Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Trường THPT A Nghĩa Hưng, Nam ĐịnhMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=02f(x) + 3 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4+2x2+2024y = -x^4 + 2x^2 + 2024 trên đoạn [1;1][-1;1] bằng

  1. A

    2025\displaystyle 2025

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    2026\displaystyle 2026

  4. D

    2023\displaystyle 2023

Câu 3

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x1x+4y = \dfrac{x-1}{x+4} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=4\displaystyle x = -4

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 4

Cho hai số phức z1=3+2iz_1 = -3 + 2iz2=24iz_2 = 2 - 4i. Số phức z2z1z_2 - z_1 bằng

  1. A

    5+6i\displaystyle -5 + 6i

  2. B

    56i\displaystyle 5 - 6i

  3. C

    12i\displaystyle 1 - 2i

  4. D

    12i\displaystyle -1 - 2i

Câu 5

Cho số phức z=34iz = 3 - 4i. Điểm nào sau đây biểu diễn số phức zz?

Mặt phẳng tọa độ $Oxy$ biểu diễn các điểm $A$, $B$, $C$
  1. A

    Điểm BB

  2. B

    Điểm CC

  3. C

    Điểm OO

  4. D

    Điểm AA

Câu 6

Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    loga(1a7)=14\displaystyle \log_{\sqrt{a}}\left(\dfrac{1}{a^7}\right) = -14

  2. B

    loga(1a7)=114\displaystyle \log_{\sqrt{a}}\left(\dfrac{1}{a^7}\right) = \dfrac{1}{14}

  3. C

    loga(1a7)=14\displaystyle \log_{\sqrt{a}}\left(\dfrac{1}{a^7}\right) = 14

  4. D

    loga(1a7)=114\displaystyle \log_{\sqrt{a}}\left(\dfrac{1}{a^7}\right) = -\dfrac{1}{14}

Câu 7

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Đồ thị hàm số đi qua điểm $(1;0)$ trên hệ trục tọa độ $Oxy$
  1. A

    y=log2x\displaystyle y=\log_{\sqrt{2}} x

  2. B

    y=2x\displaystyle y=2^{x}

  3. C

    y=log12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

  4. D

    y=log0,2x\displaystyle y=\log_{0,2} x

Câu 8

Cho z1=32iz_{1}=3-2i; z2=4aiz_{2}=4-ai, (aR)(a \in \mathbb{R}). Tìm aa để z1.z2z_{1}.z_{2} là số thuần ảo

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 9

Hàm số F(x)=x2+2xF(x)=x^{2}+2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f4(x)=2x+2\displaystyle f_{4}(x)=2x+2

  2. B

    f2(x)=2x2+2\displaystyle f_{2}(x)=2x^{2}+2

  3. C

    f3(x)=13x2+2x\displaystyle f_{3}(x)=\dfrac{1}{3}x^{2}+2x

  4. D

    f1(x)=13x3+x2\displaystyle f_{1}(x)=\dfrac{1}{3}x^{3}+x^{2}

Câu 10

Tập nghiệm của phương trình (12)x24x=8\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x^{2}-4x}=8 là.

  1. A

    S={3}\displaystyle S=\{3\}

  2. B

    S={1;2}\displaystyle S=\{1;2\}

  3. C

    S={1;3}\displaystyle S=\{-1;3\}

  4. D

    S={1;3}\displaystyle S=\{1;3\}

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;1;3)I(1;1;3) và tiếp xúc mặt phẳng OxyOxy. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (S):(x+1)2+(y+1)2+(z+3)2=11\displaystyle (S):(x+1)^{2}+(y+1)^{2}+(z+3)^{2}=11

  2. B

    (S):(x1)2+(y1)2+(z3)2=1\displaystyle (S):(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z-3)^{2}=1

  3. C

    (S):(x+1)2+(y+1)2+(z+3)2=9\displaystyle (S):(x+1)^{2}+(y+1)^{2}+(z+3)^{2}=9

  4. D

    (S):(x1)2+(y1)2+(z3)2=9\displaystyle (S):(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z-3)^{2}=9

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (2; +∞), đồng biến trên (−2; 2), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 13

Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh a2a\sqrt{2}. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    πa2\displaystyle \pi a^{2}

  2. B

    2a2\displaystyle 2a^{2}

  3. C

    2πa2\displaystyle 2\pi a^{2}

  4. D

    4πa2\displaystyle 4\pi a^{2}

Câu 14

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 15

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) với u2=2u_{2}=2u5=11u_{5}=11. Giá trị của u10u_{10} bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    26\displaystyle 26

Câu 16

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −2.
  1. A

    y=x4+2x2\displaystyle y=-x^{4}+2x^{2}

  2. B

    y=x42x2\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}

  3. C

    y=x3+3x\displaystyle y=-x^{3}+3x

  4. D

    y=x33x\displaystyle y=x^{3}-3x

Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1ty=2tz=3+td: \begin{cases} x = 1 - t \\ y = 2t \\ z = 3 + t \end{cases}

. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    M(1;0;3)\displaystyle M(1;0;3)

  2. B

    N(1;2;3)\displaystyle N(1;2;3)

  3. C

    A(1;2;1)\displaystyle A(-1;2;1)

  4. D

    B(1;0;1)\displaystyle B(-1;0;1)

Câu 18

Đạo hàm của hàm số y=5x1y = 5^{x-1}

  1. A

    y=5x1ln5\displaystyle y' = 5^{x-1} \ln 5

  2. B

    y=5x1ln5\displaystyle y' = \dfrac{5^{x-1}}{\ln 5}

  3. C

    y=5x2ln5\displaystyle y' = 5^{x-2} \ln 5

  4. D

    y=(x1)5x2\displaystyle y' = (x-1) \cdot 5^{x-2}

Câu 19

Tập nghiệm của bất phương trình log2x2024\log_2 x \ge 2024

  1. A

    (0;22024]\displaystyle (0; 2^{2024}]

  2. B

    (0;20242)\displaystyle (0; 2024^2)

  3. C

    [22024;+)\displaystyle [2^{2024}; +\infty)

  4. D

    [20242;+)\displaystyle [2024^2; +\infty)

Câu 20

Cho hàm số f(x)=sin2x+exf(x) = \sin 2x + e^x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    f(x)dx=cos2x2+ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -\dfrac{\cos 2x}{2} + e^x + C

  2. B

    f(x)dx=cos2x2+ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{\cos^2 x}{2} + e^x + C

  3. C

    f(x)dx=2cos2x+ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -2\cos 2x + e^x + C

  4. D

    f(x)dx=cos2x+ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -\cos 2x + e^x + C

Câu 21

Trong không gian OxyzOxyz cho OA=(2;3;2)\overrightarrow{OA} = (2;3;2)OB=(1;1;1)\overrightarrow{OB} = (1;1;-1). Độ dài của vec tơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    35\displaystyle 3\sqrt{5}

  2. B

    28\displaystyle \sqrt{28}

  3. C

    14\displaystyle \sqrt{14}

  4. D

    214\displaystyle 2\sqrt{14}

Câu 22

Số phức z=1232iz = \dfrac{1}{2} - \dfrac{\sqrt{3}}{2}i có phần ảo bằng

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    32\displaystyle -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 23

Từ một nhóm gồm 88 học sinh nam và 77 học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên 22 học sinh. Xác suất để chọn được đúng 22 học sinh nữ bằng

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  2. B

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  3. C

    415\displaystyle \dfrac{4}{15}

  4. D

    815\displaystyle \dfrac{8}{15}

Câu 24

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, AA=2aAA' = 2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    4a3\displaystyle 4a^3

  2. B

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  3. C

    4a33\displaystyle \dfrac{4a^3}{3}

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 25

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P):x+2y3z2024=0(P): x + 2y - 3z - 2024 = 0?

  1. A

    P(0;2024;0)\displaystyle P(0;2024;0)

  2. B

    Q(0;0;2024)\displaystyle Q(0;0;2024)

  3. C

    M(2024;0;0)\displaystyle M(2024;0;0)

  4. D

    N(0;0;0)\displaystyle N(0;0;0)

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=(x1)(2x)f'(x) = (x-1)(2-x). Hàm số y=f(12x)y = f(1-2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;12)\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{1}{2}\right)

  2. B

    (12;0)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; 0\right)

  3. C

    (12;2)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; 2\right)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;3)A(2;1;3) và mặt phẳng (α):x+y3z1=0(\alpha): x + y - 3z - 1 = 0. Đường thẳng dd đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình là

  1. A

    {x=2+ty=1+tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + t \\ y = -1 + t \\ z = -3 - 3t \end{cases}

  2. B

    {x=2+ty=1+tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 + t \\ z = 3 - 3t \end{cases}

  3. C

    {x=1+2ty=1+tz=3+3t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 1 + t \\ z = -3 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=1+tz=3+3t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = -1 + t \\ z = 3 + 3t \end{cases}

Câu 28

Với a,ba,b là hai số thực dương tùy ý thì log(102024a3b2)\log\left(10^{2024} a^3 b^2\right) bằng

  1. A

    2024+2loga+3logb\displaystyle 2024 + 2\log a + 3\log b

  2. B

    2024+3loga+2logb\displaystyle 2024 + 3\log a + 2\log b

  3. C

    3(loga+12logb)\displaystyle 3\left(\log a + \dfrac{1}{2}\log b\right)

  4. D

    10+3loga+12logb\displaystyle 10 + 3\log a + \dfrac{1}{2}\log b

Câu 29

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)={3x2+2x+4khi x>14x+5khi x1f(x)=\begin{cases} 3x^{2}+2x+4 & \text{khi } x>1 \\ 4x+5 & \text{khi } x \le 1 \end{cases}

trên R\mathbb{R}F(0)=7F(0)=7. Giá trị của F(2)F(2) bằng

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    22\displaystyle 22

Câu 30

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −3); f′(x) = 0 tại x = −3; f′(x) > 0 trên (−3; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞).

Hàm số y=f(52x)y=f(5-2x) đạt cực đại tại điểm

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=4\displaystyle x=4

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 31

Nếu 01[3f(x)+x]dx=2\int_{0}^{1} [3f(x)+x]\mathrm{d}x =2 thì 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

Câu 32

Cho hàm số f(x)=5x5x+5f(x)=\dfrac{5^{x}}{5^{x}+5}. Giá trị của S=f(2022)+f(2020)++f(2024)S=f(-2022)+f(-2020)+\cdots+f(2024) bằng

  1. A

    4.022\displaystyle 4.022

  2. B

    4.024\displaystyle 4.024

  3. C

    1014\displaystyle 1014

  4. D

    1012\displaystyle 1012

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;4;6)A(1;4;6) và điểm B(3;0;2)B(3;0;-2). Tập hợp các điểm MM sao cho IM=5IM=5 với II trung điểm ABAB có phương trình là

  1. A

    (x2)2+(y2)2+(z2)2=25\displaystyle (x-2)^{2}+(y-2)^{2}+(z-2)^{2}=25

  2. B

    (x+2)2+(y+2)2+(z+2)2=25\displaystyle (x+2)^{2}+(y+2)^{2}+(z+2)^{2}=25

  3. C

    (x+2)2+y2+(z2)2=25\displaystyle (x+2)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=25

  4. D

    x2+y2+z2=5\displaystyle x^{2}+y^{2}+z^{2}=5

Câu 34

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên R\mathbb{R}13(f(x)+2x)dx=6\int_{1}^{3} (f(x)+2x)\mathrm{d}x =6. Tính giá trị của I=01f(2x+1)dxI=\int_{0}^{1} f(2x+1)\mathrm{d}x

  1. A

    I=1\displaystyle I=1

  2. B

    I=1\displaystyle I=-1

  3. C

    I=2\displaystyle I=-2

  4. D

    I=3\displaystyle I=3

Câu 35

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2\sqrt{2}. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho có thể tích bằng

  1. A

    823π\displaystyle \dfrac{8\sqrt{2}}{3}\pi

  2. B

    16π\displaystyle \dfrac{1}{6}\pi

  3. C

    323π\displaystyle \dfrac{32}{3}\pi

  4. D

    43π\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi

Câu 36

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD biết AB=2aAB=2a, SD=2a2SD=2a\sqrt{2}. Góc giữa SDSD(ABCD)(ABCD) có số đo là:

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    40\displaystyle 40^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 37

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Gọi GG là trọng tâm của tam giác BCDBCD, khoảng cách từ điểm GG đến mặt phẳng (ABD)(A'BD) bằng

  1. A

    3a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a}{3}

  2. B

    a39\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{9}

  3. C

    23a9\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}a}{9}

  4. D

    a9\displaystyle \dfrac{a}{9}

Câu 38

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=3AB=3, BC=4BC=4AC=52AC'=5\sqrt{2}. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    305\displaystyle 30\sqrt{5}

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    605\displaystyle 60\sqrt{5}

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 39

Một đại lí nhập về 100100 ống thép có bán kính ngoài là OA=3cmOA=3cm, bề dày AA=1cmAA'=1cm, chiều dài ống thép là l=10ml=10m. Biết ống thép có giá là 17.00017.000 đồng/kg và khối lượng riêng của thép là 7.850kg/m37.850kg/m^{3}. Hãy tính số tiền mà đại lý bỏ ra để mua 100100 ống thép nói trên (làm tròn đến nghìn đồng).

Mặt cắt ngang ống thép thể hiện hai đường tròn đồng tâm tâm O với bán kính ngoài OA và bề dày AA'
  1. A

    209.624.000209.624.000 đồng

  2. B

    209.625.000209.625.000 đồng

  3. C

    209.623.000209.623.000 đồng

  4. D

    209.622.000209.622.000 đồng

Câu 40

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều. Cạnh bên bằng a13a\sqrt{13}. Hình chiếu vuông góc của AA' trên (ABC)(ABC) là trung điểm của ABAB. Mặt phẳng (AACC)(AA'C'C) tạo với đáy một góc bằng 6060^{\circ}. Thể tích VV của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    4a33\displaystyle 4a^3\sqrt{3}

  2. B

    V=12a33\displaystyle V=12a^3\sqrt{3}

  3. C

    V=3a316\displaystyle V=\dfrac{3a^3}{16}

  4. D

    V=3a338\displaystyle V=\dfrac{3a^3\sqrt{3}}{8}

Câu 41

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞).

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(x26x+5m3)g(x)=f\left(\left|x^2-6x+5\right|-m-3\right) có 13 điểm cực trị?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 42

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị của hàm số y=f(1x)y=f'(1-x) như hình dưới đây.

Đồ thị hàm số y = f'(1 - x)

Hàm số g(x)=f(x22x)g(x)=f\left(x^2-2|x|\right) đồng biến trên khoảng

  1. A

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

Câu 43

Cho hàm số f(x)=2x2x+2024x3f(x)=2^x-2^{-x}+2024x^3. Gọi SS là tập hợp các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình f(9xm2x+30m2)+f((xm230)3x)0f\left(9^x-m^2x+30m^2\right)+f\left((x-m^2-30)\cdot 3^x\right)\ge 0 nghiệm đúng với mọi số thực xx. Số phần tử của tập hợp SS bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 44

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình z22mz+6m8=0z^2-2mz+6m-8=0 có hai nghiệm z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z1=z2|z_1|=|z_2|?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 45

Cho số thực dương xx (x3)(x\ne 3) thỏa mãn log32(9x)=1log9(x3)\log_3^2(9x)=\dfrac{-1}{\log_9\left(\dfrac{x}{3}\right)}. Đặt t=log3xt=\log_3 x, gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tt. Tổng các phần tử của SS bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  3. C

    23\displaystyle -2\sqrt{3}

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 46

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm xác định trên R\mathbb{R}f(x)=5x(4x2)x2+2f'(x)=5x(4-x^2)\sqrt{x^2+2}. Giả sử a,ba,b là hai số thực thay đổi sao cho 2a<b-2\le a<b. Giá trị nhỏ nhất của P=f(a)f(b)P=f(a)-f(b) bằng

  1. A

    246+162\displaystyle -24\sqrt{6}+16\sqrt{2}

  2. B

    12624\displaystyle 12\sqrt{6}-24

  3. C

    126+24\displaystyle -12\sqrt{6}+24

  4. D

    24648\displaystyle 24\sqrt{6}-48

Câu 47

Cho mặt phẳng (α):2x2y+z1=0(\alpha):2x-2y+z-1=0, A(2;1;4)A(2;-1;4). Điểm M(x,y,z)M(x,y,z) trong không gian tọa độ OxyzOxyz thỏa mãn MA+d(M,(α))=3MA+d(M,(\alpha))=3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2+z22(3xy+5z)+40P=x^2+y^2+z^2-2(3x-y+5z)+40 bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    22\displaystyle 22

Câu 48

Xét các số phức z,wz,w thỏa mãn z=6|z|=6, 2z3iw=15|2z-3iw|=15zwz\overline{w} là một số thực. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=w+34iP=|w+3-4i| bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 49

Một hình phẳng (H) có dạng như hình vẽ dưới đây, với kích thước: BC=12cmBC = 12\text{cm}, AB=10cmAB = 10\text{cm}, đoạn thẳng DC=10cmDC = 10\text{cm} là đường kính của nửa đường tròn có tâm cách đường thẳng chứa cạnh BCBC một khoảng bằng 3cm3\text{cm}. Cho hình phẳng (H) quay xung quanh trục BCBC ta được một khối tròn xoay có thể tích là (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)

Hình phẳng (H) với AB vuông góc BC, cạnh AD và nửa đường tròn đường kính DC
  1. A

    727,69cm3\displaystyle 727,69\text{cm}^3

  2. B

    2.281,695cm3\displaystyle 2.281,695\text{cm}^3

  3. C

    2.286,106cm3\displaystyle 2.286,106\text{cm}^3

  4. D

    728,341cm3\displaystyle 728,341\text{cm}^3

Câu 50

Có tất cả các số nguyên xx sao cho với mỗi xx có không quá 2 số nguyên yy thỏa mãn 2x25y+19+4xy+820482^{x^2 - 5y + 19} + 4^{-x - y + 8} \ge 2048x+y>0x + y > 0.

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    4\displaystyle 4

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài