Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Sở GD&ĐT Nam ĐịnhMã đề 202

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log32x\displaystyle y = \log_{\frac{\sqrt{3}}{2}} x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

Câu 2

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; +∞).
  1. A

    y=x3+x2x+2\displaystyle y = -x^3 + x^2 - x + 2

  2. B

    y=x3+3x23x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 3x + 1

  3. C

    y=x3+3x23x+2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 3x + 2

  4. D

    y=x33x2+3x\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 3x

Câu 3

Cho hàm số f(x)=cos2xf(x) = \cos 2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=12sin2x+C\displaystyle \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2}\sin 2x + C

  2. B

    f(x)dx=12sin2x+C\displaystyle \int f(x) dx = \dfrac{1}{2}\sin 2x + C

  3. C

    f(x)dx=2sin2x+C\displaystyle \int f(x) dx = 2\sin 2x + C

  4. D

    f(x)dx=2sin2x+C\displaystyle \int f(x) dx = -2\sin 2x + C

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

Câu 5

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+11xy = \dfrac{3x+1}{1-x} có phương trình là

  1. A

    y=3\displaystyle y = -3

  2. B

    y=1\displaystyle y = -1

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    y=1\displaystyle y = 1

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(3;1)M(3;-1) là điểm biểu diễn số phức zz. Tính z|z|.

  1. A

    z=2\displaystyle |z| = 2

  2. B

    z=10\displaystyle |z| = 10

  3. C

    z=2\displaystyle |z| = \sqrt{2}

  4. D

    z=10\displaystyle |z| = \sqrt{10}

Câu 7

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log4(x1)2log23=1\log_4 (x-1)^2 - \log_2 3 = 1 bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình log(x2)<1\log(x-2) < 1

  1. A

    (2;12)\displaystyle (2;12)

  2. B

    (;12)\displaystyle (-\infty;12)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  4. D

    (2;12)\displaystyle (-2;12)

Câu 9

Nếu 02f(x)dx=3\int_0^2 f(x) dx = 3 thì 02(1f(x))dx\int_0^2 (1-f(x)) dx bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 10

Cho hàm số bậc ba f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), đồng biến trên (−1; 2), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 1.

Tính I=12f(x)dxI = \int_{-1}^{2} f'(x)dx.

  1. A

    I=0\displaystyle I = 0

  2. B

    I=2\displaystyle I = -2

  3. C

    I=4\displaystyle I = 4

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 11

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và aa khác 11, log2blog2a\frac{\log_2 b}{\log_2 a} bằng

  1. A

    log2(ab)\displaystyle \log_2 (ab)

  2. B

    log2ba\displaystyle \log_2 \frac{b}{a}

  3. C

    logab\displaystyle \log_a b

  4. D

    log2(ba)\displaystyle \log_2 (b-a)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;3;4)A(2;3;-4). Điểm nào dưới đây là điểm đối xứng với điểm AA qua gốc tọa độ OO?

  1. A

    P(2;3;0)\displaystyle P(-2;-3;0)

  2. B

    Q(4;6;8)\displaystyle Q(4;6;-8)

  3. C

    N(2;3;4)\displaystyle N(-2;-3;4)

  4. D

    M(4;6;8)\displaystyle M(-4;-6;8)

Câu 13

Hàm số y=x4+2x2+1y = x^4 + 2x^2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+3z1=0(P): x + 3z - 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n2(1;3;0)\displaystyle \overrightarrow{n_2}(1;3;0)

  2. B

    n4(0;1;3)\displaystyle \overrightarrow{n_4}(0;1;3)

  3. C

    n1(1;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1}(1;3;-1)

  4. D

    n3(1;0;3)\displaystyle \overrightarrow{n_3}(1;0;3)

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(0;1;2)\vec{u} = (0;1;2)v=(2;1;0)\vec{v} = (2;-1;0). Tính cos(u,v)\cos(\vec{u}, \vec{v}).

  1. A

    cos(u,v)=35\displaystyle \cos(\vec{u}, \vec{v}) = \frac{3}{5}

  2. B

    cos(u,v)=15\displaystyle \cos(\vec{u}, \vec{v}) = \frac{1}{5}

  3. C

    cos(u,v)=15\displaystyle \cos(\vec{u}, \vec{v}) = -\frac{1}{5}

  4. D

    cos(u,v)=35\displaystyle \cos(\vec{u}, \vec{v}) = -\frac{3}{5}

Câu 16

Cho hình trụ có chiều cao h=3h = 3 và bán kính đáy r=4r = 4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    48π\displaystyle 48\pi

Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(0;1;2)I(0;-1;2) và đi qua điểm A(2;1;1)A(2;1;1). Phương trình của (S)(S)

  1. A

    x2+(y+1)2+(z2)2=3\displaystyle x^2 + (y+1)^2 + (z-2)^2 = 3

  2. B

    x2+(y1)2+(z+2)2=3\displaystyle x^2 + (y-1)^2 + (z+2)^2 = 3

  3. C

    x2+(y1)2+(z+2)2=9\displaystyle x^2 + (y-1)^2 + (z+2)^2 = 9

  4. D

    x2+(y+1)2+(z2)2=9\displaystyle x^2 + (y+1)^2 + (z-2)^2 = 9

Câu 18

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 9a29a^2 và chiều cao bằng 3a3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    27a3\displaystyle 27a^3

  3. C

    12a3\displaystyle 12a^3

  4. D

    9a3\displaystyle 9a^3

Câu 19

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 20

Tính đạo hàm của hàm số y=(x2+1)43y=\sqrt[3]{(x^2+1)^4}.

  1. A

    y=43x2+13\displaystyle y'=\dfrac{4}{3}\sqrt[3]{x^2+1}

  2. B

    y=73(x2+1)73\displaystyle y'=\dfrac{7}{3}\sqrt[3]{(x^2+1)^7}

  3. C

    y=14x3(x2+1)73\displaystyle y'=\dfrac{14x}{3}\sqrt[3]{(x^2+1)^7}

  4. D

    y=8x3x2+13\displaystyle y'=\dfrac{8x}{3}\sqrt[3]{x^2+1}

Câu 21

Hàm số f(x)=x2e1xf(x)=x^2e^{1-x} đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

Câu 22

Cho hai số phức z1=1+iz_1=1+iz2=45iz_2=4-5i. Số phức z1z2z_1-z_2 bằng

  1. A

    54i\displaystyle 5-4i

  2. B

    3+6i\displaystyle -3+6i

  3. C

    4+5i\displaystyle -4+5i

  4. D

    36i\displaystyle 3-6i

Câu 23

Trong một hộp có 15 viên bi cùng kích thước được đánh số khác nhau từ số 1 đến số 15. Người ta lấy ngẫu nhiên cùng một lúc từ hộp ra hai viên bi rồi nhân hai số ghi trên hai viên bi đó với nhau. Xác suất để tích thu được là một số chẵn bằng

  1. A

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  2. B

    215\displaystyle \dfrac{2}{15}

  3. C

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  4. D

    1115\displaystyle \dfrac{11}{15}

Câu 24

Biết trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty) thì f(x)dx=4x3+3x2+C\int f(x)dx=4x^3+3x^2+C. Tìm hàm số f(x)f(x).

  1. A

    f(x)=x4+x3\displaystyle f(x)=x^4+x^3

  2. B

    f(x)=12x2+6x\displaystyle f(x)=12x^2+6x

  3. C

    f(x)=12x2+6x+C\displaystyle f(x)=12x^2+6x+C

  4. D

    f(x)=x4+x3+C\displaystyle f(x)=x^4+x^3+C

Câu 25

Cho số phức z=a+biz=a+bi (a,bR)(a,b\in\mathbb{R}) thoả mãn z2z=3+6iz-2\overline{z}=-3+6i. Tính P=abP=ab.

  1. A

    P=6\displaystyle P=-6

  2. B

    P=5\displaystyle P=-5

  3. C

    P=6\displaystyle P=6

  4. D

    P=5\displaystyle P=5

Câu 26

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;3;2)I(1;-3;2) và cắt mặt phẳng tọa độ (Oxz)(Oxz) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 8π8\pi. Mặt cầu (S)(S) có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y3)2+(z+2)2=25\displaystyle (x+1)^2+(y-3)^2+(z+2)^2=25

  2. B

    (x1)2+(y+3)2+(z2)2=25\displaystyle (x-1)^2+(y+3)^2+(z-2)^2=25

  3. C

    (x1)2+(y+3)2+(z2)2=16\displaystyle (x-1)^2+(y+3)^2+(z-2)^2=16

  4. D

    (x1)2+(y+3)2+(z2)2=5\displaystyle (x-1)^2+(y+3)^2+(z-2)^2=5

Câu 27

Biết z0z_0 là một nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z24z+5=0z^2-4z+5=0. Phần thực của số phức iz0iz_0 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 28

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng ABAB'BDBD bằng

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    30\displaystyle 30^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 29

Cho x(0;π2)x\in\left(0;\dfrac{\pi}{2}\right) thoả mãn log2(sinx)+log2(cosx)=3\log_2(\sin x)+\log_2(\cos x)=-3. Tính P=log2(sinx+cosx)P=\log_2(\sin x+\cos x).

  1. A

    P=12(log252)\displaystyle P=\dfrac{1}{2}(\log_2 5-2)

  2. B

    P=log231\displaystyle P=\log_2 3-1

  3. C

    P=12(log231)\displaystyle P=\dfrac{1}{2}(\log_2 3-1)

  4. D

    P=log252\displaystyle P=\log_2 5-2

Câu 30

Biết 0π4cos2xdx=aπ+b\int\limits_{0}^{\frac{\pi}{4}}\cos^2 xdx=a\cdot\pi+b với a,bQa,b\in\mathbb{Q}. Tính P=abP=ab.

  1. A

    P=116\displaystyle P=\dfrac{1}{16}

  2. B

    P=132\displaystyle P=-\dfrac{1}{32}

  3. C

    P=132\displaystyle P=\dfrac{1}{32}

  4. D

    P=116\displaystyle P=-\dfrac{1}{16}

Câu 31

Cho 6 điểm sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác với 3 đỉnh là 3 điểm trong 6 điểm đã cho?

  1. A

    18

  2. B

    2

  3. C

    20

  4. D

    120

Câu 32

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3xy = x^3 - x và trục hoành là

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    0

  4. D

    2

Câu 33

Cắt một hình trụ (T)(T) bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 22. Thể tích của khối trụ được tạo nên bởi hình trụ (T)(T) bằng

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    2π3\displaystyle \dfrac{2\pi}{3}

  3. C

    4π\displaystyle 4\pi

  4. D

    2π\displaystyle 2\pi

Câu 34

Trên đoạn [2;6][2; 6], hàm số y=x+16x1y = x + \dfrac{16}{x-1} đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào dưới đây?

  1. A

    x=6\displaystyle x = 6

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=5\displaystyle x = 5

Câu 35

Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2a2a. Chiều cao của hình nón đã cho bằng

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 36

Cho a,ba, b là hai số thực dương, khác 11 và thỏa mãn b2(logab)2+1a18=0b^{2(\log_a b)^2+1} - a^{18} = 0. Giá trị logab\log_a b bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 37

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh bên bằng aa và cạnh đáy bằng 2a2a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa ABA'BBCB'C' bằng

Hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'
  1. A

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  2. B

    a34\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  4. D

    3a2\displaystyle \dfrac{3a}{2}

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+yz+1=0(P): x + y - z + 1 = 0 và đường thẳng Δ:{x=1+2ty=tz=2+2t\Delta: \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = -t \\ z = -2 + 2t \end{cases}

. Xét đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P) và cắt đường thẳng Δ\Delta. Khi dd vuông góc với Δ\Delta thì đường thẳng dd đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    Q(4;6;1)\displaystyle Q(4; -6; -1)

  2. B

    N(2;2;1)\displaystyle N(2; 2; -1)

  3. C

    P(4;2;1)\displaystyle P(4; -2; -1)

  4. D

    M(4;6;2)\displaystyle M(4; -6; 2)

Câu 39

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=1u_1 = 1u2=4u_2 = 4. Tìm u3u_3.

  1. A

    u3=12\displaystyle u_3 = 12

  2. B

    u3=5\displaystyle u_3 = 5

  3. C

    u3=7\displaystyle u_3 = 7

  4. D

    u3=11\displaystyle u_3 = 11

Câu 40

Cho hình thang ABCDABCD với AB=AD=1AB = AD = 1, DC=3DC = 3, BAD^=ADC^=90\widehat{BAD} = \widehat{ADC} = 90^\circ. Cung tròn đi qua BBDD là một phần của đường tròn có tâm là AA; gọi (H)(H) (phần tô đậm trên hình vẽ bên) là hình phẳng giới hạn bởi cung tròn và các đoạn thẳng BCBC, DCDC. Quay hình (H)(H) quanh đường thẳng DCDC tạo thành một khối tròn xoay, tính thể tích VV của khối tròn xoay này.

Hình thang ABCD và hình phẳng (H) tô đậm
  1. A

    V=10π3π26\displaystyle V = \dfrac{10\pi - 3\pi^2}{6}

  2. B

    V=14π+3π26\displaystyle V = \dfrac{14\pi + 3\pi^2}{6}

  3. C

    V=14π3π26\displaystyle V = \dfrac{14\pi - 3\pi^2}{6}

  4. D

    V=10π+3π26\displaystyle V = \dfrac{10\pi + 3\pi^2}{6}

Câu 41

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) có đồ thị là (P)(P), một đường thẳng Δ\Delta cắt đồ thị (P)(P) tại hai điểm là A(1;3)A(-1; -3)B(2;1)B(2; -1) như hình vẽ bên. Biết rằng diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P)(P) và đường thẳng Δ\Delta bằng 32\frac{3}{2}, tính tích phân I=12(2x+1)f(x)dxI = \int_{-1}^{2} (2x+1)f'(x)dx.

Đồ thị (P) và đường thẳng Δ cắt nhau tại A(-1;-3) và B(2;-1), hình phẳng giới hạn bởi (P) và Δ được tô đậm
  1. A

    I=1\displaystyle I = 1

  2. B

    I=17\displaystyle I = -17

  3. C

    I=7\displaystyle I = 7

  4. D

    I=11\displaystyle I = -11

Câu 42

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn z2+i=5|z - 2 + i| = 5i2z7+i\dfrac{i - 2}{z - 7 + i} là số thực?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x11=y1=z11d: \dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z - 1}{1} và mặt cầu (S):x2+y2+z24x6y6z+21=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 4x - 6y - 6z + 21 = 0. Biết hai mặt phẳng (P)(P), (Q)(Q) cùng chứa đường thẳng dd và lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) tại A,BA, B. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB. Tích của các khoảng cách từ các điểm A,B,OA, B, O đến mặt phẳng (α)(\alpha) bằng

  1. A

    112\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{12}}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    612\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{12}

  4. D

    16\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{6}}

Câu 44

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng aa, khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB'BCBC' bằng a23\dfrac{a\sqrt{2}}{3}. Thể tích của khối tứ diện ABBCAB'BC' bằng

  1. A

    64a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{4}a^{3}

  2. B

    636a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{36}a^{3}

  3. C

    66a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{6}a^{3}

  4. D

    612a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{12}a^{3}

Câu 45

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để với mỗi giá trị mm đó thì hàm số y=log23xmlog22x+(4m15)log12x+my = \log_{2}^{3}x - m\log_{2}^{2}x + (4m - 15)\log_{\frac{1}{2}}x + m đồng biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)?

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    19\displaystyle 19

  3. C

    55\displaystyle 55

  4. D

    54\displaystyle 54

Câu 46

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(1;1;1)A(1;1;1), B(xB;yB;zB)B(x_{B}; y_{B}; z_{B}). Đường cao kẻ từ BB và đường cao kẻ từ CC của tam giác này tương ứng nằm trên các đường thẳng có phương trình x44=y+25=z12\dfrac{x - 4}{4} = \dfrac{y + 2}{-5} = \dfrac{z - 1}{-2}, x2=y21=zab\dfrac{x}{2} = \dfrac{y - 2}{-1} = \dfrac{z - a}{b} (a,ba, b là các tham số thực). Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    a3b3=3zB\displaystyle a^{3} - b^{3} = 3z_{B}

  2. B

    a3+b3=3zB\displaystyle a^{3} + b^{3} = 3z_{B}

  3. C

    a3+b3=3xB\displaystyle a^{3} + b^{3} = 3x_{B}

  4. D

    a3b3=3yB\displaystyle a^{3} - b^{3} = 3y_{B}

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên khoảng (0;+)(0; +\infty) và thỏa mãn

x5f(x)2x2f(1x2)=x6x42, x>0.x^{5}f(x) - 2x^{2}f\left(\frac{1}{x^{2}}\right) = x^{6} - x^{4} - 2,\ \forall x > 0.

Biết rằng 216f(x)dx=a+lnb\int_{2}^{16} f(x)dx = a + \ln b với a,bNa, b \in \mathbb{N}^{*}. Tính giá trị của J=a2b2J = a - 2b^{2}.

  1. A

    J=2\displaystyle J = -2

  2. B

    J=254\displaystyle J = -254

  3. C

    J=62\displaystyle J = 62

  4. D

    J=2\displaystyle J = 2

Câu 48

Có bao nhiêu số nguyên yy sao cho ứng với mỗi yy đó, tồn tại đúng hai giá trị xx phân biệt thuộc đoạn [2;4][-2; 4] thỏa mãn 3+log3(63+2xx2)=log2(x3+3x29xy)3 + \log_{3}(63 + 2x - x^{2}) = \log_{2}(x^{3} + 3x^{2} - 9x - y)?

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    54\displaystyle 54

  3. C

    91\displaystyle 91

  4. D

    37\displaystyle 37

Câu 49

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm xác định trên R\mathbb{R} và bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −3.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc khoảng (10;20)(-10;20) mà ứng với mỗi mm đó thì hàm số g(x)=f3(m2x+m+m2)g(x)=f^3(m|2x+m|+m-2) có số điểm cực đại bằng 1?

  1. A

    18

  2. B

    2

  3. C

    11

  4. D

    10

Câu 50

Xét các số phức z,wz, w thay đổi và thỏa mãn z+w=2|z+w|=2, 2z+iw=3|2z+iw|=3. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2z+(1+3i)wP=|2z+(1+3i)w| có dạng a+b2a+b\sqrt{2} với a,bZa, b \in \mathbb{Z}. Giá trị của tổng a+ba+b thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  2. B

    (4;2)\displaystyle (-4;-2)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài