Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT Nam Cao, Hà NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x2+y1+z3=1\frac{x}{-2} + \frac{y}{-1} + \frac{z}{3} = 1 là.

  1. A

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (-2; -1; 3)

  2. B

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (2; -1; 3)

  3. C

    n=(3;6;2)\displaystyle \vec{n} = (-3; -6; -2)

  4. D

    n=(3;6;2)\displaystyle \vec{n} = (3; 6; -2)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình (x+2)2+(y1)2+(z3)2=9(x+2)^2 + (y-1)^2 + (z-3)^2 = 9. Tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    I(2;1;3),R=9\displaystyle I(-2; 1; 3), R = 9

  2. B

    I(2;1;3),R=3\displaystyle I(2; -1; -3), R = 3

  3. C

    I(2;1;3),R=9\displaystyle I(2; -1; -3), R = 9

  4. D

    I(2;1;3),R=3\displaystyle I(-2; 1; 3), R = 3

Câu 3

Cho hình nón có chiều cao h=3h = 3, đường sinh l=5l = 5. Diện tích xung quanh khối nón bằng

  1. A

    12π\displaystyle 12\pi

  2. B

    20π\displaystyle 20\pi

  3. C

    40π\displaystyle 40\pi

  4. D

    15π\displaystyle 15\pi

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x2)(x+5)(x+1)3,xRf'(x) = (x-2)(x+5)(x+1)^3, \forall x \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (1;2)(-1; 2)

  2. B

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (5;1)(-5; -1)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (;5)(-\infty; -5)

  4. D

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (1;+)(-1; +\infty)

Câu 5

Biết 05f(x)dx=3\int_{0}^{5} f(x) \mathrm{d}x = 305g(x)dx=3\int_{0}^{5} g(x) \mathrm{d}x = -3. Giá trị của 05[f(x)g(x)]dx\int_{0}^{5} [f(x) - g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    9\displaystyle -9

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 6

Với a>0,a1a > 0, a \neq 1b>0b > 0. Biểu thức loga(a2b)\log_{a}\left(\frac{a^2}{b}\right) bằng

  1. A

    2logab\displaystyle 2 - \log_{a} b

  2. B

    12logab\displaystyle \frac{1}{2} - \log_{a} b

  3. C

    12+logab\displaystyle \frac{1}{2} + \log_{a} b

  4. D

    2+logab\displaystyle 2 + \log_{a} b

Câu 7

Cho hai số phức z1=34i,z2=1+2iz_{1} = 3 - 4i, z_{2} = 1 + 2i. Số phức z12z2z_{1} - 2z_{2} bằng

  1. A

    8i\displaystyle 8 - i

  2. B

    18i\displaystyle 1 - 8i

  3. C

    58i\displaystyle 5 - 8i

  4. D

    1+8i\displaystyle 1 + 8i

Câu 8

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=12x2xy = \frac{1-2x}{2-x} là đường thẳng

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    y=2\displaystyle y = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 9

Số phức nào sau đây có phần ảo bằng 33?

  1. A

    z1=3+i\displaystyle z_{1} = 3 + i

  2. B

    z2=13i\displaystyle z_{2} = 1 - 3i

  3. C

    z3=3+i\displaystyle z_{3} = -3 + i

  4. D

    z4=1+3i\displaystyle z_{4} = 1 + 3i

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 1.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (3;1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 11

Đồ thị hàm số y=x42x2+3y=\dfrac{x^4}{2}-x^2+3 có mấy điểm cực trị?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Cho hàm số f(x)=x+e2x+1f(x)=x+\mathrm{e}^{2x+1}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x22+e2x+12+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x=\dfrac{x^2}{2}+\dfrac{\mathrm{e}^{2x+1}}{2}+C

  2. B

    f(x)dx=x2+e2x+1+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x=x^2+\mathrm{e}^{2x+1}+C

  3. C

    f(x)dx=x22+e2x+1+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x=\dfrac{x^2}{2}+\mathrm{e}^{2x+1}+C

  4. D

    f(x)dx=2e2x+1+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x=2\mathrm{e}^{2x+1}+C

Câu 13

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng nhau. Góc giữa đường thẳng AAAA'BCBC' bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 14

Cho a,b,c>1a,b,c>1 thỏa mãn logab=4\log_a b=4loga(b3c34)+loga2bc=48\log_{\sqrt{a}}\left(\dfrac{b^3}{\sqrt[4]{c^3}}\right)+\log_a^2\sqrt{bc}=48. Giá trị của logbc\log_b c bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Cho hàm số f(x)f(x) xác định và liên tục trên đoạn [2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số f(x)f(x)

Đồ thị hàm số f(x) trên đoạn [-2;2]
  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=2\displaystyle x=-2

  3. C

    M(1;2)\displaystyle M(1;-2)

  4. D

    M(2;4)\displaystyle M(-2;-4)

Câu 16

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 8a38a^3. Khi đó độ dài cạnh hình lập phương đã cho bằng

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    3a\displaystyle 3a

  3. C

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 17

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4+12x2+1f(x)=-x^4+12x^2+1 trên đoạn [1;2][-1;2] bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    33\displaystyle 33

  4. D

    37\displaystyle 37

Câu 18

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm biểu diễn số phức z=5+4iz=-5+4i có tọa độ là

  1. A

    P(4;5)\displaystyle P(4;-5)

  2. B

    M(5;4)\displaystyle M(5;4)

  3. C

    Q(5;4)\displaystyle Q(-5;4)

  4. D

    N(4;5)\displaystyle N(4;5)

Câu 19

Tập xác định của hàm số y=log2(x3)y=\log_2(x-3)

  1. A

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

Câu 20

Cho hai số phức z1=1+iz_1 = 1+iz2=2iz_2 = 2-i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z1z2z_1 \cdot \overline{z_2} có tọa độ là

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (3;1)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (3;-1)

Câu 21

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2+x1322^{x^2+x-1} \le 32

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 22

Khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy là aa, cạnh bên là 2a2a có thể tích là

  1. A

    143a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{14}}{3}a^3

  2. B

    142a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{14}}{2}a^3

  3. C

    1412a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{14}}{12}a^3

  4. D

    146a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{14}}{6}a^3

Câu 23

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 66. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

  1. A

    18π\displaystyle 18\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    54π\displaystyle 54\pi

  4. D

    72π\displaystyle 72\pi

Câu 24

Cho 2x1x+1dx=ax+blnx+1+C\int \dfrac{2x-1}{x+1} \mathrm{d}x = ax + b\ln|x+1| + C (a,bZ)(a,b \in \mathbb{Z}); khi đó a2+b2a^2+b^2 bằng

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 25

Cho 12f(x)dx=2\int_{-1}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 212g(x)dx=1\int_{-1}^{2} g(x) \mathrm{d}x = -1. Tính I=12[2x+2f(x)3g(x)]dxI = \int_{-1}^{2} [2x+2f(x)-3g(x)] \mathrm{d}x.

  1. A

    I=10\displaystyle I = 10

  2. B

    I=172\displaystyle I = \dfrac{17}{2}

  3. C

    I=112\displaystyle I = \dfrac{11}{2}

  4. D

    I=52\displaystyle I = \dfrac{5}{2}

Câu 26

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;4;2)\vec{a} = (2;4;-2)b=(3;1;6)\vec{b} = (3;-1;6). Tính giá trị biểu thức P=abP = \vec{a} \cdot \vec{b}.

  1. A

    P=16\displaystyle P = 16

  2. B

    P=40\displaystyle P = -40

  3. C

    P=34\displaystyle P = -34

  4. D

    P=10\displaystyle P = -10

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:{x=1+2ty=3tz=3td: \begin{cases} x = 1+2t \\ y = 3-t \\ z = 3t \end{cases}

?

  1. A

    M(1;3;3)\displaystyle M(1;3;3)

  2. B

    N(2;1;0)\displaystyle N(2;-1;0)

  3. C

    Q(2;1;3)\displaystyle Q(2;-1;3)

  4. D

    P(1;3;0)\displaystyle P(1;3;0)

Câu 28

Từ một hộp chứa 1919 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1919, chọn ngẫu nhiên hai thẻ. Xác suất để tích của hai số ghi trên hai thẻ được chọn là một số chẵn bằng

  1. A

    419\displaystyle \dfrac{4}{19}

  2. B

    519\displaystyle \dfrac{5}{19}

  3. C

    1419\displaystyle \dfrac{14}{19}

  4. D

    1519\displaystyle \dfrac{15}{19}

Câu 29

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u3=2u_3 = 2u4=6u_4 = -6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 30

Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như hình vẽ?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x22x1\displaystyle y=x^{2}-2x-1

  2. B

    y=x32x1\displaystyle y=x^{3}-2x-1

  3. C

    y=x3+2x1\displaystyle y=-x^{3}+2x-1

  4. D

    y=x4+2x21\displaystyle y=x^{4}+2x^{2}-1

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;-2;-3), B(1;4;1)B(-1;4;1) và đường thẳng d:x+21=y21=z+32d:\dfrac{x+2}{1}=\dfrac{y-2}{-1}=\dfrac{z+3}{2}. Đường thẳng Δ\Delta đi qua AA vuông góc với ABABdd có phương trình là

  1. A

    x+116=y28=z34\displaystyle \dfrac{x+1}{16}=\dfrac{y-2}{8}=\dfrac{z-3}{-4}

  2. B

    x11=y+21=z+31\displaystyle \dfrac{x-1}{-1}=\dfrac{y+2}{1}=\dfrac{z+3}{1}

  3. C

    x11=y+21=z+32\displaystyle \dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y+2}{-1}=\dfrac{z+3}{2}

  4. D

    x14=y+22=z+31\displaystyle \dfrac{x-1}{4}=\dfrac{y+2}{2}=\dfrac{z+3}{-1}

Câu 32

Có bao nhiêu cách xếp 44 học sinh nam và 44 học sinh nữ ngồi vào một dãy gồm 88 ghế hàng dọc sao cho học sinh nam và nữ ngồi xen kẽ nhau?

  1. A

    576\displaystyle 576

  2. B

    40.320\displaystyle 40.320

  3. C

    1152\displaystyle 1152

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(1;1;1)I(1;1;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α):x2y2z+2=0(\alpha): x-2y-2z+2=0 có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y+1)2+(z1)2=9\displaystyle (x+1)^{2}+(y+1)^{2}+(z-1)^{2}=9

  2. B

    (x+1)2+(y+1)2+(z1)2=1\displaystyle (x+1)^{2}+(y+1)^{2}+(z-1)^{2}=1

  3. C

    (x1)2+(y1)2+(z+1)2=9\displaystyle (x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z+1)^{2}=9

  4. D

    (x1)2+(y1)2+(z+1)2=1\displaystyle (x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z+1)^{2}=1

Câu 34

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BBAB=AA=4AB=AA'=4. Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (ABC)(ABC') bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    42\displaystyle 4\sqrt{2}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 35

Với aa là số thực dương tùy ý, (a2+3)23a2\dfrac{\left(a^{2+\sqrt{3}}\right)^{2-\sqrt{3}}}{a^{2}} bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a2\displaystyle a^{2}

  3. C

    a1\displaystyle a^{-1}

  4. D

    a2\displaystyle a^{-2}

Câu 36

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=(eπ)x\displaystyle y=\left(\dfrac{e}{\pi}\right)^{x}

  2. B

    y=(23)x\displaystyle y=\left(\dfrac{2}{3}\right)^{x}

  3. C

    y=(2)x\displaystyle y=(\sqrt{2})^{x}

  4. D

    y=(0,5)x\displaystyle y=(0,5)^{x}

Câu 37

Biết rằng hàm số f(x)f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)g(x). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)=g(x)\displaystyle f(x)=g(x)

  2. B

    f(x)=g(x)+C\displaystyle f(x)=g(x)+C

  3. C

    f(x)=g(x)\displaystyle f'(x)=g(x)

  4. D

    f(x)=g(x)\displaystyle f'(x)=g'(x)

Câu 38

Nghiệm của phương trình 22x1=2x2^{2x-1}=2^{x}

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 39

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; 4); y′ = 0 tại x = 4; y′ > 0 trên (4; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 1), (2; 3) và (4; +∞), nghịch biến trên (1; 2) và (3; 4), đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1, đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = 2, đạt cực tiểu tại x = 4 với y(4) = 0.

Số nghiệm của phương trình 2.f(x)3=02.f(x)-3=0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 40

Xét hai số phức z1z_{1}z2z_{2} thỏa mãn z1=3|z_{1}|=3; z2=2|z_{2}|=2z1z2=13|z_{1}-z_{2}|=\sqrt{13}. Giá trị lớn nhất của z1+2z2+3i|z_{1}+2z_{2}+3i| bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 41

Cho đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x) như hình vẽ bên dưới. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(2f(x)m)g(x) = f(2f(x) - m) có đúng 6 điểm cực trị?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 42

Cho hai số thực dương x,yx, y thỏa mãn log2x+yx2+y2+xy+1=x(x2)+y(y2)+xy\log_{2} \dfrac{x + y}{x^{2} + y^{2} + xy + 1} = x(x - 2) + y(y - 2) + xy. Xác định giá trị lớn nhất P=3x+2y+22x+y+4P = \dfrac{3x + 2y + 2}{2x + y + 4}.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z2)2=9(S): (x - 1)^{2} + (y - 2)^{2} + (z - 2)^{2} = 9 và hai điểm M(4;4;2)M(4; -4; 2), N(6;0;6)N(6; 0; 6). Gọi EE là điểm thuộc mặt cầu (S)(S) sao cho EM+ENEM + EN đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S)(S) tại EE.

  1. A

    2x2y+z+9=0\displaystyle 2x - 2y + z + 9 = 0

  2. B

    x2y+2z+8=0\displaystyle x - 2y + 2z + 8 = 0

  3. C

    2x+2y+z+1=0\displaystyle 2x + 2y + z + 1 = 0

  4. D

    2x+y2z9=0\displaystyle 2x + y - 2z - 9 = 0

Câu 44

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a và khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC bằng 32a\dfrac{3}{2}a. Biết rằng AA=AB=ACAA' = A'B = A'C, tính thể tích VV của khối lăng trụ đó.

  1. A

    V=36a3\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{3}}{6}a^{3}

  2. B

    V=23a3\displaystyle V = 2\sqrt{3}a^{3}

  3. C

    V=33a3\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{3}}{3}a^{3}

  4. D

    V=312a3\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{3}}{12}a^{3}

Câu 45

Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+25x2024f(x) = ax^{4} + bx^{3} + cx^{2} + 25x - 2024g(x)=mx3+nx23xg(x) = mx^{3} + nx^{2} - 3x; với a,b,c,m,nRa, b, c, m, n \in \mathbb{R}. Biết hàm số h(x)=f(x)g(x)h(x) = f(x) - g(x) có ba điểm cực trị là 1-1; 1133. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x)y = f'(x)y=g(x)y = g'(x) bằng

  1. A

    569\displaystyle \dfrac{56}{9}

  2. B

    2249\displaystyle \dfrac{224}{9}

  3. C

    563\displaystyle \dfrac{56}{3}

  4. D

    2243\displaystyle \dfrac{224}{3}

Câu 46

Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng khối trụ, phần mái phía trên có dạng khối nón và đáy là nửa khối cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và của hình nón đều bằng 3m3m, chiều cao hình trụ là 2m2m, chiều cao hình nón là 1m1m.

Hình ảnh thực tế của tháp nước
Minh họa không gian bên trong tháp nước gồm khối trụ, khối nón và nửa khối cầu

Thể tích của toàn bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A

    33π4(m3)\displaystyle \frac{33\pi}{4} (m^3)

  2. B

    7π(m3)\displaystyle 7\pi (m^3)

  3. C

    15π2(m3)\displaystyle \frac{15\pi}{2} (m^3)

  4. D

    39π4(m3)\displaystyle \frac{39\pi}{4} (m^3)

Câu 47

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [20;20][-20;20] sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=x2+x+mx+1y = \frac{x^2 + x + m}{x + 1} đồng biến trên khoảng (3;4)(3;4)?

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    35\displaystyle 35

  3. C

    37\displaystyle 37

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 48

Xét hai số phức z1;z2z_1; z_2 thỏa mãn z1+2z2=2|z_1 + 2z_2| = 22z13z27i=4|2z_1 - 3z_2 - 7i| = 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z12i+z2+iP = |z_1 - 2i| + |z_2 + i| bằng

  1. A

    433\displaystyle \frac{4\sqrt{3}}{3}

  2. B

    233\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{3}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

Câu 49

Người ta vẽ nửa đường tròn như hình vẽ bên, trong đó đường kính của đường tròn lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ. Nửa đường tròn đường kính ABAB có diện tích là 32π32\piBAC^=30\widehat{BAC} = 30^\circ. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H)(H) (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng ABAB.

Hình vẽ nửa đường tròn đường kính AB với hình phẳng (H) phần tô đậm
  1. A

    7843π\displaystyle \frac{784}{3}\pi

  2. B

    279π\displaystyle 279\pi

  3. C

    3253π\displaystyle \frac{325}{3}\pi

  4. D

    6203π\displaystyle \frac{620}{3}\pi

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+11=y+21=z11d: \frac{x+1}{1} = \frac{y+2}{1} = \frac{z-1}{1} và mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y+6z13=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 4y + 6z - 13 = 0. Lấy điểm M(a;b;c)M(a; b; c) với a<0a < 0 thuộc đường thẳng dd sao cho từ MM kẻ được ba tiếp tuyến MA,MB,MCMA, MB, MC đến mặt cầu (S)(S) (A,B,CA, B, C là tiếp điểm) thỏa mãn góc AMB^=60\widehat{AMB} = 60^\circ, BMC^=90\widehat{BMC} = 90^\circ, CMA^=120\widehat{CMA} = 120^\circ. Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)

  1. A

    x+2y2z+52=0\displaystyle x + 2y - 2z + \frac{5}{2} = 0

  2. B

    x+2y2z2=0\displaystyle x + 2y - 2z - 2 = 0

  3. C

    x+2y2z+2=0\displaystyle x + 2y - 2z + 2 = 0

  4. D

    x+2y2z52=0\displaystyle x + 2y - 2z - \frac{5}{2} = 0

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài