Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2024 — Sở GD&ĐT Hòa BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho 12f(x)dx=3,12g(x)dx=4\int_{1}^{2} f(x)dx = 3, \int_{1}^{2} g(x)dx = 4. Khi đó 12(f(x)2g(x))dx\int_{1}^{2} (f(x)-2g(x))dx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 2

Tập hợp MM1212 phần tử. Số tập con gồm 22 phần tử của MM

  1. A

    A122\displaystyle A_{12}^{2}

  2. B

    C122\displaystyle C_{12}^{2}

  3. C

    122\displaystyle 12^{2}

  4. D

    A128\displaystyle A_{12}^{8}

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình (38)x<48\left(\dfrac{3}{8}\right)^{x} < 48

  1. A

    S=(;log3848]\displaystyle S = \left(-\infty; \log_{\frac{3}{8}} 48\right]

  2. B

    S=(;log3848)\displaystyle S = \left(-\infty; \log_{\frac{3}{8}} 48\right)

  3. C

    S=(log3848;+)\displaystyle S = \left(\log_{\frac{3}{8}} 48; +\infty\right)

  4. D

    S=[log3848;+)\displaystyle S = \left[\log_{\frac{3}{8}} 48; +\infty\right)

Câu 4

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường trong hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 5

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=3u_{1}=3 và công bội q=5q=5. Giá trị của u2u_{2} bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  3. C

    35\displaystyle 3^{5}

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 6

Cho hàm số f(x)=cosx4x3f(x) = \cos x - 4x^{3}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=sinxx4+C\displaystyle \int f(x)dx = \sin x - x^{4} + C

  2. B

    f(x)dx=sinxx4+C\displaystyle \int f(x)dx = -\sin x - x^{4} + C

  3. C

    f(x)dx=cosxx4+C\displaystyle \int f(x)dx = \cos x - x^{4} + C

  4. D

    f(x)dx=sinx12x2+C\displaystyle \int f(x)dx = \sin x - 12x^{2} + C

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=(3x+8)34y = (3x+8)^{\frac{3}{4}}

  1. A

    D=R{38}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{3}{8}\right\}

  2. B

    D=(;83)\displaystyle D = \left(-\infty; -\dfrac{8}{3}\right)

  3. C

    D=(83;+)\displaystyle D = \left(-\dfrac{8}{3}; +\infty\right)

  4. D

    D=R{83}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{8}{3}\right\}

Câu 8

Nếu 13f(x)dx=2,17f(x)dx=8\int_{1}^{3} f(x)dx = 2, \int_{1}^{7} f(x)dx = 8 thì 37f(x)dx\int_{3}^{7} f(x)dx bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1+2ty=3tz=3+4td: \begin{cases} x = 1+2t \\ y = -3-t \\ z = 3+4t \end{cases}

. Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u2(2;1;4)\displaystyle \overrightarrow{u_2}(2;-1;4)

  2. B

    u3(1;3;3)\displaystyle \overrightarrow{u_3}(1;-3;3)

  3. C

    u4(2;1;4)\displaystyle \overrightarrow{u_4}(2;-1;-4)

  4. D

    u1(2;1;4)\displaystyle \overrightarrow{u_1}(2;1;4)

Câu 10

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 2); f′(x) không xác định tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm biểu diễn số phức z=2+3iz = -2 + 3i là điểm nào dưới đây?

  1. A

    P(2;3)\displaystyle P(2;3)

  2. B

    Q(2;3)\displaystyle Q(2;-3)

  3. C

    M(2;3)\displaystyle M(-2;3)

  4. D

    N(2;3)\displaystyle N(-2;-3)

Câu 12

Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    logaa5=15\displaystyle \log_a a^5 = \dfrac{1}{5}

  2. B

    logaa5=5\displaystyle \log_a a^5 = -5

  3. C

    logaa5=15\displaystyle \log_a a^5 = -\dfrac{1}{5}

  4. D

    logaa5=5\displaystyle \log_a a^5 = 5

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;-2;3), B(2;5;4)B(2;5;4). Độ dài của AB\overrightarrow{AB} bằng

  1. A

    51\displaystyle \sqrt{51}

  2. B

    51\displaystyle 51

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (0; 3), đồng biến trên (3; +∞), đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −3.

Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 6060^\circ. Gọi r,h,lr, h, l lần lượt là bán kính đáy, đường cao, đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    h=2r\displaystyle h = 2r

  2. B

    h=r\displaystyle h = r

  3. C

    l=2r\displaystyle l = 2r

  4. D

    l=r\displaystyle l = r

Câu 16

Cho khối chóp có chiều cao bằng 3a3a và diện tích đáy bằng 8a28a^2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    24a3\displaystyle 24a^3

  2. B

    8a3\displaystyle 8a^3

  3. C

    12a3\displaystyle 12a^3

  4. D

    4a3\displaystyle 4a^3

Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x4y6z2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 4y - 6z - 2 = 0. Tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    I(1;2;3),R=4\displaystyle I(-1;2;3), R = 4

  2. B

    I(1;2;3),R=16\displaystyle I(1;-2;-3), R = 16

  3. C

    I(1;2;3),R=4\displaystyle I(1;-2;-3), R = 4

  4. D

    I(1;2;3),R=16\displaystyle I(-1;2;3), R = 16

Câu 18

Cho số phức zz có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm MM trong hình bên. Khi đó zz có môđun bằng

Điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$
  1. A

    z=13\displaystyle |z| = \sqrt{13}

  2. B

    z=13\displaystyle |z| = 13

  3. C

    z=5\displaystyle |z| = \sqrt{5}

  4. D

    z=1\displaystyle |z| = 1

Câu 19

Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 12a312a^3 và chiều cao bằng 2a2a. Diện tích đáy của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    a2\displaystyle a^2

  2. B

    2a2\displaystyle 2a^2

  3. C

    6a2\displaystyle 6a^2

  4. D

    18a2\displaystyle 18a^2

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x4y+5z3=0(P): 2x - 4y + 5z - 3 = 0. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mp(P)mp(P) ?

  1. A

    n2(2;4;5)\displaystyle \overrightarrow{n_2}(-2;-4;5)

  2. B

    n3(2;4;5)\displaystyle \overrightarrow{n_3}(2;-4;5)

  3. C

    n4(2;4;3)\displaystyle \overrightarrow{n_4}(2;-4;-3)

  4. D

    n1(2;4;5)\displaystyle \overrightarrow{n_1}(2;4;5)

Câu 21

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=2x\displaystyle y=2^x

  2. B

    y=log32x\displaystyle y=\log_{\frac{3}{2}}x

  3. C

    y=log2x\displaystyle y=\log_{2}x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{3}}x

Câu 22

Cho số phức z=25iz=2-5i. Phần ảo của số phức z\overline{z}

  1. A

    5i\displaystyle -5i

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;-1)

Câu 24

Nghiệm của phương trình log4(8x6)=1\log_{4}(8x-6)=1

  1. A

    x=54\displaystyle x=\frac{5}{4}

  2. B

    x=11\displaystyle x=11

  3. C

    x=10\displaystyle x=10

  4. D

    x=174\displaystyle x=\frac{17}{4}

Câu 25

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số phân thức
  1. A

    y=x2x+1\displaystyle y=\frac{x-2}{x+1}

  2. B

    y=x2x1\displaystyle y=\frac{x-2}{x-1}

  3. C

    y=x+2x+1\displaystyle y=\frac{x+2}{x+1}

  4. D

    y=x+2x1\displaystyle y=\frac{x+2}{x-1}

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f(x)=\frac{ax+b}{cx+d} (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Phương trình f(x)+2=0f(x)+2=0 có nghiệm là

Đồ thị hàm số y = (ax+b)/(cx+d)
  1. A

    x=0\displaystyle x=0

  2. B

    x=2\displaystyle x=-2

  3. C

    x=1\displaystyle x=-1

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x+3)2(1x)(x+3)f'(x)=(-x+3)^2(1-x)(x+3) với mọi xRx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), SA=AB=2aSA=AB=2a, tam giác ABCABC vuông tại BB (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

Hình chóp S.ABC
  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 29

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4πa24\pi a^2 và bán kính đáy là aa. Độ dài đường cao của hình trụ bằng

  1. A

    4a\displaystyle 4a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 30

Cho số phức zz thỏa mãn 2z+4i=13iz2z+4i=1-3iz. Môđun của số phức zz bằng

  1. A

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    1713\displaystyle \frac{17}{13}

  3. C

    22113\displaystyle \frac{\sqrt{221}}{13}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 31

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn a,b1a, b \neq 1, a2=b5aa^2 = b^5\sqrt{a}. Giá trị của biểu thức P=logabP = \log_a b bằng

  1. A

    P=12\displaystyle P = \frac{1}{2}

  2. B

    P=310\displaystyle P = \frac{3}{10}

  3. C

    P=152\displaystyle P = \frac{15}{2}

  4. D

    P=103\displaystyle P = \frac{10}{3}

Câu 32

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=AD=aAB=AD=aAA=a2AA'=a\sqrt{2} (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng CACA' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    900\displaystyle 90^0

Câu 33

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+4xf(x)=x+\frac{4}{x} trên đoạn [6;1][-6;-1] bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    203\displaystyle \frac{-20}{3}

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 34

Một nhóm học sinh gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ được phân công ngẫu nhiên vào 3 nhóm nhảy, mỗi nhóm nhảy gồm 4 học sinh. Xác suất để mỗi nhóm đều có 3 học sinh nam và 1 học sinh nữ bằng

  1. A

    28165\displaystyle \frac{28}{165}

  2. B

    1655\displaystyle \frac{16}{55}

  3. C

    3955\displaystyle \frac{39}{55}

  4. D

    8165\displaystyle \frac{8}{165}

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) tâm I(2;1;4)I(-2;1;4) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x2y+z7=0(P): 2x - 2y + z - 7 = 0 có phương trình là

  1. A

    (S):(x2)2+(y+1)2+(z+4)2=3\displaystyle (S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 4)^2 = 3

  2. B

    (S):(x2)2+(y+1)2+(z+4)2=9\displaystyle (S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 4)^2 = 9

  3. C

    (S):(x+2)2+(y1)2+(z4)2=9\displaystyle (S): (x + 2)^2 + (y - 1)^2 + (z - 4)^2 = 9

  4. D

    (S):(x+2)2+(y1)2+(z4)2=3\displaystyle (S): (x + 2)^2 + (y - 1)^2 + (z - 4)^2 = 3

Câu 36

Hàm số F(x)=e2x+cos3xF(x) = e^{2x} + \cos 3x là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

  1. A

    f(x)=2e2x+3sin3x\displaystyle f(x) = 2e^{2x} + 3\sin 3x

  2. B

    f(x)=e2xsin3x\displaystyle f(x) = e^{2x} - \sin 3x

  3. C

    f(x)=2e2x3sin3x\displaystyle f(x) = 2e^{2x} - 3\sin 3x

  4. D

    f(x)=12e2x13sin3x\displaystyle f(x) = \frac{1}{2}e^{2x} - \frac{1}{3}\sin 3x

Câu 37

Cho biết 12f(x)dx=5\int_{-1}^{2} f(x)dx = 5, khi đó 12(3x2+f(x))dx\int_{-1}^{2} (3x^2 + f(x))dx bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;4;2)A(-1;4;2) và mặt phẳng (P):3x4y+2z1=0(P): 3x - 4y + 2z - 1 = 0. Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với mp(P)mp(P) có phương trình là

  1. A

    x+13=y44=z22\displaystyle \frac{x+1}{3} = \frac{y-4}{4} = \frac{z-2}{2}

  2. B

    x13=y+44=z+22\displaystyle \frac{x-1}{3} = \frac{y+4}{-4} = \frac{z+2}{2}

  3. C

    x+13=y44=z22\displaystyle \frac{x+1}{3} = \frac{y-4}{-4} = \frac{z-2}{2}

  4. D

    x13=y44=z22\displaystyle \frac{x-1}{3} = \frac{y-4}{-4} = \frac{z-2}{2}

Câu 39

Cho các số thực b,cb,c sao cho phương trình z2+bz+c=0z^2 + bz + c = 0 có hai nghiệm phức z1,z2z_1, z_2 không phải là số thực và thỏa mãn z15+3i=4|z_1 - 5 + 3i| = 4, z22+i=4|z_2 - 2 + i| = 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    5b+5c=265\displaystyle 5b + 5c = \frac{26}{5}

  2. B

    5b+5c=9\displaystyle 5b + 5c = 9

  3. C

    5b+5c=14\displaystyle 5b + 5c = 14

  4. D

    5b+5c=8\displaystyle 5b + 5c = 8

Câu 40

Cho bảng biến thiên của hàm số y=f(32x)y = f(3 - 2x) như hình vẽ. Biết f(4)=3f(4) = 3; f(0)=0f(0) = 0. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x33x+2)m=2|f(x^3 - 3x + 2) - m| = 2 có nhiều nghiệm nhất?

Bảng biến thiên của hàm số y: Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 12, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 0, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 8.
  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 41

Cho hàm số y=x+1x2+x+my = \frac{x+1}{x^2 + x + m}. Số giá trị nguyên của tham số m[20;20]m \in [-20;20] để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;0;2)A(1;0;2) và hai mặt cầu (S1):x2+y2+z22x4y+1=0(S_1): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 4y + 1 = 0, (S2):x2+y2+z26x2z15=0(S_2): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 2z - 15 = 0. Gọi đường thẳng dd là tiếp tuyến chung của hai mặt cầu (S1),(S2)(S_1), (S_2), HH là hình chiếu vuông góc của điểm AA trên đường thẳng dd. Biết khi dd thay đổi thì điểm HH luôn chạy trên một đường tròn (C)(C) cố định. Bán kính của đường tròn (C)(C) bằng

  1. A

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  2. B

    5\displaystyle \sqrt{5}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 43

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z+1)2=49(S): (x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=49. Đường thẳng (d)(d) cắt mặt cầu (S)(S) tại hai điểm A,BA, B. Biết các tiếp diện của mặt cầu (S)(S) tại A,BA, B vuông góc với nhau. Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A

    73\displaystyle 7\sqrt{3}

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    732\displaystyle \frac{7\sqrt{3}}{2}

  4. D

    72\displaystyle 7\sqrt{2}

Câu 44

Một hình trụ có bán kính đáy bằng 60cm60 cm, một đoạn thẳng ABAB có chiều dài bằng 120cm120 cm có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy và cách trục một khoảng bằng 30cm30 cm. Góc giữa đường thẳng ABAB và trục hình trụ bằng

  1. A

    900\displaystyle 90^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    450\displaystyle 45^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 45

Cho hai số thực a,ba, b đều lớn hơn 11 thỏa mãn: 1logaba+1logabb=94\frac{1}{\log_{ab} a} + \frac{1}{\log_{\sqrt{ab}} b} = \frac{9}{4}. Khi đó logab\log_a b bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và có đạo hàm trên [0;1][0;1], thỏa mãn:

f(x)>0x[0;1],f(1)=1 vaˋ 01{[f(x)]2+(4x2+2)f2(x)}dx=2.f(x) > 0 \forall x \in [0;1], f(1)=1 \text{ và } \int_{0}^{1}\left\{ \left[f'(x)\right]^2 + (4x^2+2) \cdot f^2(x) \right\} \mathrm{d}x =2.

Giá trị của f(0)f(0) bằng

  1. A

    1e\displaystyle \frac{1}{e}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    e\displaystyle e

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 47

Xét số phức z=a+biz=a+bi (a,bR)(a,b \in \mathbb{R}) thỏa mãn z32i=2|z-3-2i|=2. Giá trị a+ba+b khi z+12i+2z25i|z+1-2i|+2|z-2-5i| đạt giá trị nhỏ nhất bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    43\displaystyle 4-\sqrt{3}

  3. C

    2+3\displaystyle 2+\sqrt{3}

  4. D

    4+3\displaystyle 4+\sqrt{3}

Câu 48

Cho các số thực dương x,yx, y thỏa mãn điều kiện (x2+y2+5)+log2(1x+1y)=(xy22)2(x^2+y^2+5)+\log_2\left(\frac{1}{x}+\frac{1}{y}\right)=\left(\frac{xy}{2}-2\right)^2. Khi x+4yx+4y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức xy\frac{x}{y} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 49

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aaAA' cách đều 33 đỉnh của tam giác ABCABC. Biết rằng khoảng cách giữa AAAA'BCBC bằng 3a4\frac{3a}{4}. Thể tích VV của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    3a34\displaystyle \frac{3a^3}{4}

  2. B

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  4. D

    a34\displaystyle \frac{a^3}{4}

Câu 50

Cho hai hàm số y=f(x)y=f(x), y=g(x)y=g(x). Biết đồ thị hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df'(x)=ax^3+bx^2+cx+d (a>0)(a>0)g(x)=qx2+nx+pg'(x)=qx^2+nx+p, (q0)(q \neq 0) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ 0;1;20;1;2. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f'(x), y=g(x)y=g'(x) có diện tích bằng 1010f(2)=g(2)f(2)=g(2). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)y=g(x)y=g(x) bằng

  1. A

    103\displaystyle \frac{10}{3}

  2. B

    815\displaystyle \frac{8}{15}

  3. C

    415\displaystyle \frac{4}{15}

  4. D

    163\displaystyle \frac{16}{3}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài