Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 3 năm 2023–2024 — Trường THPT Nguyễn Quán Nho, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 2); y′ không xác định tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 2) và (2; +∞).

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    y=3\displaystyle y = 3

Câu 2

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16π16\pi và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính rr của hình trụ đã cho bằng:

  1. A

    2π\displaystyle 2\pi

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Có bao nhiêu cách xếp 66 học sinh thành một hàng dọc?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    720\displaystyle 720

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) > 0 trên (4; +∞).

Giá trị cực đại của hàm số f(x)f(x) bằng:

  1. A

    f(1)\displaystyle f(-1)

  2. B

    f(3)\displaystyle f(3)

  3. C

    f(1)\displaystyle f(1)

  4. D

    f(4)\displaystyle f(4)

Câu 5

Hàm số f(x)f(x)f(2)=2,f(3)=5f(2)=2, f(3)=5; hàm số y=f(x)y = f'(x) liên tục trên [2;3][2;3]. Khi đó 23f(x)dx\int_{2}^{3} f'(x) dx bằng:

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 6

Điểm MM trong hình sau là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

Điểm $M$ biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$
  1. A

    1+2i\displaystyle -1+2i

  2. B

    2+i\displaystyle 2+i

  3. C

    2i\displaystyle 2-i

  4. D

    12i\displaystyle -1-2i

Câu 7

Cho 2023xdx=F(x)+C\int 2023^{x} dx = F(x) + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    F(x)=2023xln2023\displaystyle F'(x) = \dfrac{2023^{x}}{\ln 2023}

  2. B

    F(x)=2022x\displaystyle F'(x) = 2022^{x}

  3. C

    F(x)=2023xln2023\displaystyle F'(x) = 2023^{x} \cdot \ln 2023

  4. D

    F(x)=2023x\displaystyle F'(x) = 2023^{x}

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=(4x2)2024y = (4 - x^2)^{\sqrt{2024}} là:

  1. A

    (2;2)\displaystyle (-2; 2)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  4. D

    R{±2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 2\}

Câu 9

Phương trình 52x+1=1255^{2x+1} = 125 có nghiệm là:

  1. A

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+14=y2=z+26d: \dfrac{-x+1}{4} = \dfrac{y}{2} = \dfrac{z+2}{-6}. Một vectơ chỉ phương của dd

  1. A

    u3=(2;1;3)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (2; -1; 3)

  2. B

    u1=(4;2;6)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (4; 2; -6)

  3. C

    u2=(1;0;2)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (1; 0; -2)

  4. D

    u4=(1;0;2)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (1; 0; 2)

Câu 11

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x22f(x) = 3x^2 - 2 là:

  1. A

    F(x)=6x2x\displaystyle F(x) = 6x - 2x

  2. B

    F(x)=x32x+2025\displaystyle F(x) = x^3 - 2x + 2025

  3. C

    F(x)=x3+2x2+2023\displaystyle F(x) = x^3 + 2x^2 + 2023

  4. D

    F(x)=x3x2+2024\displaystyle F(x) = x^3 - x^2 + 2024

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P):4xz+3=0(P): 4x - z + 3 = 0. Một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng dd là:

  1. A

    u=(4;1;3)\displaystyle \vec{u} = (4; 1; 3)

  2. B

    u=(4;0;1)\displaystyle \vec{u} = (4; 0; -1)

  3. C

    u=(4;1;1)\displaystyle \vec{u} = (4; 1; -1)

  4. D

    u=(4;1;3)\displaystyle \vec{u} = (4; -1; 3)

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ của véc tơ u=6i+4k+8j\vec{u} = -6\vec{i} + 4\vec{k} + 8\vec{j} là:

  1. A

    u=(6;8;4)\displaystyle \vec{u} = (6; 8; 4)

  2. B

    u=(3;4;2)\displaystyle \vec{u} = (3; 4; 2)

  3. C

    u=(3;4;2)\displaystyle \vec{u} = (-3; 4; 2)

  4. D

    u=(6;8;4)\displaystyle \vec{u} = (-6; 8; 4)

Câu 14

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình sau

Đồ thị hàm số bậc bốn y = f(x)

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)=12f(x) = 1 là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, f(2)=3f(2) = 302x.f(x)dx=1\int_{0}^{2} x.f'(x) dx = 1. Tính 02f(x)dx\int_{0}^{2} f(x) dx.

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm I(1;2;3)I(1; -2; 3). Phương trình mặt cầu tâm II, cắt trục OxOx tại hai điểm AABB sao cho AB=23AB = 2\sqrt{3} là:

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=20\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 20

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=25\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 25

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 9

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=16\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 16

Câu 17

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên (0;+)(0; +\infty)?

  1. A

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

  2. B

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

  3. C

    y=logπx\displaystyle y = \log_{\pi} x

  4. D

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) thỏa mãn:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞).

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Biết diện tích hai phần A,B lần lượt bằng 11 và 2.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ với hai phần tô đậm A và B

Giá trị của 10f(3x+1)dx\int_{-1}^{0} f(3x+1) dx bằng

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    133\displaystyle \frac{13}{3}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  1. A

    V=2a36\displaystyle V = \frac{\sqrt{2}a^{3}}{6}

  2. B

    V=2a33\displaystyle V = \frac{\sqrt{2}a^{3}}{3}

  3. C

    V=2a3\displaystyle V = \sqrt{2}a^{3}

  4. D

    V=2a34\displaystyle V = \frac{\sqrt{2}a^{3}}{4}

Câu 21

Cho log3a=4\log_{3} a = 4, khi đó log3(9a)\log_{3} (9a) bằng:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 22

Trên tập số phức, gọi z1,z2z_{1}, z_{2} là hai nghiệm của phương trình z24z+13=0z^{2} - 4z + 13 = 0. Gọi A,BA, B là hai điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy của z1,z2z_{1}, z_{2}. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;2;0)A(1;2;0), B(2;0;2)B(2;0;2), C(2;1;3)C(2;-1;3)D(1;1;3)D(1;1;3). Đường thẳng đi qua CC và vuông góc với mặt phẳng (ABD)(ABD) có phương trình là:

  1. A

    {x=4+2ty=3tz=1+3t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = 4 + 2t \\ y = 3 - t \\ z = 1 + 3t \end{array} \right.

  2. B

    {x=2+4ty=4+3tz=2+t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = -2 + 4t \\ y = -4 + 3t \\ z = 2 + t \end{array} \right.

  3. C

    {x=24ty=23tz=2t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = -2 - 4t \\ y = -2 - 3t \\ z = 2 - t \end{array} \right.

  4. D

    {x=2+4ty=1+3tz=3t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 4t \\ y = -1 + 3t \\ z = 3 - t \end{array} \right.

Câu 24

Một khối lập phương có thể tích bằng 3a333a^{3}\sqrt{3} thì cạnh của khối lập phương đó bằng:

  1. A

    a33\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{3}

  2. B

    3a\displaystyle 3a

  3. C

    3a3\displaystyle 3a\sqrt{3}

  4. D

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

Câu 25

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.
  1. A

    y=x33x+1\displaystyle y = x^{3} - 3x + 1

  2. B

    y=x1x+1\displaystyle y = \frac{x-1}{x+1}

  3. C

    y=x43x22\displaystyle y = x^{4} - 3x^{2} - 2

  4. D

    y=x33x1\displaystyle y = -x^{3} - 3x - 1

Câu 26

Cho số phức z=12iz=1-2i. Phần ảo của số phức z\overline{z} là:

  1. A

    2i\displaystyle 2i

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1;3] như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (0; 2). Hàm số y nghịch biến trên (0; 2).

Gọi MM là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y=f(x) trên đoạn [1;3][-1;3]. Chọn mệnh đề đúng.

  1. A

    M=f(1)\displaystyle M=f(-1)

  2. B

    M=f(3)\displaystyle M=f(3)

  3. C

    M=f(2)\displaystyle M=f(2)

  4. D

    M=f(0)\displaystyle M=f(0)

Câu 28

Thể tích của khối nón có chiều cao hh và bán kính đáy rr là:

  1. A

    13πr2h\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi r^{2}h

  2. B

    2πr2h\displaystyle 2\pi r^{2}h

  3. C

    πr2h\displaystyle \pi r^{2}h

  4. D

    43πr2h\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi r^{2}h

Câu 29

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<1\log_{2}(x+1) < 1

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

Câu 30

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{1,2,3,4,5,6,7,8,9\}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất để số đó không có chữ số nào là lẻ bằng:

  1. A

    31126\displaystyle \dfrac{31}{126}

  2. B

    521\displaystyle \dfrac{5}{21}

  3. C

    41126\displaystyle \dfrac{41}{126}

  4. D

    1126\displaystyle \dfrac{1}{126}

Câu 31

Một hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AB=aAB=a, AA=2aAA'=2a. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng:

  1. A

    2a5\displaystyle 2a\sqrt{5}

  2. B

    2a55\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{5}}{5}

  3. C

    a55\displaystyle \dfrac{a\sqrt{5}}{5}

  4. D

    3a55\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{5}}{5}

Câu 32

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=2u_{1}=2u2=6u_{2}=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 33

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm của AD,CDAD,CD. Góc giữa hai đường thẳng MNMNBDB'D' bằng:

  1. A

    30o\displaystyle 30^{o}

  2. B

    45o\displaystyle 45^{o}

  3. C

    60o\displaystyle 60^{o}

  4. D

    90o\displaystyle 90^{o}

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(0;2;1)I(0;-2;1) và bán kính R=5R=5. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    x2+(y+2)2+(z1)2=5\displaystyle x^{2}+(y+2)^{2}+(z-1)^{2}=5

  2. B

    x2+(y+2)2+(z1)2=25\displaystyle x^{2}+(y+2)^{2}+(z-1)^{2}=25

  3. C

    x2+(y2)2+(z+1)2=5\displaystyle x^{2}+(y-2)^{2}+(z+1)^{2}=5

  4. D

    x2+(y2)2+(z+1)2=25\displaystyle x^{2}+(y-2)^{2}+(z+1)^{2}=25

Câu 35

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (3; +∞), nghịch biến trên (0; 3), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −4.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

  1. A

    y=3\displaystyle y = 3

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    y=4\displaystyle y = -4

Câu 36

Cho hai số phức z1=3iz_{1}=3-iz2=5+2iz_{2}=5+2i. Số phức z1+z2z_{1}+z_{2} bằng:

  1. A

    5+i\displaystyle -5+i

  2. B

    8+i\displaystyle 8+i

  3. C

    2i\displaystyle 2-i

  4. D

    15+i\displaystyle 15+i

Câu 37

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 38

Với mọi a,b,xa, b, x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b\log_{2} x = 5\log_{2} a + 3\log_{2} b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    x=5a+3b\displaystyle x=5a+3b

  2. B

    x=3a+5b\displaystyle x=3a+5b

  3. C

    x=a5b3\displaystyle x=a^{5}b^{3}

  4. D

    x=a5+b3\displaystyle x=a^{5}+b^{3}

Câu 39

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x3+5x2(m+14)x2m,xRf'(x)=x^{3}+5x^{2}-(m+14)x-2m, \forall x \in \mathbb{R}, và hàm số g(x)=13f(x33x+1)+43(x33x)mg(x)=\dfrac{1}{3}f(x^{3}-3x+1)+\dfrac{4}{3}(x^{3}-3x)m, với mm là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=g(x)y=g'(x) cắt trục hoành tại 99 điểm phân biệt?

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    37\displaystyle 37

  4. D

    34\displaystyle 34

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số mm để hàm số y=3x2+(m2)x+1mx+my=\dfrac{3x^{2}+(m-2)x+1-m}{x+m} đồng biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 41

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R)(R) (phần gạch chéo trong hình vẽ bên) quanh trục ADAD. Miền (R)(R) được giới hạn bởi các cạnh AB,AD,CDAB, AD, CD của hình chữ nhật ABCDABCD với AD=2ABAD=2AB, cung tròn tâm DD bán kính bằng 2cm2\,cm và cung parabol có đỉnh HH là trung điểm của ABAB, lần lượt đi qua các trung điểm E,GE, G của cạnh ADADBCBC.

Hình chữ nhật $ABCD$ với các điểm $B, G, C, H, A, E, D$ và các miền gạch chéo

Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười

  1. A

    17,8 cm3\displaystyle 17,8\ cm^3

  2. B

    12,0 cm3\displaystyle 12,0\ cm^3

  3. C

    5,7 cm3\displaystyle 5,7\ cm^3

  4. D

    3,8 cm3\displaystyle 3,8\ cm^3

Câu 42

Cho z1;z2z_1; z_2 là hai số phức thoả mãn zi(2+i)=2|zi - (2+i)| = 2. Biết z1z2=2|z_1 - z_2| = 2. Giá trị của biểu thức A=z1+z22+4iA = |z_1 + z_2 - 2 + 4i| bằng

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(8;1;6)A(-8;-1;6), B(1;2;3)B(1;2;3), C(16;3;5)C(16;3;5). Điểm MM di động trên mặt cầu (S1):(x4)2+(y3)2+(z+3)2=49(S_1): (x-4)^2 + (y-3)^2 + (z+3)^2 = 49 sao cho tam giác MABMAB2sinMAB=sinMBA2\sin MAB = \sin MBA. Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng CMCM thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (8;9)\displaystyle (8;9)

  2. B

    (5;6)\displaystyle (5;6)

  3. C

    (7;8)\displaystyle (7;8)

  4. D

    (6;7)\displaystyle (6;7)

Câu 44

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [20,20][-20,20] để phương trình log6(x1)=log3x1log6(x26x+m)\log_6(x-1) = \log_3\sqrt{x-1} \cdot \log_6(x^2 - 6x + m) có đúng hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    37\displaystyle 37

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=2,AD=3AB = 2, AD = 3. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD),(ABCD)(SCD), (ABCD) bằng 6060^\circ. Gọi HH là chân đường cao của hình chóp, khoảng cách từ điểm HH đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng 32\dfrac{3}{2}; tam giác SCDSCD đều. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

Câu 46

Cho f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a0)(a \neq 0) là hàm số nhận giá trị không âm trên đoạn [2;3][2;3] có đồ thị f(x)f'(x) như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của các hàm số g(x)=xf2(x)g(x) = xf^2(x); h(x)=x2f(x)f(x)h(x) = -x^2f(x)f'(x) và các đường thẳng x=2;x=3x = 2; x = 3 bằng 7272. Tính f(1)f(1).

Đồ thị hàm số $f'(x)$ là parabol đi qua gốc tọa độ, có đỉnh tại $(1;-3)$ và cắt trục hoành tại điểm $(2;0)$
  1. A

    f(1)=1\displaystyle f(1)=-1

  2. B

    f(1)=1\displaystyle f(1)=1

  3. C

    f(1)=625\displaystyle f(1)=\frac{-62}{5}

  4. D

    f(1)=2\displaystyle f(1)=2

Câu 47

Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn bất phương trình (x+2y)[log2(x2+y2)log2(x+2y)2y+x]<6x+y(125y)(x+2y)\cdot\left[\log_2(x^2+y^2)-\log_2(x+2y)-2y+x\right] < 6x+y(12-5y)?

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    62\displaystyle 62

  3. C

    61\displaystyle 61

  4. D

    65\displaystyle 65

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;2;2),B(2;2;0)A(0;2;2), B(2;-2;0). Gọi I1(1;1;1)I_1(1;1;-1)I2(3;1;1)I_2(3;1;1) là tâm của hai đường tròn nằm trên hai mặt phẳng khác nhau và có chung một dây cung ABAB. Biết rằng luôn có một mặt cầu (S)(S) đi qua cả hai đường tròn ấy. Tính bán kính RR của (S)(S).

  1. A

    R=26\displaystyle R=2\sqrt{6}

  2. B

    R=2193\displaystyle R=\dfrac{\sqrt{219}}{3}

  3. C

    R=1293\displaystyle R=\dfrac{\sqrt{129}}{3}

  4. D

    R=22\displaystyle R=2\sqrt{2}

Câu 49

Cửa hàng AA có đặt trước sảnh một cái nón lớn với chiều cao 1,35m1,35m và sơn cách điệu hoa văn trang trí một phần mặt ngoài của hình nón ứng với cung nhỏ ABAB như hình vẽ. Biết AB=1,34mAB=1,34m, ACB^=150\widehat{ACB}=150^{\circ} và giá tiền trang trí là 2.000.0002.000.000 đồng mỗi mét vuông. Hỏi số tiền mà cửa hàng AA cần dùng để trang trí là bao nhiêu?

Hình nón đỉnh S chiều cao 1,35m, đáy có dây cung AB và góc ACB bằng 150°
  1. A

    3.021.000\displaystyle 3.021.000

  2. B

    4.510.000\displaystyle 4.510.000

  3. C

    4.215.000\displaystyle 4.215.000

  4. D

    3.008.000\displaystyle 3.008.000

Câu 50

Cho số phức z=x+yiz=x+yi (x,yR)(x, y \in \mathbb{R}) thỏa mãn z32i5\left|\overline{z}-3-2i\right| \leq 5z+4+3iz3+2i1\left|\dfrac{z+4+3i}{z-3+2i}\right| \leq 1. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2+8x+4y+7P=x^2+y^2+8x+4y+7. Khi đó M+mM+m bằng

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    32\displaystyle 32

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài