

Đồ thị hàm số y = f(x) với hai phần diện tích A, B

Giá trị của I=10f(3x+1)dxI=\int_{-1}^{0} f(3x+1)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    376\displaystyle \frac{37}{6}

  2. B

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  3. C

    3718\displaystyle \frac{37}{18}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 44

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=12x43x2+32mxy=\frac{1}{2}x^4-3x^2+\frac{3}{2}mx có ba điểm cực trị?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 45

Một cái ly thủy tinh có phần chứa chất lỏng gồm phía trên là một hình trụ cao 4cm4\text{cm} bán kính đáy 2cm2\text{cm}; phía dưới là một hình tròn xoay có mặt cắt dọc là một phần của một parabol, chiều cao 6cm6\text{cm} (xem hình minh họa). Hỏi ly có thể chứa được bao nhiêu ml rượu vang, biết 1ml=1cm31\text{ml}=1\text{cm}^3? (quy tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Hình minh họa ly thủy tinh gồm phần hình trụ và phần tròn xoay parabol
  1. A

    180,96(ml)\displaystyle 180,96(\text{ml})

  2. B

    87,96(ml)\displaystyle 87,96(\text{ml})

  3. C

    37,70(ml)\displaystyle 37,70(\text{ml})

  4. D

    231,22(ml)\displaystyle 231,22(\text{ml})

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x6)(x2+2x8),xRf'(x)=(x-6)(x^2+2x-8), \forall x \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số g(x)=f(x3+3x2+8x+6+m)g(x)=f\left(|x^3+3x^2+8x+6|+m\right) có ít nhất 33 điểm cực trị?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 47

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) tâm I(1;1;3)I(1;-1;3), bán kính RR. ABAB là một đường kính của (S)(S). Lấy hai điểm M;NM; N sao cho mặt phẳng (IMN)(IMN) tạo với ABAB một góc 6060^{\circ}MN=R2MN = \dfrac{R}{2}. Biết rằng biểu thức T=3AM2+4BN2T = 3AM^2 + 4BN^2 có giá trị nhỏ nhất bằng 1597\dfrac{159}{7}. Khi đó, bán kính RR bằng

  1. A

    15928\displaystyle \sqrt{\dfrac{159}{28}}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 48

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a, góc tạo bởi SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB) bằng 4545^{\circ}, góc giữa cạnh bên và mặt đáy nhỏ hơn 4545^{\circ}. Biết thể tích khối chóp có dạng t.a3t.a^3 (tR)(t \in \mathbb{R}), tt thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (12;34)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};\dfrac{3}{4}\right)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (34;2)\displaystyle \left(\dfrac{3}{4};2\right)

  4. D

    (0;12)\displaystyle \left(0;\dfrac{1}{2}\right)

Câu 49

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn:

log2(x2+y2+2x)+log3(x2+y2)log2x+log3(x2+y2+16x)?\log_{2}\left(x^2 + y^2 + 2x\right) + \log_{3}\left(x^2 + y^2\right) \leq \log_{2} x + \log_{3}\left(x^2 + y^2 + 16x\right)?
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 50

Cho hai số phức z1z_{1}z2z_{2} thỏa mãn z1=z2=2|z_{1}| = |z_{2}| = 2z1z2=22|z_{1} - z_{2}| = 2\sqrt{2}. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z1+4+2z23iP = |z_{1} + 4| + 2|z_{2} - 3 - i| bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    34\displaystyle \sqrt{34}

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

HẾT
Đăng nhập để làm bài